Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

T 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: P
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 16h:32' 28-02-2026
Dung lượng: 42.6 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 6
Ngày soạn:10/10/2025
Ngày giảng: 13/10/2025
Tiếng Việt
Tiết 51+52 Bài 21: R r, S s
I. yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù.
1.1. Năng lực ngôn ngữ.
- Nhận biết và đọc đúng các âm r, s; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm r, s;
hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ r, s; viết đúng các tiếng từ ngữ có chữ r, s.
1.2. Năng lực văn học.
-Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm r, s có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
2.1. Năng lực chung
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(tranh bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ; tranh chợ có gà ri, cá rô, su su, rổ rá; tranh bé
cảm ơn người thân trong gia đình)..
2.2. Phẩm chất
Cảm nhận được tính thương yêu giữa các thành viên trong gia đình
*Q & G: Bổn phận giúp đỡ cha mẹ, yêu thương nhường nhịn em nhỏ
HSKT: Đoc, viết được r, s và các tiếng có âm r, s
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh quả su su ;chữ mẫu r, s
-HS :SGK
III. Hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
HSKT
1. Khởi động
- GV mở nhạc cho HS hát và vận - HS hát và biểu diễn bài hát
động theo bài hát
2.Hình thành kiến thức mới
2. Nhận biết
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả - HS quan sát tranh

Hát

lời
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh dưới
tranh và chỉ từng tiếng cho HS
đọc
- GV giúp HS nhận biết tiếng có
âm r, s và giới thiệu chữ ghi âm r,
s
3. Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm r
- GV đưa chữ r lên bảng để giúp
HS nhận biết chữ m trong bài học
- GV đọc mẫu âm r
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm r

+Tranh vẽ một bầy chim đang
bay lượn trên cây- HS nghe và
đọc theo GV chỉ: Bầy sẻ non ríu
ra ríu rít bên mẹ

Trả lời

- HS theo dõi và lắng nghe

-HS quan sát
-HS lắng nghe
- 4, 5 HS đọc âm r, đọc nhóm,
đọc ĐT
-HS lắng nghe và đọc theo
hướng dẫn

Đọc

* Đọc âm s
- Âm s hướng dẫn tương tự
b) Đọc tiếng
Đánnh vần
* Đọc tiếng mẫu
-HS lắng nghe và theo dõi
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu - (Rờ - a- ra; sờ - e –se – hỏi - sẻ)
ra, sẻ
- Hướng sẫn đánh vần đọc trơn
- Nêu điểm chung:Cùng chứa âm
r
* Đọc tiếng trong SHS
-Nối tiếp đọc cá nhân, nhóm
- Đọc tiếng chứa âm r: rạ, rễ, rổ
- Nêu điểm chung: cùng có âm s
Gọi hs đánh vần, đọc trơn
-Đánh vần, đọc trơn
- Đọc tiếng chứa âm s: sả, sẽ, sà
- HS quan sát và nói tên các sự
vật trong tranh rổ rá, cá ô, su su,
c. Đọc từ ngữ
- GV đưa tranh minh hoạ cho từng chữ số
-HS phân tích đánh vần, đọc trơn
từ ngữ: rổ rá, cá ô, su su, chữ
CN, N, ĐT
số(GV ghi bảng)
- Gọi hs đánh vần, đọc trơn

-HS đọc cá nhân, nhóm và đồng
thanh

Đọc

d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho HS đọc cá nhân, đọc từng
nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
4. Viết bảng
- GV giới thiệu mẫu chữ r, s và
hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu
quy trình và cách viết âm r, âm s
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết
của HS

-HS quan sát
-HS lắng nghe, quan sát và theo
dõi
- HS viết vào bảng con,
-HS nhận xét

Viết bảng

Tiết 2
3. Thực hành, luyện tập
5. Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô và viết
chữ r, s, rổ rá, su su
- GV nhận xét và sửa bài của
một số HS
6. Đọc câu
- Yêu cầu HS đọc thầm cả câu;
tìm các tiếng chữ r, s
- GV đọc mẫu và giải thích từ ca

- Tìm hiểu nội dung câu:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Chợ có nhưng gì ? Em có
thích đi chợ không ?
4. Vận dụng
*Q & G: Bổn phận giúp đỡ cha
mẹ, yêu thương nhường nhịn em
nhỏ
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu HS quan sát từng
tranh trả lời:
+ Tranh vẽ gì ?

