Giáo án bồi dưỡng TA 8 tuần 30

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Ánh
Ngày gửi: 20h:34' 22-03-2015
Dung lượng: 25.4 KB
Số lượt tải: 226
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Ánh
Ngày gửi: 20h:34' 22-03-2015
Dung lượng: 25.4 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích:
0 người
WEEK: 30
Reported speech
A. Quy tắc chung:
Direct speech(lời nói trực tiếp ):là lời nói của một ngời nào đó đợc thuật lại nguyên văn
Ex : Mary said to me “ our teacher will give us a test ”
Indirect speech(lời nói gián tiếp ): là lời của một ngời nào đó thuật lại với từ và cách nói của ngời thuật lại nhng ý nghĩa không thay đổi .
Ex : Mary said to me our teacher would give us a test .
Lời nói trực tiếp hay lời nói gián tiếp gồm có hai phần.
+ mệnh đề trờng thuật ( mệnh đề chính )
+ Lời nói trực tiếp hay lời nói gián tiếp .
Ex : Henry said : “ I’m studying law next year ”.
mệnh đề trờng thuật Lời nói trực tiếp
Ex : Henry said (that ) he was studying law the next year ”.
mệnh đề trờng thuật lời nói gián tiếp .
Một số thay đổi khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp .
a. Đại từ làm chủ từ I He / She
We they
You they ,he , she
b. Đại từ làm tân ngữ me him / her
us their
you them. her , him
c. Đại từ sở hữu my his / her
our their
you their , her , him
* Động từ tờng thuật có túc từ : chủ từ của câu trực tiếp đợc đổi theo tân ngữ của động từ tờng thuật .
Ex : He said to me “ You do the test very well ”
He told to me (that ) I did the test very well
Tom said to Mary : “ It’s veru kind of you ”
Tom told Mary ( that ) It was very kind of her
* Chủ từ của câu trực tiếp là ngôi thứ ba số : She , He , It , They thì khi đổi sang câu gián tiếp ta không thay đổi .
Ex : He said : “ She’s a nice person ”
He said that she was a nice person
d.Thay đổi thì : Khi động từ tờng thuật ở thì quá khứ đơn , thông thờng động từ của câu trực tiếp đổi sang câu gián tiếp phải lui về quá khứ một thì tơng ứng .
Direct speech Indirect speech
Simple present Simple Past
( am / is / are ) ( was / were )
( V/ Vs / es ) ( Ved / V2 )
Present progressive Past progressive
( am/ is / are + Ving ) ( was / were + Ving )
Will would
Can could
Shall should
Have to had
Must had
May might
Ought to ought to
Could could
Should should
* Khi động từ tờng thuật ở thì hiện tại đơn hay thì tơng lai đơn , thì hiện tại hoàn thành thì câu trực tiếp đổi sang câu gián tiếp chúng ta không thay đổi thì ( giữ nguyên thì của động từ trong câu trực tiếp ).
e. Một số thay đổi khác .
Direct speech Indirect speech
now then
ago before
today that day
yesterday the day before,
tomorrow the next day , the following day
last night the night before
week the week before
month … the month before
here there
this that
these those
* Note : This / these + từ chỉ thời gian that / those + từ chỉ thời gian
Ex : this morning that morning
 









Các ý kiến mới nhất