Tìm kiếm Giáo án
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Lương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:25' 31-10-2022
Dung lượng: 369.5 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Lương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:25' 31-10-2022
Dung lượng: 369.5 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
1
2
Nội dung kiến
thức
Hàm số lượng
giác và phương
trình lượng giác
Tổ hợp – Xác
suất
Đơn vị kiến thức
3
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
% tổng
điểm
Hàm số lượng giác
4
0
2
0
0
0
0
0
6
0
12
Phương trình lượng giác cơ bản
4
0
2
1
0
0
0
0
6
1
17
2
0
1
0
1
0
0
1
4
1
2
0
2
0
0
0
0
0
4
0
2
0
1
1
2
0
0
0
5
1
8
15
2
0
1
0
1
0
0
0
1
1
0
0
5
1
20
1
0
1
0
0
0
0
0
2
0
2
20
0
0
0
10
0
2
1
5
0
1
0
1
3
35
0
4
Một số phương trình lượng giác
thường gặp
Quy tắc đếm
Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Phép biến hình, phép tịnh tiến
Phép dời hình
và phép đồng
dạng trong mặt
phẳng
Nhận biết
Tổng
Phép quay
Khái niệm về phép dời hình và hai
hình bằng nhau
Phép vị tự, phép đồng dạng.
Số CH
Tổng
0
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.2 và điểm các câu tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm.
- Tự luận:
Câu 1( TH): Phương trình lượng giác cơ bản (0,5 điểm); Câu 2( TH): Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp (0,5 điểm).
Câu 3( VD): Phép biến hình, phép tịnh tiến, phép quay( 1,0 điểm); Câu 4( VDC): Một số phương trình lượng giác thường gặp (1,0 điểm).
18
4
6
100
100
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập xác định
A.
của hàm số
B.
là:
C.
D.
[
]
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
D.
C.
.
[
]
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Hàm số
tuần hoàn với chu kì
B. Hàm số
tuần hoàn với chu kì
C. Hàm số
tuần hoàn với chu kì
D. Hàm số
tuần hoàn với chu kì
[
]
Câu 4. Trên đoan
A.
, cotx=0 khi nào:
.
B.
.
D.
[
]
Câu 5. Tập xác định của hàm số
A.
B.
là:
C.
D.
[
]
Câu 6. Chu kì
của hàm số
A.
B.
là:
C.
D.
[
]
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình sinx = m có nghiệm.
A. m ≠ 1
[
]
B. m ≠ -1
C. -1 ≤ m ≤ 1
D. m > 1
.
Câu 8. Phương trình cosx=cosα có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 9. Phương trình Tanx=1 có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 10. Phương trình
có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 11. Nghiệm nhỏ nhất của phương trình cosx = 1 trên (0,10π) là:
A. π
B.2 π
C. 3π/2
D. 5π/2.
[
]
Câu 12. Phương trình
A.
có nghiệm thỏa mãn
B.
.
C.
. D.
[
]
Câu 13. Phương trình
A.
C.
[
]
có nghiệm là:
B.
. D.
là :
.
.
.
Câu 14. Phương trình
A.
có nghiệm là:
B.
C.
.
.
D.
.
[
]
Câu 15: Nghiệm của phương trình
A.
là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
[
]
Câu 16:Số nghiệm của phương trình
A. .
trên khoảng
B. .
C. .
là
D. .
[
]
Câu 17: Cuối năm học 2021-2022, kết quả danh hiệu Học sinh giỏi toàn diện của
trường THPT Văn Miếu như sau: Khối 10 có 05 bạn, khối 11 có 07 bạn, khối 12 có 03 bạn.
Để chọn 01 bạn trong số đó đại diện phát biểu vinh danh trong lễ tri ân cuối năm thì có bao
nhiêu cách chọn?
A. 5
B. 7.
C. 3.
D. 15.
[
]
Câu 18: Bạn có áo màu khác nhau, có
nhiêu cách chọn mặc đủ bộ để đến trường
A.
.
B.
.
C.
quần màu khác nhau. Như vậy bạn có bao
.
D.
.
[
]
Câu 19. Cho hai tập hợp
định sau:
A.
.
;
B.
.
. Chọn khẳng định sai trong các khẳng
C.
.
D.
.
[
]
Câu 20: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng đơn vị lớn hơn
chữ số hàng chục?
A. 36.
[
]
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Cho tập có phần tử (
các chỉnh hợp chập của phần tử trên là
A.
. B.
.
C.
,
.
