Tìm kiếm Giáo án
ppct KHTN9-kntt- dạy Song song

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bình
Ngày gửi: 08h:00' 25-08-2024
Dung lượng: 60.1 KB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bình
Ngày gửi: 08h:00' 25-08-2024
Dung lượng: 60.1 KB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
1
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
NĂM HỌC: 2024-2025
I. Tổng thể
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của
UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục
thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần; kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng
01 năm 2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025).
- Tổng số tiết thực hiện: 140, trong đó có 14 tiết ôn tập đánh giá định kì.
II. Phân phối chương trình chi tiết
1. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết được quy định trong
khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung mạch kiến thức bằng 126 tiết)
1.2. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết được quy định trong
khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung mạch kiến thức bằng 126 tiết)
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Mở đầu
BÀI 1
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
3
1
MĐ 1
1
MĐ 2
Bài 1. Nhận biết 1 số
dụng cụ, hóa chất.
Thuyết trình một vấn
đề khoa học.(tiết 1)
Bài 1. Nhận biết 1 số
dụng cụ, hóa chất.
Thuyết trình một vấn
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Mục I
- D.cụ: nguồn sáng;
bộ dụng cụ tìm hiểu
Phòng Lý
t/c của ảnh qua thấu
kính; điện kế; đồng
hồ đo điện; cuộn dây Phòng hoá
dẫn kín có 2 đèn led;
bát sứ; phễu; bình
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Mục II, III
Địa điểm
dạy học
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
2
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
1
Năng lượng và
sự biến đổi
CHƯƠNG I –
NĂNG LƯỢNG
CƠ HỌC
CHƯƠNG II –
ÁNH SÁNG
6
12
Tiết
dạy
theo
PPCT
MĐ 3
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
đề khoa học.(tiết 2)
Bài 1. Nhận biết 1 số
dụng cụ, hóa chất.
Thuyết trình một vấn
đề khoa học .(tiết 3)
Mục IV
cầu thủy tinh; lưới
tản nhiệt;
Lớp học
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
L3
Bài 2. Động năng. Thế
năng. (tiết 1)
Bài 2. Động năng. Thế
năng. ( tiết 2)
Bài 3. Cơ năng. ( tiết 1)
Mục I
Máy tính, ti vi
- D.cụ: Bóng nhựa;
con lắc đơn; giá
TNo có treo sợi dây
ko dãn.
3
L4
Bài 3. Cơ năng. ( tiết 2)
Mục II
Máy tính, ti vi
3
L5
và công
Mục I
4
L6
và công
Mục II
5
L7
6
L8
Bài 4. Công
suất (tiết 1)
Bài 4. Công
suất (tiết 2)
Bài 5. Khúc
sáng. ( tiết1)
Bài 5. Khúc
sáng. ( tiết2)
1
L1
2
L2
2
xạ ánh
xạ ánh
Địa điểm
dạy học
Mục I, IITN 2
Mục
IITN
3,
Mục III
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng
- D.cụ: bảng TNo có lớp 9
gắn miếng nhựa
Phòng
tròn chia độ; bản
lớp 9
bán trụ t.tinh; đèn
12V-21W có khe
học các
học các
học các
học các
học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
3
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Địa điểm
dạy học
cài chắn sáng;
nguồn điện.
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kì
I
7
L9
Bài 6. Phản xạ toàn
phần. (tiết1)
Bài 6. Phản xạ toàn
phần. (tiết2)
Mục I, II
8
L10
8
L11
Bài 7.
( tiết1)
Mục I, II
10
L12
Bài 7. Lăng kính ( tiết
2)
Mục
IV
10
L13
Mục I, II
11
L14
11
L15
12
L16
Bài 8. Thấu kính. (tiết
1)
Bài 8. Thấu kính. ( tiết
2)
Bài 8. Thấu kính. (tiết
3)
Bài 9. Thực hành đo
tiêu cự của thấu kính
Lăng
kính
Mục III
III,
Mục III,
IV.1
Mục
IV.2,3
Máy tính, ti vi
- D.cụ: bảng TNo có
gắn tròn chia độ;
bản bán trụ t.tinh;
đèn 12V-21W có
khe cài chắn sáng;
nguồn điện.
