Tìm kiếm Giáo án
So-hoc-6. CHU DE 4 CAC BAI TOAN QUY VE TIM UCLN VA BCNN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoan (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:27' 18-12-2024
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 234
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoan (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:27' 18-12-2024
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích:
0 người
thuvienhoclieu.com
ĐS6.CHUYÊN ĐỀ 4 – ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
CHỦ ĐỀ 4: CÁC BÀI TOÁN QUY VỀ TÌM ƯCLN VÀ BCNN
PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Ước và Bội của một số nguyên
Với
của
và
và
Nếu có số nguyên q sao cho
là ước của
thì ta nói
chia hết cho . Ta còn nói
là bội
.
2. Nhận xét
- Nếu
thì ta nói
chia cho
được
và viết
- Số là bội của mọi số nguyên khác . Số
- Các số
và
không phải là ước của bất kì số nguyên nào.
là ước của mọi số nguyên.
3. Liên hệ phép chia có dư với phép chia hết.
Nếu số tự nhiên
chia cho số tự nhiên
được số dư là
thì số
4. Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
Ước chung của các số
được kí hiệu là
5. Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
Bội chung của các số
được kí hiệu là:
6. Ước chung lớn nhất. Bội chung nhỏ nhất
- Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
- Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác không trong tập hợp các bội chung của các
số đó.
7. Các tính chất
- Nếu
- Nếu
-
nguyên tố cùng nhau
và
- Nếu
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
- Nếu
8. Phương pháp giải
- Nếu số tự nhiên
- Nếu
chia cho số tự nhiên
và
được số dư là
mà
chia hết cho tích
với
- Nếu
và
mà a là số nhỏ nhất
- Nếu
và
mà b lớn nhất
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI
Dạng 1. Bài toán đưa về tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số
I. Phương pháp giải.
* Phương pháp giải bài toán đưa về tìm ƯCLN
- Nếu
,
lớn nhất thì
- Tìm ƯCLN theo ba bước
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN
phải tìm.
- Kết luận bài toán
* Phương pháp giải bài toán đưa về tìm BCNN
- Nếu
,
nhỏ nhất thì
- Tìm BCNN theo ba bước
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là
BCNN phải tìm.
- Kết luận bài toán
thuvienhoclieu.com
Trang 2
thuvienhoclieu.com
II.Bài toán.
Bài 1.Tìm số tự nhiên
lớn nhất biết rằng
Lời giải
Vì
và
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy
Bài 2.Tìm số tự nhiên
lớn nhất biết rằng
Lời giải
Vì
và lớn nhất nên
Ta có:
Vậy
Bài 3. Lan có một tấm bìa hình chữ nhật, kích thước
cm và
cm, Lan muốn cắt tấm bìa thành các
mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào,Tính độ dài lớn
nhất cạnh hình vuông?
Lời giải
Gọi độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
Theo bài ra ta có:
và
(cm)
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
.
thuvienhoclieu.com
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Bài 4. Phần thưởng cho học sinh của một lớp học gồm
vở,
bút chì,
nhãn vở. Có thể chia được
nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng như nhau, mỗi phần thưởng gồm bao nhiêu vở, bút chì, nhãn vở?
Lời giải
Gọi số phần thưởng được chia là
(phần thưởng),
Theo bài ra ta có:
và
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy có thể chia được nhiều nhất
phần thưởng
Mỗi phần thưởng có số vở là
( vở)
Mỗi phần thưởng có số bút chì là
( bút chì)
Mỗi phần thưởng có số nhãn vở là
( nhãn vở)
Bài 5. Hùng có một tấm bìa hình chữ nhật, kích thước
cm và
cm, Hùng muốn cắt tấm bìa thành các
mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào,Tính độ dài lớn
nhất cạnh hình vuông?
Lời giải
Gọi độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
Theo bài ra ta có:
và
(cm)
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
Bài 6. Một đội y tế có
bác sĩ và
y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ
cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ ?
Lời giải
Gọi số tổ được chia là
Theo bài ra ta có:
(tổ),
và
lớn nhất nên
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
Ta có:
Vậy có thể chia được nhiều nhất
Bài 7. Khối lớp
có
tổ.
học sinh, khối lớp
có
học sinh, khối lớp
có
học sinh. Trong một buổi
chào cờ học sinh cả ba khối xếp thành các hàng dọc như nhau. Hỏi có thể xếp nhiều nhất thành bao nhiêu
hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng ?
Lời giải
Gọi số hàng dọc được xếp là
( hàng ),
Theo bài ra ta có:
và
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy có thể xếp được nhiều nhất
hàng dọc.
Bài 8.Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác
biết rằng
Lời giải
Vì
và
nhỏ nhất khác
nên
Ta có:
Vậy
Bài 9. Tìm số tự nhiên
nhỏ nhất khác
biết rằng
chia hết cho
và
chia hết cho
.
Lời giải
Vì
và
nhỏ nhất khác
nên
Ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
Vậy
Bài 10. Tìm số tự nhiên
nhỏ nhất khác
biết rằng
chia hết cho
và
Lời giải
Vì
và
nhỏ nhất khác
nên
Ta có:
Vậy
Bài 11. Hai bạn Tùng và Hải thường đến thư viện đọc sách, Tùng cứ
ngày đến thư viện một lần, Hải
ngày một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai
bạn lại cùng đến thư viện?
Lời giải
Gọi số ngày ít nhất để hai bạn cùng đến thư viện là
Vì
và
nhỏ nhất khác
( ngày ),
nên
Ta có:
Vậy sau
ngày hai bạn lại cùng đến thư viện.
Bài 12. Hai bạn An và Bách cùng trực nhật, An cứ
Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào
ngày lại trực nhật còn Bách
ngày lại trực nhật.
ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại cùng trực
nhật?
Lời giải
Gọi số ngày ít nhất để hai bạn cùng trực nhật là
Vì
và
nhỏ nhất khác
( ngày ),
nên
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
Ta có:
Vậy sau
ngày hai bạn lại cùng trực nhật.
Bài 13. Hai bạn Minh và Nhâm cùng trực nhật, Minh cứ
nhật. Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào
ngày lại trực nhật còn Nhâm
ngày lại trực
ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại
cùng trực nhật?
Lời giải
Gọi số ngày ít nhất để hai bạn cùng trực nhật là
Vì
và
nhỏ nhất khác
( ngày ),
nên
Ta có:
Vậy sau 36 ngày hai bạn lại cùng trực nhật.
Bài 14. Ba con tàu cập bến theo cách sau: Tàu I cứ
một lần, tàu III cứ
ngày cập bến một lần, tàu II cứ
ngày cập bến
ngày cập bến một lần. Lần đầu cả ba tàu cùng cập bến vào một ngày. Hỏi sau ít nhất
bao nhiêu ngày cả ba tàu lại cùng cập bến ?
Lời giải
Gọi số ngày ít nhất để ba tàu lại cùng cập bến là
Vì
và
( ngày ),
nhỏ nhất khác 0 nên
Ta có:
Vậy sau
ngày ba tàu lại cùng cập bến.
Bài 15. : Ba ô tô chở khách cùng khởi hành lúc
nhất quay về bến sau
phút và sau
sáng từ
bến xe đi theo ba hướng khác nhau, xe thứ
phút lại đi, xe thứ hai quay về bến sau
thuvienhoclieu.com
phút và lại đi sau
Trang 7
phút, xe thứ ba quay về bến sau
thuvienhoclieu.com
phút và sau phút lại đi, hãy tính khoảng thời gian ngắn nhất để
cùng xuất phát lần thứ hai trong ngày và đó là lúc mấy giờ?
Lời giải.
Đổi
phút =
phút
Gọi thời gian ngắn nhất để ba xe cùng xuất lần thứ
Thời gian xe thứ nhất đi chuyến thứ
là
Thời gian xe thứ hai đi chuyến thứ
là
Thời gian xe thứ ba đi chuyến thứ
là
Vì
và
trong ngày là
nhỏ nhất khác
( phút ),
( phút)
( phút)
( phút)
nên
Ta có:
( phút)
Vậy sau
(giờ)
giờ thì ba xe lại cùng xuất phát lần thứ
. Lúc đó là
trưa.
