T8 15 Hình thang cân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:03' 03-09-2023
Dung lượng: 548.8 KB
Số lượt tải: 354
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:03' 03-09-2023
Dung lượng: 548.8 KB
Số lượt tải: 354
Số lượt thích:
0 người
HÌNH THANG CÂN
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Định nghĩa.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
2. Tính chất.
Trong hình thang cân:
Hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hai cạnh bên bằng nhau.
Hai đường chéo bằng nhau.
3. Dấu hiệu nhận biết.
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang
cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Lưu ý: Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau chưa chắc là hình A
thang cân. Chẳng hạn hình thang như hình bên.
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Hình 3.1
B
C
D
Hình 3.2
Dạng 1: Tính số đo góc
Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
Trong hình thang, hai góc kề một cạnh bên bù nhau.
Ví dụ 1. Cho tam giác
và
sao cho
a) Chứng minh
cân tại
. Trên các cạnh bên
,
lấy theo thứ tự các điểm
.
là hình thang cân;
b) Tính góc của hình thang cân đó, biết rằng
.
Lời giải
a)
cân tại
Do
nên
nên
.
(1)
cân tại
.
Từ
Lại có
và
(2)
.
(3)
.
(4)
1
Từ
và
b) Vì
suy ra
là hình thang cân.
là hình thang cân nên
;
.
Dạng 2: Chứng minh đoạn thẳng hoặc góc bằng nhau
Sử dụng các tính chất của hình thang cân để chứng minh.
Sử dụng các kết quả đã biết về chứng minh hai đoạn thẳng hoặc hai góc bằng nhau để
chứng minh.
Ví dụ 2. Cho hình thang cân
minh
,
.
có
, gọi
là giao điểm của hai đường chéo. Chứng
Lời giải
Do
là hình thang cân có
Xét hai tam giác
và
có
(cặp góc tương ứng). Suy ra
Chứng minh tư tương tự với
cân tại
.
Ví dụ 3. Cho hình thang cân
có
, đường chéo
là tia phân giác góc . Tính chu vi của hình thang, biết
Lời giải
Trong hình thang cân
có
.
Gọi
.
đều nên
.
2
vuông góc với cạnh bên
cm.
,
có
,
đều
.
Chu vi của hình thang
là
cm.
Dạng 3: Chứng minh tứ giác là hình thang cân
Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
Ví dụ 4. Cho hình thang
với
,(
, cắt đường thẳng
tại
a)
là tam giác cân;
c)
là hình thang cân.
, có
. Qua
kẻ đường thẳng song song
. Chứng minh
b)
;
Lời giải
a) Từ
kẻ tia
,
.
Do
cân tại
b) Do
cân tại
nên
. Mà
.
Xét
và
có
(giả thiết);
(chứng minh trên);
là cạnh chung.
(c.g.c).
c) Do
nên
là hình thang cân.
3
.
(hai góc đồng vị), nên
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Cho tam giác
cân tại
a) Chứng minh
, các đường phân giác
,
(
,
).
là hình thang cân;
b) Tính các góc của hình thang cân
, biết
.
Lời giải
a) Do
cân tại
suy ra hai tam giác
và
và
,
là các đường phân giác
có
,
chung,
.
Vậy
(g.c.g).
,
,
;
cân tại A
b) Do
là hình thang cân.
là hình thang cân có
Bài 2. Cho hình thang cân
có
điểm của hai đường thẳng chứa cạnh bên
a)
,
b)
,
và
;
là đường trung trực của hai đáy hình thang
Lời giải
a) Do
là hình thang cân
.
Xét
là giao điểm của hai đường chéo,
. Chứng minh
và
có
(
(
là cạnh chung.
là hình thang cân);
là hình thang cân);
4
.
là giao
.
(cặp góc tương ứng).
Suy ra
cân tại
.
Chứng minh tư tương tự với
b)
,
.
cân tại
,
Mà
Từ
thuộc trung trực
;
(cmt)
và
bên
,
.
thuộc trung trực
là đường trung trực của
Bài 3. Cho hình thang
,
(
,
,
.
(2)
.