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
- D.cụ: lăng kính
gắn trên giá; đèn
ánh sáng trắng có
khe hẹp; màn hứng
chùm sáng; nguồn
điện và dây nối;
tấm kính lọc sắc đỏ,
sắc tím.
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
- D.cụ: nguồn
Phòng học các
lớp 9
Phòng học
lớp 9
Phòng học
lớp 9
Phòng học
lớp 9
Phòng
KHTN1
các
các
các
TH
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
4
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
hội tụ.
CHƯƠNG III –
ĐIỆN
10
Thiết bị dạy học
Bài 10. Kính lúp. Bài
tập thấu kính. ( tiết 1)
Bài 10. Kính lúp. Bài
tập thấu kính. (tiết 2)
Bài 11. Điện trở. Định
luật Ohm. ( tiết 1)
13
L17
14
L18
15
L19
16
L20
Bài 11. Điện trở. Định
luật Ohm. (tiết 2)
17
L21
Bài 11. Điện trở. Định
luật Ohm. ( tiết 3)
Địa điểm
dạy học
Mục I, II
sáng; vật sáng
bằng kính mờ hình
chữ F; thấu kình
hội tụ;thấu kính
phân kì; màn chắn;
giá quang học
đồng trục; nguồn
điện, dây nối
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I: Điện
trở
Mục II: Sự
phụ thuộc
của cường
độ
dòng
điện
vào
hiệu điện
thế.
Mục
III:
Định luật
ôm
Mục
IV:
Điện
trở
của
dây
dẫn
phụ
thuộc vào
kích thước
Máy tính, ti vi
- D.cụ: nguồn điện
1 chiều 12V; 1
bóng đèn 2,5V; 3
vật dẫn là 3 điện trở
R1 - R2 - R3; công
tắc, các dây nối;
biến trở; điện trở
R0; 1 ampe kế; 1
vôn kế;
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
5
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập học kì I
KT học kì I
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
18
L22
Bài 11. Điện trở. Định
luật Ohm. ( tiết 4)
19
L23
Bài 12. Đoạn mạch nối
tiếp, song song. (tiết1)
19
L24
Bài 12. Đoạn mạch nối
tiếp, song song. (tiết 2)
20
L25
20
L26
21
L27
22
L28
Bài 12. Đoạn mạch nối
tiếp, song song. (tiết 3)
Bài 13. Năng lượng của
dòng điện và công suất
điện. ( tiết 1)
Bài 13. Năng lượng của
dòng điện và công suất
điện. (tiết 2)
Bài 13. Năng lượng của
dòng điện và công suất
điện. ( tiết 3)
và bản chất
của dây.
Địa điểm
dạy học
Bài
tập
vận dụng.
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục
I:
Đoạn mạch
nối tiếp
Mục
II:
Đoạn mạch
song song
Máy tính, ti vi
- D.cụ: nguồn điện
1 chiều 12V; 3
điện trở R1 = 6Ω R2 = 10Ω - R3 =
16Ω; ampe kế có
giới hạn đo 3A và
có độ chia nhỏ
nhất là 0,01A;
công tắc, các dây
nối
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Bài tập vận
dụng.
Mục
I:
Năng
lượng điện
Mục
II:
công suất
điện.
Mục
III:
Công suất
điện định
mức.
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
6
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
CHƯƠNG IV –
ĐIỆN TỪ
7
23
L29
24
L30
25
L31
Ôn tập GK II
Kiểm tra GKII
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Bài 14. Cảm ứng điện
từ. Nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay chiều.
(tiết 1)
Bài 14. Cảm ứng điện
từ. Nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay chiều.
( tiết 2)
Bài 14. Cảm ứng điện
từ. Nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay chiều.
(tiết 3)
I:
Dòng
điện cảm
ứng
Máy tính, ti vi
- D.cụ: thanh nam
châm vĩnh cửu;
cuộn dây dẫn; điện
kế và các dây nối;
cuộn dây kín có 2
bóng led đỏ và
vàng mắc s.song
và ngược cực;
Phòng học các
lớp 9
Bài 14. Cảm ứng điện
từ. Nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay chiều.
