Ôn tập, kiểm tra học kì I và II; kiểm tra, đánh giá, xếp loại thể lực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Điệp
Ngày gửi: 15h:31' 10-12-2021
Dung lượng: 724.9 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Điệp
Ngày gửi: 15h:31' 10-12-2021
Dung lượng: 724.9 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Soạn ngày : 5/12/2021
Giảng ngày: 6-11/12/2021
CHỦ ĐỀ 6: TIẾT 27 – ĐÁ CẦU
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:HS biết cách thực hiện chuyền cầu bằng mu bàn chân, phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: HS chủ động quan sát GV hướng dẫn động tác phục vụ bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ để trình bày thông tin về động tác và biết hợp tác trong nhóm để thực hiện bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS thực hiện được các nhiệm vụ học tập.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Học sinh biết chọn vị trí, vệ sinh sân tập luyện.
- Năng lực vận động cơ bản: Học sinh thực hiện được chuyền cầu bằng mu bàn chân, phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh tham gia tập luyện, trò chơi có trách nhiệm.
3. Phẩm chất:
- Trung thực: HS tự giác tham gia các hoạt động và hoàn thiện nhiệm vụ vận động.
- Chăm chỉ: Học sinh chủ động tích cực hoàn thành lượng vận động của bài tập.
- Trách nhiệm, nhân ái: HS có trách nhiệm với nhiệm vụ được giao và biết giúp đỡ bạn tập luyện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU.
1. Đối với giáo viên: Còi. Cầu.
2. Đối với học sinh: Vệ sinh sân bãi , mỗi học sinh một quả cầu.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Nội dung
ĐL
Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU.
1. Nhận lớp, kiểm tra sức khoẻ học sinh.
2.Khởi động:
+ Chạy nhẹ nhàng 1 vòng sân trường.
+ Xoay các khớp.
+ Ép dọc, ép ngang.
+ Tập các động tác bổ trợ: Chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đá cao gót, đá lăng trước. Đá má trong má ngoài. …
+ Di chuyển ngang, trượt theo nhịp hô.
3. Kiểm tra bài cũ: Em hãy thực hiện tâng cầu các điểm chạm
*Sản phẩm: Chuyển trạng thái cơ thể từ hđ tĩnh sang trạng thái hoạt động vận động.
6- 8p
/
- GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu của giờ học.
- Hỏi thăm sức khỏe của HS và trang phục tập luyện.
- GV di chuyển và quan sát, hướng dẫn cho HS thực hiện khởi động.
GV gọi 1- 2HS lên kiểm tra.
GV nhận xét đánh giá, xếp loại.
- Cán sự: Điểm số và báo cáo sĩ số tình hình lớp học cho giáo viên.
- Cán sự lớp điều hành khởi động.
(((((
(((((
(((((
HS thực hiện, HS khác nhận xét chia sẻ.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI.
1.Giới thiệu nội dung nôi bài học:
- Ôn lại chuyền cầu nhóm 2- 3 người
/
- Ôn lạiKĩ thuật phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân.
+TTCB: Đứng chân thuận đặt phía sau, chân trụ đặt phía trước. Tay bên chân thuận cầm cầu, để cầu ngang thắt lưng, cách người 30 – 35 cm. Mắt nhìn hướng phát cẩu.
+Thực hiện: Tung cầu cao ngang ngực, cách cơ thể 40 – 45 cm. Chân trước làm trụ, chân sau lăng từ sau ra trước, từ dưới lên trên, mũi bàn chân duỗi thẳng, tiếp xúc với cầu bằng mu bàn chân khi cầu cách mặt sân 30 – 40 cm rồi đột ngột dừng lại, thân người hơi lao về trước. Khi cầu rời chân, chân đá cầu bước về trước một bước và chuẩn bị cho động tác tiếp theo (H.2).
/
* Sản phẩm: HS lắng nghe và tiếp thu, vận dụng kiến thức.HSbiết cách thưc hiện chuyền cầu và phát cầu
10p
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập.
/
- GV phân tích và thị phạm động tác.
- Cho HS thực hiện đồng loạt theo GV.
- Gọi 2 – 4HS thực hiện lớp quan sát.
- GV quan sát nhắc nhỡ HS sai lầm thường mắc.
Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
HS thực hiện nhiệm vụ học tập.
- HS lắng nghe GV nhắc lại kĩ thuật động tác.