,
là tia phân giác góc
(1)
) có đường chéo
và
vuông góc với cạnh
.
a) Chứng minh
là hình thang cân;
b) Tính độ dài cạnh
, biết chu vi hình thang bằng
cm.
Lời giải
a) Gọi
. Tam giác
giác vừa là đường cao nên
Lại có
nên
có
cân tại
vừa là phân
.
là tam giác đều. Suy ra
là hình thang cân.
b) Theo phần
là trung điểm
,
là
đường trung bình trong
Lại có
.
là hình thang cân
.
Mà
.
Do chu vi hình thang
là
cm.
Bài 4. Cho tam giác
.
a) Tứ giác
cân tại
. Lấy điểm
là hình gì? Vì sao?
5
trên cạnh
, điểm
trên cạnh
sao cho
b) Các điểm
,
ở vị trí nào thì
?
Lời giải
a)
cân tại
.
cân tại
Từ
và
và
(1)
.
suy ra
(2)
là hình thang cân do
.
b) Giả sử
cân tại
.
Tương tự
Vậy
,
cân tại
.
là các đường phân giác của
thì
6
.
D. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 5. Tính các góc của hình thang cân, biết một góc bằng
.
Lời giải
Giả sử
là hình thang cân có
, suy ra
.
Bài 6. Cho hình thang cân
Chứng minh
.
có
(
. Kẻ các đường cao
,
.
Lời giải
Xét hai tam giác vuông
và
có
,
.
Bài 7. Cho hình thang cân
có
,
các cạnh của hình thang biết chu vi hình thang bằng
.
là tia phân giác của góc
. Tính
cm.
Lời giải
Gọi
đều.
,
Có
.
là tia phân giác của góc D
cân tại A.
;
.
Chu vi hình thang là
.
Vậy
cm,
Bài 8. Cho hình thang
cân.
cm.
(
), có
Lời giải
Từ
kẻ tia
,
.
Do
cân tại A
.
7
. Chứng minh
là hình thang
Lại có
(hai góc đồng vị)
.
Xét hai tam giác
và
có
(giả thiết);
(chứng minh trên);
là cạnh chung.
(c.g.c).
là hình thang cân.
--- HẾT ---
8
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Định nghĩa.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
2. Tính chất.
Trong hình thang cân:
Hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hai cạnh bên bằng nhau.
Hai đường chéo bằng nhau.
3. Dấu hiệu nhận biết.
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang
cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Lưu ý: Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau chưa chắc là hình A
thang cân. Chẳng hạn hình thang như hình bên.
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Hình 3.1
B
C
D
Hình 3.2
Dạng 1: Tính số đo góc
Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
Trong hình thang, hai góc kề một cạnh bên bù nhau.
Ví dụ 1. Cho tam giác
và
sao cho
a) Chứng minh
cân tại
. Trên các cạnh bên
,
lấy theo thứ tự các điểm
.
là hình thang cân;
b) Tính góc của hình thang cân đó, biết rằng
.
Lời giải
a)
cân tại
Do
nên
nên
.
(1)
cân tại
.
Từ
Lại có
và
(2)
.
(3)
.
(4)
1
Từ
và
b) Vì
suy ra
là hình thang cân.
là hình thang cân nên
;
.
Dạng 2: Chứng minh đoạn thẳng hoặc góc bằng nhau
Sử dụng các tính chất của hình thang cân để chứng minh.
Sử dụng các kết quả đã biết về chứng minh hai đoạn thẳng hoặc hai góc bằng nhau để
chứng minh.
Ví dụ 2. Cho hình thang cân
minh
,
.
có
, gọi
là giao điểm của hai đường chéo. Chứng
Lời giải
Do
là hình thang cân có
Xét hai tam giác
và
có
(cặp góc tương ứng). Suy ra
Chứng minh tư tương tự với
cân tại
.
Ví dụ 3. Cho hình thang cân
có
, đường chéo
là tia phân giác góc . Tính chu vi của hình thang, biết
Lời giải
Trong hình thang cân
có
.
Gọi
.
đều nên
.
2
vuông góc với cạnh bên
cm.
,
có
,
đều
.