( tiết 4)
Bài 15. Tác dụng của
dòng điện xoay chiều.
(tiết 1)
Vận dụng.
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Tác dụng
nhiệt, tác
dụng phát
sáng
Tác dụng
từ
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Tác dụng
sinh lí
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
26
27
L32
28
L33
29
L34
30
L35
Bài 15. Tác dụng của
dòng điện xoay chiều. (
tiết 2)
Bài 15. Tác dụng của
dòng điện xoay chiều. (
tiết 3)
II:
Hiện
tượng cảm
ứng điện từ
III:
Nguyên tắc
tạo ra dòng
điện xoay
chiều
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
7
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
CHƯƠNG V –
NĂNG LƯỢNG
VỚI
CUỘC
SỐNG
4
31
L36
32
L37
33
L38
34
L39
Chất và sự biến
đổi chất
H1
H2
H3
H4
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Bài 16. Vòng năng
lượng trên trái đất.
Năng lượng hóa thạch.
(tiết 1)
Bài 16. Vòng năng
lượng trên trái đất.
Năng lượng hóa thạch.
(tiết 2)
Bài 17. Một số dạng
năng lượng tái tạo. ( tiết
1)
Bài 17. Một số dạng
năng lượng tái tạo. ( tiết
2)
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục II, III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Bài 18. Tính
chung của kim
(Tiết 1)
Bài 18. Tính
chung của kim
(Tiết 2)
Bài 18. Tính
chung của kim
(Tiết 3)
Bài 18. Tính
chung của kim
(Tiết 4)
chất
loại
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
chất
loại
Mục II.1
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
chất
loại
Mục
II.2.3.4
Máy tính, hóa chất
làm thí nghiệm
Phòng thực
hành KHTN
chất
loại
Luyện tập
vận dụng
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Địa điểm
dạy học
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
8
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
H5
Bài 19. Dãy hoạt
động hóa học (Tiết 1)
Bài 19. Dãy hoạt
động hóa học (Tiết 2)
Bài 19. Dãy hoạt
động hóa học (Tiết 3)
Bài 19. Dãy hoạt
động hóa học (Tiết 4)
Bài 20. Tách kim loại
và sử dụng hợp kim
(Tiết 1)
Bài 20. Tách kim loại
và sử dụng hợp kim
(Tiết 2)
Bài 20. Tách kim loại
và sử dụng hợp kim
(Tiết 3)
Bài 20. Tách kim loại
và sử dụng hợp kim
(Tiết 4)
Bài 21. Sự khác nhau
cơ bản giữa phi kim
và kim loại (Tiết 1)
Bài 21. Sự khác nhau
cơ bản giữa phi kim
và kim loại (Tiết 2)
Bài 21. Sự khác nhau
H6
H7
H8
H9
H10
H11
H12
H13
H14
H15
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Mục I
Máy tính, hóa chất
làm thí nghiệm
Máy tính, ti vi
Phòng thực
hành KHTN
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Mục II
Luyện tập
vận dụng
Luyện tập
vận dụng
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục IV
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Luyện tập
Máy tính, ti vi
Phòng học các
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
9
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Ôn tập giữa học
kì I -KT
10
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Địa điểm
dạy học
lớp
cơ bản giữa phi kim
và kim loại (Tiết 3)
Bài 21. Sự khác nhau
cơ bản giữa phi kim
và kim loại (Tiết 4)
vận dụng
Luyện tập
vận dụng
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
H17
Bài 22. Giới thiệu về
hợp chất hữu cơ
(Tiết 1)
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
H18
Bài 22. Giới thiệu về
hợp chất hữu cơ
(Tiết 2)
Bài 23. Alkane
(Tiết 1)
Bài 23. Alkane
(Tiết 2)
Bài 23. Alkane
(Tiết 3)
Bài 24. Alkene
(Tiết 1)
Bài 24. Alkene
(Tiết 2)
Bài 24. Alkene
(Tiết 3)
Bài 25. Nguồn nhiên
Mục
IV
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Mục III,
IV
Luyện tập
vận dụng
Mục
I,
II.1.2
Mục II.3.4
Máy tính, ti vi
Luyện tập
vận dụng
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
H16
CHƯƠNG VII:
GIỚI THIỆU VỀ
CHẤT HỮU CƠ.
