tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Tuyền
Ngày gửi: 05h:14' 27-10-2026
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Tuyền
Ngày gửi: 05h:14' 27-10-2026
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
1
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
UBND XÃ ĐỀ GI
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 ĐỀ GI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 3
(Từ ngày 21/9/2026 đến ngày 25/9/2026)
Thứ,ngày,
tháng,năm
Thứ Hai,
21/9/2026
Buổi
Môn học
Sáng
Bài dạy
chú
1
HĐTN
Sinh hoạt dưới cờ: Nói lời hay – làm
việc tốt
2
3
4
Toán
TV
Các số 6,7,8,9,10 (T3)
Bài 6: O,o,? (T1)
Bài 6: O,o,? (T2)
1
TN-XH(Vân)
Bài 3: Đồ dùng trong nhà (T1)
2
LTTV(Vân)
Bài 6: O,o,? (T1)
3
LTTV(Vân)
Bài 6: O,o,? (T2)
1
2
3
4
TV
TV
Đạo đức
TNXH
Bài 7: Ô, ô, . (T1)
Bài 7: Ô, ô, . (T2)
Em tắm gội sạch sẽ
Bài 3: Đồ dùng trong nhà (T2)
1
Tiếng Việt
Bài 8: D, d, Đ, đ (T1)
2
3
MT(Huyền)
4
Tiếng Việt
Bài 8: D, d, Đ, đ (T2)
Toán
Nhiều hơn, ít hơn, = (T1)
LTT
HĐTN
Nhiều hơn, ít hơn, = (T1)
Bài 2: Những việc nên làm trong giờ
học, chơi (T2)
Sáng
Chiều
Thứ Ba,
22/9/2026
Tiết
TV
Chiều
Thứ Tư,
23/9/2026
Sáng
Chiều
1
2
3
GDTC(Quyên)
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
2
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
Thứ Năm,
24/9/2026
Sáng
Chiều
Thứ Sáu,
25/9/2026
Sáng
Buổi sáng
1
2
3
4
GDTC(Quyên)
ÂN (Thi)
TV(Vân)
Bài 9: Ơ, ơ, ~ (T1)
TV(Vân)
Bài 9: Ơ, ơ, ~ (T2)
1
TV
2
TV
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (T1)
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (T2)
1
TV
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (T1)
2
TV
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (T2)
3
4
Toán
HĐTN
Nhiều hơn, ít hơn, = (T2)
SH lớp: làm quen với SH Sao, nhi
đồng
Thứ Hai ngày 21 tháng 9 năm 2026
Tiết 1 : Hoạt động trải nghiệm (Tiết 7)
Chủ đề: Chào năm học mới
Sinh hoạt dưới cờ: Nói lời hay-làm việc tốt
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được ý nghĩa của hoạt động tập thể; tham gia nghiêm túc, tự tin và phù hợp với nội
dung sinh hoạt dưới cờ; Hiểu được ý nghĩa và biết được yêu cầu”Nói lời hay,làm việc tốt”
- Đưa được cách ứng xử đúng và đẹp trong một số tình huống (biết nói lời hay,ứng xử có ý
nghĩa với bạn bè, thầy cô, người thân và những người xung quanh.); Biết lắng nghe, phối hợp
và chia sẻ trong hoạt động chung; Biết chuẩn bị, thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn.
- Thực hiện nền nếp, kỉ luật trong hoạt động tập thể; Thân thiện, tôn trọng thầy cô và bạn bè;
Rèn đức tính tốt, dạn dĩ. Biết nói lời hay, ý đẹp. Biết giúp đỡ mọi người.
* Tích hợp ATGT: Để giúp các em đi học trên đường an toàn thông qua bài “Đường em tới
trường”
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Chuẩn bị các câu hỏi, các tình huống để hỏi học sinh trả lời về chủ đề “Nói lời
hay, làm việc tốt.”; Kịch bản sinh hoạt dưới cờ, âm thanh, tranh/ảnh minh hoạ hoặc dụng cụ
phục vụ hoạt động.
2.Học sinh: Chuẩn bị những câu trả lời thể hiện nói lời hay ý đẹp,làm việc tốt trong các tình
huống của cuộc sống; Trang phục gọn gàng; tâm thế nghiêm túc, tích cực tham gia
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
3
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
TG
5'
10'
5'
10'
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1.Hoạt động Mở đầu
* Khởi đầu
- Quan sát tranh và nêu hoạt động các bạn đang
tham gia.
*Kết nối
Lời nói lịch sự và việc làm tốt giúp trường lớp
luôn thân thiện.
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
* Chia sẻ lời hay - việc tốt
- Thảo luận nhóm 4: Em đã nói lời hay hoặc làm
việc tốt nào với thầy cô, bạn bè?
- Khi vào trường gặp bác bảo vệ em sẽ nói gì?
- Bạn An bị đau bụng em sẽ nói gì?
- Giờ ra chơi có bạn khác trêu em, em sẽ nói gì
với bạn ?
- Cô giáo khen em học tập tiến bộ em nói gì với
cô?
- Nếu thấy bạn em cãi nhau giữa sân trường em
sẽ làm gì với bạn ?
- Bà bị đau chân đi học về em thấy bà đang cố
gắng đi em sẽ nói và làm gì để giúp bà?
- Nhìn một bạn vứt rác không đúng chỗ em sẽ
làm gì?
- Thấy đồ bạn để quên trong lớp em sẽ làm gì ?
- Em bị cô giáo nhắc nhở, em nói gì với cô?
- Bố đi làm về muộn mẹ phải làm nhiều việc em
sẽ làm gì giúp mẹ ?
- Khi bạn gặp khó khăn, em có thể nói lời gì?
-Yêu cầu HS chia sẻ ý kiến
-GV phân tích và kết luận : Làm việc tốt hàng
ngày là các em đã thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ
dạy.
*Giải lao
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Các bạn tham gia giao lưu về lời nói hay
và việc làm tốt.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- Trao đổi trong nhóm: chào hỏi, cảm ơn,
xin lỗi, giúp bạn nhặt đồ, giữ vệ sinh.
- Cháu chào bác ạ!
- Bạn bị sao thế?
- Lần sau bạn đừng như thế nữa nhé!
- Em cảm ơn cô ạ!