),
là số nguyên thỏa mãn
D.
. Số
.
[
]
Câu 22: Cách chọn 3 trong số 7 bạn của tổ 1 trực nhật ngày thứ Hai đầu tuần là:
A.
.
B.
.
C.
.
D. 7!
[
]
Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp
bạn nam đứng liền kề nhau?
A.
.
B.
. C.
bạn nam và
.
D.
bạn nữ thành một hàng dọc sao cho 5
.
[
]
Câu 24: Một lô hoa có bông Hồng, 4 bông Cúc và 5 bông Lan. Số cách cắm một
bình gồm 03 bông sao cho đủ 03 loại hoa là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
[
]
Câu 25: Cho ngũ giác ABCDE Có bao nhiêu vectơ khác vectơ
cuối là các đỉnh của ngũ giác?
A. .
[
]
B.
.
C.
.
có điểm đầu và điểm
D.
Câu 26: Phép biến hình biến điểm M thành điểm M' thì với mỗi điểm M có:
A. Ít nhất một điểm M' tương ứng.
B. Không quá một điểm M' tương ứng.
C. Vô số điểm M' tương ứng.
D. Duy nhất một điểm M' tương ứng.
[
]
Câu 27: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. phép tịnh tiến theo vecto
biến M thành M' thì
=
B. Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vecto tịnh tiến là
C. Phép tịnh tiến theo vecto
hình bình hành
D. Phép tịnh tiến theo vecto
[
]
biến M thành M' và N thành N' thì tứ giác MNM'N' là
biến đường tròn (O;R) thành đường tròn (O;R)
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến theo vecto
12x - 36y + 101 = 0 thành đường thẳng d' có phương trình:
A. 12x – 36y – 101 = 0
B. 12x + 36y + 101 = 0
C.12x + 36y – 101 = 0
D. 12x – 36y + 101 = 0.
biến đường thẳng d:
[
]
Câu 29: Cho một tam giác đều ABC tâm O, gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các
cạnh BC, CA, AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Q(0; 1200)(∆ODC) = ∆OFA B. Q(0; 1200)(∆AOF) = ∆BOD
C. Q(0; 1200)(∆AOB) = ∆AOC D. Q(0; 600)(∆OFE) = ∆ODE
[
]
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x+2y+3=0. Phép
quay tâm O(0;0) góc quay 900 biến d thành d', phép tịnh tiến theo véc tơ
biến d'
thành d” có phương trình:
A. 2x-y+3=0 B. -2x+y+5= 0 C. -2x+y+3 = 0 D. 2x-y+5 = 0
[
]
Câu 31. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.
kia.
A. Thực hiện liên tiếp hai phép dời hình ta có một phép dời hình.
B. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn thứ tự của ba điểm thẳng hàng.
C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình
D. Phép dời hình bảo toàn thứ tự ba điểm thẳng hàng.
[
]
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vecto
và phép đối xứng trục Oy biến đường thẳng y = x thành đường thẳng.
A. x + y + 1 = 0
B. x - y - 1 = 0
C. y - x + 1 = 0
D. x + y - 1 = 0
[
]
Câu 33: Cho hai đường tròn bằng nhau (O;R) và (O';R) (O không trùng với O'). Có
bao nhiều phép vị tự biến (O) thành (O')?
A. không có phép vị tự nào
B. có một phép vị tự duy nhất
C. có hai phép vị tự
D. có vô số phép vị tự
[
]
Câu 34. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? Phép đồng dạng:
A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng (và không làm thay đổi thứ tự
ba điểm đó).
B. Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành
đoạn thẳng
C. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng nó.
D. Biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R
[
]
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép đồng dạng F hợp thành bởi phép vị tự
tâm O(0;0) tỉ số k = 1/2 và phép đối xứng trục Ox biến điểm M(4;2) thành điểm có tọa độ.
A.(2;-1) B. (8;1) C.(4;-2) D. (8;4)
[
]
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (0.5 điểm): Giải phương trình
Câu 2 (1 điểm): Giải phương trình
;
;
Câu 3 (0.5 điểm): Lớp 11A3 có 41 học sinh trong đó có 21 bạn nam và 20 bạn nữ.
Thứ Hai đầu tuần lớp phải xếp hàng chào cờ thành một hàng dọc. Hỏi có bao nhiêu cách sắp
xếp để 21 bạn nam xen kẽ với 20 bạn nữ?
Câu 4 (1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến theo vecto
biến
đường tròn có phương trình (C):
thành đường tròn (C'). Tìm phương trình
đường tròn (C')?
