ppct song song kntt phần sinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bình
Ngày gửi: 17h:49' 24-08-2024
Dung lượng: 36.1 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bình
Ngày gửi: 17h:49' 24-08-2024
Dung lượng: 36.1 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
1
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
NĂM HỌC: 2024-2025
I. Tổng thể
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của
UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục
thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần; kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng
01 năm 2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025).
- Tổng số tiết thực hiện: 140, trong đó có 14 tiết ôn tập đánh giá định kì.
II. Phân phối chương trình chi tiết
1. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết được quy định trong
khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung mạch kiến thức bằng 126 tiết)
1.2. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết được quy định trong
khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung mạch kiến thức bằng 126 tiết)
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Mở đầu
Chất và sự biến
đổi chất
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Tiết
dạy
theo
PPCT
MĐ 1
MĐ 2
.....
H1
H2
Tên tiết dạy/bài
dạy
Nội dung chủ yếu
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
2
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Năng lượng và
sự biến đổi
Tiết
dạy
theo
PPCT
....
Tên tiết dạy/bài
dạy
Nội dung chủ yếu
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Mục II
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I,II
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
L1
L2
.....
Vật sống
CHƯƠNG XI – DI
TRUYỀN
HỌC
MELDEL. CƠ SỞ
PHÂN TỬ CỦA
HIỆN TƯỢNG DI
TRUYỀN (13
Tiết)
1
S1
2
S2
3
S3
4
S4
5
S5
6
S6
7
S7
Bài 36. Khái quát
về di truyền học
Bài 36. Khái quát
về di truyền học
Bài 37. Các quy
luật di truyền của
Mendel
Bài 37. Các quy
luật di truyền của
Mendel
Bài 38. Nucleic
acid và gene
Bài 38. Nucleic
acid và gene
Bài 39. Tái bản
DNA và phiên mã
Mục I,II
Mục III
Mục I
Mục III
Mục I
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
3
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập giữa kì 1KT
CHƯƠNG XII – DI
TRUYỀN
NHIỄM
SẮC THỂ ( 10 Tiết)
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Tiết
dạy
theo
PPCT
8
S8
9
10
S9
11
S10
12
S11
13
S12
14
S13
15
S14
16
S15
17
S16
Tên tiết dạy/bài
dạy
RNA
Bài 39. Tái bản
DNA và phiên mã
RNA
Nội dung chủ yếu
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục IV
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
Mục II
Bài 40. Dịch mã và
mối quan hệ từ gene
đến tính trạng
Bài 40. Dịch mã và
mối quan hệ từ gene
đến tính trạng
Bài 40. Dịch mã và
mối quan hệ từ gene
đến tính trạng
Bài 41. Đột biến
gene
Bài 41. Đột biến
gene
Mục I,II
Bài 42. Nhiễm
sắc thể và bộ
nhiễm sắc thể
Bài 42. Nhiễm
sắc thể và bộ
nhiễm sắc thể
Bài 43. Nguyên
phân và giảm
phân
Mục I,II
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Bộ tiêu bản
NST, kính
hiển
Phòng
hành
Mục II
Mục I,II
Máy tính, ti
vi
thực
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
4
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập học kì 1KT
CHƯƠNG XIII – DI
TRUYỀN HỌC VỚI
CON NGƯỜI VÀ
ĐỜI SỐNG ( 4 Tiết)
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
18
Tiết
dạy
theo
PPCT
S17
19
S18
20
S19
21
22
S20
23
S21
24
S22
25
S23
26
S24
27
S25
28
S26
Tên tiết dạy/bài
dạy
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Mục III,IV
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Nhiễm sắc
tính và cơ
định giới
Mục I
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Nhiễm sắc
tính và cơ
định giới
Mục II,III
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Bài 43. Nguyên
phân và giảm
phân
Bài 44.
thể giới
chế xác
tính
Bài 44.
thể giới
chế xác
tính
Nội dung chủ yếu
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
Bài 45. Di truyền
liên kết
Bài 45. Di truyền
liên kết
Bài 46. Đột biến
nhiễm sắc thể
Bài 46. Đột biến
nhiễm sắc thể
Mục I
Bài 47. Di truyền
học với con người
Bài 47. Di truyền
học với con người
Mục I,II
Bài 48. Ứng dụng
công nghệ di
Mục II
Mục I,II
Mục III
Mục III,IV
Mục I,II
tính, ti
tính, ti
tính, ti
tính, ti
tính, ti
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
5
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập giữa kì 2
Chương
XIV.