HYDROCARBON
VÀ NGUỒN NHIÊN
LIỆU
Tên tiết dạy/bài dạy
H19
H20
H21
H22
H23
H24
H25
III,
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
học các
học các
học các
học các
học các
học các
học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
10
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
H26
CHƯƠNG
VIII:
ETHYLIC
ALCOHOL
VÀ
ACETIC ACID
6
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
liệu (Tiết 1)
Bài 25. Nguồn nhiên
liệu (Tiết 2)
Bài
26.
Ethylic
alcohol (Tiết 1)
Bài
26.
Ethylic
alcohol (Tiết 2)
Bài
26.
Ethylic
alcohol (Tiết 3)
Bài 27. Acetic acid
(Tiết 1)
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Mục III,
IV
Mục
V,
VI
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Bài 27. Acetic acid
(Tiết 2)
Mục III
H32
Bài 27. Acetic acid
(Tiết 3)
Mục
V
H33
Bài 28. Lipid (Tiết 1)
Mục I, II
Máy tính, ti vi
H34
Bài 28. Lipid (Tiết 2)
Máy tính, ti vi
H35
Bài 29. Carbohydrate
glucose và saccharose
(Tiết 1)
Luyện tập
vận dụng
Mục I, II.1
H27
H30
H31
11
Thiết bị dạy học
Máy tính, ti vi
H29
CHƯƠNG IX:
LIPIT.
CARBOHYDRATE
PROTEIN.
POLYMER
Nội dung
chủ yếu
Mục II
H28
Ôn tập cuối học
kì I - KT
Tên tiết dạy/bài dạy
Máy tính, ti vi
Máy tính, đồ dùng
hóa
chất
thí
nghiệm
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
IV,
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Địa điểm
dạy học
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng thực
hành KHTN
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
11
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
H36
H37
H38
Ôn tập giữa học
kì II - KT
H39
H40
H41
H42
H43
CHƯƠNG X. KHAI
THÁC
TÀI
NGUYÊN TỪ VỎ
TRÁI ĐẤT
(6 TIẾT)
H44
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Bài 29. Carbohydrate
glucose và saccharose
(Tiết 2)
Bài 30. Tinh bột và
cellulose (Tiết 1)
Mục II.2.3
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I, II
Phòng thực
hành KHTN
Bài 30. Tinh bột và
cellulose (Tiết 2)
Mục III
Máy tính, đồ dùng
hóa
chất
thí
nghiệm
Máy tính, ti vi
Bài 30. Tinh bột và
cellulose (Tiết 3)
Bài 31. Protein
(Tiết 1)
Bài 31. Protein
(Tiết 2)
Bài 32. Polymer
(Tiết 3)
Bài 32. Polymer
(Tiết 4)
Luyện tập
vận dụng
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Mục
IV
Máy tính, ti vi
Bài 33. Sơ lược về
hóa học vỏ trái đất và
khai thác tài nguyên
từ vỏ trái đất (Tiết 1)
Mục I
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
III,
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Địa điểm
dạy học
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
học các
học các
học các
học các
học các
học các
học các
Phòng học các
lớp
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
12
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
H45
H46
H47
H48
H49
Ôn tập cuối học
kì II - KT
Vật sống
CHƯƠNG XI – DI
TRUYỀN
HỌC
MELDEL. CƠ SỞ
PHÂN TỬ CỦA
HIỆN TƯỢNG DI
13
1
S1
2
S2
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Bài 33. Sơ lược về
hóa học vỏ trái đất và
khai thác tài nguyên
từ vỏ trái đất (Tiết 2)
Bài 34. Khai thác đá
vôi. Công nghiệp
silicate (Tiết 1)
Bài 34. Khai thác đá
vôi. Công nghiệp
silicate (Tiết 2)
Bài 35. Khai thác
nhiên liệu hóa thạch.
Nguồn carbon. Chu
trình carbon và sự ấm
lên toàn cầu (Tiết 3)
Bài 35. Khai thác
nhiên liệu hóa thạch.
