PPCT LOP 3 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2026-2027
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 19h:43' 18-10-2026
Dung lượng: 84.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: 2026-2027
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 19h:43' 18-10-2026
Dung lượng: 84.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tuần
1
2
3
4
5
6
Tuần
1
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
3
4
4
4
4
4
4
4
5
5
5
5
5
5
5
6
6
6
6
Tiết
PPCT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 - KẾT NỐI T
6
7
8
9
10
11
12
6
6
6
7
7
7
7
7
7
7
8
8
8
8
8
8
8
9
9
9
9
9
9
9
10
10
10
10
10
10
10
11
11
11
11
11
11
11
12
12
12
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
12
13
14
15
16
17
18
12
12
12
12
13
13
13
13
13
13
13
14
14
14
14
14
14
14
15
15
15
15
15
15
15
16
16
16
16
16
16
16
17
17
17
17
17
17
17
18
18
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
18
19
20
21
22
23
24
18
18
18
18
18
19
19
19
19
19
19
19
20
20
20
20
20
20
20
21
21
21
21
21
21
21
22
22
22
22
22
22
22
23
23
23
23
23
23
23
24
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
24
25
26
27
28
29
24
24
24
24
24
24
25
25
25
25
25
25
25
26
26
26
26
26
26
26
27
27
27
27
27
27
27
28
28
28
28
28
28
28
29
29
29
29
29
29
29
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
30
31
32
33
34
35
30
30
30
30
30
30
30
31
31
31
31
31
31
31
32
32
32
32
32
32
32
33
33
33
33
33
33
33
34
34
34
34
34
34
34
35
35
35
35
35
35
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
35
35
245
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (12 TIẾT/TUẦN
Tên bài
Đọc: Ngày gặp lại
Nói và nghe: Mùa hè của em
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
Đọc: Về thăm quê
Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Viết tin nhắn
Đọc: Cánh rừng trong nắng
Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
Đọc: Lần đầu ra biển
Đọc mở rộng:
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt động em đã cùng làm với người thân trong gia đình.
Đọc: Nhật kí tập bơi
Nói và nghe: Một buổi tập luyện
Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
Đọc: Tập nấu ăn
Viết: Ôn chữ hoa B, C
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt động
Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một món ăn
Đọc: Mùa hè lấp lánh
Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và mặt trời
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
Đọc: Tạm biệt mùa hè
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu hai chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về một người bạn
Đọc: Đi học vui sao
Nói và nghe: Tới lớp tới trường
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
Đọc: Con đường tới trường
Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc với người mà em yêu quý
Đọc: Lời giải toán đặc biệt
Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai
Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt
Đọc: Bài tập làm văn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm hỏi
Luyện tập: Luyện viết đơn
Đọc: Bàn tay cô giáo
Nói và nghe: Một giờ học thú vị
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân
Đọc: Thư viện
Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở .. đằng Tây!
Viết: Nghe – viết: Thư viện
Đọc: Ngày em vào đội
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu cảm
Luyện tập: Luyện viết thông báo
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
Ôn tập giữa học kì 1(T6)
Ôn tập giữa học kì 1(T7)
Đọc: Ngưỡng cửa
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
Đọc: Món quà đặc biệt
Viết: Ôn chữ hoa G, H
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật trong nhà hoặc ở lớp
Đọc: Khi cả nhà bé tí
Nói và nghe: Những người yêu thương
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân. Dấu hai chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của em
Đọc: Tia nắng bé nhỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
Đọc: Để cháu năm tay ông
Viết: Ôn chữ hoa I, K
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. Câu kể
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm của em với người thân
Đọc: Tôi yêu em tôi
Nói và nghe: Tình cảm anh chị em
Viết: Nghe – viết: Tôi yêu em tôi
Đọc: Bạn nhỏ trong nhà.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bạn trong nhà. So sánh
Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ vật em yêu thích.
Đọc: Những bậc đá chạm mây.
Nói và nghe: Kể chuyện những bậc đá chạm mây.
Viết: Nghe – viết : Những bậc đá chạm mấy
Đọc: Đi tìm mặt trời.
Viết: Ôn chữ hoa L
Luyện tập: Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến
Luyện tập: Viết 2 – 3 câu nêu lí do em thích hoặc không thích một câu chuyện em đã nghe đã đọc.
Đọc: Những chiếc áo ấm
Nói và nghe: Thêm sức thêm tài
Viết: Nghe – viết: Trong vườn
Đọc: Con đường của bé.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp. Câu hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn ngắn nếu lí do em thích hay không thích một nhân vật trong câu chuyên em
Đọc: Ngôi nhà trong cỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Hàng xóm của Tắc kè
Viết: Nghe – viết: Gió
Đọc: Những ngọn hải đăng
Viết: Ôn chữ hoa M, N
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Luyện viết thư
Đọc: Người làm đồ chơi
Nói và nghe: Kể chuyện Người làm đồ chơi
Viết: Nghe – viết: Người làm đồ chơi
Đọc: Cây bút thần
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thành thị và nông thôn. So sánh.
