đề kiểm tra giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Cai
Ngày gửi: 22h:01' 01-08-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Cai
Ngày gửi: 22h:01' 01-08-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
ĐÈ 1
A. Phần trắc nghiệm.(2điểm)
Câu1/ Đa thức 16x2 +24xy + *là bình phương của một tổng khi *bằng
A. 9y2
B. 3y2
C. 6y2
D. y2
Câu2/ Đa thức y(x-z)+7(z-x) được phân tích nhân tử bằng
A. (x+z)(y+7)
B. (x-z)(y+7)
C. (x-z)(y-7)
D. x+z)(y-7)
2
Câu3/ Khi (x-4) -36 =0 thì x có giá trị là
A. x = -2 ; x =10
B. x = 5 ; x =10
C.
x = 3 ; x = 12
D. x = 2 ; x = 10
3
Câu4/ Kết quả phép chia (x -8) : (x-2) có kết quả là
A. x2 + 4x + 4
B. x2 -2x – 4
C. x2 + 2x + 4
D. x2 - 2x + 4
Câu 5 Mét h×nh thang cã mét cÆp gãc ®èi lµ 1250 vµ 750, cÆp gãc ®èi cßn l¹i cña h×nh thang ®ã lµ:
A. 1050 ; 550
B.1050 ; 450 C. 1150 ; 550
D.1150 ; 650
Câu 6. Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân; B. Tam giác đều;
C. Hình chữ nhật;
D. Hình vuông.
Câu 7. Cho hình chóp tam giác đều
như hình vẽ bên.
Đoạn thẳng nào sau đây là trung đoạn của hình chóp?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 8. Độ dài cạnh
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
trong
cân tại
ở hình vẽ bên là
Câu 9 Cho h×nh b×nh hµnh ABCD biÕt A= 1100 ,khi dã c¸c gãc cßn l¹i cña h×nh b×nh hµnh lÇn lît lµ
A. 700,1100,700
B. 1100,700,700
C. 700,700,1100
D. C¶ A,B,C ®Òu sai
0
0
Câu 10 Cho h×nh thang ABCD cã A=60 ; B=60 ;C=1200.Sè ®o gãc D b»ng:
A.1200
B.1300
C.1000
D.1100
Câu 11. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
;
D.
.
Câu 12. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?
A.
;
B.
;
C.
Câu 13. Cho đa thức
A.
;
Giá trị của
B.
;
C.
;
.
tại
là
D.
.
Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
;
C.
;
Câu 15. Điền vào chỗ trống sau:
1
B.
D.
;
.
A.
;
B.
;
Câu 16. Kết quả phân tích đa thức
C.
;
D.
là
A.
;
B.
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu1/ Thực hiện các phép tính sau
;
a) 4(x - 3y)(x + 3y) + (2x - y)2
b) ( -
C.
;
x3 –
x=0
D.
.
xy2 ).( 5x3 - 2xy – 3y3 )
c) (2x-3y)(2x+3y) - 4(x-y)2 -8xy
Câu2/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2x + 2y - x2 - xy
b, 16 - a2 + 2ab - b2
Câu 3 Tìm x biết
.
c, x2 + 5x + 4
( x - 3)(5x - 1) - (x-3)(x + 4) = 0
Câu 4 Cho hình bình hành ABCD, Evà F lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi M, N lần lượt là giao điểm của
AF, CE với BD.
a)Chứng minh : Tứ giác AECF là hình bình hành. . b)C/M : MENF là hình bình hành.
Câu 5 Tìm GTLN của
ĐỀ 2
A. Phần trắc nghiệm.(2điểm)
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
;
B.
;
Câu 2. Bậc của đa thức
A. ;
C.
;
B.
;
C.
;
.
D. .
tại
B.
;
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
;
C.
D.
là
Câu 3. Giá trị của đa thức
A.
;
;
C.
là
;
D.
B.
.
;
D.
.
Câu 5. Điền vào chỗ trống sau:
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 6. Biết
và là đa thức có bậc bằng 1. Khi đó biểu thức
là
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 7. Chu vi cña h×nh b×nh hµnh ABCD b»ng 10 cm, chu vi cña tam gi¸c ABD b»ng 9 cm khi ®ã ®é dµi BD lµ
A. 4 cm
B. 6 cm
C. 2cm
D. 1 cm
Câu 8. Cho h×nh thang c©n ABCD (H×nh vÏ)
cã gãc BAD b»ng 600 .Sè ®o gãc C b»ng:
A.500
B.600
C.1200
D
C
D.800
60
0
A
Câu 9. Hình chóp tam giác đều không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có các cạnh bên bằng nhau;
B. Có đáy là hình vuông;
C. Có các mặt bên là các tam giác cân;
D. Có chân đường vuông góc của đỉnh là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy.
2
B
Câu 10. Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác
là
A.
;
B.
;
C.
;
D.
hoặc
.
Câu 11. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 12. C©u 2:BiÓu thøc x2- 4y2 ph©n tÝch thµnh:
A. (x+4y)(x-4y)
B. (x-2y)2
C. (x+2y)(x-2y)
D. (x-4y)2
Câu 13: Biết
x.(x2 - 16) = 0 . Các số x tìm được là:
A. 0; 4; -4 B. 0; 16; -16 C. 0; 4 D. 4; -4
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng
A) Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi. B) Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
C) Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật. D) Hình thoi có một góc 60o thì trở thành hình chữ nhật.
