Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

hoa hoc 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thanh thúy
Ngày gửi: 06h:38' 05-11-2021
Dung lượng: 38.3 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN HÓA HỌC 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm




Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao










Số CH
Thời gian
(p)





Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
TN
Thời gian
(p)
Số CH
TL
Thời gian
(p)
Số CH

Thời gian
(p)
Số CH

Thời gian
(p)
TN
TL



1

Chất
2T
3

3








3


3
7.5%


2

Chất nguyên tử, phân tử


Nguyên tử 1T
3

3






1
6
3
0.5
9
17.5%

3

Nguyên tố hóa học 2T
4

4








4

4
10%

4

Đơn chất hợp chất- Phân tử 2T
2

2








2

2
5%

5

Công thức hóa học
2T




1
8





1
8
20%


6

Hóa trị 2T




1
6
0.5
13



1.5
19
40%

Tổng
12
12


2
14
0.5
13
1
6
12
3
45
100

Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%





Tỉ lệ chung
70%
30%





BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: Hóa học 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức
Tổng





Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao


1





Chương 1
Chất- nguyên tử, phân tử

- Chất
Nhận biết
- Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí.
Thông hiểu
- So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trong cuộc sống, thí dụ đường, muối ăn, tinh bột.





3[1,7,9]


















3

2

- Nguyên tử
Nhận biết
Biết được:Các chất đều được tạo nên từ các nguyên tử.
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử là các electron (e) mang điện tích âm.
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích dương và nơtron (n) không mang điện.
- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luôn chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và được sắp xếp thành từng lớp.
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tích của 1p bằng điện tích của 1e về giá trị tuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên tử trung hoà về điện.
- Thông hiểu
Xác định được số đơn vị điện tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số e trong mỗi lớp dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một vài nguyên tố cụ thể (H, C, Cl, Na).
Vận dụng: Tính được số hạt p,e,n trong nguyên tử
3[3,4,10]



0,5[15b]

3,5

3

Nguyên tố hóa học
Nhận biết
Biết được :
- Những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoá học. Kí hiệu hoá học biểu diễn nguyên tố hoá học.
- Khối lượng nguyên tử và nguyên tử khối
Thông hiểu
- Đọc được tên một nguyên tố khi biết kí hiệu hoá học và ngược lại
- Tra bảng tìm được nguyên tử khối của một số nguyên tố cụ thể.
Vận dụng
- Tính được nguyên tử khối từ đó đọc được tên và kí hiệu hóa học nguyên tố

4[2,5,6,8]




 
Gửi ý kiến