Luyện tập: Viết thư cho bạn.
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Đọc: Bầu trời
Nói và nghe: Bầu trời trong mắt em
Viết: Nghe – viết: Buổi sáng
Đọc: Mưa
Viết: Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ
Luyện tập: Mở rộng vốn từ hiện tượng thiên nhiên. Câu cảm, câu khiến.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại diễn biến một hoạt động ngoài trời
Đọc: Cóc kiện trời
Nói và nghe: Kể chuyện Cóc kiện trời
Viết: Nghe – viết: Trăng trên biển
Đọc: Những cái tết đáng yêu
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?.
Luyện tập: Viết đoạn văn về hoạt động tròng cây
Đọc: Ngày hội rừng xanh
Nói và nghe: Rừng
Viết: Nghe – viết: Chim chích bông
Đọc: Cây gạo
Viết: Ôn chữ hoa P, Q
Luyện tập: So sánh. Đặt câu hỏi Ở đâu?
Luyện tập: Viết lại tình cảm, cảm xúc về một cảnh trong tranh.
Đọc: Mặt trời xanh của tôi
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích hoa mào gà
Viết: Nhớ - viết: Mặt trời xanh của tôi
Đọc: Bầy voi rừng Trường Sươn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm. Đặt và trả lời câu hỏi về thời gian địa điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc của em về một cảnh vật
Đọc: lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Nói và nghe: Học từ bạn
Viết: Nghe- viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
Đọc: Quả hồng của thỏ con
Viết: Ôn chữ hoa R, S
Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Dấu gạch ngang
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc không thích trong chuyện Quả hồng của thỏ con
Đọc: Chuyện bên cửa sổ
Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé đánh giầy.
Viết: Nghe – viết: Chuyện bên cửa sổ.
Đọc: Tay trái và tay phải
Đọc mở rộng
Luyện tập: Dấu ngoặc kép. Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyên đã nnghe, đã đ
Đọc: Mèo đi câu cá
Nói và nghe: Cùng vui làm việc
Viết: Nghe – viết: Bài học của gấu
Đọc: Học nghề
Viết: Ôn chữ hoa T, U, Ư
Luyện tập: Dấu gạch gang.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu ước mơ của mình
Đọc: Ngày như thế nào là đẹp?
Nói và nghe: Kể chuyện Ngày như thế nào là đẹp?
Viết: Nghe – viết: Ngày như thế nào là đẹp?
Đọc: A lô, tớ đây.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Nhận biết câu kể, câu hỏi theo mục đích nói.
Luyện tập: Viết thư điện tử
Ôn tập giữa học kì 2(T1)
Ôn tập giữa học kì 2(T2)
Ôn tập giữa học kì 2(T3)
Ôn tập giữa học kì 2(T4)
Ôn tập giữa học kì 2(T5)
Ôn tập giữa học kì 2(T6)
Ôn tập giữa học kì 2(T7)
Đọc: Đất nước là gì?
Nói và nghe: Cảnh đẹp đất nước.
Viết: Nghe – viết: Bàn em
Đọc: Núi quê tôi
Viết: Ôn viết chữ hoa V, X
Luyện tập: Từ ngữ có nghĩa giống nhau. So sánh.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc của em với quê hương.
Đọc: Sông Hương
Nói và nghe: Kể chuyện Sơn Tinh, Thủy Tính.
Viết: Nghe – viết: Chợ Hòn Gai.
Đọc: Tiếng nước mình.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về đất nước Việt Nam. Câu khiến, câu cảm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm xúc của em về một cảnh đẹp của quê hương đất nước
Đọc: Nhà rông
Nói và nghe: Quê hương em.
Viết: Nghe – viết: Nhà rông
Đọc: Sự tích ông Đùng, bà Đùng.
Viết: Ôn chữ hoa Y
Luyện tập: Dấu ngoặc kép, dấu gach ngang
Luyện tập: Viết 2-3 câu nêu lí do em thích nhân vật.
Đọc: Hai Bà Trưng.
Nói và nghe: Kể chuyện Hai Bà Trưng.
Viết: Nghe – viết: Hai Bà Trưng
Đọc: Cùng bác qua suối.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ lễ hội hoặc hội. Dấu ngoặc kép, dấu gạch ngang.
Luyện tập: Viết đoạn văn về nhân vật yêu thích trong câu chuyện em đã nghe, đã đọc.
Đọc: Ngọn lửa ô – lim - pích
Nói và nghe: Kể chuyện: Đất quý, đất yêu.