Câu 15
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với kích thước như hình vẽ.
diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.ABC.
A 81 cm2 B 162 cm2 C 54 cm2 D 27 cm2
Câu 16 Đa thức -8x3 +12x2y – 6xy2 + y3 được thu gọn là
A . (2x + y)3
B . – (2x+y)3
C . (-2x + y )3
D . (2x – y)3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thu gọn biểu thức:
a)
b)
Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
b)
;
c)
.
Bài 3 tìm x biết ,
x – 25x = 0
( x - 2)(2x+1) - (x+2)(x – 2) = 0
Bài 4 Cho ABC cân tại A ,đường trung tuyến AM .Gọi I là trung điểm của AC ,Trên tia đối tia IM lấy điểm K
sao cho KI = MI
a) Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật
b) Chứng minh AK // MB
Câu 13 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B= 5 -4x2 + 4x
3
A Phần trắc nghiệm
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.
;
B.
;
ĐỀ 3
C.
Câu 2. Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?
3
;
D.
.
A.
và
Câu 3. Đa thức
A.
;
; B.
và
; C.
và
;
chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
B.
;
C.
;
Câu 4. Kết quả của phép nhân
A.
;
A.
và
D.
.
.
là
B.
; C.
Câu 5. Kết quả của biểu thức
A.
;
Câu 6. Đa thức
D.
;
D.
.
là
B.
;
C.
;
được phân tích thành
B.
D.
; C.
.
;
D.
.
Câu 7 Chóp inox đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam
giác đều với diện tích đáy khoảng 1560 cm và chiều cao khoảng 90 cm. Tính
thể tích của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam).
Câu 8. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường là:
A. Hình thang cân.
B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thoi.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều
A. Đáy
là tam giác đều;
B.
;
C. Tam giác
là tam giác đều;
D.
.
Câu 11. Cho tam giác
vuông có cạnh huyền
thẳng
. Độ dài
là
A.
;
B.
;
C.
;
Câu 12. Cho tứ giác
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
và
là hai cạnh kề nhau;
B.
và
C.
và là hai góc đối nhau;
D.
và
Câu 14 Giá trị x thỏa mãn x2 – 6x = 0 là:
Ax=0
Bx=6
C x = 0; x = 6
Gọi
D.
D không có giá trị nào.
b ( x2 – 2x + 3 )( -
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
4
.
là hai cạnh đối nhau;
là hai đường chéo.
B PhÇn tù luËn
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau
a) (x+5)(2x-3) -2x(x+3) - x +3
là trung điểm của đoạn
x2 )
a)
xy + y2 - x – y
b)
Bài 3 T×m x biÕt
a, 3x( 12x – 4 ) – 9x( 4x – 3 ) = 30
x2 - y2 - 6y - 9
c, x2 – 4x + 3
b, x2 – 10x = -25
c, 2(x + 5) - x2 - 5x = 0
Bài 4 Chøng minh biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo biÕn sè
A = (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
Bài 5 Cho hình bình hành ABCD có BC=2AB và góc A =60 0. Gọi E, F theo thứ tự là trung
điểm của BC, AD.
a, Chứng minh tứ giác ECDF là hình thoi
b, chứng Minh
AE vuông góc với BF
ĐỀ 4
I Trắc nghiệm
Câu 1. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
A.
;
B.
;
Câu 2. Tích của hai đơn thức
A.
;
và
B.
Câu 3. Biết
A.
C.
;
D.
.
có phần hệ số là
;
C.
;
. Đa thức
; C.
; B.
D.
.
là
;
D.
.
Câu 4. Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển
A.
và
;
B.
và
;
Câu 5. Kết quả của biểu thức
A.
Câu 6. Phân tích đa thức
C.
lần lượt là
và
;
D.
và
.
là
B.
C.
;
thành nhân tử ta được
A.
;
B.
;
C.
;
2 3
Câu 7. Giá trị của biểu thức 5x y z tại x = - 1; y = -2; z = 3 là:
A 10
B 40
C – 120
D 120
D.
.
D.
.
Câu 9.. Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 2 cm. Độ dài trung đoạn là 10 cm Khi đó diện tích xung quanh của
hình chóp này là
A. 40 cm2;
B. 80 cm2;
C. 20 cm2;
D. 32 cm2;
Câu 10. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Đáy là tam giác đều;
B. Đáy là hình vuông;
C. Các cạnh bên bằng nhau;
D. Mặt bên là các tam giác đều.
Câu 11. Cho tam giác
AB = 3 cm; AC = 4cm BC = 5 cm. Tam giác ABC là
A. Tam giác vuông; B. Tam giác cân;
Câu 12. Cho hình vẽ. số đo góc x trên hình là
A 700
B 1300 C 600 D 1100
C. Tam giác đều; D. Tam giác tù.
B
A
1300
600
D
II Tự luận
5
C
x
y
Bài 1: Thực hiện tính.
a) 5xy2(x – 3y)
c) (x + 2y)(x – y)
b) (x - 5)(x2- 2x +3)
d) x(x – 3)2 – x(x +5)(x – 2)
Bài 2. Cho biểu thức: M = (2x +3)(2x -3) – 2(x +5)2 – 2(x -1)(x +2)
a) Rút gọn M
b) Tính giá trị của M tại x =
.
c) Tìm x để M = 0.