- HS viết bài ở vở tập viết

Viết bài

- HS nghe

- HS đọc thầm và nêu: ri, rô, su su,
rổ rá
- HS đọc CN, N, ĐT
Đọc bài
+ Tranh vẽ cảnh họp chợ
+ Chợ có gà ri, cá rô, su su, rổ rá

Hs nêu Bổn phận giúp đỡ cha mẹ,
yêu thương nhường nhịn em nhỏ
- HS quan sát.

+Tranh vẽ cảnh sinh nhật bạn Hà,
Hà được bố tặng quà
+ Khi được tặng quà em cần nói +Cần nói lời cảm ơn

Trả lời

Nghe
bạn

theo

như thế nào ?
-HD hs thực hành đóng vai 1
HS đóng vai Hà, 1 HS đóng vai
bố Hà thực hành tặng quà và nói
lời cảm ơn
- Đại diện một nhóm đóng vai
trước cả lớp, GV và HS nhận
xét.
* Củng cố
- Nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
- Dặn HS thực hành nói lời cảm
ơn hằng ngày
*Điều chỉnh nội dung sau bài
dạy:

- HS thực hiện theo cặp

Làm
việc
cùng bạn

- HS đóng vai, nhận xét

- HS lắng nghe
- HS nghe và thực hiện

* Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).

.........................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………….............................................

_________________________________________________________

Ngày soạn:11/10/2025
Ngày giảng:14/10/2025

Tiếng việt
Tiết 53+54
Bài 22: T t - Tr tr
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
1.1. Năng lực ngôn ngữ.
- HS nhận biết và đọc đúng âm t, tr; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm t, tr; hiểu
và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ t, tr (kiểu chữ thường); viết đúng các tiếng, từ ngữ cỡ chữ vừa.
1.2. Năng lực văn học.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm r, s có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ đề: Bảo vệ môi trường
2. Năng lực chung và phẩm chất.
2.1. Năng lực chung
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh
hoạ
2.2. Phẩm chất
- Cảm nhận được tình yêu quê hương đất nước
- Có ý thức giữ gìn môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định
*ANQP: Kể tóm tắt chuyện Thánh Gióng; nêu ý nghĩa chống giặc ngoại xâm.
*HSKT: Đoc, viêt được t, tr ; các tiếng có âm t, tr
II. Chuẩn bị dạy - học:
+ GV: Nắm vững đặc điểm, cách phát âm t, tr. Cấu tạo cách viết chữ t, tr. Tranh, ảnh
+ HS: SGK, đồ dùng học tập.
III. Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
HSKT
1. Khởi động
+ Giờ trước học bài gì?
- Yêu cầu HS hái hoa thi đọc tiếng chứa
âm r, s
- GV nhận xét, tuyên dương

+ Bài r, s
- 3 HS lên hái bông hoa
mình thích và đọc đúng
- HS lắng nghe

Tham gia
trò chơi

2. Hình thành kiến thức mới
* Hoạt động 1: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và thảo luận
với bạn về nội dung tranh.
+ Em thấy gì trong bức tranh?
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
“Nam tô bức tranh cây tre”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng cụm
từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng và
gạch chân tiếng có âm t, tr và giới
thiệu bài.
- GV ghi đầu bài lên bảng: T t , Tr tr
* Hoạt động 2: Đọc
a. Luyện đọc âm g
- GV viết chữ T (in) t (thường) lên
bảng
- GV đọc mẫu t và hướng dẫn cách phát
âm t cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc âm t
(Âm tr giới thiệu tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau âm t, tr
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu gà, giỏ.
t

ô


Tr

- HS quan sát và trả lời cá
nhân.
+ Bạn Nam đang vẽ cây tre

Nghe

- HS nói theo “Nam tô bức
tranh cây tre”

- HS đọc

- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, tổ, đồng
thanh
+ Giống nhau: Đầu có âm t
+ Khác nhau: tr có thêm âm
r
- HS quan sát.