Viết: Nghe – viết: Ngọn lửa o – lim - pích
Đọc: Rô – bốt ở quanh ta.
Viết: Ôn chữ hoa A, Ă, Â, Q ( kiểu 2)
Luyện tập: Dấu hai chấm. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?
Luyện tập: Viết một bản tin.
Đọc: Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ.
Nói và nghe: Môi trường của chúng ta.
Viết: Nghe – viết: Em nghĩ về Trái Đất.
Đọc: Những điều nhỏ tớ làm cho trái đất.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Dấu hai chấm, dấu gạch gang, dấu ngoặc kép
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại môt việc làm góp phần bảo vệ môi trường
Đọc: Bác sĩ Y – éc – xanh.
Nói và nghe: Người nổi tiếng.
Viết: Nghe – viết: Bác sĩ Y – éc – xanh.
Đọc: Một mái nhà chung
Viết: Ôn chữ hoa M, N, V ( kiểu 2)
Luyện tập: Mở rộng vốn từ Trái đất. Ôn câu cảm, câu khiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả bức tranh về Trái Đất.
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T1)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T2)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T3)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T4)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T5)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T6)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T7)
Số tiết/
tuần
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
PHÂN PHỐI CHƯƠNG
TRÌNH MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (1 TIẾT/ TUẦN
Số
Tiết
Tuần
Tuần tiết
PPCT
/tuần
1
1
1
1
2
2
1
2
3
3
1
3
4
4
1
4
5
5
1
5
6
6
1
6
7
7
1
7
8
8
1
8
9
9
1
9
10
10
10
1
11
11
11
1
12
12
12
1
13
13
13
1
14
14
14
1
15
15
15
1
16
16
16
1
17
17
17
1
18
18
18
1
19
19
19
1
20
20
20
1
21
21
21
1
22
22
22
1
23
23
23
1
24
24
24
1
25
25
25
1
26
26
26
1
27
27
27
1
28
28
28
1
29
29
29
1
30
30
30
1
31
31
31
1
32
32
32
1
33
33
33
1
34
34
1
34
35
35
1
35
TRÌNH MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (1 TIẾT/ TUẦN)
Số tiết/
Tên bài
tuần
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1)
1 tiết
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2)
1 tiết
Bài 2. Sử dụng đèn học (T1)
1 tiết
Bài 2. Sử dụng đèn học (T2)
1 tiết
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1)
1 tiết
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2)
1 tiết
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)
1 tiết
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T2)
1 tiết
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T3)
1 tiết
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T4)
1 tiết
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T1)
1 tiết
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T2)
1 tiết
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T3)
1 tiết
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T4)
1 tiết
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T1)
1 tiết
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T2)
1 tiết
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T3)
1 tiết
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T4)
1 tiết
Ôn tập cuối học kì I
1 tiết
Kiểm tra cuối học kì I
1 tiết
Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T1)
1 tiết
Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T2)
1 tiết
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T1)
1 tiết
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T2)
1 tiết
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T3)
1 tiết
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T1)
1 tiết
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T2)
1 tiết
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T3)
1 tiết
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T4)
1 tiết
Bài 10. Làm đồ chơi (T1)
1 tiết
Bài 10. Làm đồ chơi (T2)
1 tiết
Bài 10. Làm đồ chơi (T3)
1 tiết
Bài 10. Làm đồ chơi (T4)
1 tiết
Ôn tập kiểm tra học kì II (T1)
1 tiết
Ôn tập kiểm tra học kì II (T2)
1 tiết
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (3 TIẾT/TUẦN)
Tiết
Tuần Tuần
PPCT
1
1
1
2
1
1
3
1
4
1
5
2
6
2
7
2
2
8
2
9
2
10
3
11
3
12
3
3
13
3
14
3
15
4
16
4
17
4
4
18
4
19
4
20
5
21
5
22
5
5
23
5
24
5
25
6
26
6
27
6
6
28
6
29
6
30
7
31
7
32
7
7
33
7
34
7
35
8
36
8
37
8
8
38
8
9
10
11
12
13
14
15
16
8
8
9
9
9
9
9
10
10
10
10
10
11
11
11
11
11
12
12
12
12
12
13
13
13
13
13
14
14
14
14
14
15
15
15
15
15
16
16
16
16
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
16
17
18
19
20
21
22
23
24
16
17
17
17
17
17
18
18
18
18
18
19
19
19
19
19
20
20
20
20
20
21
21
21
21
21
22
22
22
22
22
23
23
23
23
23
24
24
24
24
24
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
25
26
27
28
29
30
31
32
33
25
25
25
25
25
26
26
26
26
26
27
27
27
27
27
28
28
28
28
28
29
29
29
29
29
30
30
30
30
30
31
31
31
31
31
32
32
32
32
32
33
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
33
34
35
33
33
33
33
34
34
34
34
34
35
35
35
35
35
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
HƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (3 TIẾT/TUẦN)
TÊN BÀI
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (tiết 1)
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (tiết 2)
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (tiết 1)
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (tiết 2)
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ (tiết 1)
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ (tiết 2)
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (tiết 1)
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (tiết 2)
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (tiết 1)
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (tiết 2)
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 (tiết 1)
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 (tiết 2)
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1)
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2)
Bài 8. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 8. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 8. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 (tiết 1)
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 (tiết 2)
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiết 1)
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiết 2)
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 (tiết 1)
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 (tiết 2)
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (tiết 1)
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (tiết 2)
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (tiết 3)