- Các bạn không nên cãi nhau. Là bạn bè
phải yêu thương, hòa thuận.
- Bà ơi, để cháu dìu bà đi nhé!
- Bạn ơi, hãy bỏ rác đúng nơi qui định
- Cất đồ giúp bạn
- Em xin lỗi cô
- Mẹ ơi, để con làm phụ mẹ nhé!
- Em nói: “Mình giúp bạn nhé!” hoặc
“Bạn có sao không?”.
- HS lắng nghe
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
4
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
* Yêu cầu HS thực hành đóng vai theo các
tình huống:
- Giờ chơi, bạn của em không may bị ngã, lúc
đó em sẽ làm gì?
- HS thảo luận, đóng vai theo các tình
- Nhìn thấy một số bạn vứt rác không đúng chỗ, huống
em sẽ nói gì?
- GV kết luận
- HS chia sẻ ý kiến.
*Tích hợp ATGT Bài 1: Đường em đến
trường
Để giúp các em đi học trên đường an toàn thì
hôm nay thầy cùng các con tìm hiểu qua bài
- HS lắng nghe
“Đường em tới trường”
* Tìm hiểu đường em tới trường
- Cho HS thảo luận nhóm 4: Quan sát 4 tranh
trong tài liệu. (Trang 4) trả lời câu hỏi:
- HS thảo luận nhóm 4.
+ Đường em tới trường giống với đường nào - Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
dưới đây?
+ Tranh 1
+ Em thấy những gì trên đường em tới trường?
- GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của
+ Em thấy xe ô tô, xe máy , người đi bộ,
các nhóm.
…
- GV liên hệ giáo dục.
* Tìm hiểu những nguy hiểm trên đường em
+HS lắng nghe
tới trường.
- Cho HS thảo luận nhóm đôi (mỗi nhóm 1
tranh) và trả lời câu hỏi:
+ Chỉ ra những nguy hiểm có thể xảy ra với các - HS thảo luận nhóm đôi.
- Đại diện nhóm chia sẻ kết quả.
bạn nhỏ trong mỗi tranh?
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, đánh giá.
+Tranh 1: bạn nhỏ chui qua cây chắn
ngang đường khi có tàu hỏa đi tới . Có thể
xảy ra tai nạn tàu hỏa.
+Tranh 2: Các bạn nhỏ chạy tới dễ xẩy ra
tai nạn khi phà mới cập bến cho các loại
xe và người lên.
+Tranh 3: Các bạn nhỏ dễ bị tai nạn đuối
nước khi đi cầu khỉ bị té .
+Tranh 4: các bạn đi học trên đường đồi
núi dễ bị tai nạn sạt lở núi .
+ Tranh 5: Các bạn nhỏ dễ bị xảy ra tai
nạn khi đi qua ngã tư mà không chấp hành
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
5
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
hiệu lệnh đèn và đi không đúng làn đường
- HS chia sẻ.
+ HS kể thêm những nguy hiểm có thể
xảy ra trên đường đến trường.
+ HS trả lời tùy vào tình huống.
- GV gợi ý cho HS chia sẻ:
+ Kể những nguy hiểm em có thể gặp trên
đường đến trường?
5'
+Em làm gì để phòng tránh những nguy hiểm
đó?
4. Hoạt động:Vận dụng trải nghiệm
- Nêu một việc: chào thầy cô, cảm ơn bạn,
- Em sẽ thực hiện lời nói hay hoặc việc tốt nào
giúp bạn, bỏ rác đúng nơi.
trong tuần này?.
- Trình bày cam kết; cổ vũ bạn.
- Mời một số em trình bày; ghi nhận cam kết.
- Chốt ý, kết luận: Việc tốt bắt đầu từ lời nói và - Ghi nhớ, thực hiện.
hành động nhỏ mỗi ngày.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
Tiết 2 : Toán (Tiết 8)
Chủ đề: Các số từ 0 đến 10
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10. Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ
tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé; Chọn được số thích hợp biểu thị số lượng của nhóm sự vật; biết
đếm thêm để hoàn thành yêu cầu.
- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng; Tự
quan sát, đếm và hoàn thành bài tập theo hướng dẫn; Phối hợp với bạn trong trò chơi, trao đổi
kết quả đếm; Lựa chọn số hoặc phương án phù hợp với tình huống trong tranh.
- Tích cực tham gia luyện tập và trò chơi học tập; Đếm, ghi và báo cáo kết quả chính xác; Thực
hiện đúng luật chơi, giữ gìn đồ dùng học tập.
*Tích hợp GDKNS: Bài 9: Học chữ cái, đếm số với ứng dụng số. Giúp HS sử dụng thiết bị số
để chọn đáp án đúng
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- SGK Toán 1, Tập một; SGV Toán 1, Tập một.
- Tranh cắt từ SGK trang 18 - 19; xúc xắc; thẻ số; phiếu trò chơi “Nhặt trứng”.
2. Học sinh
- SGK Toán 1; vở/bảng con; bút chì; thẻ số; bộ đồ dùng học Toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
T
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
6
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
G
5'
1. Hoạt động Mở đầu
*Khởi động
Trò chơi “Đọc nhanh số”
- GV giơ lần lượt các thẻ số từ 0 đến 10.
- GV yêu cầu HS đọc nhanh số trên mỗi thẻ.
- GV hỏi: “Số nào đứng sau số 8? Số nào đứng
trước số 10?”
* Kết nối
- GV giới thiệu: “Hôm nay, các em sẽ luyện đếm,
chọn số đúng và tham gia trò chơi với các số đã
học.”
25' 2. Hoạt động Luyện tập, thực hành
*Bài 1: Chọn số thích hợp với số con vật
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát các nhóm con vật và hỏi:
“Trong mỗi tranh có bao nhiêu con vật?”
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- GV yêu cầu HS khoanh vào số thích hợp trong
vở.
- GV mời HS đọc kết quả theo thứ tự từ trái sang
phải, từ trên xuống dưới.
- Nhận xét, kết luận
- GV chốt: “Đọc đúng thứ tự các số giúp chúng ta
đếm và chọn kết quả chính xác.”
*Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
Cho thêm trứng vào khay để trong khay có 8 quả
trứng
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát khay trứng và hỏi: “Trong
khay đã có mấy quả trứng? Cần cho thêm mấy quả
để có 8 quả?”