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
1
2
Nội dung kiến
thức
Hàm số lượng
giác và phương
trình lượng giác
Tổ hợp – Xác
suất
Đơn vị kiến thức
3
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
% tổng
điểm
Hàm số lượng giác
4
0
2
0
0
0
0
0
6
0
12
Phương trình lượng giác cơ bản
4
0
2
1
0
0
0
0
6
1
17
2
0
1
0
1
0
0
1
4
1
2
0
2
0
0
0
0
0
4
0
2
0
1
1
2
0
0
0
5
1
8
15
2
0
1
0
1
0
0
0
1
1
0
0
5
1
20
1
0
1
0
0
0
0
0
2
0
2
20
0
0
0
10
0
2
1
5
0
1
0
1
3
35
0
4
Một số phương trình lượng giác
thường gặp
Quy tắc đếm
Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Phép biến hình, phép tịnh tiến
Phép dời hình
và phép đồng
dạng trong mặt
phẳng
Nhận biết
Tổng
Phép quay
Khái niệm về phép dời hình và hai
hình bằng nhau
Phép vị tự, phép đồng dạng.
Số CH
Tổng
0
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.2 và điểm các câu tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm.
- Tự luận:
Câu 1( TH): Phương trình lượng giác cơ bản (0,5 điểm); Câu 2( TH): Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp (0,5 điểm).
Câu 3( VD): Phép biến hình, phép tịnh tiến, phép quay( 1,0 điểm); Câu 4( VDC): Một số phương trình lượng giác thường gặp (1,0 điểm).
18
4
6
100
100
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập xác định
A.
của hàm số
B.
là:
C.
D.
[
]
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
D.
C.
.
[
]
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Hàm số
tuần hoàn với chu kì
B. Hàm số
tuần hoàn với chu kì
C. Hàm số
tuần hoàn với chu kì
D. Hàm số
tuần hoàn với chu kì
[
]
Câu 4. Trên đoan
A.
, cotx=0 khi nào:
.
B.
.
D.
[
]
Câu 5. Tập xác định của hàm số
A.
B.
là:
C.
D.
[
]
Câu 6. Chu kì
của hàm số
A.
B.
là:
C.
D.
[
]
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình sinx = m có nghiệm.
A. m ≠ 1
[
]
B. m ≠ -1
C. -1 ≤ m ≤ 1
D. m > 1
.
Câu 8. Phương trình cosx=cosα có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 9. Phương trình Tanx=1 có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 10. Phương trình
có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 11. Nghiệm nhỏ nhất của phương trình cosx = 1 trên (0,10π) là:
A. π
B.2 π
C. 3π/2
D. 5π/2.
[
]
Câu 12. Phương trình
A.
có nghiệm thỏa mãn
B.
.
C.
. D.
[
]
Câu 13. Phương trình
A.
C.
[
]
có nghiệm là:
B.
. D.
là :
.
.
.
Câu 14. Phương trình
A.
có nghiệm là:
B.
C.
.
.
D.
.
[
]
Câu 15: Nghiệm của phương trình
A.
là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
[
]
Câu 16:Số nghiệm của phương trình
A. .
trên khoảng
B. .
C. .
là
D. .
[
]
Câu 17: Cuối năm học 2021-2022, kết quả danh hiệu Học sinh giỏi toàn diện của
trường THPT Văn Miếu như sau: Khối 10 có 05 bạn, khối 11 có 07 bạn, khối 12 có 03 bạn.
Để chọn 01 bạn trong số đó đại diện phát biểu vinh danh trong lễ tri ân cuối năm thì có bao
nhiêu cách chọn?
A. 5
B. 7.
C. 3.
D. 15.
[
]
Câu 18: Bạn có áo màu khác nhau, có
nhiêu cách chọn mặc đủ bộ để đến trường
A.
.
B.
.
C.
quần màu khác nhau. Như vậy bạn có bao
.
D.
.
[
]
Câu 19. Cho hai tập hợp
định sau:
A.
.
;
B.
.
. Chọn khẳng định sai trong các khẳng
C.
.
D.
.
[
]
Câu 20: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng đơn vị lớn hơn
chữ số hàng chục?
A. 36.
[
]
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Cho tập có phần tử (
các chỉnh hợp chập của phần tử trên là
A.
. B.
.
C.
,
.
),
là số nguyên thỏa mãn
D.
. Số
.