Chu vi của hình thang
là
cm.
Dạng 3: Chứng minh tứ giác là hình thang cân
Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
Ví dụ 4. Cho hình thang
với
,(
, cắt đường thẳng
tại
a)
là tam giác cân;
c)
là hình thang cân.
, có
. Qua
kẻ đường thẳng song song
. Chứng minh
b)
;
Lời giải
a) Từ
kẻ tia
,
.
Do
cân tại
b) Do
cân tại
nên
. Mà
.
Xét
và
có
(giả thiết);
(chứng minh trên);
là cạnh chung.
(c.g.c).
c) Do
nên
là hình thang cân.
3
.
(hai góc đồng vị), nên
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Cho tam giác
cân tại
a) Chứng minh
, các đường phân giác
,
(
,
).
là hình thang cân;
b) Tính các góc của hình thang cân
, biết
.
Lời giải
a) Do
cân tại
suy ra hai tam giác
và
và
,
là các đường phân giác
có
,
chung,
.
Vậy
(g.c.g).
,
,
;
cân tại A
b) Do
là hình thang cân.
là hình thang cân có
Bài 2. Cho hình thang cân
có
điểm của hai đường thẳng chứa cạnh bên
a)
,
b)
,
và
;
là đường trung trực của hai đáy hình thang
Lời giải
a) Do
là hình thang cân
.
Xét
là giao điểm của hai đường chéo,
. Chứng minh
và
có
(
(
là cạnh chung.
là hình thang cân);
là hình thang cân);
4
.
là giao
.
(cặp góc tương ứng).
Suy ra
cân tại
.
Chứng minh tư tương tự với
b)
,
.
cân tại
,
Mà
Từ
thuộc trung trực
;
(cmt)
và
bên
,
.
thuộc trung trực
là đường trung trực của
Bài 3. Cho hình thang
,
(
,
,
.
(2)
.
,
là tia phân giác góc
(1)
) có đường chéo
và
vuông góc với cạnh
.
a) Chứng minh
là hình thang cân;
b) Tính độ dài cạnh
, biết chu vi hình thang bằng
cm.
Lời giải
a) Gọi
. Tam giác
giác vừa là đường cao nên
Lại có
nên
có
cân tại
vừa là phân
.
là tam giác đều. Suy ra
là hình thang cân.
b) Theo phần
là trung điểm
,
là
đường trung bình trong
Lại có
.
là hình thang cân
.
Mà
.
Do chu vi hình thang
là
cm.
Bài 4. Cho tam giác
.
a) Tứ giác
cân tại
. Lấy điểm
là hình gì? Vì sao?
5
trên cạnh
, điểm
trên cạnh
sao cho
b) Các điểm
,
ở vị trí nào thì
?
Lời giải
a)
cân tại
.
cân tại
Từ
và
và
(1)
.
suy ra
(2)
là hình thang cân do
.
b) Giả sử
cân tại
.
Tương tự
Vậy
,
cân tại
.
là các đường phân giác của
thì
6
.
D. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 5. Tính các góc của hình thang cân, biết một góc bằng
.
Lời giải
Giả sử
là hình thang cân có
, suy ra
.
Bài 6. Cho hình thang cân
Chứng minh
.
có
(
. Kẻ các đường cao
,
.
Lời giải
Xét hai tam giác vuông
và
có
,
.
Bài 7. Cho hình thang cân
có
,
các cạnh của hình thang biết chu vi hình thang bằng
.
là tia phân giác của góc
. Tính
cm.
Lời giải
Gọi
đều.
,
Có
.
là tia phân giác của góc D
cân tại A.
;
.
Chu vi hình thang là
.
Vậy
cm,
Bài 8. Cho hình thang
cân.
cm.
(
), có
Lời giải
Từ
kẻ tia
,
.
Do
cân tại A
.
7
. Chứng minh
là hình thang
Lại có
(hai góc đồng vị)
.
Xét hai tam giác
và
có
(giả thiết);
(chứng minh trên);
là cạnh chung.
(c.g.c).
là hình thang cân.
--- HẾT ---
8
 








Các ý kiến mới nhất