- HS quan sát từng thẻ số.
- HS đọc đúng các số từ 0 đến 10.
- HS trả lời: Số 9 đứng sau số 8; số 9
đứng trước số 10.
- HS lắng nghe và mở SGK trang 18.
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập
- HS quan sát
- HS tự đếm từng nhóm con vật.
- HS khoanh lần lượt: 5; 6; 8; 7; 1; 3;
7; 9.
- HS đọc: 5; 6; 8; 7; 1; 3; 7; 9.
- HS nhận xét
- HS đối chiếu và sửa bài nếu cần.
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
7
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- HS lấy 6 que tính hoặc 6 thẻ tròn để
biểu diễn.
- HS đặt thêm 2 que tính và kiểm tra: 6
thêm 2 được 8.
- HS khoanh phương án A: thêm 2 quả
trứng.
- HS ghi nhớ cách đếm thêm để chọn
- GV chốt Bài 2: “Trong khay có 6 quả trứng, cần đáp án.
thêm 2 quả để được 8 quả; chọn A.”
- HS quan sát bảng chơi và chuẩn bị
* Trò chơi: Nhặt trứng
- GV giới thiệu trò chơi “Nhặt trứng” và cho HS xúc xắc.
quan sát bảng chơi.
- GV yêu cầu HS dùng que tính hoặc thẻ tròn để
biểu diễn 6 quả trứng đang có.
- GV yêu cầu HS đặt thêm số que tính cần thiết để
đủ 8.
- GV yêu cầu HS khoanh phương án đúng vào
bài.
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ.
- GV hướng dẫn: “Mỗi lượt, một bạn gieo xúc
xắc.”
- GV hướng dẫn: “Em đếm số chấm ở mặt trên
của xúc xắc.”
- GV hướng dẫn: “Em lấy một quả trứng trong ô
được bao quanh bởi số vừa gieo được.”
- GV nêu luật chơi: “Nhóm kết thúc trò chơi khi
lấy đủ 6 quả trứng.”
- GV tổ chức cho các nhóm chơi và quan sát việc
thực hiện.
- GV mời đại diện nhóm báo cáo số trứng đã
- HS ngồi theo nhóm đã được phân
công.
- HS lắng nghe cách chơi.
- HS thực hiện đếm số chấm khi đến
lượt.
- HS tìm đúng ô số và nhặt một quả
trứng cho nhóm.
- HS nhắc lại luật chơi.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
8
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
5'
nhặt.
- GV chốt: “Muốn chơi đúng, các em cần đếm
chính xác số chấm và tìm đúng số tương ứng.”
3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
*Tích hợp Giáo dục kĩ năng số
Trò chơi: “Chọn đúng số”
Trên màn hình xuất hiện 7 con cá.
Nếu đúng → cá bơi tung tăng, sai → hiện gợi ý.
Tích hợp kĩ năng số: thao tác chọn nhanh, biết
phản hồi từ phần mềm.
- GV cho HS dùng máy tính bảng chụp ảnh vật
thật trong lớp (ví dụ: 4 cái bút chì).
-Tích hợp kĩ năng số: biết dùng thiết bị để hỗ trợ
học tập (chụp ảnh minh họa).
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- HS lần lượt gieo xúc xắc, đếm số
chấm và nhặt trứng.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.
- Học sinh bấm vào ô có số “7”.
- HS đếm và đọc to trước lớp.
- HS trả lời: Em luyện đếm, chọn số,
- GV yêu cầu HS tìm trong lớp một nhóm đồ vật đếm thêm và chơi trò chơi với các số
có số lượng không quá 10.
trong phạm vi 10.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động - HS quan sát và nêu ví dụ phù hợp
viên HS.
thực tế.
- Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ - HS lắng nghe
có số các số vừa học, luyện đọc các số từ 0 đến
10 để hôm sau chia sẻ với các bạn và chuẩn bị
bài Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau.”
- HS lắng nghe và ghi nhớ nhiệm vụ.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.........................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
Tiết 3 + 4: Tiếng Việt (Tiết 25 +26)
Chủ đề: Chào em vào lớp 1
Bái 6: O, o ? (tiết 1 + 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng âm o; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm o và thanh hỏi; hiểu và
trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng chữ o và đấu hỏi; viết
đúng các tiếng, từ ngữ có chữ o và dấu hỏi; Quan sát tranh, nói được lời chào phù hợp trong
tình huống gần gũi.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
9
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm o và thanh hỏi có trong bài học. Phát triển kỹ
năng quan sát, nhận biết nhân vật, suy đoán nội dung tranh minh hoạ; Chủ động thực hiện
nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được hướng dẫn; Biết lắng nghe, trao đổi
theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả lời; Biết vận dụng âm, chữ đã học để
ghép tiếng mới và nói câu phù hợp với tranh.
- Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập; Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực
hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm; Biết thể hiện thái độ thân thiện, cảm
nhận được tỉnh cảm, mối quan hệ với mọi người trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 24-25; chữ mẫu o, dấu hỏi; bảng
phụ/thẻ chữ; máy chiếu (nếu có).
2. Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT DỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1
5' 1. Hoạt động Mở đầu
*Khởi động
Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ gì?
- HS trả lời: Tranh minh hoạ nội
dung: “Đàn bò gặm cỏ.”.
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- Đọc mẫu câu nhận biết “Đàn bò gặm cỏ.; đọc chậm
theo từng cụm từ và yêu cầu HS nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa o, dấu hỏi
trong câu nhận biết; giới thiệu bài mới.
*Kết nối
- Hôm nay, cô và các em cùng luyện đọc, luyện viết
âm/chữ và dấu thanh o, dấu hỏi để đọc đúng hơn và
viết đẹp hơn.
20' 2. Hoạt động Hình thành kiến thức bài mới
2.1. Đọc
a.. Đọc âm/chữ và dấu thanh
- Đưa o, dấu hỏi; phát âm/đánh vần mẫu, hướng dẫn
HS quan sát khẩu hình và cách phát âm.
- HS trả lời: Câu nhận biết nói:
“Đàn bò gặm cỏ.”
- Lắng nghe; nói theo từng cụm từ
và đọc lại cả câu nhận biết.