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (tiết 1)
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (tiết 2)
Bài 14. Một phần mấy (tiết 1)
Bài 14. Một phần mấy (tiết 2)
Bài 15. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 15. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (tiết 1)
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (tiết 2)
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn (tiết 1)
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông (tiết 1)
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (tiết 1)
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (tiết 2)
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (tiết 3)
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí (tiết 1)
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí (tiết 2)
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật (1 tiết)
Bài 22. Luyện tập chung (1 tiết)
Ôn tập và kiểm tra đánh giá (1 tiết)
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (tiết 1)
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (tiết 2)
Bài 24. Gấp một số lên một số lần (tiết 1)
Bài 24. Gấp một số lên một số lần (tiết 2)
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (tiết 1)
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (tiết 2)
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 3)
Bài 27. Giảm một số đi một số lần (tiết 1)
Bài 27. Giảm một số đi một số lần (tiết 2)
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính (tiết 1)
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính (tiết 2)
Bài 29. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 29. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 30. Mi – li - mét (tiết 1)
Bài 30. Mi – li - mét (tiết 2)
Bài 31. gam (1 tiết)
Bài 32. Mi – li - lít (1 tiết)
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ (1 tiết)
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C (tiết 1)
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C (tiết 2)
Bài 35. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 35. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. (tiết 1)
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. (tiết 2)
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 1)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 2)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 3)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 4)
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (tiết 1)
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (tiết 2)
Bài 40. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 40. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (tiết 1)
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (tiết 2)
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (tiết 3)
Bài 42. Ôn tập biểu thức số (tiết 1)
Bài 42. Ôn tập biểu thức số (tiết 2)
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1)
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2)
Bài 44. Ôn tập chung (tiết 1)
Bài 44. Ôn tập chung (tiết 2)
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (1 tiết)
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (tiết 1)
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (tiết 2)
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (tiết 3)
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tiết 1)
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tiết 2)
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã (tiết 1)
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã (tiết 2)
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm (1 tiết)
Bài 49. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 49. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 49. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (tiết 1)
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (tiết 2)
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (tiết 3)
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông (tiết 1)
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông (tiết 2)
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (tiết 1)
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (tiết 2)
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (tiết 3)
Bài 53. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 53. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 53. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 (tiết 1)
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 (tiết 2)
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (tiết 1)
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (tiết 2)
Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 3)
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 3)
Bài 58. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 58. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 58. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 1)
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 2)
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 3)
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 4)
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn (1 tiết)
Bài 62. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 62. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 62. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 65. Luyện tập chung (1 tiết)
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (tiết 1)
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (tiết 2)
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch (tiết 1)
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch (tiết 2)
Bài 68. Tiền Việt Nam (tiết 1)
Bài 68. Tiền Việt Nam (tiết 2)
Bài 69. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 69. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 69. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 1)
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 2)
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 3)
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 3)
Bài 72. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 72. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (tiết 1)
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (tiết 2)
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (tiết 3)
Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện (tiết 1)
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu. (tiết 1)
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu. (tiết 2)