Nguồn carbon. Chu
trình carbon và sự ấm
lên toàn cầu (Tiết 4)
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I, II
Máy tính, ti vi Máy
tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Bài 36. Khái quát về
di truyền học
Bài 36. Khái quát về
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Địa điểm
dạy học
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
13
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
TRUYỀN
Tiết)
Số
tiết
(13
Ôn tập giữa kì 1KT
CHƯƠNG XII – DI
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
3
S3
4
S4
5
S5
6
S6
7
S7
8
S8
9
10
10
S9
11
S10
12
S11
13
S12
14
S13
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
di truyền học
Bài 37. Các quy luật
di truyền của Mendel
Bài 37. Các quy luật
di truyền của Mendel
Bài 38. Nucleic acid
và gene
Bài 38. Nucleic acid
và gene
Bài 39. Tái bản DNA
và phiên mã RNA
Bài 39. Tái bản DNA
và phiên mã RNA
Bài 40. Dịch mã và
quan hệ từ gene đến
trạng
Bài 40. Dịch mã và
quan hệ từ gene đến
trạng
Bài 40. Dịch mã và
quan hệ từ gene đến
trạng
Bài 41. Đột biến gene
Bài 41. Đột biến gene
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Địa điểm
dạy học
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
học các
học các
học các
học các
học các
học các
học các
mối
tính
Mục I,II
Máy tính, ti vi
mối
tính
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
mối
tính
Mục IV
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
14
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
TRUYỀN
NHIỄM
SẮC THỂ ( 10 Tiết)
Ôn tập học kì 1KT
CHƯƠNG XIII – DI
TRUYỀN HỌC VỚI
CON NGƯỜI VÀ
ĐỜI SỐNG ( 4 Tiết)
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
15
S14
16
S15
17
S16
18
S17
19
S18
Bài 42. Nhiễm sắc thể
và bộ nhiễm sắc thể
Bài 42. Nhiễm sắc thể
và bộ nhiễm sắc thể
Bài 43. Nguyên phân
và giảm phân
Bài 43. Nguyên phân
và giảm phân
20
S19
21
14
22
S20
23
S21
24
S22
25
S23
26
S24
27
S25
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Bộ tiêu bản NST,
kính hiển
Phòng
hành
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Bài 44. Nhiễm
giới tính và cơ
định giới tính
Bài 44. Nhiễm
giới tính và cơ
định giới tính
sắc thể
chế xác
sắc thể
chế xác
Bài 45. Di truyền liên kết
Bài 45. Di truyền liên kết
Bài 46. Đột biến nhiễm
sắc thể
Bài 46. Đột biến nhiễm
sắc thể
Bài 47. Di truyền học với
con người
Bài 47. Di truyền học với
con người
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Địa điểm
dạy học
thực
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Mục
III,IV
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II,III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Máy tính, ti vi
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Mục
III,IV
Máy tính, ti vi
học các
học các
học các
học các
học các
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
15
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập giữa kì 2
Chương
XIV.
Tiến hoá( 8 Tiết)
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
28
S26
29
S27
30
31
S28
32
S29
33
S30
34
S31
35
S32
36
S33
37
S34
38
S35
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Bài 48. Ứng dụng
công nghệ di truyền
vào đời sống
Bài 48. Ứng dụng
công nghệ di truyền
vào đời sống
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục
III,IV
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Bài 49. Khái niệm tiến
hóa và các hình thức chọn
lọc
Bài 49. Khái niệm tiến
hóa và các hình thức chọn
lọc
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I.1
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Mục I.2
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Bài 50. Cơ chế tiến hóa
Bài 50. Cơ chế tiến hóa
Bài 50. Cơ chế tiến hóa
Bài 51. Sự phát sinh và
phát triển sự sống trên
Trái Đất
Bài 51. Sự phát sinh và
phát triển sự sống trên
Trái Đất
Bài 51. Sự phát sinh và
phát triển sự sống trên
Địa điểm
dạy học
học các
học các
học các
học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
16
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập học kì 2
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Trái Đất
Địa điểm
dạy học
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
Lưu ý: Khi ghi trong sổ ghi đầu bài cột môn học phải ghi đầy đủ như hướng dẫn ở phần trên, ví dụ như KHTN (L1), KHTN (S1)....
2. Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì từ tiết 1 đến tiết 14)
Bài học/chủ đề
Số Thời điểm Tiết thứ (ghi thứ
Nội dung ôn tập Thiết bị dạy học
Địa điểm
tiế
(tuần)
tự từ 1 đến hết của
chủ yếu
dạy học
t
tổng số tiết ôn tập)
Phòng học các
Ôn tập gữa kì I
1
9
1
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 1-> tuần 8
Phòng học các
Ôn tập học kì I
2
17
2,3
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 1-> tuần
17
Kiểm tra cuối học kì I
2
19
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
Phòng học các
Ôn tập gữa kì II
2
4
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
25
từ tuần 19->25
Phòng học các
Ôn tập học kì II
2
34
5,6
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 20->34
Kiểm tra cuối học kì II
2
35
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TT/TP CHUYÊN MÔN
(Ký và ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
17
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
NĂM HỌC: 2024-2025
I. Tổng thể
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của
UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục
thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần; kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng
01 năm 2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025).
- Tổng số tiết thực hiện: 140, trong đó có 14 tiết ôn tập đánh giá định kì.
II. Phân phối chương trình chi tiết
1. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết được quy định trong
khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung mạch kiến thức bằng 126 tiết)
1.2. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết được quy định trong
khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung mạch kiến thức bằng 126 tiết)
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Mở đầu
BÀI 1
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
3
1
MĐ 1
1
MĐ 2
Bài 1. Nhận biết 1 số
dụng cụ, hóa chất.
Thuyết trình một vấn
đề khoa học.(tiết 1)
Bài 1. Nhận biết 1 số
dụng cụ, hóa chất.
Thuyết trình một vấn
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Mục I
- D.cụ: nguồn sáng;
bộ dụng cụ tìm hiểu
Phòng Lý
t/c của ảnh qua thấu
kính; điện kế; đồng
hồ đo điện; cuộn dây Phòng hoá
dẫn kín có 2 đèn led;
bát sứ; phễu; bình
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Mục II, III
Địa điểm
dạy học
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
2
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
1
Năng lượng và
sự biến đổi
CHƯƠNG I –
NĂNG LƯỢNG
CƠ HỌC
CHƯƠNG II –
ÁNH SÁNG
6
12
Tiết
dạy
theo
PPCT
MĐ 3
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
đề khoa học.(tiết 2)
Bài 1. Nhận biết 1 số
dụng cụ, hóa chất.
Thuyết trình một vấn
đề khoa học .(tiết 3)
Mục IV
cầu thủy tinh; lưới
tản nhiệt;
Lớp học
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
L3
Bài 2. Động năng. Thế
năng. (tiết 1)
Bài 2. Động năng. Thế
năng. ( tiết 2)
Bài 3. Cơ năng. ( tiết 1)
Mục I
Máy tính, ti vi
- D.cụ: Bóng nhựa;
con lắc đơn; giá
TNo có treo sợi dây
ko dãn.
3
L4
Bài 3. Cơ năng. ( tiết 2)
Mục II
Máy tính, ti vi
3
L5
và công
Mục I
4
L6
và công
Mục II
5
L7
6
L8
Bài 4. Công
suất (tiết 1)
Bài 4. Công
suất (tiết 2)
Bài 5. Khúc
sáng. ( tiết1)
Bài 5. Khúc
sáng. ( tiết2)
1
L1
2
L2
2
xạ ánh
xạ ánh
Địa điểm
dạy học
Mục I, IITN 2
Mục
IITN
3,
Mục III
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng
- D.cụ: bảng TNo có lớp 9
gắn miếng nhựa
Phòng
tròn chia độ; bản
lớp 9
bán trụ t.tinh; đèn
12V-21W có khe
học các
học các
học các
học các
học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
3
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Địa điểm
dạy học
cài chắn sáng;
nguồn điện.
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kì
I
7
L9
Bài 6. Phản xạ toàn
phần. (tiết1)
Bài 6. Phản xạ toàn
phần. (tiết2)
Mục I, II
8
L10
8
L11
Bài 7.