- Tìm, chỉ và đọc tiếng có o, dấu
hỏi; quan sát chữ/vần mới trên
bảng.
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội
dung bài học và sẵn sàng thực
hiện nhiệm vụ.
- Quan sát khẩu hình; lắng nghe và
luyện phát âm/đánh vần o, dấu
hỏi.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
10
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- GV đọc mẫu âm o, ?.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và đồng
thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng em.
- Âm/chữ và dấu thanh: o, dấu hỏi giống nhau và khác
nhau ở điểm nào?
b. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK; hướng dẫn
HS xác định âm đầu, vần và dấu thanh (nếu có).
- HS đọc âm o, ?
- Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi
phát âm theo hướng dẫn của GV.
- Em nhận biết và đọc đúng
âm/chữ và dấu thanh: o, dấu hỏi
theo mẫu của cô.
- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu
tạo tiếng mẫu theo hướng dẫn.
- Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng mẫu có o, nhân và đồng thanh.
dấu hỏi; tổ chức đọc cá nhân, đồng thanh.
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân
*Ghép chữ cái tạo tiếng
tích và nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu HS ghép tiếng bằng bộ chữ phân tích
- HS đọc trơn tiếng đã ghép.
tiếng, HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
- HS tự tạo các tiếng có chứa o.và
được.
phân tích
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có o, dấu hỏi bằng bộ
chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép.
- Quan sát tranh; gọi tên sự
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: bò, vật/hoạt động và dự đoán từ ngữ
tương ứng.
cỏ, cỏ. Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
vật/hoạt động ứng với các từ: bò, cò, cỏ.
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng chứa o, dấu
hỏi, phân tích và đọc trơn.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc đồng
thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
*Giải lao
d. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung o, dấu hỏi,
- Chỉ tiếng có o, dấu hỏi; phân
tích, đánh vần khi cần rồi đọc trơn
từ ngữ.
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn
và đọc đồng thanh.
- Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
11
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
10' 2. 2. Viết
a. Viết bảng
- GV hướng dẫn HS chữ quan sát o. dấu hỏi và
tiếng/từ ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối, vị trí dấu
thanh..
- Viết mẫu lần lượt o, dấu hỏi; vừa viết vừa hướng dẫn
điểm đặt bút, dừng bút, nối nét và đặt dấu.
- Yêu cầu HS viết bảng con o, dấu hỏi và tiếng/từ ứng
dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp.
TIẾT 2
3. Hoạt động Luyện tập – thực hành
10' a. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết o, dấu hỏi, từ ngữ ứng dụng
trong vở Tập viết; nhắc tư thế ngồi và cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm hoặc sai nét
nối, dấu thanh; nhận xét một số bài.
5' *Giải lao
10' b. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang 25, đọc
thầm và tìm tiếng có o, dấu hỏi.
và cả lớp; sửa lỗi phát âm.
- Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần
lưu ý khi viết.-HS quan sát
- Quan sát GV viết mẫu; luyện
viết trên không theo quy trình.
- Viết bảng con đúng mẫu; giơ
bảng và sửa chữ chưa đúng theo
hướng dẫn.
- Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng
mẫu và đúng số dòng quy định.
- Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa
chữ theo góp ý.
- HS hát múa
- Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc
thầm và chỉ các tiếng có nội dung
vừa học.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có o, dấu hỏi; hỗ
trợ đánh vần lại với HS còn lúng túng.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ theo dấu
câu và nội dung; tổ chức đọc cá nhân, nhóm, lớp.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
12
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Tranh đọc câu vẽ con gì và chúng đang làm gì?
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết âm/chữ và
dấu thanh o, dấu hỏi và hoàn thành nhiệm vụ thực
hành theo hướng dẫn.
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
* Nói theo tranh
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân vật, sự
10'
việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
- Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại
tiếng khó khi cần.
- Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá
nhân, nhóm và đọc đồng thanh
câu/đoạn.
- HS trả lời: Tranh vẽ đàn bò đang
gặm cỏ.
- HS tự nhận xét phần luyện đọc,
luyện viết và sửa lỗi nếu còn sai.
- Quan sát tranh; xác định nhân
vật, sự việc và trao đổi ban đầu
với bạn.
- Khi mẹ đón ở trường, bạn nhỏ nói gì?
- Khi đi học về, bạn nhỏ chào ông bà như thế nào?
- Tổ chức cho HS đóng vai theo nhóm đôi; mời một số - HS trả lời: Bạn nhỏ nói: “Con
nhóm trình bày trước lớp.
chào mẹ ạ! Con về với mẹ ạ.”
- HS trả lời: Bạn nhỏ nói: “Cháu
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có o, dấu hỏi và nói chào ông bà ạ! Cháu đi học về ạ.”
câu ngắn với một tiếng tìm được.
- Đóng vai theo cặp; đại diện
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc, viết, nói tốt; nhóm thể hiện và nhận xét bạn
Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm lịch sự.
biệt, chào khi gặp.
- Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu
- Chuẩn bị bài tiếp theo Bài 7
ngắn theo khả năng.
- HS thực hành ở nhà
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.............................................................................................................................................
.
………………………………………………………………………………………………….................
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
13
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
Thứ Ba ngày 22 tháng 9 năm 2026
Buổi sáng:
Tiết 1+2: Tiếng Việt : (Tiết 27 + 28)
Chủ đề: Chào em vào lớp 1
Bài 7: Ô, ô . (Tiết 1 + 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng âm ở, đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm ở và thanh nặng; hiểu và
trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng chữ ô và dấu nặng: Viết
đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ô và dấu nặng; Nói được tên một số phương tiện và bước đầu biết
cách đi bộ an toàn.
- Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được hướng dẫn; Biết
lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả lời; Biết vận dụng âm,
chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp với tranh.
- Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập; Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực
hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm; Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm
đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh; Cảm nhận được tình cảm gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 26-27; chữ mẫu ô, dấu nặng; bảng
phụ/thẻ chữ; máy chiếu (nếu có).