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (tiết 1)
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (tiết 2)
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 3)
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1)
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2)
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện (1 tiết)
Bài 81. Ôn tập chung (1 tiết)
Kiểm tra cuối năm học (1 tiết)
Số tiết/
tuần
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
CHƯƠNG TRÍNH MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (1 TIẾT/ TUẦN)
Tiết
Tuần Tuần
Kiểm tra, đánh giá
PPCT
1
1
1 Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 1)
2
2
2 Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 2)
3
3
3 Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 1)
4
4
4 Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 2)
5
5
5 Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 3)
6
6
6 Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 1)
7
7
7 Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 2)
8
8
8 Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 3)
9
9
9 Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 4)
10
10
10 Thực hành giữa học kì I
11
11
11 Ham học hỏi (Tiết 1)
12
12
12 Ham học hỏi (Tiết 2)
13
13
13 Ham học hỏi (Tiết 3)
14
14
14 Giữ lời hứa (Tiết 1)
15
15
15 Giữ lời hứa (Tiết 2)
16
16
16 Giữ lời hứa (Tiết 3)
17
17
17 Thực hành rèn kĩ nă
1
2
3
4
5
6
Tuần
1
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
3
4
4
4
4
4
4
4
5
5
5
5
5
5
5
6
6
6
6
Tiết
PPCT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 - KẾT NỐI T
6
7
8
9
10
11
12
6
6
6
7
7
7
7
7
7
7
8
8
8
8
8
8
8
9
9
9
9
9
9
9
10
10
10
10
10
10
10
11
11
11
11
11
11
11
12
12
12
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
12
13
14
15
16
17
18
12
12
12
12
13
13
13
13
13
13
13
14
14
14
14
14
14
14
15
15
15
15
15
15
15
16
16
16
16
16
16
16
17
17
17
17
17
17
17
18
18
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
18
19
20
21
22
23
24
18
18
18
18
18
19
19
19
19
19
19
19
20
20
20
20
20
20
20
21
21
21
21
21
21
21
22
22
22
22
22
22
22
23
23
23
23
23
23
23
24
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
24
25
26
27
28
29
24
24
24
24
24
24
25
25
25
25
25
25
25
26
26
26
26
26
26
26
27
27
27
27
27
27
27
28
28
28
28
28
28
28
29
29
29
29
29
29
29
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
30
31
32
33
34
35
30
30
30
30
30
30
30
31
31
31
31
31
31
31
32
32
32
32
32
32
32
33
33
33
33
33
33
33
34
34
34
34
34
34
34
35
35
35
35
35
35
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
35
35
245
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (12 TIẾT/TUẦN
Tên bài
Đọc: Ngày gặp lại
Nói và nghe: Mùa hè của em
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
Đọc: Về thăm quê
Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Viết tin nhắn
Đọc: Cánh rừng trong nắng
Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
Đọc: Lần đầu ra biển
Đọc mở rộng:
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt động em đã cùng làm với người thân trong gia đình.
Đọc: Nhật kí tập bơi
Nói và nghe: Một buổi tập luyện
Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
Đọc: Tập nấu ăn
Viết: Ôn chữ hoa B, C
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt động
Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một món ăn
Đọc: Mùa hè lấp lánh
Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và mặt trời
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
Đọc: Tạm biệt mùa hè
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu hai chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về một người bạn
Đọc: Đi học vui sao
Nói và nghe: Tới lớp tới trường
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
Đọc: Con đường tới trường
Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc với người mà em yêu quý
Đọc: Lời giải toán đặc biệt
Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai
Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt
Đọc: Bài tập làm văn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm hỏi
Luyện tập: Luyện viết đơn
Đọc: Bàn tay cô giáo
Nói và nghe: Một giờ học thú vị
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân
Đọc: Thư viện
Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở .. đằng Tây!
Viết: Nghe – viết: Thư viện
Đọc: Ngày em vào đội
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu cảm
Luyện tập: Luyện viết thông báo
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
Ôn tập giữa học kì 1(T6)
Ôn tập giữa học kì 1(T7)
Đọc: Ngưỡng cửa
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
Đọc: Món quà đặc biệt
Viết: Ôn chữ hoa G, H
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật trong nhà hoặc ở lớp
Đọc: Khi cả nhà bé tí
Nói và nghe: Những người yêu thương
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân. Dấu hai chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của em
Đọc: Tia nắng bé nhỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
Đọc: Để cháu năm tay ông
Viết: Ôn chữ hoa I, K
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. Câu kể
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm của em với người thân
Đọc: Tôi yêu em tôi
Nói và nghe: Tình cảm anh chị em
Viết: Nghe – viết: Tôi yêu em tôi
Đọc: Bạn nhỏ trong nhà.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bạn trong nhà. So sánh
Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ vật em yêu thích.
Đọc: Những bậc đá chạm mây.
Nói và nghe: Kể chuyện những bậc đá chạm mây.
Viết: Nghe – viết : Những bậc đá chạm mấy
Đọc: Đi tìm mặt trời.
Viết: Ôn chữ hoa L
Luyện tập: Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến
Luyện tập: Viết 2 – 3 câu nêu lí do em thích hoặc không thích một câu chuyện em đã nghe đã đọc.
Đọc: Những chiếc áo ấm
Nói và nghe: Thêm sức thêm tài
Viết: Nghe – viết: Trong vườn
Đọc: Con đường của bé.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp. Câu hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn ngắn nếu lí do em thích hay không thích một nhân vật trong câu chuyên em
Đọc: Ngôi nhà trong cỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Hàng xóm của Tắc kè
Viết: Nghe – viết: Gió
Đọc: Những ngọn hải đăng
Viết: Ôn chữ hoa M, N
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Luyện viết thư
Đọc: Người làm đồ chơi
Nói và nghe: Kể chuyện Người làm đồ chơi
Viết: Nghe – viết: Người làm đồ chơi
Đọc: Cây bút thần
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thành thị và nông thôn. So sánh.
