Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ngữ Pháp Học Kỳ 1 Lop 8- Unit 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cẩm Tú
Ngày gửi: 21h:57' 04-07-2017
Dung lượng: 36.7 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích: 0 người
TiếngAnhLớp8
Grammar List 8

NgữPhápTiếngAnhLớp 8 – HọcKỳ 1



1. [Unit 1]



2. and [Unit 1]



3. going [Unit 2]



4. of [Unit 2]



5. [Unit 3]



6. verbs. (MUST, HAVE TO, OUGHT TO[Unit 3](xemthêm modal verbs 12,15)



7. – [Unit 3]



8. Past [Unit 4]



9. Prepositios of Time [Unit 4]



10. [Unit 4]



11. of [Unit 5]



12. verbs.(SHOULD[Unit 5] (xemthêmmục 6)



13. , requests and advice in [Unit 5]



14. [Unit 6]



15. verbs – Can/Could – May/Might[Unit 6] (6)



16. [Unit 7]



17. with: like, the same as, different from, as…[Unit 7]



18. Progressive [Unit 8]



19. and [Unit 7]





The Simple Present – Thìhiệntạiđơn
Địnhnghĩa
Thìhiệntạiđơndiễntảhànhđộngdiễnra ở hiệntại, thóiquen, trạngthái
Cấutrúc
Khẳngđịnh
S + Vs/es | Vinf. + O

I, You, We, They + Vinf.
He, She, It + Vs/es
Ex:
I run You run He runs She runs It runs We run They run
Phủđịnh
Thêmtrợđộngtừ ‘do’ not (don’t và doesn’t) vàocâuđểtạothànhdạngphủđịnh
I, You, We, They + do not Vinf. (do not = don’t)
He, She, It + does not + Vinf. (does not = doesn’t)
Nghivấn
Thêmtrợđộngtừ ‘do’ (do hoặc does) vàođểtạothànhdạngcâuhỏi.
Do ->I, you, we, they + Vinf. + O?
Does ->he, she, it + Vinf. + O?
Cáchdùng
Permanent or long-lasting situations (Tìnhhuốngcốđịnhhoặclâudài)
Where do you work? Bạnlàmviệc ở đâu? The store opens at 9 o’clock. Cửahàngmởcủalúc 9 giờ. She lives in Bien Hoa City. Cô ta sống ở T.pBiênHòa.
Thóiquenthườngxuyênvàhàngngày
I usually get up at 7 o’clock. Tôithườngthứcdậylúc 7 giờ. She doesn’t often go to the cinema. Cô ta khôngthườngđixemphim. When do they usually have lunch? Họthườngăntrưakhinào?
Sựthậthiểnnhiên
The Earth revolves around the Sun. Tráiđất quay quanhmặttrời What does ‘strange’ mean? Từ‘ strange’cónghĩalàgì? Water doesn’t boil at 25 degrees. nướckhôngsôi ở 25 độ
Cảmgiác
I love walking around late at night during the summer. trongsuốtmùahè, tôithíchđibộkhuya. She hates flying! tôighétđimáy bay. What do you like? I don’t want to live in Texas. Bạnthíchgì?Tôikhôngmuốnsống ở Texas.
Ý kiến, phêbìnhvàtìnhtrạng
He doesn’t agree with you. Anhấykhôngđồng ý vớibạn. I think he is a wonderful student. Tôinghĩanhấylàsinhviêntuyệtvời. He can speak 3 languages. (Anhấycóthểnóiđược 3 thứtiếng.) It is a photo finish. (Đólàmộtmànkếtthúcthậtsátnút.)
Thìhiệntạiđơnmangnghĩatươnglaiđượcdùngđểnóivềthờigianbiểu, chươngtrìnhhoặcnhữngkếhoạchđượcsắpxếpnhưmộtthờigianbiểu.
Ex:
The train leaves HCM city for ha Noi in a few days. (Chuyếntàulửasẽrời Tp. HCM điHàNộitrongvàingày)
The plane leaves at 4 p.m. Máy bay sẽ bay lúc 4 giờchiều/ When do courses begin this semester? Khinàokhóahọcbắtđầutronghọckỳnày? The train doesn’t arrive until 10.35. Xelửasẽkhôngđếnchođếntrước 10:30.
Cáctừ, cụmtừđikèm (nhậnbiếtbiếtthìhiệntạiđơn):
usually, always, often, sometimes, on Saturdays, at weekends (on weekends US English), rarely, on occasion, never, seldom.
Cáchthêm s/esvàođộngtừđivớingôithứ 3 sốít (She/ He/ It + Vs/es)
1. Thôngthường ta chỉthêm s vàocácđộngtừthường, trừđộngtừ to be, to have, độngtừđộngtừtìnhthái (Modal) vàcáctrườnghợpsau (2):
Hiệntạicủa to be -> is/am/ are (I am, You are, She is, He is, It is, We are, They are)
HiệnTạiđơncủa to have -> have/ has (I have, You have, She has , He has , It has , We have, They have)
2. – Ta thêmesvàocácđộngtừtậncùngbằng o, s, x, z, ch, sh
go -> goes; do -does; cross -> crosses; fix -> fixes
teach -> teaches; brush-> brushes; watch -> watches; wash -> washes
Ex: She goes shopping every day. Côấyđimuasắmhàngngày.
He watches TV every night. Anhấyxemtivimốitối
Nếuđộngtừkếtthúcbằng -y ,trướcđólàphụâmthìbiến –y thành –ies.
fly -> flies ; study – > studies; carry –
 
Gửi ý kiến