2.Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
TIẾT 1
5'
1. Hoạt động Mở đầu
*Khởi đ
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
UBND XÃ ĐỀ GI
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 ĐỀ GI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 3
(Từ ngày 21/9/2026 đến ngày 25/9/2026)
Thứ,ngày,
tháng,năm
Thứ Hai,
21/9/2026
Buổi
Môn học
Sáng
Bài dạy
chú
1
HĐTN
Sinh hoạt dưới cờ: Nói lời hay – làm
việc tốt
2
3
4
Toán
TV
Các số 6,7,8,9,10 (T3)
Bài 6: O,o,? (T1)
Bài 6: O,o,? (T2)
1
TN-XH(Vân)
Bài 3: Đồ dùng trong nhà (T1)
2
LTTV(Vân)
Bài 6: O,o,? (T1)
3
LTTV(Vân)
Bài 6: O,o,? (T2)
1
2
3
4
TV
TV
Đạo đức
TNXH
Bài 7: Ô, ô, . (T1)
Bài 7: Ô, ô, . (T2)
Em tắm gội sạch sẽ
Bài 3: Đồ dùng trong nhà (T2)
1
Tiếng Việt
Bài 8: D, d, Đ, đ (T1)
2
3
MT(Huyền)
4
Tiếng Việt
Bài 8: D, d, Đ, đ (T2)
Toán
Nhiều hơn, ít hơn, = (T1)
LTT
HĐTN
Nhiều hơn, ít hơn, = (T1)
Bài 2: Những việc nên làm trong giờ
học, chơi (T2)
Sáng
Chiều
Thứ Ba,
22/9/2026
Tiết
TV
Chiều
Thứ Tư,
23/9/2026
Sáng
Chiều
1
2
3
GDTC(Quyên)
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
2
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
Thứ Năm,
24/9/2026
Sáng
Chiều
Thứ Sáu,
25/9/2026
Sáng
Buổi sáng
1
2
3
4
GDTC(Quyên)
ÂN (Thi)
TV(Vân)
Bài 9: Ơ, ơ, ~ (T1)
TV(Vân)
Bài 9: Ơ, ơ, ~ (T2)
1
TV
2
TV
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (T1)
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (T2)
1
TV
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (T1)
2
TV
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (T2)
3
4
Toán
HĐTN
Nhiều hơn, ít hơn, = (T2)
SH lớp: làm quen với SH Sao, nhi
đồng
Thứ Hai ngày 21 tháng 9 năm 2026
Tiết 1 : Hoạt động trải nghiệm (Tiết 7)
Chủ đề: Chào năm học mới
Sinh hoạt dưới cờ: Nói lời hay-làm việc tốt
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được ý nghĩa của hoạt động tập thể; tham gia nghiêm túc, tự tin và phù hợp với nội
dung sinh hoạt dưới cờ; Hiểu được ý nghĩa và biết được yêu cầu”Nói lời hay,làm việc tốt”
- Đưa được cách ứng xử đúng và đẹp trong một số tình huống (biết nói lời hay,ứng xử có ý
nghĩa với bạn bè, thầy cô, người thân và những người xung quanh.); Biết lắng nghe, phối hợp
và chia sẻ trong hoạt động chung; Biết chuẩn bị, thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn.
- Thực hiện nền nếp, kỉ luật trong hoạt động tập thể; Thân thiện, tôn trọng thầy cô và bạn bè;
Rèn đức tính tốt, dạn dĩ. Biết nói lời hay, ý đẹp. Biết giúp đỡ mọi người.
* Tích hợp ATGT: Để giúp các em đi học trên đường an toàn thông qua bài “Đường em tới
trường”
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Chuẩn bị các câu hỏi, các tình huống để hỏi học sinh trả lời về chủ đề “Nói lời
hay, làm việc tốt.”; Kịch bản sinh hoạt dưới cờ, âm thanh, tranh/ảnh minh hoạ hoặc dụng cụ
phục vụ hoạt động.
2.Học sinh: Chuẩn bị những câu trả lời thể hiện nói lời hay ý đẹp,làm việc tốt trong các tình
huống của cuộc sống; Trang phục gọn gàng; tâm thế nghiêm túc, tích cực tham gia
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
3
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
TG
5'
10'
5'
10'
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1.Hoạt động Mở đầu
* Khởi đầu
- Quan sát tranh và nêu hoạt động các bạn đang
tham gia.
*Kết nối
Lời nói lịch sự và việc làm tốt giúp trường lớp
luôn thân thiện.
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
* Chia sẻ lời hay - việc tốt
- Thảo luận nhóm 4: Em đã nói lời hay hoặc làm
việc tốt nào với thầy cô, bạn bè?
- Khi vào trường gặp bác bảo vệ em sẽ nói gì?
- Bạn An bị đau bụng em sẽ nói gì?
- Giờ ra chơi có bạn khác trêu em, em sẽ nói gì
với bạn ?
- Cô giáo khen em học tập tiến bộ em nói gì với
cô?
- Nếu thấy bạn em cãi nhau giữa sân trường em
sẽ làm gì với bạn ?
- Bà bị đau chân đi học về em thấy bà đang cố
gắng đi em sẽ nói và làm gì để giúp bà?
- Nhìn một bạn vứt rác không đúng chỗ em sẽ
làm gì?
- Thấy đồ bạn để quên trong lớp em sẽ làm gì ?
- Em bị cô giáo nhắc nhở, em nói gì với cô?
- Bố đi làm về muộn mẹ phải làm nhiều việc em
sẽ làm gì giúp mẹ ?
- Khi bạn gặp khó khăn, em có thể nói lời gì?
-Yêu cầu HS chia sẻ ý kiến
-GV phân tích và kết luận : Làm việc tốt hàng
ngày là các em đã thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ
dạy.
*Giải lao
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Các bạn tham gia giao lưu về lời nói hay
và việc làm tốt.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- Trao đổi trong nhóm: chào hỏi, cảm ơn,
xin lỗi, giúp bạn nhặt đồ, giữ vệ sinh.
- Cháu chào bác ạ!
- Bạn bị sao thế?
- Lần sau bạn đừng như thế nữa nhé!
- Em cảm ơn cô ạ!
- Các bạn không nên cãi nhau. Là bạn bè
phải yêu thương, hòa thuận.
- Bà ơi, để cháu dìu bà đi nhé!
- Bạn ơi, hãy bỏ rác đúng nơi qui định
- Cất đồ giúp bạn
- Em xin lỗi cô
- Mẹ ơi, để con làm phụ mẹ nhé!
- Em nói: “Mình giúp bạn nhé!” hoặc
“Bạn có sao không?”.
- HS lắng nghe
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
4
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
* Yêu cầu HS thực hành đóng vai theo các
tình huống:
- Giờ chơi, bạn của em không may bị ngã, lúc
đó em sẽ làm gì?
- HS thảo luận, đóng vai theo các tình
- Nhìn thấy một số bạn vứt rác không đúng chỗ, huống
em sẽ nói gì?
- GV kết luận
- HS chia sẻ ý kiến.
*Tích hợp ATGT Bài 1: Đường em đến
trường
Để giúp các em đi học trên đường an toàn thì
hôm nay thầy cùng các con tìm hiểu qua bài
- HS lắng nghe
“Đường em tới trường”
* Tìm hiểu đường em tới trường
- Cho HS thảo luận nhóm 4: Quan sát 4 tranh
trong tài liệu. (Trang 4) trả lời câu hỏi:
- HS thảo luận nhóm 4.
+ Đường em tới trường giống với đường nào - Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
dưới đây?
+ Tranh 1
+ Em thấy những gì trên đường em tới trường?
- GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của
+ Em thấy xe ô tô, xe máy , người đi bộ,
các nhóm.
…
- GV liên hệ giáo dục.
* Tìm hiểu những nguy hiểm trên đường em
+HS lắng nghe
tới trường.
- Cho HS thảo luận nhóm đôi (mỗi nhóm 1
tranh) và trả lời câu hỏi:
+ Chỉ ra những nguy hiểm có thể xảy ra với các - HS thảo luận nhóm đôi.
- Đại diện nhóm chia sẻ kết quả.
bạn nhỏ trong mỗi tranh?
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, đánh giá.
+Tranh 1: bạn nhỏ chui qua cây chắn
ngang đường khi có tàu hỏa đi tới . Có thể
xảy ra tai nạn tàu hỏa.
+Tranh 2: Các bạn nhỏ chạy tới dễ xẩy ra
tai nạn khi phà mới cập bến cho các loại
xe và người lên.
+Tranh 3: Các bạn nhỏ dễ bị tai nạn đuối
nước khi đi cầu khỉ bị té .
+Tranh 4: các bạn đi học trên đường đồi
núi dễ bị tai nạn sạt lở núi .
+ Tranh 5: Các bạn nhỏ dễ bị xảy ra tai
nạn khi đi qua ngã tư mà không chấp hành
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
5
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
hiệu lệnh đèn và đi không đúng làn đường
- HS chia sẻ.
+ HS kể thêm những nguy hiểm có thể
xảy ra trên đường đến trường.
+ HS trả lời tùy vào tình huống.
- GV gợi ý cho HS chia sẻ:
+ Kể những nguy hiểm em có thể gặp trên
đường đến trường?
5'
+Em làm gì để phòng tránh những nguy hiểm
đó?
4. Hoạt động:Vận dụng trải nghiệm
- Nêu một việc: chào thầy cô, cảm ơn bạn,
- Em sẽ thực hiện lời nói hay hoặc việc tốt nào
giúp bạn, bỏ rác đúng nơi.
trong tuần này?.
- Trình bày cam kết; cổ vũ bạn.
- Mời một số em trình bày; ghi nhận cam kết.
- Chốt ý, kết luận: Việc tốt bắt đầu từ lời nói và - Ghi nhớ, thực hiện.
hành động nhỏ mỗi ngày.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
Tiết 2 : Toán (Tiết 8)
Chủ đề: Các số từ 0 đến 10
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10. Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ
tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé; Chọn được số thích hợp biểu thị số lượng của nhóm sự vật; biết
đếm thêm để hoàn thành yêu cầu.
- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng; Tự
quan sát, đếm và hoàn thành bài tập theo hướng dẫn; Phối hợp với bạn trong trò chơi, trao đổi
kết quả đếm; Lựa chọn số hoặc phương án phù hợp với tình huống trong tranh.
- Tích cực tham gia luyện tập và trò chơi học tập; Đếm, ghi và báo cáo kết quả chính xác; Thực
hiện đúng luật chơi, giữ gìn đồ dùng học tập.
*Tích hợp GDKNS: Bài 9: Học chữ cái, đếm số với ứng dụng số. Giúp HS sử dụng thiết bị số
để chọn đáp án đúng
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- SGK Toán 1, Tập một; SGV Toán 1, Tập một.
- Tranh cắt từ SGK trang 18 - 19; xúc xắc; thẻ số; phiếu trò chơi “Nhặt trứng”.
2. Học sinh
- SGK Toán 1; vở/bảng con; bút chì; thẻ số; bộ đồ dùng học Toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
T
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
6
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
G
5'
1. Hoạt động Mở đầu
*Khởi động
Trò chơi “Đọc nhanh số”
- GV giơ lần lượt các thẻ số từ 0 đến 10.
- GV yêu cầu HS đọc nhanh số trên mỗi thẻ.
- GV hỏi: “Số nào đứng sau số 8? Số nào đứng
trước số 10?”
* Kết nối
- GV giới thiệu: “Hôm nay, các em sẽ luyện đếm,
chọn số đúng và tham gia trò chơi với các số đã
học.”
25' 2. Hoạt động Luyện tập, thực hành
*Bài 1: Chọn số thích hợp với số con vật
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát các nhóm con vật và hỏi:
“Trong mỗi tranh có bao nhiêu con vật?”
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- GV yêu cầu HS khoanh vào số thích hợp trong
vở.
- GV mời HS đọc kết quả theo thứ tự từ trái sang
phải, từ trên xuống dưới.
- Nhận xét, kết luận
- GV chốt: “Đọc đúng thứ tự các số giúp chúng ta
đếm và chọn kết quả chính xác.”
*Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
Cho thêm trứng vào khay để trong khay có 8 quả
trứng
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát khay trứng và hỏi: “Trong
khay đã có mấy quả trứng? Cần cho thêm mấy quả
để có 8 quả?”
- HS quan sát từng thẻ số.
- HS đọc đúng các số từ 0 đến 10.
- HS trả lời: Số 9 đứng sau số 8; số 9
đứng trước số 10.
- HS lắng nghe và mở SGK trang 18.
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập
- HS quan sát
- HS tự đếm từng nhóm con vật.
- HS khoanh lần lượt: 5; 6; 8; 7; 1; 3;
7; 9.
- HS đọc: 5; 6; 8; 7; 1; 3; 7; 9.
- HS nhận xét
- HS đối chiếu và sửa bài nếu cần.
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
7
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- HS lấy 6 que tính hoặc 6 thẻ tròn để
biểu diễn.
- HS đặt thêm 2 que tính và kiểm tra: 6
thêm 2 được 8.
- HS khoanh phương án A: thêm 2 quả
trứng.
- HS ghi nhớ cách đếm thêm để chọn
- GV chốt Bài 2: “Trong khay có 6 quả trứng, cần đáp án.
thêm 2 quả để được 8 quả; chọn A.”
- HS quan sát bảng chơi và chuẩn bị
* Trò chơi: Nhặt trứng
- GV giới thiệu trò chơi “Nhặt trứng” và cho HS xúc xắc.
quan sát bảng chơi.
- GV yêu cầu HS dùng que tính hoặc thẻ tròn để
biểu diễn 6 quả trứng đang có.
- GV yêu cầu HS đặt thêm số que tính cần thiết để
đủ 8.
- GV yêu cầu HS khoanh phương án đúng vào
bài.
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ.
- GV hướng dẫn: “Mỗi lượt, một bạn gieo xúc
xắc.”
- GV hướng dẫn: “Em đếm số chấm ở mặt trên
của xúc xắc.”
- GV hướng dẫn: “Em lấy một quả trứng trong ô
được bao quanh bởi số vừa gieo được.”
- GV nêu luật chơi: “Nhóm kết thúc trò chơi khi
lấy đủ 6 quả trứng.”
- GV tổ chức cho các nhóm chơi và quan sát việc
thực hiện.
- GV mời đại diện nhóm báo cáo số trứng đã
- HS ngồi theo nhóm đã được phân
công.
- HS lắng nghe cách chơi.
- HS thực hiện đếm số chấm khi đến
lượt.
- HS tìm đúng ô số và nhặt một quả
trứng cho nhóm.
- HS nhắc lại luật chơi.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
8
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
5'
nhặt.
- GV chốt: “Muốn chơi đúng, các em cần đếm
chính xác số chấm và tìm đúng số tương ứng.”
3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
*Tích hợp Giáo dục kĩ năng số
Trò chơi: “Chọn đúng số”
Trên màn hình xuất hiện 7 con cá.
Nếu đúng → cá bơi tung tăng, sai → hiện gợi ý.
Tích hợp kĩ năng số: thao tác chọn nhanh, biết
phản hồi từ phần mềm.
- GV cho HS dùng máy tính bảng chụp ảnh vật
thật trong lớp (ví dụ: 4 cái bút chì).
-Tích hợp kĩ năng số: biết dùng thiết bị để hỗ trợ
học tập (chụp ảnh minh họa).
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- HS lần lượt gieo xúc xắc, đếm số
chấm và nhặt trứng.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.
- Học sinh bấm vào ô có số “7”.
- HS đếm và đọc to trước lớp.
- HS trả lời: Em luyện đếm, chọn số,
- GV yêu cầu HS tìm trong lớp một nhóm đồ vật đếm thêm và chơi trò chơi với các số
có số lượng không quá 10.
trong phạm vi 10.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động - HS quan sát và nêu ví dụ phù hợp
viên HS.
thực tế.
- Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ - HS lắng nghe
có số các số vừa học, luyện đọc các số từ 0 đến
10 để hôm sau chia sẻ với các bạn và chuẩn bị
bài Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau.”
- HS lắng nghe và ghi nhớ nhiệm vụ.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.........................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
Tiết 3 + 4: Tiếng Việt (Tiết 25 +26)
Chủ đề: Chào em vào lớp 1
Bái 6: O, o ? (tiết 1 + 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng âm o; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm o và thanh hỏi; hiểu và
trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng chữ o và đấu hỏi; viết
đúng các tiếng, từ ngữ có chữ o và dấu hỏi; Quan sát tranh, nói được lời chào phù hợp trong
tình huống gần gũi.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
9
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm o và thanh hỏi có trong bài học. Phát triển kỹ
năng quan sát, nhận biết nhân vật, suy đoán nội dung tranh minh hoạ; Chủ động thực hiện
nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được hướng dẫn; Biết lắng nghe, trao đổi
theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả lời; Biết vận dụng âm, chữ đã học để
ghép tiếng mới và nói câu phù hợp với tranh.
- Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập; Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực
hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm; Biết thể hiện thái độ thân thiện, cảm
nhận được tỉnh cảm, mối quan hệ với mọi người trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 24-25; chữ mẫu o, dấu hỏi; bảng
phụ/thẻ chữ; máy chiếu (nếu có).
2. Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT DỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1
5' 1. Hoạt động Mở đầu
*Khởi động
Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ gì?
- HS trả lời: Tranh minh hoạ nội
dung: “Đàn bò gặm cỏ.”.
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- Đọc mẫu câu nhận biết “Đàn bò gặm cỏ.; đọc chậm
theo từng cụm từ và yêu cầu HS nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa o, dấu hỏi
trong câu nhận biết; giới thiệu bài mới.
*Kết nối
- Hôm nay, cô và các em cùng luyện đọc, luyện viết
âm/chữ và dấu thanh o, dấu hỏi để đọc đúng hơn và
viết đẹp hơn.
20' 2. Hoạt động Hình thành kiến thức bài mới
2.1. Đọc
a.. Đọc âm/chữ và dấu thanh
- Đưa o, dấu hỏi; phát âm/đánh vần mẫu, hướng dẫn
HS quan sát khẩu hình và cách phát âm.
- HS trả lời: Câu nhận biết nói:
“Đàn bò gặm cỏ.”
- Lắng nghe; nói theo từng cụm từ
và đọc lại cả câu nhận biết.
- Tìm, chỉ và đọc tiếng có o, dấu
hỏi; quan sát chữ/vần mới trên
bảng.
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội
dung bài học và sẵn sàng thực
hiện nhiệm vụ.
- Quan sát khẩu hình; lắng nghe và
luyện phát âm/đánh vần o, dấu
hỏi.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
10
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- GV đọc mẫu âm o, ?.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và đồng
thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng em.