Đọc

Đọc

e
tre

+ Âm t ghép âm ô ta được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng tô?
- Yêu cầu HS đánh vần: “tờ-ô-tô-tô
(tre – giới thiệu tương tự
- GV viết các tiếng: tá, tạ, tẻ, trê, trò,
trổ lên bảng.
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
+ Nêu sự giống và khác nhau các tiếng

+ Tiếng tô
+ Âm t đứng trước, ô đứng
sau
- HS ghép tiếng và đánh
vần, đọc trơn, cá nhân, tổ,
bàn
Đánh vần
- HS đánh vần, đọc trơn theo
bàn, tổ.

trên

- Yêu cầu đọc lại
c. Đọc từ
- Cho HS quan sát tranh minh họa và
hỏi lần lượt từng tranh:
+ Tranh 1 vẽ cái gì?
- GV ghi “ô tô” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “sư tử” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “cá trê” lên bảng
+ Tranh 4 vẽ ai?
- GV ghi “gà tre” lên bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
các từ ngữ trên
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 3: Viết bảng
a. Viết âm
- GV đưa ra mẫu chữ t, tr
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ
t, tr
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình từ
“…….”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết

+ Giống: Đều có âm đầu là
t, tr
+ Khác: Ở âm cuối và dấu
thanh
- Cả lớp đánh vần và đọc
trơn
- HS quan sát
+ Vẽ ô tô

Trả lời

+ Vẽ sư tử
+ Vẽ cá trê
+ Vẽ gà tre
- HS phân tích và đánh vần,
đọc trơn theo bàn, tổ, ĐT
- HS luyện đọc lại âm, tiếng,
từ cá nhân, bàn, tổ, ĐT
Đọc
- 1 số em thi đọc trơn

- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con
chữ “t, tr” cỡ vừa

- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ:
………

Viết bảng

Tiết 2
3. Thực hành luyện tập
* Hoạt động 4: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Hà đang làm gì
- GV nhận xét và nêu lại nội dung tranh
và đưa ra câu dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng: Hà tả hồ cá. Hồ
to, có cá mè, cá trê, cá rô
+ Tìm tiếng chứa âm t, tr?
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 5: Nói theo tranh (Bảo vệ
môi trường)
*ANQP: Kể tóm tắt chuyện Thánh
Gióng; nêu ý nghĩa chống giặc ngoại
xâm.
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Em hãy nêu nội dung từng tranh?
+ mẹ đang làm gì?
+ Bé đang làm gì?

+ Vẽ 2 chị em Hà và bể cá
+ Hà đang tả bể cá

Nghe

- HS đọc theo

Đọc

+ Tiếng tả, trê, rô
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, bàn, ĐT

- HS quan sát.
+ Tr1: Bố cho bạn nhỏ đi
chơi biển
+ Tr2: Bạn nhỏ nhìn thấy
người đi chơi biển vứt rác
xuống biển
+ Tr3: Cá mập ăn phải
+ Tr4: Cá mập đã chết trên
bờ biển
+ Mẹ đang cho gà ăn

* Bỏ rác đúng nơi quy định,
không vứt rác bừa bãi

- GV nhận xét, bổ sung thêm về nội
dung 4 tranh
* Để cho moi trường xung quanh chúng - HS hỏi đáp theo nhóm
ta và vùng biển sạch sẽ, các em cần phải
làm gì?
- Yêu cầu thảo luận và hỏi đáp cùng bạn
- Các nhóm lên thực hiện
trong bàn về cách bảo vệ môi trường

Trả lời

Nghe

- GV hướng dẫn và giúp đỡ
- 1 số em hỏi đáp theo mẫu

trước lớp
Đọc bài

- GV nhận xét, đánh giá
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết chữ t, tr và từ
…….. (chữ viết thường, chữ cỡ vừa)
vào vở Tập viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa âm t, tr
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.

- HS mở vở đọc lại các chữ
cần viết

- HS viết

Viết bài

- HS đổi vở, soát lỗi
- HS tìm và nêu
- HS lắng nghe

* Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).
...........................................................................................................................................
.............................................................................................................................
_______________________________________________________

Ngày soạn:12/10/2025
Ngày giảng:15/10/2025
Tiếng Việt
Tiết 55+56 Bài 23: Th th, ia
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù.
1.1. Năng lực ngôn ngữ.
- Nhận biết và đọc đúng các âm th, ia; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm th,
ia; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ th, ia; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ th, ia.
1.2. Năng lực văn học.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm th, ia có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
2.1. Năng lực chung
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy doán nội dung tranh minh hoạ.
2.2. Phẩm chất
- Cảm nhận được tinh cảm gia đình, tình cảm bạn bè
*HSKT: nhìn đọc, viết theo các bạn th, ia
II.Chuẩn bị:
- Cây tía tô; chữ mẫu th, ia
III. Hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
HSKT
1. Ôn và khởi động
- GV cho HS hát và biểu diễn bài
hát Bé học bảng chữ cái
+ Kể tên những âm đã học trong -Nối tiếp kể
trong tuần ?
- Nhận xét
- Giới thiệu bài mới
- Gọi HS nhắc lại đầu bài
2. Nhận biết
- GV đưa tranh vẽ, yêu cầu HS - HS quan sát tranh
quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi:

Nghe các
bạn kể

+ Tranh vẽ gì ?
+Tranh vẽ cảnh Trung thu các bạn
- GV nói câu thuyết minh dưới nhỏ được chia quà
Nghe các
tranh và chỉ từng tiếng cho HS - HS nghe và đọc theo GV chỉ: bạn trả
đọc
Trung thu, bé được chia quà
lời
- GV giới thiệu cho HS ngày Tết - HS theo dõi và lắng nghe
Trung thu của thiếu nhi
- GV giúp HS nhận biết tiếng có
âm th, ia và giới thiệu chữ ghi âm
th, ia
3. Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm th
- GV đưa chữ th lên bảng để giúp
- HS quan sát
HS nhận biết chữ th trong bài học
- GV đọc mẫu âm th
- HS lắng nghe
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm th
- 4, 5 HS đọc âm th, đọc nhóm, đọc
* Đọc âm ia
- Âm ia hướng dẫn tương tự
ĐT
b) Đọc tiếng
Đọc theo
* Đọc tiếng mẫu
các bạn
- HS lắng nghe và đọc theo hướng
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
dẫn
thu, chia GV khuyến khích HS
vận dụng mô hình tiếng đã học để
nhận biết mô hình và đọc thành
tiếng thu,chia
- HS lắng nghe và theo dõi
Đọc theo
các bạn
- Gọi 4, 5 HS đánh vần tiếng mẫu
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng
- 4, 5 HS đánh vần
mẫu.
(thờ-u-thu; chờ-ia-chia)
* Đọc tiếng trong SHS
- HS đánh vần đồng thanh tiếng mẫu
- Đọc tiếng chứa âm th
- HS đọc CN, N, ĐT
- GV đưa các tiếng chứa âm th
yêu cầu HS tìm điểm chung
- Cùng chứa âm th
- Đánh vần tiếng
- Đọc trơn tiếng có cùng âm th
- HS đánh vần một số tiếng: thẻ, thọ,
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng
thơ
chứa âm th đang học.
- 4, 5 HS đọc trơn. Cả lớp đọc trơn