Tiến hoá( 8 Tiết)
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Tiết
dạy
theo
PPCT
29
S27
30
31
S28
32
S29
33
S30
34
S31
35
S32
36
S33
37
S34
38
S35
Tên tiết dạy/bài
dạy
truyền
sống
Bài 48.
công
truyền
sống
Nội dung chủ yếu
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I,II
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
vào đời
Ứng dụng
nghệ di
vào đời
Bài 49. Khái niệm
tiến hóa và các hình
thức chọn lọc
Bài 49. Khái niệm
tiến hóa và các hình
thức chọn lọc
Bài 50. Cơ chế tiến
hóa
Bài 50. Cơ chế tiến
hóa
Bài 50. Cơ chế tiến
hóa
Bài 51. Sự phát sinh
và phát triển sự sống
trên Trái Đất
Bài 51. Sự phát sinh
và phát triển sự sống
trên Trái Đất
Bài 51. Sự phát sinh
và phát triển sự sống
trên Trái Đất
Mục III,IV
Mục II
Mục III
Mục I.1
tính, ti
tính, ti
tính, ti
tính, ti
Mục I.2
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục II
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
6
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập học kì 2
Trái đất và bầu
trời
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài
dạy
Nội dung chủ yếu
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
....
Lưu ý: Khi ghi trong sổ ghi đầu bài cột môn học phải ghi đầy đủ như hướng dẫn ở phần trên, ví dụ như KHTN (L1), KHTN (S1)....
2. Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì từ tiết 1 đến tiết 14)
Bài học/chủ đề
Số Thời điểm Tiết thứ (ghi thứ
Nội dung ôn tập Thiết bị dạy học
Địa điểm
tiế
(tuần)
tự từ 1 đến hết của
chủ yếu
dạy học
t
tổng số tiết ôn tập)
Phòng học các
Ôn tập gữa kì I
1
9
1
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 1-> tuần 8
Phòng học các
Ôn tập học kì I
2
17
2
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 1-> tuần
17
Kiểm tra cuối học kì I
2
19
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
Phòng học các
Ôn tập gữa kì II
2
3
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
25
từ tuần 19->25
tuần
Phòng học các
Ôn tập học kì II
2
34
4
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 20->34
tuần
Kiểm tra cuối học kì II
2
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
7
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TT/TP CHUYÊN MÔN
(Ký và ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
8
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
NĂM HỌC: 2024-2025
I. Tổng thể
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của
UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục
thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần; kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng
01 năm 2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025).
- Tổng số tiết thực hiện: 140, trong đó có 14 tiết ôn tập đánh giá định kì.
II. Phân phối chương trình chi tiết
1. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết được quy định trong
khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung mạch kiến thức bằng 126 tiết)
1.2. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết được quy định trong
khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung mạch kiến thức bằng 126 tiết)
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Mở đầu
Chất và sự biến
đổi chất
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Tiết
dạy
theo
PPCT
MĐ 1
MĐ 2
.....
H1
H2
Tên tiết dạy/bài
dạy
Nội dung chủ yếu
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
2
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Năng lượng và
sự biến đổi
Tiết
dạy
theo
PPCT
....
Tên tiết dạy/bài
dạy
Nội dung chủ yếu
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Mục II
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I,II
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
L1
L2
.....
Vật sống
CHƯƠNG XI – DI
TRUYỀN
HỌC
MELDEL. CƠ SỞ
PHÂN TỬ CỦA
HIỆN TƯỢNG DI
TRUYỀN (13
Tiết)
1
S1
2
S2
3
S3
4
S4
5
S5
6
S6
7
S7
Bài 36. Khái quát
về di truyền học
Bài 36. Khái quát
về di truyền học
Bài 37. Các quy
luật di truyền của
Mendel
Bài 37. Các quy
luật di truyền của
Mendel
Bài 38. Nucleic
acid và gene
Bài 38. Nucleic
acid và gene
Bài 39. Tái bản
DNA và phiên mã
Mục I,II
Mục III
Mục I
Mục III
Mục I
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
3
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập giữa kì 1KT
CHƯƠNG XII – DI
TRUYỀN
NHIỄM
SẮC THỂ ( 10 Tiết)
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Tiết
dạy
theo
PPCT
8
S8
9
10
S9
11
S10
12
S11
13
S12
14
S13
15
S14
16
S15
17
S16
Tên tiết dạy/bài
dạy
RNA
Bài 39. Tái bản
DNA và phiên mã
RNA
Nội dung chủ yếu
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục IV
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
Mục II
Bài 40. Dịch mã và
mối quan hệ từ gene
đến tính trạng
Bài 40. Dịch mã và
mối quan hệ từ gene
đến tính trạng
Bài 40. Dịch mã và
mối quan hệ từ gene
đến tính trạng
Bài 41. Đột biến
gene
Bài 41. Đột biến
gene
Mục I,II
Bài 42. Nhiễm
sắc thể và bộ
nhiễm sắc thể
Bài 42. Nhiễm
sắc thể và bộ
nhiễm sắc thể
Bài 43. Nguyên
phân và giảm
phân
Mục I,II
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Bộ tiêu bản
NST, kính
hiển
Phòng
hành
Mục II
Mục I,II
Máy tính, ti
vi
thực
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
4
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập học kì 1KT
CHƯƠNG XIII – DI
TRUYỀN HỌC VỚI
CON NGƯỜI VÀ
ĐỜI SỐNG ( 4 Tiết)
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
18
Tiết
dạy
theo
PPCT
S17
19
S18
20
S19
21
22
S20
23
S21
24
S22
25
S23
26
S24
27
S25
28
S26
Tên tiết dạy/bài
dạy
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Mục III,IV
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Nhiễm sắc
tính và cơ
định giới
Mục I
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Nhiễm sắc
tính và cơ
định giới
Mục II,III
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Bài 43. Nguyên
phân và giảm
phân
Bài 44.