Bài 3. Tìm x, biết:
a) x(x -1) – (x+2)2 = 1.
b) (x+5)(x-3) – (x-2)2 = -1.
c) 3x3 – 27x = 0
Bài 4. Phân tích các đa thức thành nhân tử.
a, x2- y2+2yz –z2
b, 2a2 -4a +2
c, x2- 9x - 10
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD. Lấy hai điểm E, F theo thứ tự thuộc AB và CD sao cho AE = CF. Lấy hai điểm
M, N theo thứ tự thuộc BC và AD sao cho CM = AN. Chứng minh rằng :
a. MENF là hình bình hành.
b. Các đường thẳng AC, BD, MN, EF đồng quy.
ĐỀ 5
Bài 1: Thực hiện phép tính
1
A(2x2 - xy+ y2).(-3x3)
b, (x2 – 2y)(x2y2 xy + 2y)
3
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
A, x2 + xy – 5x – 5y
b, 25 – x2 – y2 – 2xy
c, x2 + 8x + 7
Bài 3:
1 a Tìm x biết 5x(x – 2023) – x + 2023 = 0
b, 2(x + 5) - x2 - 5x = 0
2, Chøng minh biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo biÕn sè
C = x(5x-3)-x2(x-1)+x(x2-6x)-10+3x
3 Tính giá trị biểu thức
A = 6xy(xy -y2) -8x2(x-y2) -5y2(x2-xy) víi x=
; y= 2.
Bài 4: Cho
cân tại A. có H là trực tâm. Kẻ Bx vuông góc với AB, Kẻ Cy vuông góc với AC. Bx cắt Cy tại
D.
A, Chứng minh BHCD là hình bình hành.
B, Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh H, D, I thẳng hàng
Bài 5: (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của :
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?
A.
.
B. xy +
Câu 2: Hệ số của đơn thức 2x2y3xy3 là
A. 2 .
B. 3 .
6
Đề 6
C. -15.
D. 0
.
.
C. 5 .
D. 6 .
Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức
A. -7
.
B.
.
Câu 4: Phần biến của đơn thức
là
A.
.
.
là
B.
C. 2
C.
Câu 5: Giá trị của đa thức
A. -18.
.
B.
.
Câu 9: Tứ giác ABCD có
7
D.
D. -7.
.
C.
D.
.
là
B.
Câu 8: Đa thức
A.
.
ta được
Câu 7: Kết quả của phép nhân
A.
.
C. 7.
Câu 6: Thu gọn đa thức
.
D.
tại x= 1 , y= -1 là
B. 18.
A.
.
.
C.
.
D.
.
chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
B.
.
C.
,
.
. Số đo góc D là
D.
.
A.
.
B.
.
Câu 10: Một hình thang có một cặp góc đối là
A.
B.
C.
và
.
D.
.
, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là
C.
.
D.
.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân là tứ giác có 2 cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang cân là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau.
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai
A.Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
Câu 13: Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo. Khi đó
A. OC > OD
B. AB=AD; BC=CD.
C. AC=BD.
D. AB=AD. .
Câu 14: Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
B. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 15: Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho
AE=BF= CG= DH. Tứ giác EFGH là hình gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thoi.
C. Hình vuông.
D. Hình bình hành.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm - Học sinh làm bài trên giấy làm bài )
Bài 1: a)Tính giá trị biểu thức : A =
khi x = -2 ; y = 1
b) Xác định M để :
M + (5x2 - 2xy ) = 6x2 + 9xy - y2
c) Rút gọn biểu thức
B = 2x2( x3 + x) + (x2 + 1) (x3 - 2x +1) - (2x -5x2) : x
Bài 2: Tìm x biết a, x2(x - 3) +12 - 4x =0. B, 3x ( 12x - 4) - 9x( 4x - 3 ) = 30
Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử
A 12x3y - 24x2y2 + 12xy3
b, 2x2 + 2xy - x - y
c, x2 - 25 + y2 + 2xy
Bài 3: Cho
AC ).
ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Kẻ MD vuông góc AB ( D
a) Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?
b) Kẻ đường cao AH của
ABC; trên tia đối của tia HA lấy điểm I sao cho HI = HA; trên tia đối của tia
HB lấy điểm K sao cho HK = HB. Chứng minh AK vuông góc IC.
8
AB ); ME vuông góc AC (E
Đề 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1 (NB). Biểu thức nào không phải là đơn thức trong các biểu thức sau:
B. 2xy2.
C. x2.
A. 4x2 + y.
D.
.
2
Câu 2 (NB). Thực hiện phép tính nhân x (1 + 2x) ta được kết quả:
A.2x2 + x.
B. 2x3 + x.
C. 2x3 + x2.
D. 2x3 + 1
Câu 3 (NB). Biểu thức nào là đa thức ?
A.
.
B. xy2- xz.
C.