Luyện tập: Viết thư cho bạn.
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Đọc: Bầu trời
Nói và nghe: Bầu trời trong mắt em
Viết: Nghe – viết: Buổi sáng
Đọc: Mưa
Viết: Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ
Luyện tập: Mở rộng vốn từ hiện tượng thiên nhiên. Câu cảm, câu khiến.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại diễn biến một hoạt động ngoài trời
Đọc: Cóc kiện trời
Nói và nghe: Kể chuyện Cóc kiện trời
Viết: Nghe – viết: Trăng trên biển
Đọc: Những cái tết đáng yêu
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?.
Luyện tập: Viết đoạn văn về hoạt động tròng cây
Đọc: Ngày hội rừng xanh
Nói và nghe: Rừng
Viết: Nghe – viết: Chim chích bông
Đọc: Cây gạo
Viết: Ôn chữ hoa P, Q
Luyện tập: So sánh. Đặt câu hỏi Ở đâu?
Luyện tập: Viết lại tình cảm, cảm xúc về một cảnh trong tranh.
Đọc: Mặt trời xanh của tôi
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích hoa mào gà
Viết: Nhớ - viết: Mặt trời xanh của tôi
Đọc: Bầy voi rừng Trường Sươn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm. Đặt và trả lời câu hỏi về thời gian địa điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc của em về một cảnh vật
Đọc: lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Nói và nghe: Học từ bạn
Viết: Nghe- viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
Đọc: Quả hồng của thỏ con
Viết: Ôn chữ hoa R, S
Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Dấu gạch ngang
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc không thích trong chuyện Quả hồng của thỏ con
Đọc: Chuyện bên cửa sổ
Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé đánh giầy.
Viết: Nghe – viết: Chuyện bên cửa sổ.
Đọc: Tay trái và tay phải
Đọc mở rộng
Luyện tập: Dấu ngoặc kép. Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc không thích một nhân vật trong câu chuyên đã nnghe, đã đ
Đọc: Mèo đi câu cá
Nói và nghe: Cùng vui làm việc
Viết: Nghe – viết: Bài học của gấu
Đọc: Học nghề
Viết: Ôn chữ hoa T, U, Ư
Luyện tập: Dấu gạch gang.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu ước mơ của mình
Đọc: Ngày như thế nào là đẹp?
Nói và nghe: Kể chuyện Ngày như thế nào là đẹp?
Viết: Nghe – viết: Ngày như thế nào là đẹp?
Đọc: A lô, tớ đây.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Nhận biết câu kể, câu hỏi theo mục đích nói.
Luyện tập: Viết thư điện tử
Ôn tập giữa học kì 2(T1)
Ôn tập giữa học kì 2(T2)
Ôn tập giữa học kì 2(T3)
Ôn tập giữa học kì 2(T4)
Ôn tập giữa học kì 2(T5)
Ôn tập giữa học kì 2(T6)
Ôn tập giữa học kì 2(T7)
Đọc: Đất nước là gì?
Nói và nghe: Cảnh đẹp đất nước.
Viết: Nghe – viết: Bàn em
Đọc: Núi quê tôi
Viết: Ôn viết chữ hoa V, X
Luyện tập: Từ ngữ có nghĩa giống nhau. So sánh.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc của em với quê hương.
Đọc: Sông Hương
Nói và nghe: Kể chuyện Sơn Tinh, Thủy Tính.
Viết: Nghe – viết: Chợ Hòn Gai.
Đọc: Tiếng nước mình.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về đất nước Việt Nam. Câu khiến, câu cảm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm xúc của em về một cảnh đẹp của quê hương đất nước
Đọc: Nhà rông
Nói và nghe: Quê hương em.
Viết: Nghe – viết: Nhà rông
Đọc: Sự tích ông Đùng, bà Đùng.
Viết: Ôn chữ hoa Y
Luyện tập: Dấu ngoặc kép, dấu gach ngang
Luyện tập: Viết 2-3 câu nêu lí do em thích nhân vật.
Đọc: Hai Bà Trưng.
Nói và nghe: Kể chuyện Hai Bà Trưng.
Viết: Nghe – viết: Hai Bà Trưng
Đọc: Cùng bác qua suối.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ lễ hội hoặc hội. Dấu ngoặc kép, dấu gạch ngang.
Luyện tập: Viết đoạn văn về nhân vật yêu thích trong câu chuyện em đã nghe, đã đọc.
Đọc: Ngọn lửa ô – lim - pích
Nói và nghe: Kể chuyện: Đất quý, đất yêu.
Viết: Nghe – viết: Ngọn lửa o – lim - pích
Đọc: Rô – bốt ở quanh ta.
Viết: Ôn chữ hoa A, Ă, Â, Q ( kiểu 2)
Luyện tập: Dấu hai chấm. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?