( tiết1)
Mục I, II
10
L12
Bài 7. Lăng kính ( tiết
2)
Mục
IV
10
L13
Mục I, II
11
L14
11
L15
12
L16
Bài 8. Thấu kính. (tiết
1)
Bài 8. Thấu kính. ( tiết
2)
Bài 8. Thấu kính. (tiết
3)
Bài 9. Thực hành đo
tiêu cự của thấu kính
Lăng
kính
Mục III
III,
Mục III,
IV.1
Mục
IV.2,3
Máy tính, ti vi
- D.cụ: bảng TNo có
gắn tròn chia độ;
bản bán trụ t.tinh;
đèn 12V-21W có
khe cài chắn sáng;
nguồn điện.
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
- D.cụ: lăng kính
gắn trên giá; đèn
ánh sáng trắng có
khe hẹp; màn hứng
chùm sáng; nguồn
điện và dây nối;
tấm kính lọc sắc đỏ,
sắc tím.
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
- D.cụ: nguồn
Phòng học các
lớp 9
Phòng học
lớp 9
Phòng học
lớp 9
Phòng học
lớp 9
Phòng
KHTN1
các
các
các
TH
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
4
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
hội tụ.
CHƯƠNG III –
ĐIỆN
10
Thiết bị dạy học
Bài 10. Kính lúp. Bài
tập thấu kính. ( tiết 1)
Bài 10. Kính lúp. Bài
tập thấu kính. (tiết 2)
Bài 11. Điện trở. Định
luật Ohm. ( tiết 1)
13
L17
14
L18
15
L19
16
L20
Bài 11. Điện trở. Định
luật Ohm. (tiết 2)
17
L21
Bài 11. Điện trở. Định
luật Ohm. ( tiết 3)
Địa điểm
dạy học
Mục I, II
sáng; vật sáng
bằng kính mờ hình
chữ F; thấu kình
hội tụ;thấu kính
phân kì; màn chắn;
giá quang học
đồng trục; nguồn
điện, dây nối
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I: Điện
trở
Mục II: Sự
phụ thuộc
của cường
độ
dòng
điện
vào
hiệu điện
thế.
Mục
III:
Định luật
ôm
Mục
IV:
Điện
trở
của
dây
dẫn
phụ
thuộc vào
kích thước
Máy tính, ti vi
- D.cụ: nguồn điện
1 chiều 12V; 1
bóng đèn 2,5V; 3
vật dẫn là 3 điện trở
R1 - R2 - R3; công
tắc, các dây nối;
biến trở; điện trở
R0; 1 ampe kế; 1
vôn kế;
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
5
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập học kì I
KT học kì I
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
18
L22
Bài 11. Điện trở. Định
luật Ohm. ( tiết 4)
19
L23
Bài 12. Đoạn mạch nối
tiếp, song song. (tiết1)
19
L24
Bài 12. Đoạn mạch nối
tiếp, song song. (tiết 2)
20
L25
20
L26
21
L27
22
L28
Bài 12. Đoạn mạch nối
tiếp, song song. (tiết 3)
Bài 13. Năng lượng của
dòng điện và công suất
điện. ( tiết 1)
Bài 13. Năng lượng của
dòng điện và công suất
điện. (tiết 2)
Bài 13. Năng lượng của
dòng điện và công suất
điện. ( tiết 3)
và bản chất
của dây.
Địa điểm
dạy học
Bài
tập
vận dụng.
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục
I:
Đoạn mạch
nối tiếp
Mục
II:
Đoạn mạch
song song
Máy tính, ti vi
- D.cụ: nguồn điện
1 chiều 12V; 3
điện trở R1 = 6Ω R2 = 10Ω - R3 =
16Ω; ampe kế có
giới hạn đo 3A và
có độ chia nhỏ
nhất là 0,01A;
công tắc, các dây
nối
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Bài tập vận
dụng.
Mục
I:
Năng
lượng điện
Mục
II:
công suất
điện.
Mục
III:
Công suất
điện định
mức.
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
6
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
CHƯƠNG IV –
ĐIỆN TỪ
7
23
L29
24
L30
25
L31
Ôn tập GK II
Kiểm tra GKII
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Bài 14. Cảm ứng điện
từ. Nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay chiều.