Dạng 2. Bài toán đưa về tìm BCNN của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước.
I. Phương pháp giải.
– Phân tích đề bài, suy luận để đưa về việc tìm bội chung của hai hay nhiều số cho trước.
Nếu
Nếu
chia cho
dư
,
chia cho
dư
– Tìm BCNN của các số đó.
– Tìm BC của các số là các bội của BCNN này .
– Chọn trong số đó các bội thỏa mãn điều kiện đã cho.
II. Bài toán.
Bài 1. Tìm số tự nhiên
biết rằng
và
Lời giải
Vì
nên
Ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 8
xe
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy
Bài 2. Tìm số tự nhiên biết rằng
và
Lời giải
Vì
nên
Ta có:
Vì
nên
Vậy
Bài 3. Một số sách khi xếp thành từng bó
sách trong khoảng
đến
cuốn,
cuốn,
cuốn đều vừa đủ. Tính số sách đó biết số
.
Lời giải
Gọi số sách cần tìm là ( cuốn) ,
Vì số sách khi xếp thành từng bó
,
cuốn,
cuốn,
cuốn đều vừa đủ nên
Ta có:
Vì
nên
Vậy số sách cần tìm là
cuốn.
thuvienhoclieu.com
Trang 9
Bài 4. Một trường tổ chức cho khoảng
hoặc
thuvienhoclieu.com
đến
học sinh đi tham quan. Tính số học sinh biết nếu xếp
học sinh lên xe thì vừa đủ.
Lời giải
Gọi số học sinh cần tìm là
Vì xếp
hoặc
( học sinh) ,
,
học sinh lên xe thì vừa đủ nên
Ta có:
Vì
nên
Vậy trường đó có
học sinh.
Bài 5. Một trường tổ chức cho khoảng
người hoặc
đến
học sinh đi tham quan. Tính số học sinh biết nếu xếp
người lên xe ô tô thì vừa đủ.
Lời giải
Gọi số học sinh của trường là:
Theo bài ta có:
Vì
Ta có:
Vậy số học sinh của trường đó là
Bài 6. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số chia cho
có số dư lần lượt
.
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
,
,
có số dư lần lượt
nên
Ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 10
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
và x nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là 170
Bài 7. Tìm số tự nhiên có ba chữ số, sao cho chia nó cho
có số dư lần lượt
và
.
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
Vì
,
,
có số dư lần lượt
và
nên
hoặc
.
nên
Vậy số cần tìm là
Bài 8. Tìm số tự nhiên
lớn nhất có ba chữ số, sao cho
chia cho
thì dư
, chia cho
thì dư
Lời giải
Vì
chia cho
thì dư
, chia cho
thì dư
nên
với
Vì
là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số nên
thuvienhoclieu.com
Trang 11
.
thuvienhoclieu.com
Vậy
Bài 9. Tìm số tự nhiên nhỏ hơn
, sao cho chia nó cho
; cho
có số dư lần lượt
và
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
;
,
,
có số dư lần lượt
và
nên
với
Ta có:
Vì
nên
Vậy
Bài 10. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho
, cho
cho
có số dư theo thứ tự là
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là: a (
)
Theo bài ta có:
Vì a nhỏ nhất
Vậy số tự nhiên cần tìm là
Bài 11. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho
, cho
cho
có số dư theo thứ tự là
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
,
thuvienhoclieu.com
Trang 12
thuvienhoclieu.com
Vì
chia cho , cho
cho
có số dư theo thứ tự là
nên
với
mà
nhỏ nhất
Vậy
Bài 12. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho dư
, chia cho
dư
chia cho
dư
và chia hết cho
.
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho dư
,
, chia cho
dư
chia cho
dư
nên
Ta có:
Vì
nhỏ nhất,
Vậy
chia hết cho
nên
= 598.
= 598
thuvienhoclieu.com
Trang 13
thuvienhoclieu.com
Bài 13. Một đội thiếu niên khi xếp hàng
khoảng
đến
đều thừa
người, Tính số đội viên biết số đó nằm trong
?
Lời giải
Gọi số đội viên cần tìm là
( đội viên) ,
Đội thiếu niên khi xếp hàng
Vì
,
đều thừa
người nên
chia cho
đều dư
nên
Vậy số đội viên là
Bài 14. Số học sinh khối
đều thừa
đội viên
của một trường THCS trong khoảng từ
đến
, khi xếp hàng
và
học sinh. Tính số học sinh của trường đó.
Lời giải
Gọi số học sinh của trường đó là
( học sinh),
Khi xếp hàng
học sinh nên
đều thừa
,
chia cho
đều dư
Ta có:
Vì
nên
Vậy số học sinh của trường đó là
học sinh.
Bài 15. Một trường học có số lượng học sinh không quá
Nhưng khi xếp hàng
Khi xếp hàng
thì đều dư
thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.
Lời giải
thuvienhoclieu.com
Trang 14
.
thuvienhoclieu.com
Gọi số học sinh của trường đó là: n (
)
Theo bài ra ta có:
Lại có:
Mà
Vậy số học sinh của trường là
học sinh.
Bài 16. Một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng từ
xếp
đến
hàng thì thấy lẻ người, Khi cho đoàn xếp hàng
người tham gia. Khi tổng chỉ huy cho
thì vừa vặn không thừa người nào. Hỏi số
người tham gia tập đồng diễn là bao nhiêu ?
Lời giải
Gọi số người tham gia tập đồng diễn là
Khi tổng chỉ huy cho xếp
( người),
,
hàng thì thấy lẻ người
Ta có:
Vì
và
chia hết cho
nên
Vậy số người tham gia đồng diễn là
Bài 17. Một khối học sinh khi xếp hàng
học sinh chưa đến
người
đều thiếu người nhưng xếp hàng
thì vừa đủ, biết số
. Tính số học sinh của khối đó ?
Lời giải
thuvienhoclieu.com
Trang 15
thuvienhoclieu.com
Gọi số học sinh cần tìm là ( học sinh),
Một khối học sinh khi xếp hàng
Khối học sinh xếp hàng
,
đều thiếu
thì vừa đủ nên
người nên
chia hết cho
và
nên
Vậy số học sinh của khối đó là
Bài 18. Số học sinh tham gia nghi thức đội là một số có ba chữ số lớn hơn
em, nếu xếp hàng
thì thiếu
em và xếp hàng
thì thiếu
Nếu xếp hàng
thì dư
em. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh
tham gia?
Lời giải
Gọi số học sinh tham gia nghi thức đội là
Nếu xếp hàng
thì dư
( học sinh),
em, nếu xếp hàng
thì thiếu
,
em và xếp hàng
thì thiếu
em nên
với
Ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 16
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy số học sinh tham gia nghi thức đội là
em
Bài 19. Người ta đếm số trứng trong một rổ. Nếu đếm theo từng chục cũng như theo tá hoặc theo từng
quả thì lần nào cũng dư quả. Tính số trứng trong rổ, biết rằng số trứng đó lớn hơn
và nhỏ hơn
quả.
Lời giải
Gọi số trứng trong rổ là n (
)
Ta có:
Theo (1)
Vậy số trứng trong rổ là
quả
Bài 20. Một người bán năm giỏ xoài và cam. Mỗi giỏ chỉ đựng một loại quả với số lượng là:
kg;
kg;
kg;
kg. Sau khi bán một giỏ cam thì số lượng xoài còn lại gấp ba lần số lượng cam còn lại.
Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng xoài ?
Lời giải
Tổng số xoài và cam lúc đầu:
Vì số xoài còn lại gấp ba lần số cam còn lại nên tổng số xoài và cam còn lại là số chia hết cho
chia cho
dư
kg;
nên giỏ cam bán đi có khối lượng chia cho
Trong các số
chỉ có
Vậy giỏ cam bán đi là giỏ
kg.
chia cho
dư
dư
.
.