.
D.
.
Câu 4 (TH). Cho đa thức P = x -1 và Q = 1 -x
A. P + Q = 0.
B. P - Q = 0.
C. Q - P = 0.
D. P + Q = 2.
Câu 5 (NB). Tích (x-y)(x+y) có kết quả bằng :
A. x2 – 2xy + y2.
B. x2 + y2.
C. x2 - y2.
D. x2 + 2xy + y2.
Câu 6 (NB). Cho hai đa thức A và B có cùng bậc 3. Gọi C là tổng của hai đa thức A và B.
Vậy đa thức C có bậc là :
A. Bậc 3.
B. Bậc không lớn hơn 3. C. Bậc nhỏ hơn 3. D. Bậc lớn hơn 3.
Câu 7 (TH). Thu gọn đơn thức x2y.xyz2 ta được :
A. x3yz2.
B. x3y2 z.
C. x2y2z2.
D. x3y2z2.
Câu 8 (TH). Bậc của đa thức -2xy2 + 2xy + xy2 – 6 xy là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9 (NB). Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau.
Câu 10 (NB). Tứ giác
là hình thang vì có:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11 (NB). Hình thang cân ABCD (AB//CD) có
. Số đo góc
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12 (TH). Cho các câu sau:
A Tứ giác mà hai góc kề một cạnh tùy ý của nó là hai góc bù nhau là một hình bình hành.
B Tứ giác mà hai góc kề một cạnh tùy ý của nó là hai góc bằng nhau là một hình chữ nhật.
C Tứ giác có một cặp cạnh đối mà mỗi cạnh có hai góc kề nó bằng nhau là một hình thang cân.
Số các câu sai là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 13 (TH). Tứ giác
có
. Số đo
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
0
0
Câu 14 (TH). Một hình thang có một cặp góc đối là 125 và 45 , cặp góc đối còn lại của hình thang đó là:
A. 1050 và 450.
B.1050 và 650.
C. 1050 và 850.
D.1150 và 650.
Câu 15 (NB): Tứ giác
là hình bình hành nếu:
A.
.
B.
.
C.
. D.
9
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 a, Cho 2 đa thức M = 2x2 + 4xy – 4y2 và N = 3x2 – 2xy + 2y2
Tính giá trị của đa thức M+ N tại x = 1, y = -2
B, Phân tích đa thức thành nhân tử
A, 2(x + 5) - x2 - 5x = 0
b, 2x3 – 4x2 + 2x
c, x2 + 8x + 7
Bài 2 1 Tìm x biết a, 3x (x + 2024) -3x – 6072 = 0
b, 3x3 – 27x = 0
2 Rút gọn biểu thức A = (y - 3) (y + 3)(y2+9) -(y2+2) (y2 - 2).
B =( -2xy2)(3x2 – 2xy + 2y2)
Bài 3 Cho h×nh b×nh hµnh ABCD. Tia ph©n gi¸c cña go¸c A c¾t CD ë M. Tia ph©n gi¸c cña gãc C c¾t AB ë N.
a) Chøng minh: AMCN lµ h×nh b×nh hµnh
b) Chøng minh: C¸c ®êng th¼ng MN, AC, BD ®ång quy.
Đề 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
B.
Câu 2. Bậc của đa thức
A.9.
B. 3.
Câu 3. Giá trị của đa thức
A. 16.
B. -4.
.
D.
C. 5.
D. 7.
là
tại
Câu 4. Kết quả của đa thức
A.
C.
B.
.
C.
.
Câu 6. Kết quả phép tính
là
.
B.
Câu 7. Đơn thức
A.
D.
, ta được kết quả là
B.
A.
.
D. 4.
là
Câu 5. Rút gọn biểu thức
A.
là
C. 8.
.
C.
C.
.
.
D.
D.
.
.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
B.
Câu 8. Tứ giác ABCD có
C.
.
D.
. Số đo của góc D là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 9. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
D. Hai cạnh bên song song.
Câu 10. Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?
D.
.
A. Hình A
B. Hình B.
C. Hình C.
D.Hình D.
Câu 11. Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?
A. Hai cạnh kề bằng nhau.
10
B. Có một cặp cạnh đối bằng nhau.
C. Có các cặp cạnh đối bằng nhau.
Câu 12. Hình bình hành ABCD có
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
. Số đo của góc B là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 13. Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?
A.
B.
.
C. AB = AD.
D.
.
D.
.
Câu 14. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.
B. Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.
C. Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.
D. Trong hình thang, hai đường chéo song song.
Câu 15. Tìm câu sai trong các câu sau?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 thực hiện phép tính
A, (-7x2y )(3- 2x3y - 3x5y3)
B, (x +2y)(x2-2xy +4y2) -(x-y)(x2 + xy +y2)
Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử
A, 12x2y - 18xy2 - 30y3
b, . 5x2 - 5xy - 10x + 10y
c, x2 – 25 + y2 + 2xy
Bài 3 Tìm x biết
a. 4x (7x - 4) - 2x(14x - 3 ) = -30
b.
c, x2 + x – 6 = 0
Bài 4 Cho hình bình hành ABCD (AB > CD). Gọi E và K lần lượt là trung điểm của CD và AB; BD cắt AC tại O.
Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành.
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng.
11
A. Phần trắc nghiệm.(2điểm)
Câu1/ Đa thức 16x2 +24xy + *là bình phương của một tổng khi *bằng
A. 9y2
B. 3y2
C. 6y2
D. y2
Câu2/ Đa thức y(x-z)+7(z-x) được phân tích nhân tử bằng
A. (x+z)(y+7)
B. (x-z)(y+7)
C. (x-z)(y-7)
D. x+z)(y-7)
2
Câu3/ Khi (x-4) -36 =0 thì x có giá trị là
A. x = -2 ; x =10
B. x = 5 ; x =10
C.
x = 3 ; x = 12
D. x = 2 ; x = 10
3
Câu4/ Kết quả phép chia (x -8) : (x-2) có kết quả là
A. x2 + 4x + 4
B. x2 -2x – 4
C. x2 + 2x + 4
D. x2 - 2x + 4
Câu 5 Mét h×nh thang cã mét cÆp gãc ®èi lµ 1250 vµ 750, cÆp gãc ®èi cßn l¹i cña h×nh thang ®ã lµ:
A. 1050 ; 550
B.1050 ; 450 C. 1150 ; 550
D.1150 ; 650
Câu 6. Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân; B. Tam giác đều;
C. Hình chữ nhật;
D. Hình vuông.
Câu 7. Cho hình chóp tam giác đều
như hình vẽ bên.
Đoạn thẳng nào sau đây là trung đoạn của hình chóp?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 8. Độ dài cạnh
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
trong
cân tại
ở hình vẽ bên là
Câu 9 Cho h×nh b×nh hµnh ABCD biÕt A= 1100 ,khi dã c¸c gãc cßn l¹i cña h×nh b×nh hµnh lÇn lît lµ
A. 700,1100,700
B. 1100,700,700
C. 700,700,1100
D. C¶ A,B,C ®Òu sai
0
0
Câu 10 Cho h×nh thang ABCD cã A=60 ; B=60 ;C=1200.Sè ®o gãc D b»ng:
A.1200
B.1300
C.1000
D.1100
Câu 11. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
;
D.
.
Câu 12. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?
A.
;
B.
;
C.
Câu 13. Cho đa thức
A.
;
Giá trị của
B.
;
C.
;
.
tại
là
D.
.
Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
;
C.
;
Câu 15. Điền vào chỗ trống sau:
1
B.
D.
;
.
A.
;
B.
;
Câu 16. Kết quả phân tích đa thức
C.
;
D.
là
A.
;
B.
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu1/ Thực hiện các phép tính sau
;
a) 4(x - 3y)(x + 3y) + (2x - y)2
b) ( -
C.
;
x3 –
x=0
D.
.
xy2 ).( 5x3 - 2xy – 3y3 )
c) (2x-3y)(2x+3y) - 4(x-y)2 -8xy
Câu2/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2x + 2y - x2 - xy
b, 16 - a2 + 2ab - b2
Câu 3 Tìm x biết
.
c, x2 + 5x + 4
( x - 3)(5x - 1) - (x-3)(x + 4) = 0
Câu 4 Cho hình bình hành ABCD, Evà F lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi M, N lần lượt là giao điểm của
AF, CE với BD.
a)Chứng minh : Tứ giác AECF là hình bình hành. . b)C/M : MENF là hình bình hành.
Câu 5 Tìm GTLN của
ĐỀ 2
A. Phần trắc nghiệm.(2điểm)
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
;
B.
;
Câu 2. Bậc của đa thức
A. ;
C.
;
B.
;
C.
;
.
D. .
tại
B.
;
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
;
C.
D.
là
Câu 3. Giá trị của đa thức
A.
;
;
C.
là
;
D.
B.
.
;
D.
.
Câu 5. Điền vào chỗ trống sau:
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 6. Biết
và là đa thức có bậc bằng 1. Khi đó biểu thức
là
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 7. Chu vi cña h×nh b×nh hµnh ABCD b»ng 10 cm, chu vi cña tam gi¸c ABD b»ng 9 cm khi ®ã ®é dµi BD lµ
A. 4 cm
B. 6 cm
C. 2cm
D. 1 cm
Câu 8. Cho h×nh thang c©n ABCD (H×nh vÏ)
cã gãc BAD b»ng 600 .Sè ®o gãc C b»ng:
A.500
B.600
C.1200
D
C
D.800
60
0
A
Câu 9. Hình chóp tam giác đều không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có các cạnh bên bằng nhau;
B. Có đáy là hình vuông;
C. Có các mặt bên là các tam giác cân;
D. Có chân đường vuông góc của đỉnh là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy.
2
B
Câu 10. Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác
là
A.
;
B.
;
C.
;
D.
hoặc
.
Câu 11. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 12. C©u 2:BiÓu thøc x2- 4y2 ph©n tÝch thµnh:
A. (x+4y)(x-4y)
B. (x-2y)2
C. (x+2y)(x-2y)
D. (x-4y)2
Câu 13: Biết
x.(x2 - 16) = 0 . Các số x tìm được là:
A. 0; 4; -4 B. 0; 16; -16 C. 0; 4 D. 4; -4
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng
A) Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi. B) Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
C) Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật. D) Hình thoi có một góc 60o thì trở thành hình chữ nhật.