.
- Lĩnh hội kiến thức từ hình ảnh trực quan
- Củng cố hình ảnh kiến thức
Giảng ngày: 6-11/12/2021
CHỦ ĐỀ 6: TIẾT 27 – ĐÁ CẦU
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:HS biết cách thực hiện chuyền cầu bằng mu bàn chân, phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: HS chủ động quan sát GV hướng dẫn động tác phục vụ bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ để trình bày thông tin về động tác và biết hợp tác trong nhóm để thực hiện bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS thực hiện được các nhiệm vụ học tập.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Học sinh biết chọn vị trí, vệ sinh sân tập luyện.
- Năng lực vận động cơ bản: Học sinh thực hiện được chuyền cầu bằng mu bàn chân, phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân.
- Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh tham gia tập luyện, trò chơi có trách nhiệm.
3. Phẩm chất:
- Trung thực: HS tự giác tham gia các hoạt động và hoàn thiện nhiệm vụ vận động.
- Chăm chỉ: Học sinh chủ động tích cực hoàn thành lượng vận động của bài tập.
- Trách nhiệm, nhân ái: HS có trách nhiệm với nhiệm vụ được giao và biết giúp đỡ bạn tập luyện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU.
1. Đối với giáo viên: Còi. Cầu.
2. Đối với học sinh: Vệ sinh sân bãi , mỗi học sinh một quả cầu.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Nội dung
ĐL
Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU.
1. Nhận lớp, kiểm tra sức khoẻ học sinh.
2.Khởi động:
+ Chạy nhẹ nhàng 1 vòng sân trường.
+ Xoay các khớp.
+ Ép dọc, ép ngang.
+ Tập các động tác bổ trợ: Chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, đá cao gót, đá lăng trước. Đá má trong má ngoài. …
+ Di chuyển ngang, trượt theo nhịp hô.
3. Kiểm tra bài cũ: Em hãy thực hiện tâng cầu các điểm chạm
*Sản phẩm: Chuyển trạng thái cơ thể từ hđ tĩnh sang trạng thái hoạt động vận động.
6- 8p
/
- GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu của giờ học.
- Hỏi thăm sức khỏe của HS và trang phục tập luyện.
- GV di chuyển và quan sát, hướng dẫn cho HS thực hiện khởi động.
GV gọi 1- 2HS lên kiểm tra.
GV nhận xét đánh giá, xếp loại.
- Cán sự: Điểm số và báo cáo sĩ số tình hình lớp học cho giáo viên.
- Cán sự lớp điều hành khởi động.
(((((
(((((
(((((
HS thực hiện, HS khác nhận xét chia sẻ.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI.
1.Giới thiệu nội dung nôi bài học:
- Ôn lại chuyền cầu nhóm 2- 3 người
/
- Ôn lạiKĩ thuật phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân.
+TTCB: Đứng chân thuận đặt phía sau, chân trụ đặt phía trước. Tay bên chân thuận cầm cầu, để cầu ngang thắt lưng, cách người 30 – 35 cm. Mắt nhìn hướng phát cẩu.
+Thực hiện: Tung cầu cao ngang ngực, cách cơ thể 40 – 45 cm. Chân trước làm trụ, chân sau lăng từ sau ra trước, từ dưới lên trên, mũi bàn chân duỗi thẳng, tiếp xúc với cầu bằng mu bàn chân khi cầu cách mặt sân 30 – 40 cm rồi đột ngột dừng lại, thân người hơi lao về trước. Khi cầu rời chân, chân đá cầu bước về trước một bước và chuẩn bị cho động tác tiếp theo (H.2).
/
* Sản phẩm: HS lắng nghe và tiếp thu, vận dụng kiến thức.HSbiết cách thưc hiện chuyền cầu và phát cầu
10p
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập.
/
- GV phân tích và thị phạm động tác.
- Cho HS thực hiện đồng loạt theo GV.
- Gọi 2 – 4HS thực hiện lớp quan sát.
- GV quan sát nhắc nhỡ HS sai lầm thường mắc.
Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
HS thực hiện nhiệm vụ học tập.
- HS lắng nghe GV nhắc lại kĩ thuật động tác.
.
- Lĩnh hội kiến thức từ hình ảnh trực quan
- Củng cố hình ảnh kiến thức
 









Các ý kiến mới nhất