- Âm/chữ và dấu thanh: o, dấu hỏi giống nhau và khác
nhau ở điểm nào?
b. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK; hướng dẫn
HS xác định âm đầu, vần và dấu thanh (nếu có).
- HS đọc âm o, ?
- Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi
phát âm theo hướng dẫn của GV.
- Em nhận biết và đọc đúng
âm/chữ và dấu thanh: o, dấu hỏi
theo mẫu của cô.
- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu
tạo tiếng mẫu theo hướng dẫn.
- Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng mẫu có o, nhân và đồng thanh.
dấu hỏi; tổ chức đọc cá nhân, đồng thanh.
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân
*Ghép chữ cái tạo tiếng
tích và nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu HS ghép tiếng bằng bộ chữ phân tích
- HS đọc trơn tiếng đã ghép.
tiếng, HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
- HS tự tạo các tiếng có chứa o.và
được.
phân tích
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có o, dấu hỏi bằng bộ
chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép.
- Quan sát tranh; gọi tên sự
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: bò, vật/hoạt động và dự đoán từ ngữ
tương ứng.
cỏ, cỏ. Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
vật/hoạt động ứng với các từ: bò, cò, cỏ.
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng chứa o, dấu
hỏi, phân tích và đọc trơn.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc đồng
thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
*Giải lao
d. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung o, dấu hỏi,
- Chỉ tiếng có o, dấu hỏi; phân
tích, đánh vần khi cần rồi đọc trơn
từ ngữ.
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn
và đọc đồng thanh.
- Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
11
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
10' 2. 2. Viết
a. Viết bảng
- GV hướng dẫn HS chữ quan sát o. dấu hỏi và
tiếng/từ ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối, vị trí dấu
thanh..
- Viết mẫu lần lượt o, dấu hỏi; vừa viết vừa hướng dẫn
điểm đặt bút, dừng bút, nối nét và đặt dấu.
- Yêu cầu HS viết bảng con o, dấu hỏi và tiếng/từ ứng
dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp.
TIẾT 2
3. Hoạt động Luyện tập – thực hành
10' a. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết o, dấu hỏi, từ ngữ ứng dụng
trong vở Tập viết; nhắc tư thế ngồi và cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm hoặc sai nét
nối, dấu thanh; nhận xét một số bài.
5' *Giải lao
10' b. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang 25, đọc
thầm và tìm tiếng có o, dấu hỏi.
và cả lớp; sửa lỗi phát âm.
- Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần
lưu ý khi viết.-HS quan sát
- Quan sát GV viết mẫu; luyện
viết trên không theo quy trình.
- Viết bảng con đúng mẫu; giơ
bảng và sửa chữ chưa đúng theo
hướng dẫn.
- Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng
mẫu và đúng số dòng quy định.
- Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa
chữ theo góp ý.
- HS hát múa
- Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc
thầm và chỉ các tiếng có nội dung
vừa học.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có o, dấu hỏi; hỗ
trợ đánh vần lại với HS còn lúng túng.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ theo dấu
câu và nội dung; tổ chức đọc cá nhân, nhóm, lớp.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
12
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Tranh đọc câu vẽ con gì và chúng đang làm gì?
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết âm/chữ và
dấu thanh o, dấu hỏi và hoàn thành nhiệm vụ thực
hành theo hướng dẫn.
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
* Nói theo tranh
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân vật, sự
10'
việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
- Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại
tiếng khó khi cần.
- Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá
nhân, nhóm và đọc đồng thanh
câu/đoạn.
- HS trả lời: Tranh vẽ đàn bò đang
gặm cỏ.
- HS tự nhận xét phần luyện đọc,
luyện viết và sửa lỗi nếu còn sai.
- Quan sát tranh; xác định nhân
vật, sự việc và trao đổi ban đầu
với bạn.
- Khi mẹ đón ở trường, bạn nhỏ nói gì?
- Khi đi học về, bạn nhỏ chào ông bà như thế nào?
- Tổ chức cho HS đóng vai theo nhóm đôi; mời một số - HS trả lời: Bạn nhỏ nói: “Con
nhóm trình bày trước lớp.
chào mẹ ạ! Con về với mẹ ạ.”
- HS trả lời: Bạn nhỏ nói: “Cháu
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có o, dấu hỏi và nói chào ông bà ạ! Cháu đi học về ạ.”
câu ngắn với một tiếng tìm được.
- Đóng vai theo cặp; đại diện
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc, viết, nói tốt; nhóm thể hiện và nhận xét bạn
Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm lịch sự.
biệt, chào khi gặp.
- Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu
- Chuẩn bị bài tiếp theo Bài 7
ngắn theo khả năng.
- HS thực hành ở nhà
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.............................................................................................................................................
.
………………………………………………………………………………………………….................
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
13
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
Thứ Ba ngày 22 tháng 9 năm 2026
Buổi sáng:
Tiết 1+2: Tiếng Việt : (Tiết 27 + 28)
Chủ đề: Chào em vào lớp 1
Bài 7: Ô, ô . (Tiết 1 + 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng âm ở, đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm ở và thanh nặng; hiểu và
trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng chữ ô và dấu nặng: Viết
đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ô và dấu nặng; Nói được tên một số phương tiện và bước đầu biết
cách đi bộ an toàn.
- Chủ động thực hiện nhiệm vụ đọc, viết, quan sát tranh và tự sửa lỗi khi được hướng dẫn; Biết
lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trình bày câu trả lời; Biết vận dụng âm,
chữ đã học để ghép tiếng mới và nói câu phù hợp với tranh.
- Tích cực luyện đọc, luyện viết, hoàn thành nhiệm vụ học tập; Giữ gìn sách vở, đồ dùng; thực
hiện đúng yêu cầu khi học cá nhân và làm việc nhóm; Biết thể hiện thái độ thân thiện, quan tâm
đến người thân, bạn bè và sự vật trong tranh; Cảm nhận được tình cảm gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 tập một; tranh SGK trang 26-27; chữ mẫu ô, dấu nặng; bảng
phụ/thẻ chữ; máy chiếu (nếu có).
2.Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
TIẾT 1
5'
1. Hoạt động Mở đầu
*Khởi đ
 









Các ý kiến mới nhất