Số xoài và cam còn lại:
Số cam còn lại:
Vậy: các giỏ cam là giỏ đựng
Các giỏ xoài là giỏ đựng
kg;
kg ;
kg;
kg .
kg.
thuvienhoclieu.com
Trang 17
, mà
Bài 21. Một số tự nhiên chia cho
dư
thuvienhoclieu.com
, chia cho
dư . Nếu đem số đó chia cho
thì dư bao
nhiêu?
Lời giải
Gọi số đó là a
Vì a chia cho
dư
, chia cho
dư
mà ƯCLN(7, 13) = 1 nên
Vậy a chia cho
dư
.
Bài 22. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng số đó khi chia cho
thì dư
cho
cho
cho
đều dư là
còn chia cho
.
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Khi chia
Nên
cho
cho
cho
cho
đều dư là
nhận các giá trị
Mặt khác
là số nhỏ nhất chia cho
(vì
thì
thì dư tức là
là số nhỏ nhất chia hết cho 7
không chia hết cho
).
Vậy số cần tìm là
Bài 23. Hai lớp 6A; 6B cùng thu nhặt một số giấy vụn bằng nhau. Lớp 6A có bạn thu được
mỗi bạn thu được
kg. Lớp 6B có
bạn thu được
kg còn lại mỗi bạn thu được
sinh mỗi lớp biết rằng số giấy mỗi lớp thu được trong khoảng
kg đến
kg. Tính số học
kg.
Lời giải
Gọi số giấy mỗi lớp thu được là
Do đó
và
và
Số học sinh lớp 6A là:
(học sinh)
Số học sinh lớp 6B là:
(học sinh)
Vậy lớp 6A có
Lớp 6B có
học sinh
học sinh.
thuvienhoclieu.com
kg còn lại
Trang 18
thuvienhoclieu.com
Bài 24. Số học sinh khối
nếu xếp hàng
của một trường chưa đến
bạn, biết khi xếp hàng
thì không dư. Tính số học sinh khối
đều dư
nhưng
của trường đó.
Lời giải
Gọi số học sinh là
Vì số học sinh khi xếp hàng
đều dư
Mà
Ta có bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
63
123
183
243
303
363
423
Vì số học sinh chưa đến
bạn và khi xếp hàng
Trong các giá trị trên, chỉ có
Vậy số học sinh cần tìm là
thì không dư nên
và
thỏa mãn bài toán
học sinh.
Dạng 3. Bài toán đưa về tìm ƯCLN của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước.
I. Phương pháp giải.
– Phân tích đề bài, suy luận để đưa về việc tìm ước chung của hai hay nhiều số cho trước.
Nếu
Nếu
chia
cho dư
,
chia cho dư
– Tìm ƯCLN của các số đó.
– Tìm ƯC của các số là các ước của ƯCLN này .
– Chọn trong số đó các ước thỏa mãn điều kiện đã cho.
II. Bài toán.
Bài 1.Tìm số tự nhiên
biết rằng khi chia
cho
thì dư
và khi chia
cho
cũng dư
Lời giải
Vì chia
cho
thì dư
và khi chia
cho
cũng dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 19
thuvienhoclieu.com
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 2. Tìm số tự nhiên
biết rằng
chia
dư
và
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 3. Tìm số tự nhiên
biết
chia
dư
và
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 20
thuvienhoclieu.com
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 4. Tìm số tự nhiên
lớn nhất biết rằng chia
cho
thì dư
còn chia
cho
thì dư
Lời giải
Vì chia
cho
thì dư
còn chia
cho
thì dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
,
lớn nhất nên
Vậy
Bài 5. Tìm số tự nhiên biết rằng
chia
dư
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
chia
dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 21
thuvienhoclieu.com
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 6. Tìm số tự nhiên biết rằng
chia dư
và
chia
dư
Lời giải
Vì
chia dư
và
chia
dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 7. Tìm số tự nhiên
biết rằng
chia
dư
và
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 22
thuvienhoclieu.com
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 8. Tìm số tự nhiên
biết rằng khi chia
cho
thì dư
còn khi chia
cho
thì dư
Lời giải
Vì chia
cho
thì dư
còn khi chia
cho
thì dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 9. Nếu ta chia
số
và
cho cùng một số thì sẽ được số dư tương ứng là
và
chia là bao nhiêu?
Lời giải
Gọi số chia cần tìm là
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 23
Hỏi số
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy
Bài 10. Tìm số tự nhiên
biết rằng
chia
thì dư
còn
chia cho
thì dư
Lời giải
Vì
chia dư
và
chia
dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 11. Tìm số tự nhiên
biết rằng khi chia
và
cho
thì có số dư lần lượt là
và
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
Ta có :
thuvienhoclieu.com
Trang 24
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy
Bài 12. Tìm số tự nhiên
biết rằng
chia cho
dư
còn
chia cho
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
biết rằng chia
cho
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 13. Tìm số tự nhiên
thì dư
còn chia
cho
thì dư
Lời giải
Vì chia
cho
thì dư
còn chia
cho
thì dư
nên
và
và
Ta có :
thuvienhoclieu.com
Trang 25
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy
Bài 14. Tìm số tự nhiên
lớn nhất sao cho khi chia
cho
ta được
số dư bằng nhau
Lời giải
Vì ba số
chia
có cùng số dư nên hiệu
mà
số chia hết cho
lớn nhất
Ta có :
Vậy
Bài 15. Tìm số tự nhiên a biết
chia a có cùng số dư là
Lời giải
Vì
chia dư
và
chia a dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
thuvienhoclieu.com
Trang 26
Bài 16. Một số chia cho dư
thuvienhoclieu.com
chia cho
dư
chia cho
dư
. Hỏi số đó chia cho
dư bao
nhiêu?
Lời giải
Gọi số đã cho là A. Theo bài ra ta có:
Mặt khác:
Như vậy
đồng thời chia hết cho
,
và
.
Nhưng ƯCLN(7, 17, 23) = 1
Do
nên
là số dư của phép chia số
Bài 17. Cho
là các số tự nhiên khác
cho
sao cho
là số tự nhiên. Gọi
là ƯCLN của
Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có :
với
đpcm
PHẦN III. BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG.
Bài 1: Tìm số tự nhiên
nhỏ nhất sao cho khi chia số đó cho
dư
, chia cho
dư và chia cho
( HSG huyện Quế Võ – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Theo đề bài số cần tìm là
dư
chia hết cho
dư
chia hết cho
dư
Suy ra
, theo đề ra ta có:
(Do
(Do
chia hết cho
chia hết cho các số
)
)
(Do
)
mà n là số tự nhiên nhỏ nhất nên
thuvienhoclieu.com
Trang 27
dư
thuvienhoclieu.com
Vậy
Bài 2: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi
chia cho
chia cho
dư ,
chia cho
dư ,
chia cho
dư
,
dư
( HSG CƯM'GAR – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Theo đề bài số cần tìm là
, theo đề ra ta có:
dư
chia hết cho
(Do
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
Suy ra
Mà
cùng chia hết cho
mà
)
là số nhỏ nhất nên
đôi một nguyên tố cùng nhau
Do vậy:
Vậy
Bài 3: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi số đó chia cho
chia cho
dư
dư ; chia cho
dư
; chia cho
dư
;
. ( HSG Quảng Trạch – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là
, theo đề ra ta có:
dư
dư
dư
dư
Suy ra
cùng chia hết cho
mà
là số nhỏ nhất nên
Vậy
Bài 4: Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số, sao cho khi chia số đó cho , cho
được các số dư lần lượt là
cho
cho
. ( HSG Nho Quan – Năm 2020 – 2021)
thuvienhoclieu.com
Trang 28
cho
ta
thuvienhoclieu.com
Lời giải
Gọi số cần tìm là
dư
(
,
)
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
dư
chia hết cho
(Do
Suy ra
)
)
cùng chia hết cho
Ta có:
Vì a là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số nên
Vậy
Bài 5: Số học sinh của trường THCS A nếu xếp mỗi hàng
hàng
thì thừa ra
học sinh, nếu xếp mỗi hàng
học sinh thì thừa ra
thì thừa ra
học sinh, nếu xếp mỗi
học sinh, nếu xếp mỗi hàng
đủ . Hỏi trường THCS A có bao nhiêu học sinh tất cả , biết số học sinh của trường đó lớn hơn
hơn
. ( OLYMPIC Toán 6 – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số học sinh của trường THCS A là
(
Theo đề ra ta có:
Xếp mỗi hàng
học sinh thì vừa đủ nên
Xếp mỗi hàng
học sinh thừa học sinh nên
(vì
Xếp mỗi hàng
học sinh thì thừa học sinh nên
, suy ra
dư
hay
dư
, suy ra
dư
hay
)
học sinh thì thừa học sinh nên
(vì
dư
khi đó vì:
)
(vì
xếp mỗi hàng
, suy ra đặt
dư
, suy ra
dư 8 hay
)
Do đó
thuvienhoclieu.com
Trang 29
thì vừa
và nhỏ
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Lập bảng:
900
k
47 (Thỏa mãn)
(loại)
(loại)
(học sinh)
Vậy số học sinh của trường THCS A là
Bài 6: Tìm số tự nhiên
nhỏ nhất biết
học sinh.
chia cho
dư
,
chia cho
dư
.