(tiết 1)
Bài 14. Cảm ứng điện
từ. Nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay chiều.
( tiết 2)
Bài 14. Cảm ứng điện
từ. Nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay chiều.
(tiết 3)
I:
Dòng
điện cảm
ứng
Máy tính, ti vi
- D.cụ: thanh nam
châm vĩnh cửu;
cuộn dây dẫn; điện
kế và các dây nối;
cuộn dây kín có 2
bóng led đỏ và
vàng mắc s.song
và ngược cực;
Phòng học các
lớp 9
Bài 14. Cảm ứng điện
từ. Nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay chiều.
( tiết 4)
Bài 15. Tác dụng của
dòng điện xoay chiều.
(tiết 1)
Vận dụng.
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Tác dụng
nhiệt, tác
dụng phát
sáng
Tác dụng
từ
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Tác dụng
sinh lí
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
26
27
L32
28
L33
29
L34
30
L35
Bài 15. Tác dụng của
dòng điện xoay chiều. (
tiết 2)
Bài 15. Tác dụng của
dòng điện xoay chiều. (
tiết 3)
II:
Hiện
tượng cảm
ứng điện từ
III:
Nguyên tắc
tạo ra dòng
điện xoay
chiều
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
7
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
CHƯƠNG V –
NĂNG LƯỢNG
VỚI
CUỘC
SỐNG
4
31
L36
32
L37
33
L38
34
L39
Chất và sự biến
đổi chất
H1
H2
H3
H4
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Bài 16. Vòng năng
lượng trên trái đất.
Năng lượng hóa thạch.
(tiết 1)
Bài 16. Vòng năng
lượng trên trái đất.
Năng lượng hóa thạch.
(tiết 2)
Bài 17. Một số dạng
năng lượng tái tạo. ( tiết
1)
Bài 17. Một số dạng
năng lượng tái tạo. ( tiết
2)
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục II, III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Bài 18. Tính
chung của kim
(Tiết 1)
Bài 18. Tính
chung của kim
(Tiết 2)
Bài 18. Tính
chung của kim
(Tiết 3)
Bài 18. Tính
chung của kim
(Tiết 4)
chất
loại
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
chất
loại
Mục II.1
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
chất
loại
Mục
II.2.3.4
Máy tính, hóa chất
làm thí nghiệm
Phòng thực
hành KHTN
chất
loại
Luyện tập
vận dụng
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Địa điểm
dạy học
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
8
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
H5
Bài 19. Dãy hoạt
động hóa học (Tiết 1)
Bài 19. Dãy hoạt
động hóa học (Tiết 2)
Bài 19. Dãy hoạt
động hóa học (Tiết 3)
Bài 19. Dãy hoạt
động hóa học (Tiết 4)
Bài 20. Tách kim loại
và sử dụng hợp kim
(Tiết 1)
Bài 20. Tách kim loại
và sử dụng hợp kim
(Tiết 2)
Bài 20. Tách kim loại
và sử dụng hợp kim
(Tiết 3)
Bài 20. Tách kim loại
và sử dụng hợp kim
(Tiết 4)
Bài 21. Sự khác nhau
cơ bản giữa phi kim
và kim loại (Tiết 1)
Bài 21. Sự khác nhau
cơ bản giữa phi kim
và kim loại (Tiết 2)
Bài 21. Sự khác nhau
H6
H7
H8
H9
H10
H11
H12
H13
H14
H15
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Mục I
Máy tính, hóa chất
làm thí nghiệm
Máy tính, ti vi
Phòng thực
hành KHTN
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Mục II
Luyện tập
vận dụng
Luyện tập
vận dụng
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục IV
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Luyện tập
Máy tính, ti vi
Phòng học các
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
9
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Ôn tập giữa học
kì I -KT
10
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Địa điểm
dạy học
lớp
cơ bản giữa phi kim
và kim loại (Tiết 3)
Bài 21. Sự khác nhau
cơ bản giữa phi kim
và kim loại (Tiết 4)
vận dụng
Luyện tập
vận dụng
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
H17
Bài 22. Giới thiệu về
hợp chất hữu cơ
(Tiết 1)
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
H18
Bài 22. