Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề KT học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Cai
Ngày gửi: 22h:01' 01-08-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1 ( NB). Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A.

.

B.

.

C.

Câu 2 (NB). Khai triển hằng đẳng thức
A.

.

B.

.

Câu 3 (NB). Tính
A.

.
.

D.

ta được :
C.

.

B.

.

C.

.

.

.

B.

.

Câu 6 (NB). Khai triển biểu thức
A.
. B.
Câu 7 (NB). Tứ giác

.

viết được dưới dạng nào sau đây?

B.

.

D.
D.

C.

.

Câu 5 (NB). Kết quả của phép tính
A.

.

ta được:

Câu 4 (NB). Biểu thức
A.

.

D.

.


C.

.

D.

.

ta được kết quả là

. C.
là hình bình hành nếu

. D.

.

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8 (NB). Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua
năm. Ta nên lựa chọn biểu
đồ nào:
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 9 (NB). Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo mức: Tốt, Khá, Trung bình,
Chưa đạt. Sau khi bình xét, tỉ lệ xếp loại thi đua theo mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là:
. Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên:
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 10 (NB). Quan sát biểu đồ dưới
đây:
Hãy cho biết mặt hàng quần áo và túi
xách bán được trong ngày chiếm bao
nhiêu phần trăm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11 (NB). Dựa vào bảng xếp hạng
huy chương SEA Games 32 tổ chức tại
Campuchia tháng
của nhóm ba
nước dẫn đầu.
Xếp hạng huy chương SEA Games 32
tạiCampuchia
Em hãy cho biết nhận xét nào sau không
đúng:
A. Đoàn thể thao Thái Lan đứng đầu bảng tổng sắp huy chương SEA Games 32
B. Số huy chương vàng của đoàn thể thao Việt Nam tại SEA Games 32 là nhiều nhất.

C. Tại SEA Games 32, Đoàn thể thao Việt Nam có tổng số huy chương nhiều nhất.
D. Đoàn thể thao Indonesia có tổng số huy chương ít nhất
Câu 12 (TH). Cho hình vẽ.
Biết

, áp dụng định lí Thales ta có hệ thức đúng là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 13: Cho
A.

,

. Tính tỉ số

.

B.

Câu 14: Cho hình vẽ biết
A.
C.

.

D.

.

Câu 15: Cho
dưới đây đúng

.

,

.

D.

.

A.
.

.

A

B
C

D

,

C.

C.

, áp dụng định lí Ta-lét ta có

. B.
.

.

E

(hình vẽ ). Khẳng định nào

B

D.

.

Câu 16: Cho
,
là đường phân giác
trong của
,
là đường phân giác ngoài của
. Hãy chọn câu trả lời đúng
A.
C.

.
.

B.

.

D.

.

B. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 13 (VD).Thu gọn đa thức sau:
Câu 14. 14.1 (NB). Tính nhanh: 412 + 742 + 82.64 - 152
14.2 (TH). Tìm

, biết :

14.3 (VD). Tính giá trị biểu thức:
Câu 15
Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một
công ty trong năm 2021 và 2022 được cho trong

(0,5 đ)

(0,5 đ)
tại
Chi nhánh

(O,75 đ)
Năm

bảng sau:

2021

2022

Hà Nội
Thành phố Hồ Chí Minh
15.1 (TH). Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm
2021 và 2022 ? ( 0,25 đ)
15.2. (VD) Hãy vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm 2021 và 2 022
(0,25 đ)
15.3. (VD) Trong giai đoạn 2021-2022 doanh thu của hai chi nhánh là bao nhiêu? (0,25 đ)
Câu 16 (1,5 đ) Cho tam giác
vuông tại . Gọi
là một điểm bất kì trên cạnh huyền
. Gọi

lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ
xuống

.
a) Tứ giác
là hình gì? Vì sao?
b) Lấy điểm sao cho là trung điểm của
; điểm
sao cho
là trung điểm của
. Chứng minh

.
Câu 17 (1,5đ) Bạn Hiển đo được khoảng cách từ
vị trí mình đứng (điểm
) đến cây
và cây
ở hai bên hồ nước lần lượt là

định điểm
giữa

,

. Để tính độ dài
, Hiển xác
nằm giữa ,
và điểm
nằm
sao cho

đo khoảng cách giữa

, và




.

a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Tính khoảng cách giữa



.

ĐỀ 2
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.

C.

Câu 2: Phép tính
A.

có kết quả là
B.

Câu 3: Phân tích đa thức
A.

B.

D.

C.

D.

được kết quả là
B.

Câu 5: Khai triển hằng đẳng thức
A.

C.
thành nhân tử ta được kết quả là

Câu 4: Thực hiện phép tính
A.

D.

B.

B.

C.

D.

ta được kết quả là
C.

D.

Câu 6: Tứ giác ABCD có số đo các góc:
A.

B.

. Số đo góc C bằng
C.

Câu 7: Trong biểu thức

D.

, đơn thức còn thiếu tại ... là

A.
B.
C.
D.
Câu 8: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?
A. Số huy chương vàng mà các vận động viên đã đạt được
B. Danh sách các vận động viên tham dự Olympic Tokyo 2020: Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Thị Ánh Viên,...
C. Số học sinh nữ của các tổ trong lớp 8/1
D. Năm sinh của các thành viên trong gia đình em
Câu 9: Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D. Biểu đồ cột
Câu 10 : Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
D. 0
A.
B.
C.
Câu 11: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB, AC lấy các điểm M,
N sao cho BM = CN. Tứ giác BMNC là hình gì?
A. Hình thang
B. Hình thang cân
C. Hình thang vuông
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 12: Bạn Anh đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi tan trường. Phương
pháp bạn Anh thu được dữ liệu là
A. Từ nguồn có sẵn
B. Từ nguồn quan sát
B. Lập bảng hỏi
D. Phỏng vấn
Câu 13: Chọn câu đúng.
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện
Câu 14: Cho hình 1, điều kiện nào sau đây không suy ra được

Trang 1

A

A.

B.

C.
A. 5cm
C. 3cm

D.

Câu 15: Cho hình 2
biết



và AD là đường phân giác
của
M
B. 4cm
D. 2cm

. TínhN DB.

A
B

B

D

C

Hình 1

C
Hình 2

Câu 16 Cho hình vẽ biết BC = 12 cm
Đoạn thẳng MN có số đo là
A 12 cm
B 6 cm
C 24 cm,

A
D 8 cm

N

M

C

B
Phần II (6,0 điểm):
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a)

.

b)

.

Bài 2 A, Tìm x biết 2x(x – 2023) – 2x + 4046 = 0
b, Tính giá trị của biểu thức P = x(x2 – y) – x2(x +y) + xy(x – 1). khi x = 5, y = -6.

Bài 3(1.0 điểm): Cho biểu đồ số giờ nắng tại Đà Nẵng và Vũng Tàu như sau:
S ố giờ n ăn g các th án g n ăm 2020

350
sỐ GIỜ NẮNG (GIỜ)

300

272

250

258.6

307.6

275.7 276.6

291.7

194.5

269.8

200
150

298.4

157.6

211.5
190.9

226.6
182.4

161.8

207

202.8

Đà
Nẳng

250.5
192
130.4

154.2

100
50
0

56.4
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

102.5
31.2
11

12

THÁNG

a) Lập bảng thống kê cho số liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
b) Dựa vào biểu đồ, cho biết vào hai tháng nào trong năm số giờ ở hai nơi gần như nhau. Vì sao?
Bài 4 Cho hình thang ABCD (AB//CD) có
Đường thẳng d song song với hai đáy và
cắt hai cạnh bên AD, BC của hình thang đó lần lượt tại M, N; cắt đường chéo AC tại P.
a) Chứng minh

.

b) Tính độ dài các đoạn thẳng MP, PN, MN; biết

.

Bài 4 (1,0 điểm) Nhà bạn An ở vị trí B, nhà bạn Hải ở
vị trí C (hình vẽ bên), biết rằng tứ giác AMNC là hình
vuông và B là trung điểm của AM. Hai bạn đi bộ cùng
một vận tốc trên con đường BC đến điểm D. Bạn An
xuất phát lúc 7 h 30. Hỏi bạn Hải phải xuất phát lúc
mấy giờ để gặp bạn An lúc 8 h tại điểm D
ĐỀ 3

M

B

A

D

N

C

Câu 1. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:
A. 900
B. 1800

C. 2700

D. 3600

Câu 2. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:
A. hình vuông
B. hình chữ nhật
C. hình thang
D. hình thoi
2
2
Câu 3. Kết quả của phép tính (x + y) – (x – y) bằng: 
A. 2x2
B. 2y2
C. 4xy
D. 0
Câu 4. Giá trị của biểu thức (x - y)(x2 + xy + y2) khi x = 5, y = 3 bằng:
A. 134
B. 114
C. 16
D. 4
4 3
3 2
2
2
Câu 5. Kết quả phép chia (2x y + 6x y – 10x y) : ( - 2x y) là:
A. - x2y2 - 3xy + 5
B. x2y2 + 3xy + 5
C. - x2y2 - 3xy - 5
D. - 2x2y2 - 3xy + 5
Câu 6. Kết quả phân tích đa thức 5x3 - 10x2y + 5xy2 thành nhân tử là :
A. -5x(x + y)2
B. x (5x – y)2 C. 5x ( x – y)2
D. x ( x + 5y)2
2
Câu 7. Phân tích đa thức 5x (3x + y) - 10x ( 3x + y) thành nhân tử được kết quả là:
A. 5x (3x
+ y)
B. x(3x + y)(x – 2)
C. 5(3x + y)(x – 2)
D. 5x(3x + y)(x – 2)
Câu 8. Tích (x + 2y)( x - 2y) là
A. x2 - 2y2
B. x2 + 4y2
C. x2 - 4y2
D. x - 4y
Câu 9. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình:
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
A
C. Hình thoi
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 10. Cho hình vẽ. Biết MN // BC, AM = 2cm, BM = 3cm, NC = 4,5cm.
N
M
Độ dài đoạn thẳng AN bằng:
A. 3cm
B. 7,5cm
C. 1,5cm
D. 6cm
Câu 11. Cho tam giác ABC như hình vẽ, biết D, E thứ tự là trung điểm của
AB, BC. B
A
Độ dài đoạn thẳng DE bằng:
A. 1cm
5cm
D
B. 1,5cm
C. 2cm
D. 2,5cm
Hình vẽ sau từ câu 12 đến câu 13
Hình vẽ là biểu đồ về tổng sản
phẩm Quốc nội (GDP) của
Việt Nam và Singapo từ năm
2016 đến 2019 (đơn vị tỷ
USD)
Việt Nam ứng với hình màu xanh
Singapo ứng với hình màu đỏ

B

E

C

Câu 12. Tổng sản phẩm Quốc nội của Việt Nam so với Singapo hàng năm (từ năm 2016 đến năm
2019) luôn:
A. bằng nửa B. bằng nhau
C. thấp hơn D. cao hơn
Câu 13. Khoảng cách tổng sản phẩm Quốc nội của Việt Nam so với Singapo trong 4 năm (từ năm
2016 đến năm 2019), được rút ngắn nhất là vào năm nào?

C

A. Năm 2016

B. Năm 2017

C. Năm 2018

D.Năm 2019

Câu 14. Hình vẽ bên là biểu đồ về diện tích các châu lục trên thế
giới
Diện tích lớn nhất thuộc về châu nào?
A. Châu Mỹ
B Châu Phi
C. Châu Á

D Châu Nam cực

A
Hình 1

Câu 15. Tỉ số
A.

.

bằng tỉ số nào dưới đây?
B.

.

C.

.

D.

.

B

C

D

Câu 16 hình 1 biết AB = 12 cm, AC = 10 cm, BD = 6cm khi đó DC bằng
A, 4 cm, B 5cm ,
C = cm
D 6 cm
II. TỰ LUẬN (6,5 điểm).
Câu 15. (1,0 điểm) 1) Thực hiện phép tính:
2) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
Câu 16. (1,5 điểm) 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2 - 3y2 - 12x + 12y

tại

.

b)

2) Chứng minh đẳng thức:
Câu 17. (1,0 điểm) Đánh giá kết quả cuối học kỳ I của lớp 8A của một trường THCS số liệu được ghi
theo bảng sau:
Mức

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

16

11

10

3

1) Số học sinh giỏi và học sinh khá của lớp mỗi loại là bao nhiêu?
2) Cô giáo thông báo tỷ lệ học sinh xếp loại đạt của lớp là trên 7 % có đúng không?
Câu 18. (3,0 điểm) 1) Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 8 cm, AC = 6 cm, trung tuyến AM. Kẻ MD
AB và ME AC.
a) Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADME là hình vuông.
c) Tính diện tích Δ ABM ?
2) Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = m, AC = n; AD là đường phân giác trong của góc
A. Tính tỉ số diện tích của tam giác ABD và tam giác ACD.

ĐỀ 4
Câu 1 (NB). Khẳng định nào sau đây SAI ?

(a  b)2 a 2  2ab  b 2

A.

2
2
2
B. ( a  b) a  b

(a  b)(a  b) a 2  b 2

C.

3
3
2
2
3
D. ( a  b) a  3a b  3ab  b

3
Câu 2 (TH). Biểu thức x  1 viết về tích có kết quả là

A.
C.

 x  1 x 2  2 x  1
 x  1 x

2

B.

 x  1

D.

 x  1 x 2  2 x  1

C.

3  x  3.

Câu 3 (NB). Đa thức 3 x  6 phân tích thành nhân tử là
A. 3( x  6).

B. 3( x  2).

 x  1 x 2  2 x  1

D.

3
2
Câu 4 (TH). Giá trị của đa thức x  1  3x  3 x tại x 9 là
10000
A. 1000
B. 100
C.

3  x  2 .

D. 10

Câu 5 (NB). Cho ABC có M , N lần lượt là trung điểm của AB , AC . MN được gọi là
A. Đường trung bình của ABC .
B. Đường trung tuyến của ABC.
C. Đường cao của ABC .
D. Đường phân giác của ABC .
Câu 6

(TH). Cho hình vẽ bên . Vậy

x ?

A. 10cm
B. 8cm
C.

4cm

D.

5cm

D  BC  . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?
Câu 7 (NB). Cho ABC , có AD là phân giác
AB BD

A. AC CD

AM AN

AC
B. AB

AM AN

AC
C. AB

AM AN

AC
D. AB

D  BC  . Biết AB 12 cm; AC 9 cm; BC 14 cm. Đoạn
Cho ABC , có AD là phân giác

Câu 8 (TH).
thẳng BD =?
A.

6cm

B.

7 cm

C.

8cm

D.

14cm

Câu 9 (NB). Dữ liệu nào sau đây là số liệu liên tục?
A. Dữ liệu về điểm thi Toán của các bạn bàn một của lớp 8A .
B. Dữ liệu về tên các môn thể thao mà học sinh biết chơi.
C. Dữ liệu về số người bị mắc Covid- 19 trong gia đình của các bạn trong lớp.
D. Dữ liệu về kết quả đánh giá hiệu quả của chương trình dạy học trên truyền hình.
Câu 10 (TH). Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào?
A. Biểu đồ cột kép.
B. Biểu đồ tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng
D. Biểu đồ quạt tròn.

Quan sát biểu đồ quạt dưới đây thông tin về sự yêu thích các môn học của
các câu 11,12.
Câu 11 (VD). Môn học nào nhiều học
sinh thích nhất nhất?
A. Toán.

120 em học sinh khối 8 để trả lời

20%

Toán

30%

B. Văn.

Văn

C. Tiếng Anh.

Tiếng

D. Các môn khác.

25%

Anh
Các môn

25%

Câu 12 (VD). Số học sinh khối 8 thích môn Tiếng Anh là
A. 20
B. 30
C. 40

khác
D. 50

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,5 điểm)
1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2
a. (TH) x y  2 xy  y

2
2
b. (TH) x  6 x  6 y  y

 x  5
(VD) Tìm x biết:

2

2.

 1 0

2
2
3. (VDC) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: x  2 y  2 xy  2 x  2 y  10

Câu 14. (2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD , lấy điểm K bất kỳ thuộc cạnh DC . Đường thẳng AK lần
lượt cắt đường thẳng BC , đường chéo BD tại G , I .

GC GK

a. (TH) Chứng minh: GB GA
AD BG

AK
GA
b. (VD) Chứng minh:

c. (VDC) Chứng minh: CM .KG IK .GM
Câu 15. (2 điểm). Biểu đồ đoạn thẳng cho biết số dân và dự báo quy mô dân số Trung Quốc và Ấn Độ đến
năm 2050 cho ở biểu đồ dưới đây. Em hãy quan sát biểu đồ, trả lời các câu hỏi sau?

Dân số Trung Quốc và Ấn Độ đến năm 2050

Số dân (tỉ người)

Trung Quốc
2
1.5
1

1.06

1.46

1.38

1.23

1.64

1.59

1.5

1.44

1.37

1.29

Ấn Độ

1.45

1.4

0.5
0

2030
2040
2050
Năm
a. Dự kiến đến năm 2050 dân số của nước nào có tốc độ tăng nhanh hơn?
b. Dựa vào biểu đồ, cho biết năm 2020 dân số Trung Quốc nhiều hơn dân số Ấn Độ là bao nhiêu tỉ
người?
c. Lập bảng thống kê cho số liệu được biểu diễn trên biểu đồ?
2000

2010

2020

Đề 5
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào đơn thức?
A.

B.

C.

Câu 2: Tích
A.

B.  

.    

Câu 3: Phân tích đa thức


C.

.

B.

.

B.

.

.   

C.  

.  

.

.

C.

B.

.  

.

.

.

D.

C.  

.   

có số đo các góc:

.

B.

.

B.

D.

.

. Số đo góc
C.

Câu 7: Trong biểu thức
A.

D.

dưới dạng lập phương của một tổng

Câu 6: Tứ giác
A.

.

là đa thức có bậc là:

Câu 5: Viết biểu thức
A.

D.  

thành nhân tử ta được

Câu 4: Thương của phép chia
A.

.

có kết quả bằng


A.  

D.

.

D.

bằng

.

, đơn thức còn thiếu tại ... là
.

C.

.

D.

.

Câu 8: : Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường của
các em học sinh của một trường học. Loại phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất là

Ô tô
10%

Xe đạp
45%

A. Xe đạp.

B. Ô tô.

Đi bộ
30%

Xe máy
15%

C. Xe máy.

D. Đi bộ.

Câu 9: Dựa theo dữ liệu ở bảng trong câu 1, Đội trưởng thông báo rằng tỉ số phần trăm của số lao động giỏi
và số người ở cả đội là
A. Thông báo đúng

. Thông báo đó của đội trưởng có đúng không?

B. Thông báo của đội trưởng không đúng, tỉ số đúng là
C. Thông báo của đội trưởng không đúng, tỉ số đúng là

.
.

D. Thông báo của đội trưởng không đúng, tỉ số đúng là
.
Câu 10 : Cho các biểu thức dưới đây ( là hằng số). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

A.
Câu 11:

B.

Cho tam giác
Biết

C.

, biết

.

;

;

Độ dài đoạn thẳng

D.

(Hình bên)

là:

A.

B.

C.
D.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng.
A. Chỉ khi biểu diễn dữ liệu trên bảng mới giúp ta có cái nhìn trưc quan về dữ liệu
B. Chỉ khi biểu diễn dữ liệu trên biểu đồ mới giúp ta có cái nhìn trưc quan về dữ liệu
C. Biểu diễn dữ liệu trên bảng và biểu đồ giúp ta có cái nhìn trưc quan về dữ liệu
D. Biểu diễn dữ liệu trên bảng và biểu đồ không giúp ta có cái nhìn trưc quan về dữ liệu
Câu 13: Hãy chọn câu đúng?
Cho tam giác
là:
A.

có chu vi
B.

Câu 14: Cho tam giác

. Gọi

là trung điểm của các cạnh
C.

biết

. Chu vi của tam giác
D.

(Hình bên). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Cho

,

là phân giác trong của góc

. Hãy chọn câu sai:

A.
.
B.
.
C.
Phần II (7,0 điểm):
Bài 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

.

D.

.

a)
.
b)
.
Bài 2(1.5 điểm): Cho biểu đồ Nguyên tố hoá học có nhiều nhất trong co thể ngırời như hình sau (Theo Khoa
học tự nhiên - Kết nối tri thức với cuộc sống).
Em hãy lập bảng thống kê biểu diễn dữ liệu mô tả trong biểu đồ bên, tách riêng nguyên tố Calcium.

Các nguyên tố khác khoảng 4%

Calcium
Nguyên tố hoá học có nhiều nhất
trong1,5%
cơ thể người
Phosphorus 1%
Kali 0,4%
Lưu huỳnh 0,3%
Natri 0,2%
Chlorine 0,2%
Magnesium 0,1%
....
4%

Carbon
19%

Hidrogen
9%
Nitrogen
3%

Bài 3(3,0 điểm):Cho tam gíác
lần lượt là hình chiếu của
a) Chứng minh
c) Chứng minh



Oxygen
65%

có ba góc nhọn, có ba đường cao
lên



. b) Chứng minh

cắt nhau tại

.


thẳng hàng.

Đề 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

.

. Gọi

Câu 2.

A.
.
Chọn câu sai.

B.

C.

A.
Câu 3.

Câu 5.

D.

B.

C.
Phân tích đa thức x2 - 5x + 6 thành nhân tử
A.

Câu 4.

.

B.

Biểu thức
A.

D.

      

C.

B.

Chọn câu đúng. 

          

C.

D.
sau khi rút gọn là đa thức có bậc là
D.

 bằng

A.
   B.
C.
D.
Câu 6.
Các góc của tứ giác có thể là:
A. góc vuông, góc nhọn
B. góc nhọn
C. góc tù    
D. góc vuông
Câu 7.
Cho bảng thống kê dưới đây:
Tốc độ chạy trung bình của một số động vật
Con vật
Ngựa vằn
Sơn dương
Thỏ
Hươu cao cổ
Báo gấm 112
Tốc độ km/h
64
98
56
51
Các dữ liệu trong bảng thống kê trên là:

A. Danh sách các con vật
B. Tốc độ chạy trung bình của các con vật
C. Danh sách các con vật chạy nhanh nhất. D. Danh sách các con vật và tốc độ chạy trung bình của các con vật đó.

Câu 8.

Biểu đồ bên dưới biểu diễn sản lượng lương thực thế giới thời kì từ năm
2500

Sản lượng lương thực thế giới thời kì 1950 - 2003

2000
1500
1000

đến năm

1213

1950

2060

2021

1990

2000

2003

1561

676

500
0

1950

1970

Sản lượng lương thực thế giới thời kì
Câu 9.

1980

đạt thấp nhất vào năm

A.
B.
.
C.
Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 12cm, CD = 10 cm

D.

.

A.
B.
C.
D.
Câu 10. Hãy chọn câu đúng?
Cho tam giác
có chu vi . Gọi , , là trung điểm của các cạnh
,
,
. Chu vi của tam
giác
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Hãy chọn câu đúng. Tính độ dài , của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình
có cùng đơn vị đo là
.

A.

;

B.

Câu 12.

;

C.

;

D.

;

      

Hãy chọn câu sai. Cho hình vẽ với

:

A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13. (1.5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Câu 14.
Câu 15.

a)
(1.5 điểm): Tìm

c)

a)
b)
(1.0 điểm): Cho bảng thống kê số huy chương thể thao quốc tế của các vận động viên Việt Nam đạt
được chia theo loại huy chương và năm như sau:
Năm

Câu 16.

b)
, biết:

Huy chương Vàng

Huy chương Bạc

Huy chương Đồng

(Theo Tổng Cục thống kê)
a) Có nên sử dụng biểu đồ tranh để biểu diễn bảng thống kê trên không? Vì sao?
b) Nên sử dụng loại biểu đồ nào để biểu diễn bảng thống kê trên? Vì sao?
(2,5 điểm): Cho tam giác
nhọn có
,
,
là ba đường cao cắt nhau tại
tại

và cắt

a) Chứng minh tứ giác



, kẻ

là hình bình hành

tại

và cắt

b) Chứng minh

c) Chứng minh
.
Câu 17. (0.5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

tại

.

. Vẽ

Câu 1.

Đề 6

(1,5 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử
.

Câu 2.

(1,5 điểm) Tìm

. (x – 1)2 + x(4 – x) = 0

biết:

.

1
Câu 3 Tính giá trị của biểu thức 6xy(xy -y ) -8x (x-y ) -5y (x -xy) với x= 2 ; y= 2.
2

2

2

2

2

Câu 4 (1,5 điểm) Diện tích trồng rừng tập trung ở một số địa phương từ năm 2015 đến năm 2020 (tính theo nghìn
hecta) được cho trong bảng sau:
Năm
2015
2016
2017
2018
2019
2020
Diện tích rừng

6

8

10

12

15

18

a) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu ở bảng trên.
b) Vào năm nào, địa phương trên trồng được nhiều rừng nhất?
c) Em có nhận xét gì về diện tích rừng trồng thêm được của địa phương trên từ năm 2015 đến năm 2018?
Câu 5 (2,5 điểm) Cho tam giác

. Từ điểm

trên cạnh

, kẻ các đường thẳng song song với các cạnh

và

, chúng cắt cạnh
và
theo thứ tự tại
và . Chứng minh:
a) Chứng minh tứ giác
là hình bình hành
b) Tìm điều kiện của tam giác
c) Chứng minh

để tứ giác

là hình chữ nhật.

.

Đề 7

Bài 1(1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
Bài 2 (1.5 điểm) Tìm , biết:
A, x(x – 3) – 2x + 6 = 0
b, (x + 2)2 – (x – 2)9x + 2) = 0
Bài 3 Rút gọn A = (3x+1)2 + 12x – (3x+5)2 + 2(6x+3)
Bài 4 (1.0 điểm) Cho biểu đồ ở Hình thể hiện sĩ số học sinh
khối lớp 8.
a) Đây là biểu đồ gì?
b) Lập bảng thống kê cho biểu đồ trên và vẽ biểu đồ khác thể
hiện bảng thống kê vừa lập

Học sinh
35

34

30

34
28

27

8B

8C

25

25

20
15
10
5
0

8A

8D

8E

Lớp

Hình 1

Bài 5 (2.5 điểm) Cho hình bình hành

điểm của
và là điểm đối xứng của qua
a) Tứ giác
là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tam giác
là tam giác đều;
c) Chứng minh tứ giác
là hình chữ nhật.



. Gọi I, K lần lượt là trung

.Bài 6 (0,5 điểm) Tìm

biết :
 
Gửi ý kiến