Tiếng Việt 1 theo công văn 2345

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguồn từ Thầy Mãi
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hà
Ngày gửi: 13h:42' 29-12-2021
Dung lượng: 380.0 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn: Nguồn từ Thầy Mãi
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hà
Ngày gửi: 13h:42' 29-12-2021
Dung lượng: 380.0 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
TUẦN : 15 Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2020
MÔN: TIẾNG VIỆT
Bài 66 : uôi, uôm
( 2 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Phẩm chất:
Yêu nước: HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn đọc và các hình ảnh trong bài.
2. Năng lực chung:
Tự chủ và tự học : HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của bản thân.
3. Năng lực đặc thù :
Năng lực ngôn ngữ:
- HS nhận biết và đọc đúng các vần uôi,uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần uôi, uôm; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- HS viết đúng các vần uôi, uôm ; viết đúng các tiếng, từ có vần uôi, uôm.
- Phát triển ngôn ngữ nói về việc đi lại trên biển.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Nắm vững đặc điểm phát âm ; cấu tạo và quy trình viết các vần uôi, uôm đoạn văn ứng dụng “ Buổi sớm mai….tàu cá nối đuôi nhau vào bờ” viết trên bảng phụ.
- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
1.Khởi động( TGDK3 phút)
a. Mục tiêu: Củng cố cho HS bài Ôn tập
b.Cách tiến hành:
- Cho HS đọc lại từ và câu tiết ôn tập ( 4 HS nối tiếp nhau đọc).
- HS nhận xét bạn đọc.
- GV nhận xét.
2. Khám phá ( TGDK: 20 phút).
* Hoạt động 1: Nhận biết (TGDK 5 phút).
a. Mục tiêu: HS nhận biết vần uôi, uôm phát triển cho HS kĩ năng quan sát tranh.
b Cách tiến hành:
- HS quan sát tranh (nhận biết SHS trang 144), GV hỏi:
+ Em thấy những gì trong trong tranh ?
- HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nói lại câu thuyết minh Thuyền buồm xuôi theo chiều gió.
- GV đọc câu thuyết minh.
- HS đọc cá nhân, đồng thanh theo giáo viên.
- HS quan sát câu vừa đọc, rút ra vần mới học uôi, uôm.
- GV ghi bảng tên bài.
* Hoạt động 2: Luyện đọc ( TGDK 15 phút)
a. Mục tiêu: HS đọc được các vần uôi, uôm tiếng, từ ngữ có chứa các vần uôi, uôm.
b Cách tiến hành:
2.1 Đọc vần ( TGDK 3 phút)
- Vần uôi
+ Đánh vần vần:
.GV đánh vần mẫu : u - ô- i- uôi.
. HS nối tiếp nhau đánh vần.
. Lớp đọc đồng thanh.
+ Đọc trơn vần uôi
. HS đọc cá nhân, đồng thanh.
+ Ghép chữ cái tạo vần.
. HS dùng bộ chữ ghép vần, sau đó đọc cá nhân, đồng thanh.
. HS nhận xét, GV nhận xét.
- Vần uôm
+ Đánh vần vần:
.GV đánh vần mẫu : u - ô- m- uôm.
. HS nối tiếp nhau đánh vần.
. Lớp đọc đồng thanh.
+ Đọc trơn vần uôm
. HS đọc cá nhân, đồng thanh.
+ So sánh vần:
. Cho HS so sánh vần để tìm ra điểm giống và khác nhau.
. HS so sánh, trả lời.
.GV nhận xét, thống nhất câu trả lời : Các vần giống nhau đều có âm đôi uô. Khác nhau chữ cuối i, m.
+ Ghép chữ cái tạo vần.
. HS dùng bộ chữ ghép vần, sau đó đọc cá nhân, đồng thanh.
. HS nhận xét, GV nhận xét.
2.2 Đọc tiếng: (TGDK 5 - 7phút)
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
x
uôi
xuôi
+ HS đánh vần tiếng.
+ HS đọc trơn cá nhân, đồng thanh.
+ GV nhận xét, chỉnh sửa.
- Đọc tiếng trong SHS
+ GV lần lượt đưa các tiếng : muối, muỗi, nguội, tuổi; buồm, muỗm, nhuốm, nhuộm.