Câu 15
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với kích thước như hình vẽ.
diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.ABC.
A 81 cm2 B 162 cm2 C 54 cm2 D 27 cm2
Câu 16 Đa thức -8x3 +12x2y – 6xy2 + y3 được thu gọn là
A . (2x + y)3
B . – (2x+y)3
C . (-2x + y )3
D . (2x – y)3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thu gọn biểu thức:
a)
b)
Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
b)
;
c)
.
Bài 3 tìm x biết ,
x – 25x = 0
( x - 2)(2x+1) - (x+2)(x – 2) = 0
Bài 4 Cho ABC cân tại A ,đường trung tuyến AM .Gọi I là trung điểm của AC ,Trên tia đối tia IM lấy điểm K
sao cho KI = MI
a) Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật
b) Chứng minh AK // MB
Câu 13 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B= 5 -4x2 + 4x
3
A Phần trắc nghiệm
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.
;
B.
;
ĐỀ 3
C.
Câu 2. Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?
3
;
D.
.
A.
và
Câu 3. Đa thức
A.
;
; B.
và
; C.
và
;
chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
B.
;
C.
;
Câu 4. Kết quả của phép nhân
A.
;
A.
và
D.
.
.
là
B.
; C.
Câu 5. Kết quả của biểu thức
A.
;
Câu 6. Đa thức
D.
;
D.
.
là
B.
;
C.
;
được phân tích thành
B.
D.
; C.
.
;
D.
.
Câu 7 Chóp inox đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam
giác đều với diện tích đáy khoảng 1560 cm và chiều cao khoảng 90 cm. Tính
thể tích của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam).
Câu 8. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường là:
A. Hình thang cân.
B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thoi.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều
A. Đáy
là tam giác đều;
B.
;
C. Tam giác
là tam giác đều;
D.
.
Câu 11. Cho tam giác
vuông có cạnh huyền
thẳng
. Độ dài
là
A.
;
B.
;
C.
;
Câu 12. Cho tứ giác
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
và
là hai cạnh kề nhau;
B.
và
C.
và là hai góc đối nhau;
D.
và
Câu 14 Giá trị x thỏa mãn x2 – 6x = 0 là:
Ax=0
Bx=6
C x = 0; x = 6
Gọi
D.
D không có giá trị nào.
b ( x2 – 2x + 3 )( -
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
4
.
là hai cạnh đối nhau;
là hai đường chéo.
B PhÇn tù luËn
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau
a) (x+5)(2x-3) -2x(x+3) - x +3
là trung điểm của đoạn
x2 )
a)
xy + y2 - x – y
b)
Bài 3 T×m x biÕt
a, 3x( 12x – 4 ) – 9x( 4x – 3 ) = 30
x2 - y2 - 6y - 9
c, x2 – 4x + 3
b, x2 – 10x = -25
c, 2(x + 5) - x2 - 5x = 0
Bài 4 Chøng minh biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo biÕn sè
A = (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
Bài 5 Cho hình bình hành ABCD có BC=2AB và góc A =60 0. Gọi E, F theo thứ tự là trung
điểm của BC, AD.
a, Chứng minh tứ giác ECDF là hình thoi
b, chứng Minh
AE vuông góc với BF
ĐỀ 4
I Trắc nghiệm
Câu 1. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
A.
;
B.
;
Câu 2. Tích của hai đơn thức
A.
;
và
B.
Câu 3. Biết
A.
C.
;
D.
.
có phần hệ số là
;
C.
;
. Đa thức
; C.
; B.
D.
.
là
;
D.
.
Câu 4. Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển
A.
và
;
B.
và
;
Câu 5. Kết quả của biểu thức
A.
Câu 6. Phân tích đa thức
C.
lần lượt là
và
;
D.
và
.
là
B.
C.
;
thành nhân tử ta được
A.
;
B.
;
C.
;
2 3
Câu 7. Giá trị của biểu thức 5x y z tại x = - 1; y = -2; z = 3 là:
A 10
B 40
C – 120
D 120
D.
.
D.
.
Câu 9.. Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 2 cm. Độ dài trung đoạn là 10 cm Khi đó diện tích xung quanh của
hình chóp này là
A. 40 cm2;
B. 80 cm2;
C. 20 cm2;
D. 32 cm2;
Câu 10. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Đáy là tam giác đều;
B. Đáy là hình vuông;
C. Các cạnh bên bằng nhau;
D. Mặt bên là các tam giác đều.
Câu 11. Cho tam giác
AB = 3 cm; AC = 4cm BC = 5 cm. Tam giác ABC là
A. Tam giác vuông; B. Tam giác cân;
Câu 12. Cho hình vẽ. số đo góc x trên hình là
A 700
B 1300 C 600 D 1100
C. Tam giác đều; D. Tam giác tù.
B
A
1300
600
D
II Tự luận
5
C
x
y
Bài 1: Thực hiện tính.
a) 5xy2(x – 3y)
c) (x + 2y)(x – y)
b) (x - 5)(x2- 2x +3)
d) x(x – 3)2 – x(x +5)(x – 2)
Bài 2. Cho biểu thức: M = (2x +3)(2x -3) – 2(x +5)2 – 2(x -1)(x +2)
a) Rút gọn M
b) Tính giá trị của M tại x =
.
c) Tìm x để M = 0.