- Đọc tiếng chứa âm ia(GV thực
hiện tương tự âm th
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các
tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV tổ chức cho HS tự tạo các
tiếng có chứa th.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích
tiếng, nêu lại cách ghép.
+ Cho cả lớp đọc trơn những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng với âm ia
(Thực hiện tương tự như âm th)
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
cho từng từ ngữ: thủ đô, lá thư,
thìa đĩa, lá tía tô
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh. GV cho từ thủ đô xuất
hiện dưới tranh (hoặc viết từ lên
bảng)
- HS phân tích và đánh vần tiếng
thủ đọc trơn từ thủ đô
- GV thực hiện các bước tương tự
đối với lá thư, thìa đĩa, lá tía tô
- Gọi HS đọc trơn nối tiếp các từ
thủ đô, lá thư, thìa đĩa, lá tía tô
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho HS đọc cá nhân, đọc từng
nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
4. Viết bảng
- GV viết chữ th, ia lên bảng
- GV giới thiệu mẫu chữ ghi âm
th, âm ia và hướng dẫn HS quan
sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu
quy trình và cách viết chữ th, ia

đồng thanh tiếng mẫu.
- HS đọc theo hướng dẫn
- HS tìm và nêu: cùng chứa âm ia:
đĩa, mía, thìa
- HS tự tạo tiếng chứa âm th(thẻ, thọ,
thơ)
- 3, 4 HS phân tích tiếng, 2, 3 HS
nêu lại cách ghép tiếng
Nhìn theo
- HS đọc đồng thanh
các bạn
và cùng
- HS thực hiện theo hướng dẫn
tìm với
bạn
(đĩa, mía thìa)
- HS lắng nghe và quan sát

- HS nói tên các sự vật trong tranh
thủ đô, lá thư, thìa đĩa, lá tía tô

- HS phân tích đánh vần, đọc trơn
CN, N, ĐT

- HS đọc trơn CN, N, ĐT

- HS đọc cá nhân, nhóm và đồng
thanh

- HS quan sát
- HS lắng nghe

Đánh vần
theo
hướng
dẫn

- Cho HS viết chữ th, tiathủ, thìa
vào bảng con
- Gọi HS nhận xét chữ viết của
bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết
của HS
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS

- HS lắng nghe, quan sát và theo dõi
- HS viết vào bảng con,
- HS nhận xét
- HS nghe

Đọc bài
theo các
bạn

Viết bảng
Tiết 2
5. Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ
th, ia, thủ đô, thìa
- GV quan sát và hỗ trợ cho
những HS gặp khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một
số HS
6. Đọc câu
- YCHS đọc thầm cả câu; tìm các
tiếng chữ t, tr
- GV đọc mẫu cả câu.
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu

- HS trả lời một số câu hỏi về nội

- HS quan sát
- HS tô và viết chữ chữ th, ia, thủ đô, Viết bài
thìa
vào vở
- HS nghe
- HS đọc thầm và nêu: chia, thìa, đĩa
- HS nghe
- HS đọc CN, N, ĐT: Bé chia thìa, Đọc bài
chia đĩa cho cả nhà. Thìa đĩa to cho theo các
bố mẹ. Thìa đĩa nhỏ nhỏ bé.
bạn

dung đã đọc:
+ Tranh vẽ gì ?

- HS quan sát tranh theo cặp.