Luyện tập: Viết một bản tin.
Đọc: Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ.
Nói và nghe: Môi trường của chúng ta.
Viết: Nghe – viết: Em nghĩ về Trái Đất.
Đọc: Những điều nhỏ tớ làm cho trái đất.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Dấu hai chấm, dấu gạch gang, dấu ngoặc kép
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại môt việc làm góp phần bảo vệ môi trường
Đọc: Bác sĩ Y – éc – xanh.
Nói và nghe: Người nổi tiếng.
Viết: Nghe – viết: Bác sĩ Y – éc – xanh.
Đọc: Một mái nhà chung
Viết: Ôn chữ hoa M, N, V ( kiểu 2)
Luyện tập: Mở rộng vốn từ Trái đất. Ôn câu cảm, câu khiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả bức tranh về Trái Đất.
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T1)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T2)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T3)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T4)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T5)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T6)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T7)
Số tiết/
tuần
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
7 tiết
PHÂN PHỐI CHƯƠNG
TRÌNH MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (1 TIẾT/ TUẦN
Số
Tiết
Tuần
Tuần tiết
PPCT
/tuần
1
1
1
1
2
2
1
2
3
3
1
3
4
4
1
4
5
5
1
5
6
6
1
6
7
7
1
7
8
8
1
8
9
9
1
9
10
10
10
1
11
11
11
1
12
12
12
1
13
13
13
1
14
14
14
1
15
15
15
1
16
16
16
1
17
17
17
1
18
18
18
1
19
19
19
1
20
20
20
1
21
21
21
1
22
22
22
1
23
23
23
1
24
24
24
1
25
25
25
1
26
26
26
1
27
27
27
1
28
28
28
1
29
29
29
1
30
30
30
1
31
31
31
1
32
32
32
1
33
33
33
1
34
34
1
34
35
35
1
35
TRÌNH MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (1 TIẾT/ TUẦN)
Số tiết/
Tên bài
tuần
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1)
1 tiết
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2)
1 tiết
Bài 2. Sử dụng đèn học (T1)
1 tiết
Bài 2. Sử dụng đèn học (T2)
1 tiết
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1)
1 tiết
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2)
1 tiết
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)
1 tiết
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T2)
1 tiết
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T3)
1 tiết
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T4)
1 tiết
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T1)
1 tiết
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T2)
1 tiết
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T3)
1 tiết
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T4)
1 tiết
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T1)
1 tiết
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T2)
1 tiết
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T3)
1 tiết
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T4)
1 tiết
Ôn tập cuối học kì I
1 tiết
Kiểm tra cuối học kì I
1 tiết
Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T1)
1 tiết
Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T2)
1 tiết
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T1)
1 tiết
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T2)
1 tiết
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T3)
1 tiết
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T1)
1 tiết
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T2)
1 tiết
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T3)
1 tiết
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T4)
1 tiết
Bài 10. Làm đồ chơi (T1)
1 tiết
Bài 10. Làm đồ chơi (T2)
1 tiết
Bài 10. Làm đồ chơi (T3)
1 tiết
Bài 10. Làm đồ chơi (T4)
1 tiết
Ôn tập kiểm tra học kì II (T1)
1 tiết
Ôn tập kiểm tra học kì II (T2)
1 tiết
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (3 TIẾT/TUẦN)
Tiết
Tuần Tuần
PPCT
1
1
1
2
1
1
3
1
4
1
5
2
6
2
7
2
2
8
2
9
2
10
3
11
3
12
3
3
13
3
14
3
15
4
16
4
17
4
4
18
4
19
4
20
5
21
5
22
5
5
23
5
24
5
25
6
26
6
27
6
6
28
6
29
6
30
7
31
7
32
7
7
33
7
34
7
35
8
36
8
37
8
8
38
8
9
10
11
12
13
14
15
16
8
8
9
9
9
9
9
10
10
10
10
10
11
11
11
11
11
12
12
12
12
12
13
13
13
13
13
14
14
14
14
14
15
15
15
15
15
16
16
16
16
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
16
17
18
19
20
21
22
23
24
16
17
17
17
17
17
18
18
18
18
18
19
19
19
19
19
20
20
20
20
20
21
21
21
21
21
22
22
22
22
22
23
23
23
23
23
24
24
24
24
24
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
25
26
27
28
29
30
31
32
33
25
25
25
25
25
26
26
26
26
26
27
27
27
27
27
28
28
28
28
28
29
29
29
29
29
30
30
30
30
30
31
31
31
31
31
32
32
32
32
32
33
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
33
34
35
33
33
33
33
34
34
34
34
34
35
35
35
35
35
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
HƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (3 TIẾT/TUẦN)
TÊN BÀI
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (tiết 1)
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (tiết 2)
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (tiết 1)
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (tiết 2)
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ (tiết 1)
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ (tiết 2)
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (tiết 1)
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (tiết 2)
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (tiết 1)
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (tiết 2)
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 (tiết 1)
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 (tiết 2)
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1)
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2)
Bài 8. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 8. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 8. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 (tiết 1)
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 (tiết 2)
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiết 1)
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiết 2)
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 (tiết 1)
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 (tiết 2)
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (tiết 1)
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (tiết 2)
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (tiết 3)
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (tiết 1)
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (tiết 2)
Bài 14. Một phần mấy (tiết 1)
Bài 14. Một phần mấy (tiết 2)
Bài 15. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 15. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (tiết 1)
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (tiết 2)
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn (tiết 1)
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông (tiết 1)
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (tiết 1)
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (tiết 2)
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (tiết 3)
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí (tiết 1)
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí (tiết 2)
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật (1 tiết)
Bài 22. Luyện tập chung (1 tiết)