( HSG Kim Sơn – Năm 2020 – 2021).
Lời giải
Gọi số cần tìm là
, theo đề ra ta có:
(Vì
)
(Vì
)
Vì là số tự nhiên nhỏ nhất nên:
Vậy
Bài 7: Tìm số tự nhiên
, biết rằng
chia cho thì dư
, còn
chia cho
thì dư
( Năng khiếu toán 6 lần 1 – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Vì
, theo đề ra ta có:
nên
Vậy
Bài 8: Tìm số tự nhiên
trong khoảng từ
đến
biết rằng
chia cho
dư
;
chia cho
dư ,
chia hết cho
và
.
( HSG Nam Đàn – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là
, theo đề ra ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 30
nằm
thuvienhoclieu.com
nên
chia hết cho
dư
dư
nên
(Do
Suy ra
chia hết cho
(Do
(Do
)
)
)
cùng chia hết cho
Nên
Vì
do đó
Vậy
Bài 9: Tìm số tự nhiên
, biết
chia cho
dư
, còn
chia cho
dư
.
( OLYMPIC toán 6 Quốc Oai – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Vì
, theo đề ra ta có:
nên
Bài 10: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết khi chia số đó cho
lần lượt được các số dư là
(OLYMPIC toán 6 Quốc Oai – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là ,
, theo đề ra ta có:
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
Vì là số tự nhiên nhỏ nhất nên:
Vậy
Bài 11: Tìm số tự nhiên lớn nhất có
chữ số, sao cho khi chia số đó cho
dư
và chia số đó cho
.
( HSG Lục Nam – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
thuvienhoclieu.com
Trang 31
dư
thuvienhoclieu.com
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
dư
,
, chia cho
dư
nên
với
Vì
là số tự nhiên lớn nhất có
chữ số nên
Vậy số cần tìm là
Bài 12: Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số
và
thì được các số dư
lần lượt là
( HSG Bá Thước – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
,
chia cho các số
và
thì được các số dư lần lượt là
là số tự nhiên có
chữ số nên
nên
Ta có:
Vì
Vậy số cần tìm là
Bài 13: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng khi chia số đó cho các số
được số dư lần lượt là
(HSG Gia Bình – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
,
thuvienhoclieu.com
Trang 32
thuvienhoclieu.com
Vì
chia cho cho các số
được số dư lần lượt là
( Với
nên
)
mà
nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là
Bài 14: Số học sinh khối
số học sinh khối
của một trường khi xếp hàng
chưa đến
em. Hỏi khối
, hàng
hàng
đều thừa
học sinh. Biết
của trường đó có bao nhiêu học sinh ?
( HSG Lục Ngạn – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số học sinh khối
Nếu xếp hàng
của trường đó là
, hàng
hàng
( học sinh),
đều thừa
,
học sinh nên
Ta có:
Vì
nên
Vậy số học sinh khối
Bài 15: Tìm số tự nhiên
của trường đó là
nhỏ nhất sao cho
em
chia cho
, cho
cho
được số dư theo thứ tự là
( HSG Thái Thụy – Năm 2019 – 2020)
thuvienhoclieu.com
Trang 33
.
thuvienhoclieu.com
Lời giải
Vì
chia cho
, cho
cho
được số dư theo thứ tự là
( Với
nên
)
mà
nhỏ nhất
Vậy
Bài 16: Tìm số tự nhiên có ba chữ số biết nó chia cho
thì dư
và chia cho
thì dư
.
( HSG Tiền Hải – Năm 2018 – 2019)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
,
Vì
và chia cho
chia cho
Vì
thì dư
,
thì dư
nên
nên
Vậy số cần tìm là
Bài 17: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng khi chia số đó cho dư , chia cho dư
và chia cho dư
( HSG Nhơn Trạch – Năm 2018 – 2019)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
,
chia cho dư , chia cho dư
,
nhỏ nhất.
và chia cho dư
nên
thuvienhoclieu.com
Trang 34
.
thuvienhoclieu.com
( Với
)
mà
nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là
Bài 18: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có tính chất sau:
Số đó chia cho
dư
chia cho
thì dư
chia cho
thì dư
, chia cho
thì dư
chia cho
thì dư
, chia cho
thì dư
và chia hết cho
( HSG Sơn Tịnh – Năm 2018 – 2019)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
Mà
dư
,
chia cho
nhỏ nhất.
thì dư
nên
, x nhỏ nhất nên
Vậy số cần tìm là
Bài 19: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng số đó chia cho
dư , chia cho
dư
chia cho
( HSG Kiến Xương – Năm 2012 – 2013)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
,
dư , chia cho
,
dư
nhỏ nhất.
chia cho
dư
nên
thuvienhoclieu.com
Trang 35
dư
thuvienhoclieu.com
( Với
)
mà
nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là
Bài 20: Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số
thì được số dư lần lượt
là
( HSG Kiến Xương – Năm 2011 – 2012)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
,
chia cho các số
Mà
thì được số dư lần lượt là
nên
nên
Vậy số cần tìm là
Bài 21: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi chia cho
dư
chia cho
dư
và chia cho
( HSG Phú Lương – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
dư
,
,
chia cho
dư
nhỏ nhất.
và chia cho
dư
nên
thuvienhoclieu.com
Trang 36
dư
.
thuvienhoclieu.com
( Với
)
mà
nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là
Bài 22: Có
quyển vở và
cái bút được chia thành các phần thưởng đều nhau. Hỏi có thể chia được
thành bao nhiêu phần thưởng để số quyển vở và số bút trong mỗi phần thưởng là bé nhất.
( HSG Anh Sơn – Năm 2018 – 2019)
Lời giải
Gọi số phần thưởng được chia là
Theo bài ra ta có:
(phần thưởng),
nên
Ta có:
Vì số quyển vở và số bút trong mỗi phần thưởng là bé nhất nên
Vậy có thể chia được
phần thưởng
Mỗi phần thưởng có số vở là
( vở)
Mỗi phần thưởng có số bút là
( bút )
Bài 23: Trong kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh gồm ba môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, số học sinh tham gia
như sau: Ngữ văn có
học sinh; Toán có
học sinh và Tiếng Anh có
học sinh. Trong buổi lễ
tổng kết, các bạn tham gia thi được phân công đứng thành hàng dọc sao cho mỗi hàng có số bạn thi mỗi
môn bằng nhau. Hỏi có thể phân công học sinh đứng thành bao nhiêu hàng để số học sinh mỗi môn trong
một hàng ít nhất.
( HSG Bắc Ninh – Năm 2020 – 2021)
thuvienhoclieu.com
Trang 37
thuvienhoclieu.com
Lời giải
Gọi số hàng được phân công là
(hàng),
Theo bài ra ta có:
nên
Ta có:
Vì số học sinh mỗi môn trong một hàng ít nhất nên
Vậy có thể phân công được
hàng
******************** **********************
thuvienhoclieu.com
Trang 38
ĐS6.CHUYÊN ĐỀ 4 – ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
CHỦ ĐỀ 4: CÁC BÀI TOÁN QUY VỀ TÌM ƯCLN VÀ BCNN
PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Ước và Bội của một số nguyên
Với
của
và
và
Nếu có số nguyên q sao cho
là ước của
thì ta nói
chia hết cho . Ta còn nói
là bội
.