thể giới
chế xác
tính
Bài 44.
thể giới
chế xác
tính
Nội dung chủ yếu
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
Bài 45. Di truyền
liên kết
Bài 45. Di truyền
liên kết
Bài 46. Đột biến
nhiễm sắc thể
Bài 46. Đột biến
nhiễm sắc thể
Mục I
Bài 47. Di truyền
học với con người
Bài 47. Di truyền
học với con người
Mục I,II
Bài 48. Ứng dụng
công nghệ di
Mục II
Mục I,II
Mục III
Mục III,IV
Mục I,II
tính, ti
tính, ti
tính, ti
tính, ti
tính, ti
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
5
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập giữa kì 2
Chương
XIV.
Tiến hoá( 8 Tiết)
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Tiết
dạy
theo
PPCT
29
S27
30
31
S28
32
S29
33
S30
34
S31
35
S32
36
S33
37
S34
38
S35
Tên tiết dạy/bài
dạy
truyền
sống
Bài 48.
công
truyền
sống
Nội dung chủ yếu
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I,II
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Máy
vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
vào đời
Ứng dụng
nghệ di
vào đời
Bài 49. Khái niệm
tiến hóa và các hình
thức chọn lọc
Bài 49. Khái niệm
tiến hóa và các hình
thức chọn lọc
Bài 50. Cơ chế tiến
hóa
Bài 50. Cơ chế tiến
hóa
Bài 50. Cơ chế tiến
hóa
Bài 51. Sự phát sinh
và phát triển sự sống
trên Trái Đất
Bài 51. Sự phát sinh
và phát triển sự sống
trên Trái Đất
Bài 51. Sự phát sinh
và phát triển sự sống
trên Trái Đất
Mục III,IV
Mục II
Mục III
Mục I.1
tính, ti
tính, ti
tính, ti
tính, ti
Mục I.2
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Mục II
Máy tính, ti
vi
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
6
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập học kì 2
Trái đất và bầu
trời
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần
)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài
dạy
Nội dung chủ yếu
(chỉ áp dụng với những
chủ đề từ 2 tiết trở lên)
Thiết bị
dạy học
Địa điểm
dạy học
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện)
....
Lưu ý: Khi ghi trong sổ ghi đầu bài cột môn học phải ghi đầy đủ như hướng dẫn ở phần trên, ví dụ như KHTN (L1), KHTN (S1)....
2. Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì từ tiết 1 đến tiết 14)
Bài học/chủ đề
Số Thời điểm Tiết thứ (ghi thứ
Nội dung ôn tập Thiết bị dạy học
Địa điểm
tiế
(tuần)
tự từ 1 đến hết của
chủ yếu
dạy học
t
tổng số tiết ôn tập)
Phòng học các
Ôn tập gữa kì I
1
9
1
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 1-> tuần 8
Phòng học các
Ôn tập học kì I
2
17
2
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 1-> tuần
17
Kiểm tra cuối học kì I
2
19
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
Phòng học các
Ôn tập gữa kì II
2
3
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
25
từ tuần 19->25
tuần
Phòng học các
Ôn tập học kì II
2
34
4
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 20->34
tuần
Kiểm tra cuối học kì II
2
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
7
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TT/TP CHUYÊN MÔN
(Ký và ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
8
 








Các ý kiến mới nhất