Ôn tập và kiểm tra đánh giá (1 tiết)
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (tiết 1)
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (tiết 2)
Bài 24. Gấp một số lên một số lần (tiết 1)
Bài 24. Gấp một số lên một số lần (tiết 2)
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (tiết 1)
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (tiết 2)
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 3)
Bài 27. Giảm một số đi một số lần (tiết 1)
Bài 27. Giảm một số đi một số lần (tiết 2)
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính (tiết 1)
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính (tiết 2)
Bài 29. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 29. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 30. Mi – li - mét (tiết 1)
Bài 30. Mi – li - mét (tiết 2)
Bài 31. gam (1 tiết)
Bài 32. Mi – li - lít (1 tiết)
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ (1 tiết)
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C (tiết 1)
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C (tiết 2)
Bài 35. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 35. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. (tiết 1)
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. (tiết 2)
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 1)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 2)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 3)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (tiết 4)
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (tiết 1)
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (tiết 2)
Bài 40. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 40. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (tiết 1)
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (tiết 2)
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (tiết 3)
Bài 42. Ôn tập biểu thức số (tiết 1)
Bài 42. Ôn tập biểu thức số (tiết 2)
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1)
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2)
Bài 44. Ôn tập chung (tiết 1)
Bài 44. Ôn tập chung (tiết 2)
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (1 tiết)
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (tiết 1)
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (tiết 2)
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (tiết 3)
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tiết 1)
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 (tiết 2)
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã (tiết 1)
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã (tiết 2)
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm (1 tiết)
Bài 49. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 49. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 49. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (tiết 1)
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (tiết 2)
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (tiết 3)
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông (tiết 1)
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông (tiết 2)
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (tiết 1)
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (tiết 2)
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (tiết 3)
Bài 53. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 53. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 53. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 (tiết 1)
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 (tiết 2)
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (tiết 1)
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (tiết 2)
Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 3)
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 3)
Bài 58. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 58. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 58. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 1)
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 2)
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 3)
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (tiết 4)
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn (1 tiết)
Bài 62. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 62. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 62. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 65. Luyện tập chung (1 tiết)
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (tiết 1)
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (tiết 2)
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch (tiết 1)
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch (tiết 2)
Bài 68. Tiền Việt Nam (tiết 1)
Bài 68. Tiền Việt Nam (tiết 2)
Bài 69. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 69. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 69. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 1)
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 2)
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiết 3)
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 1)
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 2)
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiết 3)
Bài 72. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 72. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (tiết 1)
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (tiết 2)
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (tiết 3)
Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện (tiết 1)
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu. (tiết 1)
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu. (tiết 2)
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (tiết 1)
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (tiết 2)
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 1)
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 2)
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (tiết 3)
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1)
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2)
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện (1 tiết)
Bài 81. Ôn tập chung (1 tiết)
Kiểm tra cuối năm học (1 tiết)
Số tiết/
tuần
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
5 tiết
CHƯƠNG TRÍNH MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC (1 TIẾT/ TUẦN)
Tiết
Tuần Tuần
Kiểm tra, đánh giá
PPCT
1
1
1 Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 1)
2
2
2 Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 2)
3
3
3 Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 1)
4
4
4 Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 2)
5
5
5 Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 3)
6
6
6 Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 1)
7
7
7 Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 2)
8
8
8 Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 3)
9
9
9 Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 4)
10
10
10 Thực hành giữa học kì I
11
11
11 Ham học hỏi (Tiết 1)
12
12
12 Ham học hỏi (Tiết 2)
13
13
13 Ham học hỏi (Tiết 3)
14
14
14 Giữ lời hứa (Tiết 1)
15
15
15 Giữ lời hứa (Tiết 2)
16
16
16 Giữ lời hứa (Tiết 3)
17
17
17 Thực hành rèn kĩ nă
 









Các ý kiến mới nhất