2. Nhận xét
- Nếu
thì ta nói
chia cho
được
và viết
- Số là bội của mọi số nguyên khác . Số
- Các số
và
không phải là ước của bất kì số nguyên nào.
là ước của mọi số nguyên.
3. Liên hệ phép chia có dư với phép chia hết.
Nếu số tự nhiên
chia cho số tự nhiên
được số dư là
thì số
4. Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
Ước chung của các số
được kí hiệu là
5. Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
Bội chung của các số
được kí hiệu là:
6. Ước chung lớn nhất. Bội chung nhỏ nhất
- Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
- Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác không trong tập hợp các bội chung của các
số đó.
7. Các tính chất
- Nếu
- Nếu
-
nguyên tố cùng nhau
và
- Nếu
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
- Nếu
8. Phương pháp giải
- Nếu số tự nhiên
- Nếu
chia cho số tự nhiên
và
được số dư là
mà
chia hết cho tích
với
- Nếu
và
mà a là số nhỏ nhất
- Nếu
và
mà b lớn nhất
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI
Dạng 1. Bài toán đưa về tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số
I. Phương pháp giải.
* Phương pháp giải bài toán đưa về tìm ƯCLN
- Nếu
,
lớn nhất thì
- Tìm ƯCLN theo ba bước
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN
phải tìm.
- Kết luận bài toán
* Phương pháp giải bài toán đưa về tìm BCNN
- Nếu
,
nhỏ nhất thì
- Tìm BCNN theo ba bước
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là
BCNN phải tìm.
- Kết luận bài toán
thuvienhoclieu.com
Trang 2
thuvienhoclieu.com
II.Bài toán.
Bài 1.Tìm số tự nhiên
lớn nhất biết rằng
Lời giải
Vì
và
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy
Bài 2.Tìm số tự nhiên
lớn nhất biết rằng
Lời giải
Vì
và lớn nhất nên
Ta có:
Vậy
Bài 3. Lan có một tấm bìa hình chữ nhật, kích thước
cm và
cm, Lan muốn cắt tấm bìa thành các
mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào,Tính độ dài lớn
nhất cạnh hình vuông?
Lời giải
Gọi độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
Theo bài ra ta có:
và
(cm)
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
.
thuvienhoclieu.com
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Bài 4. Phần thưởng cho học sinh của một lớp học gồm
vở,
bút chì,
nhãn vở. Có thể chia được
nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng như nhau, mỗi phần thưởng gồm bao nhiêu vở, bút chì, nhãn vở?
Lời giải
Gọi số phần thưởng được chia là
(phần thưởng),
Theo bài ra ta có:
và
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy có thể chia được nhiều nhất
phần thưởng
Mỗi phần thưởng có số vở là
( vở)
Mỗi phần thưởng có số bút chì là
( bút chì)
Mỗi phần thưởng có số nhãn vở là
( nhãn vở)
Bài 5. Hùng có một tấm bìa hình chữ nhật, kích thước
cm và
cm, Hùng muốn cắt tấm bìa thành các
mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào,Tính độ dài lớn
nhất cạnh hình vuông?
Lời giải
Gọi độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
Theo bài ra ta có:
và
(cm)
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
Bài 6. Một đội y tế có
bác sĩ và
y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ
cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ ?
Lời giải
Gọi số tổ được chia là
Theo bài ra ta có:
(tổ),
và
lớn nhất nên
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
Ta có:
Vậy có thể chia được nhiều nhất
Bài 7. Khối lớp
có
tổ.
học sinh, khối lớp
có
học sinh, khối lớp
có
học sinh. Trong một buổi
chào cờ học sinh cả ba khối xếp thành các hàng dọc như nhau. Hỏi có thể xếp nhiều nhất thành bao nhiêu
hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng ?
Lời giải
Gọi số hàng dọc được xếp là
( hàng ),
Theo bài ra ta có:
và
lớn nhất nên
Ta có:
Vậy có thể xếp được nhiều nhất
hàng dọc.
Bài 8.Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác
biết rằng
Lời giải
Vì
và
nhỏ nhất khác
nên
Ta có:
Vậy
Bài 9. Tìm số tự nhiên
nhỏ nhất khác
biết rằng
chia hết cho
và
chia hết cho
.
Lời giải
Vì
và
nhỏ nhất khác
nên
Ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
Vậy
Bài 10. Tìm số tự nhiên
nhỏ nhất khác
biết rằng
chia hết cho
và
Lời giải
Vì
và
nhỏ nhất khác
nên
Ta có:
Vậy
Bài 11. Hai bạn Tùng và Hải thường đến thư viện đọc sách, Tùng cứ
ngày đến thư viện một lần, Hải
ngày một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai
bạn lại cùng đến thư viện?
Lời giải
Gọi số ngày ít nhất để hai bạn cùng đến thư viện là
Vì
và
nhỏ nhất khác
( ngày ),
nên
Ta có:
Vậy sau
ngày hai bạn lại cùng đến thư viện.
Bài 12. Hai bạn An và Bách cùng trực nhật, An cứ
Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào
ngày lại trực nhật còn Bách
ngày lại trực nhật.
ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại cùng trực
nhật?
Lời giải
Gọi số ngày ít nhất để hai bạn cùng trực nhật là
Vì
và
nhỏ nhất khác
( ngày ),
nên
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
Ta có:
Vậy sau
ngày hai bạn lại cùng trực nhật.
Bài 13. Hai bạn Minh và Nhâm cùng trực nhật, Minh cứ
nhật. Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào
ngày lại trực nhật còn Nhâm
ngày lại trực
ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại
cùng trực nhật?
Lời giải
Gọi số ngày ít nhất để hai bạn cùng trực nhật là
Vì
và
nhỏ nhất khác
( ngày ),
nên
Ta có:
Vậy sau 36 ngày hai bạn lại cùng trực nhật.
Bài 14. Ba con tàu cập bến theo cách sau: Tàu I cứ
một lần, tàu III cứ
ngày cập bến một lần, tàu II cứ
ngày cập bến
ngày cập bến một lần. Lần đầu cả ba tàu cùng cập bến vào một ngày. Hỏi sau ít nhất
bao nhiêu ngày cả ba tàu lại cùng cập bến ?
Lời giải
Gọi số ngày ít nhất để ba tàu lại cùng cập bến là
Vì
và
( ngày ),
nhỏ nhất khác 0 nên
Ta có:
Vậy sau
ngày ba tàu lại cùng cập bến.
Bài 15. : Ba ô tô chở khách cùng khởi hành lúc
nhất quay về bến sau
phút và sau
sáng từ
bến xe đi theo ba hướng khác nhau, xe thứ
phút lại đi, xe thứ hai quay về bến sau
thuvienhoclieu.com
phút và lại đi sau
Trang 7
phút, xe thứ ba quay về bến sau
thuvienhoclieu.com
phút và sau phút lại đi, hãy tính khoảng thời gian ngắn nhất để
cùng xuất phát lần thứ hai trong ngày và đó là lúc mấy giờ?
Lời giải.
Đổi
phút =
phút
Gọi thời gian ngắn nhất để ba xe cùng xuất lần thứ
Thời gian xe thứ nhất đi chuyến thứ
là
Thời gian xe thứ hai đi chuyến thứ
là
Thời gian xe thứ ba đi chuyến thứ
là
Vì
và
trong ngày là
nhỏ nhất khác
( phút ),
( phút)
( phút)
( phút)
nên
Ta có:
( phút)
Vậy sau
(giờ)
giờ thì ba xe lại cùng xuất phát lần thứ
. Lúc đó là
trưa.
Dạng 2. Bài toán đưa về tìm BCNN của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước.
I. Phương pháp giải.
– Phân tích đề bài, suy luận để đưa về việc tìm bội chung của hai hay nhiều số cho trước.
Nếu
Nếu
chia cho
dư
,
chia cho
dư
– Tìm BCNN của các số đó.
– Tìm BC của các số là các bội của BCNN này .
– Chọn trong số đó các bội thỏa mãn điều kiện đã cho.
II. Bài toán.
Bài 1. Tìm số tự nhiên
biết rằng
và
Lời giải
Vì
nên
Ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 8
xe
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy
Bài 2. Tìm số tự nhiên biết rằng
và
Lời giải
Vì
nên
Ta có:
Vì
nên
Vậy
Bài 3. Một số sách khi xếp thành từng bó
sách trong khoảng
đến
cuốn,
cuốn,
cuốn đều vừa đủ. Tính số sách đó biết số
.
Lời giải
Gọi số sách cần tìm là ( cuốn) ,
Vì số sách khi xếp thành từng bó
,
cuốn,
cuốn,
cuốn đều vừa đủ nên
Ta có:
Vì
nên
Vậy số sách cần tìm là
cuốn.
thuvienhoclieu.com
Trang 9
Bài 4. Một trường tổ chức cho khoảng
hoặc
thuvienhoclieu.com
đến
học sinh đi tham quan. Tính số học sinh biết nếu xếp
học sinh lên xe thì vừa đủ.
Lời giải
Gọi số học sinh cần tìm là
Vì xếp
hoặc
( học sinh) ,
,
học sinh lên xe thì vừa đủ nên
Ta có:
Vì
nên
Vậy trường đó có
học sinh.
Bài 5. Một trường tổ chức cho khoảng
người hoặc
đến
học sinh đi tham quan. Tính số học sinh biết nếu xếp
người lên xe ô tô thì vừa đủ.
Lời giải
Gọi số học sinh của trường là:
Theo bài ta có:
Vì
Ta có:
Vậy số học sinh của trường đó là
Bài 6. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số chia cho
có số dư lần lượt
.
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
,
,
có số dư lần lượt
nên
Ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 10
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
và x nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là 170
Bài 7. Tìm số tự nhiên có ba chữ số, sao cho chia nó cho
có số dư lần lượt
và
.
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
Vì
,
,
có số dư lần lượt
và
nên
hoặc
.
nên
Vậy số cần tìm là
Bài 8. Tìm số tự nhiên
lớn nhất có ba chữ số, sao cho
chia cho
thì dư
, chia cho
thì dư
Lời giải
Vì
chia cho
thì dư
, chia cho
thì dư
nên
với
Vì
là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số nên
thuvienhoclieu.com
Trang 11
.
thuvienhoclieu.com
Vậy
Bài 9. Tìm số tự nhiên nhỏ hơn
, sao cho chia nó cho
; cho
có số dư lần lượt
và
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
;
,
,
có số dư lần lượt
và
nên
với
Ta có:
Vì
nên
Vậy
Bài 10. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho
, cho
cho
có số dư theo thứ tự là
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là: a (
)
Theo bài ta có:
Vì a nhỏ nhất
Vậy số tự nhiên cần tìm là
Bài 11. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho
, cho
cho
có số dư theo thứ tự là
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
,
thuvienhoclieu.com
Trang 12
thuvienhoclieu.com
Vì
chia cho , cho
cho
có số dư theo thứ tự là
nên
với
mà
nhỏ nhất
Vậy
Bài 12. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho dư
, chia cho
dư
chia cho
dư
và chia hết cho
.
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho dư
,
, chia cho
dư
chia cho
dư
nên
Ta có:
Vì
nhỏ nhất,
Vậy
chia hết cho
nên
= 598.
= 598
thuvienhoclieu.com
Trang 13
thuvienhoclieu.com
Bài 13. Một đội thiếu niên khi xếp hàng
khoảng
đến
đều thừa
người, Tính số đội viên biết số đó nằm trong
?
Lời giải
Gọi số đội viên cần tìm là
( đội viên) ,
Đội thiếu niên khi xếp hàng
Vì
,
đều thừa
người nên
chia cho
đều dư
nên
Vậy số đội viên là
Bài 14. Số học sinh khối
đều thừa
đội viên
của một trường THCS trong khoảng từ
đến
, khi xếp hàng
và
học sinh. Tính số học sinh của trường đó.
Lời giải
Gọi số học sinh của trường đó là
( học sinh),
Khi xếp hàng
học sinh nên
đều thừa
,
chia cho
đều dư
Ta có:
Vì
nên
Vậy số học sinh của trường đó là
học sinh.
Bài 15. Một trường học có số lượng học sinh không quá
Nhưng khi xếp hàng
Khi xếp hàng
thì đều dư
thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.
Lời giải
thuvienhoclieu.com
Trang 14
.
thuvienhoclieu.com
Gọi số học sinh của trường đó là: n (
)
Theo bài ra ta có:
Lại có:
Mà
Vậy số học sinh của trường là
học sinh.
Bài 16. Một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng từ
xếp
đến
hàng thì thấy lẻ người, Khi cho đoàn xếp hàng
người tham gia. Khi tổng chỉ huy cho
thì vừa vặn không thừa người nào. Hỏi số
người tham gia tập đồng diễn là bao nhiêu ?
Lời giải
Gọi số người tham gia tập đồng diễn là
Khi tổng chỉ huy cho xếp
( người),
,
hàng thì thấy lẻ người
Ta có:
Vì
và
chia hết cho
nên
Vậy số người tham gia đồng diễn là
Bài 17. Một khối học sinh khi xếp hàng
học sinh chưa đến
người
đều thiếu người nhưng xếp hàng
thì vừa đủ, biết số
. Tính số học sinh của khối đó ?
Lời giải
thuvienhoclieu.com
Trang 15
thuvienhoclieu.com
Gọi số học sinh cần tìm là ( học sinh),
Một khối học sinh khi xếp hàng
Khối học sinh xếp hàng
,
đều thiếu
thì vừa đủ nên
người nên
chia hết cho
và
nên
Vậy số học sinh của khối đó là
Bài 18. Số học sinh tham gia nghi thức đội là một số có ba chữ số lớn hơn
em, nếu xếp hàng
thì thiếu
em và xếp hàng
thì thiếu
Nếu xếp hàng
thì dư
em. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh
tham gia?
Lời giải
Gọi số học sinh tham gia nghi thức đội là
Nếu xếp hàng
thì dư
( học sinh),
em, nếu xếp hàng
thì thiếu
,
em và xếp hàng
thì thiếu
em nên
với
Ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 16
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy số học sinh tham gia nghi thức đội là
em
Bài 19. Người ta đếm số trứng trong một rổ. Nếu đếm theo từng chục cũng như theo tá hoặc theo từng
quả thì lần nào cũng dư quả. Tính số trứng trong rổ, biết rằng số trứng đó lớn hơn
và nhỏ hơn
quả.
Lời giải
Gọi số trứng trong rổ là n (
)
Ta có:
Theo (1)
Vậy số trứng trong rổ là
quả
Bài 20. Một người bán năm giỏ xoài và cam. Mỗi giỏ chỉ đựng một loại quả với số lượng là:
kg;
kg;
kg;
kg. Sau khi bán một giỏ cam thì số lượng xoài còn lại gấp ba lần số lượng cam còn lại.
Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng xoài ?
Lời giải
Tổng số xoài và cam lúc đầu:
Vì số xoài còn lại gấp ba lần số cam còn lại nên tổng số xoài và cam còn lại là số chia hết cho
chia cho
dư
kg;
nên giỏ cam bán đi có khối lượng chia cho
Trong các số
chỉ có
Vậy giỏ cam bán đi là giỏ
kg.
chia cho
dư
dư
.
.
Số xoài và cam còn lại:
Số cam còn lại:
Vậy: các giỏ cam là giỏ đựng
Các giỏ xoài là giỏ đựng
kg;
kg ;
kg;
kg .
kg.
thuvienhoclieu.com
Trang 17
, mà
Bài 21. Một số tự nhiên chia cho
dư
thuvienhoclieu.com
, chia cho
dư . Nếu đem số đó chia cho
thì dư bao
nhiêu?
Lời giải
Gọi số đó là a
Vì a chia cho
dư
, chia cho
dư
mà ƯCLN(7, 13) = 1 nên
Vậy a chia cho
dư
.
Bài 22. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng số đó khi chia cho
thì dư
cho
cho
cho
đều dư là
còn chia cho
.
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Khi chia
Nên
cho
cho
cho
cho
đều dư là
nhận các giá trị
Mặt khác
là số nhỏ nhất chia cho
(vì
thì
thì dư tức là
là số nhỏ nhất chia hết cho 7
không chia hết cho
).
Vậy số cần tìm là
Bài 23. Hai lớp 6A; 6B cùng thu nhặt một số giấy vụn bằng nhau. Lớp 6A có bạn thu được
mỗi bạn thu được
kg. Lớp 6B có
bạn thu được
kg còn lại mỗi bạn thu được
sinh mỗi lớp biết rằng số giấy mỗi lớp thu được trong khoảng
kg đến
kg. Tính số học
kg.
Lời giải
Gọi số giấy mỗi lớp thu được là
Do đó
và
và
Số học sinh lớp 6A là:
(học sinh)
Số học sinh lớp 6B là:
(học sinh)
Vậy lớp 6A có
Lớp 6B có
học sinh
học sinh.
thuvienhoclieu.com
kg còn lại
Trang 18
thuvienhoclieu.com
Bài 24. Số học sinh khối
nếu xếp hàng
của một trường chưa đến
bạn, biết khi xếp hàng
thì không dư. Tính số học sinh khối
đều dư
nhưng
của trường đó.
Lời giải
Gọi số học sinh là
Vì số học sinh khi xếp hàng
đều dư
Mà
Ta có bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
63
123
183
243
303
363
423
Vì số học sinh chưa đến
bạn và khi xếp hàng
Trong các giá trị trên, chỉ có
Vậy số học sinh cần tìm là
thì không dư nên
và
thỏa mãn bài toán
học sinh.
Dạng 3. Bài toán đưa về tìm ƯCLN của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước.
I. Phương pháp giải.
– Phân tích đề bài, suy luận để đưa về việc tìm ước chung của hai hay nhiều số cho trước.
Nếu
Nếu
chia
cho dư
,
chia cho dư
– Tìm ƯCLN của các số đó.
– Tìm ƯC của các số là các ước của ƯCLN này .
– Chọn trong số đó các ước thỏa mãn điều kiện đã cho.
II. Bài toán.
Bài 1.Tìm số tự nhiên
biết rằng khi chia
cho
thì dư
và khi chia
cho
cũng dư
Lời giải
Vì chia
cho
thì dư
và khi chia
cho
cũng dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 19
thuvienhoclieu.com
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 2. Tìm số tự nhiên
biết rằng
chia
dư
và
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 3. Tìm số tự nhiên
biết
chia
dư
và
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 20
thuvienhoclieu.com
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 4. Tìm số tự nhiên
lớn nhất biết rằng chia
cho
thì dư
còn chia
cho
thì dư
Lời giải
Vì chia
cho
thì dư
còn chia
cho
thì dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
,
lớn nhất nên
Vậy
Bài 5. Tìm số tự nhiên biết rằng
chia
dư
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
chia
dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 21
thuvienhoclieu.com
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 6. Tìm số tự nhiên biết rằng
chia dư
và
chia
dư
Lời giải
Vì
chia dư
và
chia
dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 7. Tìm số tự nhiên
biết rằng
chia
dư
và
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 22
thuvienhoclieu.com
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 8. Tìm số tự nhiên
biết rằng khi chia
cho
thì dư
còn khi chia
cho
thì dư
Lời giải
Vì chia
cho
thì dư
còn khi chia
cho
thì dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 9. Nếu ta chia
số
và
cho cùng một số thì sẽ được số dư tương ứng là
và
chia là bao nhiêu?
Lời giải
Gọi số chia cần tìm là
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
thuvienhoclieu.com
Trang 23
Hỏi số
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy
Bài 10. Tìm số tự nhiên
biết rằng
chia
thì dư
còn
chia cho
thì dư
Lời giải
Vì
chia dư
và
chia
dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 11. Tìm số tự nhiên
biết rằng khi chia
và
cho
thì có số dư lần lượt là
và
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
và
và
Ta có :
thuvienhoclieu.com
Trang 24
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy
Bài 12. Tìm số tự nhiên
biết rằng
chia cho
dư
còn
chia cho
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
và
chia
dư
nên
biết rằng chia
cho
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
Bài 13. Tìm số tự nhiên
thì dư
còn chia
cho
thì dư
Lời giải
Vì chia
cho
thì dư
còn chia
cho
thì dư
nên
và
và
Ta có :
thuvienhoclieu.com
Trang 25
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Vậy
Bài 14. Tìm số tự nhiên
lớn nhất sao cho khi chia
cho
ta được
số dư bằng nhau
Lời giải
Vì ba số
chia
có cùng số dư nên hiệu
mà
số chia hết cho
lớn nhất
Ta có :
Vậy
Bài 15. Tìm số tự nhiên a biết
chia a có cùng số dư là
Lời giải
Vì
chia dư
và
chia a dư
nên
và
và
Ta có :
Vì
nên
Vậy
thuvienhoclieu.com
Trang 26
Bài 16. Một số chia cho dư
thuvienhoclieu.com
chia cho
dư
chia cho
dư
. Hỏi số đó chia cho
dư bao
nhiêu?
Lời giải
Gọi số đã cho là A. Theo bài ra ta có:
Mặt khác:
Như vậy
đồng thời chia hết cho
,
và
.
Nhưng ƯCLN(7, 17, 23) = 1
Do
nên
là số dư của phép chia số
Bài 17. Cho
là các số tự nhiên khác
cho
sao cho
là số tự nhiên. Gọi
là ƯCLN của
Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có :
với
đpcm
PHẦN III. BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG.
Bài 1: Tìm số tự nhiên
nhỏ nhất sao cho khi chia số đó cho
dư
, chia cho
dư và chia cho
( HSG huyện Quế Võ – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Theo đề bài số cần tìm là
dư
chia hết cho
dư
chia hết cho
dư
Suy ra
, theo đề ra ta có:
(Do
(Do
chia hết cho
chia hết cho các số
)
)
(Do
)
mà n là số tự nhiên nhỏ nhất nên
thuvienhoclieu.com
Trang 27
dư
thuvienhoclieu.com
Vậy
Bài 2: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi
chia cho
chia cho
dư ,
chia cho
dư ,
chia cho
dư
,
dư
( HSG CƯM'GAR – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Theo đề bài số cần tìm là
, theo đề ra ta có:
dư
chia hết cho
(Do
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
Suy ra
Mà
cùng chia hết cho
mà
)
là số nhỏ nhất nên
đôi một nguyên tố cùng nhau
Do vậy:
Vậy
Bài 3: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi số đó chia cho
chia cho
dư
dư ; chia cho
dư
; chia cho
dư
;
. ( HSG Quảng Trạch – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là
, theo đề ra ta có:
dư
dư
dư
dư
Suy ra
cùng chia hết cho
mà
là số nhỏ nhất nên
Vậy
Bài 4: Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số, sao cho khi chia số đó cho , cho
được các số dư lần lượt là
cho
cho
. ( HSG Nho Quan – Năm 2020 – 2021)
thuvienhoclieu.com
Trang 28
cho
ta
thuvienhoclieu.com
Lời giải
Gọi số cần tìm là
dư
(
,
)
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
dư
chia hết cho
(Do
Suy ra
)
)
cùng chia hết cho
Ta có:
Vì a là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số nên
Vậy
Bài 5: Số học sinh của trường THCS A nếu xếp mỗi hàng
hàng
thì thừa ra
học sinh, nếu xếp mỗi hàng
học sinh thì thừa ra
thì thừa ra
học sinh, nếu xếp mỗi
học sinh, nếu xếp mỗi hàng
đủ . Hỏi trường THCS A có bao nhiêu học sinh tất cả , biết số học sinh của trường đó lớn hơn
hơn
. ( OLYMPIC Toán 6 – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số học sinh của trường THCS A là
(
Theo đề ra ta có:
Xếp mỗi hàng
học sinh thì vừa đủ nên
Xếp mỗi hàng
học sinh thừa học sinh nên
(vì
Xếp mỗi hàng
học sinh thì thừa học sinh nên
, suy ra
dư
hay
dư
, suy ra
dư
hay
)
học sinh thì thừa học sinh nên
(vì
dư
khi đó vì:
)
(vì
xếp mỗi hàng
, suy ra đặt
dư
, suy ra
dư 8 hay
)
Do đó
thuvienhoclieu.com
Trang 29
thì vừa
và nhỏ
thuvienhoclieu.com
Vì
nên
Lập bảng:
900
k
47 (Thỏa mãn)
(loại)
(loại)
(học sinh)
Vậy số học sinh của trường THCS A là
Bài 6: Tìm số tự nhiên
nhỏ nhất biết
học sinh.
chia cho
dư
,
chia cho
dư
.
( HSG Kim Sơn – Năm 2020 – 2021).
Lời giải
Gọi số cần tìm là
, theo đề ra ta có:
(Vì
)
(Vì
)
Vì là số tự nhiên nhỏ nhất nên:
Vậy
Bài 7: Tìm số tự nhiên
, biết rằng
chia cho thì dư
, còn
chia cho
thì dư
( Năng khiếu toán 6 lần 1 – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Vì
, theo đề ra ta có:
nên
Vậy
Bài 8: Tìm số tự nhiên
trong khoảng từ
đến
biết rằng
chia cho
dư
;
chia cho
dư ,
chia hết cho
và
.
( HSG Nam Đàn – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là
, theo đề ra ta có:
thuvienhoclieu.com
Trang 30
nằm
thuvienhoclieu.com
nên
chia hết cho
dư
dư
nên
(Do
Suy ra
chia hết cho
(Do
(Do
)
)
)
cùng chia hết cho
Nên
Vì
do đó
Vậy
Bài 9: Tìm số tự nhiên
, biết
chia cho
dư
, còn
chia cho
dư
.
( OLYMPIC toán 6 Quốc Oai – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là
Vì
, theo đề ra ta có:
nên
Bài 10: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết khi chia số đó cho
lần lượt được các số dư là
(OLYMPIC toán 6 Quốc Oai – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số cần tìm là ,
, theo đề ra ta có:
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
dư
chia hết cho
(Do
)
Vì là số tự nhiên nhỏ nhất nên:
Vậy
Bài 11: Tìm số tự nhiên lớn nhất có
chữ số, sao cho khi chia số đó cho
dư
và chia số đó cho
.
( HSG Lục Nam – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
thuvienhoclieu.com
Trang 31
dư
thuvienhoclieu.com
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
dư
,
, chia cho
dư
nên
với
Vì
là số tự nhiên lớn nhất có
chữ số nên
Vậy số cần tìm là
Bài 12: Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số
và
thì được các số dư
lần lượt là
( HSG Bá Thước – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
,
chia cho các số
và
thì được các số dư lần lượt là
là số tự nhiên có
chữ số nên
nên
Ta có:
Vì
Vậy số cần tìm là
Bài 13: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng khi chia số đó cho các số
được số dư lần lượt là
(HSG Gia Bình – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
,
thuvienhoclieu.com
Trang 32
thuvienhoclieu.com
Vì
chia cho cho các số
được số dư lần lượt là
( Với
nên
)
mà
nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là
Bài 14: Số học sinh khối
số học sinh khối
của một trường khi xếp hàng
chưa đến
em. Hỏi khối
, hàng
hàng
đều thừa
học sinh. Biết
của trường đó có bao nhiêu học sinh ?
( HSG Lục Ngạn – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số học sinh khối
Nếu xếp hàng
của trường đó là
, hàng
hàng
( học sinh),
đều thừa
,
học sinh nên
Ta có:
Vì
nên
Vậy số học sinh khối
Bài 15: Tìm số tự nhiên
của trường đó là
nhỏ nhất sao cho
em
chia cho
, cho
cho
được số dư theo thứ tự là
( HSG Thái Thụy – Năm 2019 – 2020)
thuvienhoclieu.com
Trang 33
.
thuvienhoclieu.com
Lời giải
Vì
chia cho
, cho
cho
được số dư theo thứ tự là
( Với
nên
)
mà
nhỏ nhất
Vậy
Bài 16: Tìm số tự nhiên có ba chữ số biết nó chia cho
thì dư
và chia cho
thì dư
.
( HSG Tiền Hải – Năm 2018 – 2019)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
,
Vì
và chia cho
chia cho
Vì
thì dư
,
thì dư
nên
nên
Vậy số cần tìm là
Bài 17: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng khi chia số đó cho dư , chia cho dư
và chia cho dư
( HSG Nhơn Trạch – Năm 2018 – 2019)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
,
chia cho dư , chia cho dư
,
nhỏ nhất.
và chia cho dư
nên
thuvienhoclieu.com
Trang 34
.
thuvienhoclieu.com
( Với
)
mà
nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là
Bài 18: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có tính chất sau:
Số đó chia cho
dư
chia cho
thì dư
chia cho
thì dư
, chia cho
thì dư
chia cho
thì dư
, chia cho
thì dư
và chia hết cho
( HSG Sơn Tịnh – Năm 2018 – 2019)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
Mà
dư
,
chia cho
nhỏ nhất.
thì dư
nên
, x nhỏ nhất nên
Vậy số cần tìm là
Bài 19: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng số đó chia cho
dư , chia cho
dư
chia cho
( HSG Kiến Xương – Năm 2012 – 2013)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
,
dư , chia cho
,
dư
nhỏ nhất.
chia cho
dư
nên
thuvienhoclieu.com
Trang 35
dư
thuvienhoclieu.com
( Với
)
mà
nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là
Bài 20: Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số
thì được số dư lần lượt
là
( HSG Kiến Xương – Năm 2011 – 2012)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
,
chia cho các số
Mà
thì được số dư lần lượt là
nên
nên
Vậy số cần tìm là
Bài 21: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi chia cho
dư
chia cho
dư
và chia cho
( HSG Phú Lương – Năm 2020 – 2021)
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là
Vì
chia cho
dư
,
,
chia cho
dư
nhỏ nhất.
và chia cho
dư
nên
thuvienhoclieu.com
Trang 36
dư
.
thuvienhoclieu.com
( Với
)
mà
nhỏ nhất
Vậy số cần tìm là
Bài 22: Có
quyển vở và
cái bút được chia thành các phần thưởng đều nhau. Hỏi có thể chia được
thành bao nhiêu phần thưởng để số quyển vở và số bút trong mỗi phần thưởng là bé nhất.
( HSG Anh Sơn – Năm 2018 – 2019)
Lời giải
Gọi số phần thưởng được chia là
Theo bài ra ta có:
(phần thưởng),
nên
Ta có:
Vì số quyển vở và số bút trong mỗi phần thưởng là bé nhất nên
Vậy có thể chia được
phần thưởng
Mỗi phần thưởng có số vở là
( vở)
Mỗi phần thưởng có số bút là
( bút )
Bài 23: Trong kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh gồm ba môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, số học sinh tham gia
như sau: Ngữ văn có
học sinh; Toán có
học sinh và Tiếng Anh có
học sinh. Trong buổi lễ
tổng kết, các bạn tham gia thi được phân công đứng thành hàng dọc sao cho mỗi hàng có số bạn thi mỗi
môn bằng nhau. Hỏi có thể phân công học sinh đứng thành bao nhiêu hàng để số học sinh mỗi môn trong
một hàng ít nhất.
( HSG Bắc Ninh – Năm 2020 – 2021)
thuvienhoclieu.com
Trang 37
thuvienhoclieu.com
Lời giải
Gọi số hàng được phân công là
(hàng),
Theo bài ra ta có:
nên
Ta có:
Vì số học sinh mỗi môn trong một hàng ít nhất nên
Vậy có thể phân công được
hàng
******************** **********************
thuvienhoclieu.com
Trang 38
 









Các ý kiến mới nhất