Bài 3. Tìm x, biết:
a) x(x -1) – (x+2)2 = 1.
b) (x+5)(x-3) – (x-2)2 = -1.
c) 3x3 – 27x = 0
Bài 4. Phân tích các đa thức thành nhân tử.
a, x2- y2+2yz –z2
b, 2a2 -4a +2
c, x2- 9x - 10
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD. Lấy hai điểm E, F theo thứ tự thuộc AB và CD sao cho AE = CF. Lấy hai điểm
M, N theo thứ tự thuộc BC và AD sao cho CM = AN. Chứng minh rằng :
a. MENF là hình bình hành.
b. Các đường thẳng AC, BD, MN, EF đồng quy.
ĐỀ 5
Bài 1: Thực hiện phép tính
1
A(2x2 - xy+ y2).(-3x3)
b, (x2 – 2y)(x2y2 xy + 2y)
3
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
A, x2 + xy – 5x – 5y
b, 25 – x2 – y2 – 2xy
c, x2 + 8x + 7
Bài 3:
1 a Tìm x biết 5x(x – 2023) – x + 2023 = 0
b, 2(x + 5) - x2 - 5x = 0
2, Chøng minh biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo biÕn sè
C = x(5x-3)-x2(x-1)+x(x2-6x)-10+3x
3 Tính giá trị biểu thức
A = 6xy(xy -y2) -8x2(x-y2) -5y2(x2-xy) víi x=
; y= 2.
Bài 4: Cho
cân tại A. có H là trực tâm. Kẻ Bx vuông góc với AB, Kẻ Cy vuông góc với AC. Bx cắt Cy tại
D.
A, Chứng minh BHCD là hình bình hành.
B, Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh H, D, I thẳng hàng
Bài 5: (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của :
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?
A.
.
B. xy +
Câu 2: Hệ số của đơn thức 2x2y3xy3 là
A. 2 .
B. 3 .
6
Đề 6
C. -15.
D. 0
.
.
C. 5 .
D. 6 .
Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức
A. -7
.
B.
.
Câu 4: Phần biến của đơn thức
là
A.
.
.
là
B.
C. 2
C.
Câu 5: Giá trị của đa thức
A. -18.
.
B.
.
Câu 9: Tứ giác ABCD có
7
D.
D. -7.
.
C.
D.
.
là
B.
Câu 8: Đa thức
A.
.
ta được
Câu 7: Kết quả của phép nhân
A.
.
C. 7.
Câu 6: Thu gọn đa thức
.
D.
tại x= 1 , y= -1 là
B. 18.
A.
.
.
C.
.
D.
.
chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
B.
.
C.
,
.
. Số đo góc D là
D.
.
A.
.
B.
.
Câu 10: Một hình thang có một cặp góc đối là
A.
B.
C.
và
.
D.
.
, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là
C.
.
D.
.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân là tứ giác có 2 cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang cân là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau.
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai
A.Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
Câu 13: Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo. Khi đó
A. OC > OD
B. AB=AD; BC=CD.
C. AC=BD.
D. AB=AD. .
Câu 14: Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
B. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 15: Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho
AE=BF= CG= DH. Tứ giác EFGH là hình gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thoi.
C. Hình vuông.
D. Hình bình hành.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm - Học sinh làm bài trên giấy làm bài )
Bài 1: a)Tính giá trị biểu thức : A =
khi x = -2 ; y = 1
b) Xác định M để :
M + (5x2 - 2xy ) = 6x2 + 9xy - y2
c) Rút gọn biểu thức
B = 2x2( x3 + x) + (x2 + 1) (x3 - 2x +1) - (2x -5x2) : x
Bài 2: Tìm x biết a, x2(x - 3) +12 - 4x =0. B, 3x ( 12x - 4) - 9x( 4x - 3 ) = 30
Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử
A 12x3y - 24x2y2 + 12xy3
b, 2x2 + 2xy - x - y
c, x2 - 25 + y2 + 2xy
Bài 3: Cho
AC ).
ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Kẻ MD vuông góc AB ( D
a) Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?
b) Kẻ đường cao AH của
ABC; trên tia đối của tia HA lấy điểm I sao cho HI = HA; trên tia đối của tia
HB lấy điểm K sao cho HK = HB. Chứng minh AK vuông góc IC.
8
AB ); ME vuông góc AC (E
Đề 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1 (NB). Biểu thức nào không phải là đơn thức trong các biểu thức sau:
B. 2xy2.
C. x2.
A. 4x2 + y.
D.
.
2
Câu 2 (NB). Thực hiện phép tính nhân x (1 + 2x) ta được kết quả:
A.2x2 + x.
B. 2x3 + x.
C. 2x3 + x2.
D. 2x3 + 1
Câu 3 (NB). Biểu thức nào là đa thức ?
A.
.
B. xy2- xz.
C.
.
D.
.
Câu 4 (TH). Cho đa thức P = x -1 và Q = 1 -x
A. P + Q = 0.
B. P - Q = 0.
C. Q - P = 0.
D. P + Q = 2.
Câu 5 (NB). Tích (x-y)(x+y) có kết quả bằng :
A. x2 – 2xy + y2.
B. x2 + y2.
C. x2 - y2.
D. x2 + 2xy + y2.
Câu 6 (NB). Cho hai đa thức A và B có cùng bậc 3. Gọi C là tổng của hai đa thức A và B.
Vậy đa thức C có bậc là :
A. Bậc 3.
B. Bậc không lớn hơn 3. C. Bậc nhỏ hơn 3. D. Bậc lớn hơn 3.
Câu 7 (TH). Thu gọn đơn thức x2y.xyz2 ta được :
A. x3yz2.
B. x3y2 z.
C. x2y2z2.
D. x3y2z2.
Câu 8 (TH). Bậc của đa thức -2xy2 + 2xy + xy2 – 6 xy là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9 (NB). Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau.
Câu 10 (NB). Tứ giác
là hình thang vì có:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11 (NB). Hình thang cân ABCD (AB//CD) có
. Số đo góc
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12 (TH). Cho các câu sau:
A Tứ giác mà hai góc kề một cạnh tùy ý của nó là hai góc bù nhau là một hình bình hành.
B Tứ giác mà hai góc kề một cạnh tùy ý của nó là hai góc bằng nhau là một hình chữ nhật.
C Tứ giác có một cặp cạnh đối mà mỗi cạnh có hai góc kề nó bằng nhau là một hình thang cân.
Số các câu sai là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 13 (TH). Tứ giác
có
. Số đo
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
0
0
Câu 14 (TH). Một hình thang có một cặp góc đối là 125 và 45 , cặp góc đối còn lại của hình thang đó là:
A. 1050 và 450.
B.1050 và 650.
C. 1050 và 850.
D.1150 và 650.
Câu 15 (NB): Tứ giác
là hình bình hành nếu:
A.
.
B.
.
C.
. D.
9
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 a, Cho 2 đa thức M = 2x2 + 4xy – 4y2 và N = 3x2 – 2xy + 2y2
Tính giá trị của đa thức M+ N tại x = 1, y = -2
B, Phân tích đa thức thành nhân tử
A, 2(x + 5) - x2 - 5x = 0
b, 2x3 – 4x2 + 2x
c, x2 + 8x + 7
Bài 2 1 Tìm x biết a, 3x (x + 2024) -3x – 6072 = 0
b, 3x3 – 27x = 0
2 Rút gọn biểu thức A = (y - 3) (y + 3)(y2+9) -(y2+2) (y2 - 2).
B =( -2xy2)(3x2 – 2xy + 2y2)
Bài 3 Cho h×nh b×nh hµnh ABCD. Tia ph©n gi¸c cña go¸c A c¾t CD ë M. Tia ph©n gi¸c cña gãc C c¾t AB ë N.
a) Chøng minh: AMCN lµ h×nh b×nh hµnh
b) Chøng minh: C¸c ®êng th¼ng MN, AC, BD ®ång quy.
Đề 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
B.
Câu 2. Bậc của đa thức
A.9.
B. 3.
Câu 3. Giá trị của đa thức
A. 16.
B. -4.
.
D.
C. 5.
D. 7.
là
tại
Câu 4. Kết quả của đa thức
A.
C.
B.
.
C.
.
Câu 6. Kết quả phép tính
là
.
B.
Câu 7. Đơn thức
A.
D.
, ta được kết quả là
B.
A.
.
D. 4.
là
Câu 5. Rút gọn biểu thức
A.
là
C. 8.
.
C.
C.
.
.
D.
D.
.
.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
B.
Câu 8. Tứ giác ABCD có
C.
.
D.
. Số đo của góc D là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 9. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
D. Hai cạnh bên song song.
Câu 10. Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?
D.
.
A. Hình A
B. Hình B.
C. Hình C.
D.Hình D.
Câu 11. Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?
A. Hai cạnh kề bằng nhau.
10
B. Có một cặp cạnh đối bằng nhau.
C. Có các cặp cạnh đối bằng nhau.
Câu 12. Hình bình hành ABCD có
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
. Số đo của góc B là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 13. Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?
A.
B.
.
C. AB = AD.
D.
.
D.
.
Câu 14. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.
B. Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.
C. Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.
D. Trong hình thang, hai đường chéo song song.
Câu 15. Tìm câu sai trong các câu sau?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 thực hiện phép tính
A, (-7x2y )(3- 2x3y - 3x5y3)
B, (x +2y)(x2-2xy +4y2) -(x-y)(x2 + xy +y2)
Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử
A, 12x2y - 18xy2 - 30y3
b, . 5x2 - 5xy - 10x + 10y
c, x2 – 25 + y2 + 2xy
Bài 3 Tìm x biết
a. 4x (7x - 4) - 2x(14x - 3 ) = -30
b.
c, x2 + x – 6 = 0
Bài 4 Cho hình bình hành ABCD (AB > CD). Gọi E và K lần lượt là trung điểm của CD và AB; BD cắt AC tại O.
Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành.
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng.
11
 









Các ý kiến mới nhất