[
]
Câu 22: Cách chọn 3 trong số 7 bạn của tổ 1 trực nhật ngày thứ Hai đầu tuần là:
A.
.
B.
.
C.
.
D. 7!
[
]
Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp
bạn nam đứng liền kề nhau?
A.
.
B.
. C.
bạn nam và
.
D.
bạn nữ thành một hàng dọc sao cho 5
.
[
]
Câu 24: Một lô hoa có bông Hồng, 4 bông Cúc và 5 bông Lan. Số cách cắm một
bình gồm 03 bông sao cho đủ 03 loại hoa là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
[
]
Câu 25: Cho ngũ giác ABCDE Có bao nhiêu vectơ khác vectơ
cuối là các đỉnh của ngũ giác?
A. .
[
]
B.
.
C.
.
có điểm đầu và điểm
D.
Câu 26: Phép biến hình biến điểm M thành điểm M' thì với mỗi điểm M có:
A. Ít nhất một điểm M' tương ứng.
B. Không quá một điểm M' tương ứng.
C. Vô số điểm M' tương ứng.
D. Duy nhất một điểm M' tương ứng.
[
]
Câu 27: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. phép tịnh tiến theo vecto
biến M thành M' thì
=
B. Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vecto tịnh tiến là
C. Phép tịnh tiến theo vecto
hình bình hành
D. Phép tịnh tiến theo vecto
[
]
biến M thành M' và N thành N' thì tứ giác MNM'N' là
biến đường tròn (O;R) thành đường tròn (O;R)
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến theo vecto
12x - 36y + 101 = 0 thành đường thẳng d' có phương trình:
A. 12x – 36y – 101 = 0
B. 12x + 36y + 101 = 0
C.12x + 36y – 101 = 0
D. 12x – 36y + 101 = 0.
biến đường thẳng d:
[
]
Câu 29: Cho một tam giác đều ABC tâm O, gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các
cạnh BC, CA, AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Q(0; 1200)(∆ODC) = ∆OFA B. Q(0; 1200)(∆AOF) = ∆BOD
C. Q(0; 1200)(∆AOB) = ∆AOC D. Q(0; 600)(∆OFE) = ∆ODE
[
]
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x+2y+3=0. Phép
quay tâm O(0;0) góc quay 900 biến d thành d', phép tịnh tiến theo véc tơ
biến d'
thành d” có phương trình:
A. 2x-y+3=0 B. -2x+y+5= 0 C. -2x+y+3 = 0 D. 2x-y+5 = 0
[
]
Câu 31. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.
kia.
A. Thực hiện liên tiếp hai phép dời hình ta có một phép dời hình.
B. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn thứ tự của ba điểm thẳng hàng.
C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình
D. Phép dời hình bảo toàn thứ tự ba điểm thẳng hàng.
[
]
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vecto
và phép đối xứng trục Oy biến đường thẳng y = x thành đường thẳng.
A. x + y + 1 = 0
B. x - y - 1 = 0
C. y - x + 1 = 0
D. x + y - 1 = 0
[
]
Câu 33: Cho hai đường tròn bằng nhau (O;R) và (O';R) (O không trùng với O'). Có
bao nhiều phép vị tự biến (O) thành (O')?
A. không có phép vị tự nào
B. có một phép vị tự duy nhất
C. có hai phép vị tự
D. có vô số phép vị tự
[
]
Câu 34. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? Phép đồng dạng:
A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng (và không làm thay đổi thứ tự
ba điểm đó).
B. Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành
đoạn thẳng
C. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng nó.
D. Biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R
[
]
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép đồng dạng F hợp thành bởi phép vị tự
tâm O(0;0) tỉ số k = 1/2 và phép đối xứng trục Ox biến điểm M(4;2) thành điểm có tọa độ.
A.(2;-1) B. (8;1) C.(4;-2) D. (8;4)
[
]
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (0.5 điểm): Giải phương trình
Câu 2 (1 điểm): Giải phương trình
;
;
Câu 3 (0.5 điểm): Lớp 11A3 có 41 học sinh trong đó có 21 bạn nam và 20 bạn nữ.
Thứ Hai đầu tuần lớp phải xếp hàng chào cờ thành một hàng dọc. Hỏi có bao nhiêu cách sắp
xếp để 21 bạn nam xen kẽ với 20 bạn nữ?
Câu 4 (1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến theo vecto
biến
đường tròn có phương trình (C):
thành đường tròn (C'). Tìm phương trình
đường tròn (C')?
 








Các ý kiến mới nhất