+ Cho HS tìm các vần uôi , uôm, HS tìm và nêu, đánh vần các tiếng.
MÔN: TIẾNG VIỆT
Bài 66 : uôi, uôm
( 2 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Phẩm chất:
Yêu nước: HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn đọc và các hình ảnh trong bài.
2. Năng lực chung:
Tự chủ và tự học : HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của bản thân.
3. Năng lực đặc thù :
Năng lực ngôn ngữ:
- HS nhận biết và đọc đúng các vần uôi,uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần uôi, uôm; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- HS viết đúng các vần uôi, uôm ; viết đúng các tiếng, từ có vần uôi, uôm.
- Phát triển ngôn ngữ nói về việc đi lại trên biển.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Nắm vững đặc điểm phát âm ; cấu tạo và quy trình viết các vần uôi, uôm đoạn văn ứng dụng “ Buổi sớm mai….tàu cá nối đuôi nhau vào bờ” viết trên bảng phụ.
- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
1.Khởi động( TGDK3 phút)
a. Mục tiêu: Củng cố cho HS bài Ôn tập
b.Cách tiến hành:
- Cho HS đọc lại từ và câu tiết ôn tập ( 4 HS nối tiếp nhau đọc).
- HS nhận xét bạn đọc.
- GV nhận xét.
2. Khám phá ( TGDK: 20 phút).
* Hoạt động 1: Nhận biết (TGDK 5 phút).
a. Mục tiêu: HS nhận biết vần uôi, uôm phát triển cho HS kĩ năng quan sát tranh.
b Cách tiến hành:
- HS quan sát tranh (nhận biết SHS trang 144), GV hỏi:
+ Em thấy những gì trong trong tranh ?
- HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nói lại câu thuyết minh Thuyền buồm xuôi theo chiều gió.
- GV đọc câu thuyết minh.
- HS đọc cá nhân, đồng thanh theo giáo viên.
- HS quan sát câu vừa đọc, rút ra vần mới học uôi, uôm.
- GV ghi bảng tên bài.
* Hoạt động 2: Luyện đọc ( TGDK 15 phút)
a. Mục tiêu: HS đọc được các vần uôi, uôm tiếng, từ ngữ có chứa các vần uôi, uôm.
b Cách tiến hành:
2.1 Đọc vần ( TGDK 3 phút)
- Vần uôi
+ Đánh vần vần:
.GV đánh vần mẫu : u - ô- i- uôi.
. HS nối tiếp nhau đánh vần.
. Lớp đọc đồng thanh.
+ Đọc trơn vần uôi
. HS đọc cá nhân, đồng thanh.
+ Ghép chữ cái tạo vần.
. HS dùng bộ chữ ghép vần, sau đó đọc cá nhân, đồng thanh.
. HS nhận xét, GV nhận xét.
- Vần uôm
+ Đánh vần vần:
.GV đánh vần mẫu : u - ô- m- uôm.
. HS nối tiếp nhau đánh vần.
. Lớp đọc đồng thanh.
+ Đọc trơn vần uôm
. HS đọc cá nhân, đồng thanh.
+ So sánh vần:
. Cho HS so sánh vần để tìm ra điểm giống và khác nhau.
. HS so sánh, trả lời.
.GV nhận xét, thống nhất câu trả lời : Các vần giống nhau đều có âm đôi uô. Khác nhau chữ cuối i, m.
+ Ghép chữ cái tạo vần.
. HS dùng bộ chữ ghép vần, sau đó đọc cá nhân, đồng thanh.
. HS nhận xét, GV nhận xét.
2.2 Đọc tiếng: (TGDK 5 - 7phút)
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
x
uôi
xuôi
+ HS đánh vần tiếng.
+ HS đọc trơn cá nhân, đồng thanh.
+ GV nhận xét, chỉnh sửa.
- Đọc tiếng trong SHS
+ GV lần lượt đưa các tiếng : muối, muỗi, nguội, tuổi; buồm, muỗm, nhuốm, nhuộm.
+ Cho HS tìm các vần uôi , uôm, HS tìm và nêu, đánh vần các tiếng.
 








Các ý kiến mới nhất