+Tranh vẽ cảnh ăn cơm của 1 gia
+ Vì sao bé lại để thìa đĩa to cho đình có bố, mẹ và bạn nhỏ
bố mẹ và lấy thìa đĩa nhỏ ?
+Vì bố mẹ lớn nên dùng thìa đĩa
+ Em có thường chia thìa, đĩa và to…
đũa cho bố mẹ không ?
- HS nối tiếp nêu ý kiến
+ Em có yêu gia đình của mình
không ?
- HS chia sẻ ý kiến
- Nhận xét câu TL của HS
7. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát từng
tranh
- HS quan sát.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả
lời:
- Thảo luận nhóm 2
+ Tranh vẽ gì ?
+ Theo em bạn nhỏ trong bài nói
- HS trả lời
gì ?
+Cần nói lời cảm ơn
+ Khi được người khác tặng quà
em cần nói gì ?
- Cho HS đóng vai theo cặp (1 HS - HS thực hành theo cặp
Làm việc
tặng quà, 1 HS nhận quà và
cùng bạn
ngược lại)
- Nhận xét các nhóm
- Nhận xét, khen ngợi
- HS nghe
- GV nhận xét.
- Nhắc nhở HS cần nói lời cảm ơn
khi được tặng quà
* Củng cố
- HS thi tìm tiếng, từ ngữ chứa âm
- TC Thi tìm từ chứa th, ia
th, ia
- GV nhận xét chung giờ học,
- HS lắng nghe
khen ngợi và động viên HS.
- Dặn dò HS đọc lại bài cho người - HS nghe và thực hiện
thân nghe
IV. Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Ngày soạn:13/10/2025
Ngày giảng:16/10/2025
Tiếng việt
Tiết 57+58: Bài 24: ua - ưa
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
1.1. Năng lực ngôn ngữ.
- HS nhận biết và đọc đúng vần ua, ưa; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có vần ua, ưa
hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần ua, ưa (kiểu chữ thường); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ua, ưa.
1.2. Năng lực văn học.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ua, ưa có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ đề giúp mẹ
2. Năng lực chung và phẩm chất.
2.1. Năng lực chung
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh
hoạ
2.2. Phẩm chất
- Cảm nhận được tình cảm gia đình và có ý thức giúp đỡ gia đình
* Giới và quyền (Trẻ em có quyền tham gia những công việc vừa sức giúp gia đình.)
*HSKT: nhìn đọc viết theo ua, ưa
II. Chuẩn bị dạy - học:
+ GV: Nắm vững đặc điểm, cách phát âm ua, ưa. Cấu tạo cách viết vần ua. Tranh, ảnh
+ HS: SGK, đồ dùng học tập.
III. Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
HSKT
1. Khởi động
+ Giờ trước học bài gì?
- Yêu cầu thi viết tiếng thu, tía vào
bảng con
- GV nhận xét, tuyên dương
2. Hình thành kiến thức mới

+ Bài âm th, vần ia
- Cả lớp thi viết
- HS lắng nghe

Nhìn viết
theo

* Hoạt động 1: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và thảo luận
với bạn về nội dung tranh.
+ Tranh vẽ gì?
+ Mẹ đưa Hà đi đâu
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
“Mẹ đưa Hà đến lớp học múa”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
chứa vần ua, ưa
- GV ghi đầu bài lên bảng: ua, ưa
* Hoạt động 2: Đọc
a. Luyện đọc vần ua
- GV viết vần ua lên bảng
- GV đọc mẫu ng và hướng dẫn cách
phát âm ua cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ua
(Hướng dẫn vần ưa tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần ua, ưa.
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu múa,
đưa
m

ua
múa

đ

ưa

- HS quan sát và trả lời cá nhân.
+ Vẽ mẹ và Hà
+ Mẹ đưa Hà đến lớp múa

- HS nói theo “Mẹ đưa Hà đến
lớp học múa”

- HS đọc

- HS quan sát
- HS lắng nghe

- Yêu cầu HS đánh vần: “mờ-ua-mờua-mua-sắc-múa”
( Hướng dẫn tiếng đưa tương tự)
- GV viết các tiếng: cua, đũa, rùa,
cửa, dứa, ngựa lên bảng.
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn

Đọc bài
theo

- HS đọc cá nhân, tổ, đồng
thanh
+ Giống: Đếu có âm a đứng
cuối vần
+ Khác: ua có âm u, ưa có âm ư
- HS quan sát.

đưa

+ Âm m ghép vần ua thêm dấu sắc ta
được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng múa?

Trả lời
theo

+ Tiếng múa
+ Âm m đứng trước, ua đướng
sau, dấu sắc trên đầu âm ua
- HS ghép và đánh vần, đọc
trơn, cá nhân, tổ, bàn

- HS đánh vần, đọc trơn theo

Nghe

+ Nêu sự giống và khác nhau các
tiếng trên
- Yêu cầu đọc lại
c. Đọc từ
- Cho HS quan sát tranh minh họa và
hỏi lần lượt từng tranh:
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “cà chua” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “múa ô” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “dưa lê” lên bảng
+ Tranh 4 vẽ ai?
- GV ghi “cửa sổ” lên bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn các từ ngữ trên
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 3: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần ua, ưa
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
chữ ng, ngh
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình từ
“……”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết

bàn, tổ.
+ HS nêu
- Cả lớp đánh vần và đọc trơn
- HS quan sát
+ Vẽ cà chua
+ Vẽ múa ô

Đánh vần,
theo các
bạn

+ Vẽ dưa lê
+ Vẽ cửa số
- HS phân tích và đánh vần, đọc
trơn theo bàn, tổ, ĐT
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, bàn, tổ, ĐT
- 1 số em thi đọc trơn

- HS quan sát và tô theo

Đọc bài
theo các
bạn

- HS đọc và viết bảng con “ua,
ưa” cỡ vừa

- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ:
……………
Tiết 2

Viết bảng
con

3. Thực hành luyện tập
* Hoạt động 4: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
+ Trong tranh vẽ ai?
+ Mẹ đi đâu về?
+ Mẹ đi chự mua những gì?
- GV nhận xét và nêu lại nội dung
tranh và đưa ra câu dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng: Mẹ đi chợ
mua cá, mua cua. Mẹ mua cả sữa
chua, dưa lê.
+ Tìm tiếng chứa vần ua, ưa?
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 5: Nói theo tranh
* Giới và quyền (Trẻ em có quyền
tham gia những công việc vừa sức
giúp gia đình.)
(Giúp mẹ)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Em thấy trong tranh có những ai?
+ Mẹ đang làm gì?
+ Bé đang làm gì?
- GV nhận xét và bổ sung thêm về nội
dung tranh
- Yêu cầu HS chia sẻ với bạn mình đã
giúp mẹ những việc gì cho bố, ẹm,
ông, bà
- Yêu cầu một số em chia sẻ những
việc mình đã làm cho gia đình
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
* Hoạt động 6: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết ua, ưa và từ
………(chữ viết thường, chữ cỡ vừa)
vào vở Tập viết 1, tập một.

+ Vẽ mẹ và bé
+ Mẹ đi chợ về
+ Mẹ mua cá, cua, sữa chua, dưa


Nghe các
bạn trả lời

- HS đọc theo

+ Tiếng mua, cua, sữa, chua, dưa
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
bàn, ĐT

- HS quan sát.
+ Mẹ và bé
+ Mẹ đang nấu cơm
+ Bé đang nhặt rau
- HS lắng nghe

Nghe các
bạn trả lời

- HS chia sẻ nhóm đôi

-1 số em chia sẻ
Nghe các
bạn chia
sẻ
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết

- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
* Củng cố
* Qua bài học e thấy bản thân mình
có quyền gì?
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần ua, ưa
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.

- HS viết
Viết bài
- HS đổi vở, soát lỗi

* Quyền được làm những việc
vừa sức để giúp đỡ bố mẹ
- HS tìm và nêu
- HS lắng nghe

Nghe các
bạn trả lời

IV. Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
______________________________________________________

Ngày soạn:14/10/2025
Ngày giảng:17/10/2025
Tiếng Việt
Bài 25: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN

Tiết 59+60
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nắm vững cách đọc các âm r, s, t, tr, th và vần ia, ua, ưa; cách đọc các tiếng, từ ngữ,
câu có các âm r, s, t, tr, th và vần ia, ua, ưa hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên
quan đến nội dung đã đọc.
- Phát triển kĩ năng viết thông qua các cụm từ chứa một số âm, vần
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm r, s, t, tr, th và vần ia, ua, ưa
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện Chó sói và
c
 
Gửi ý kiến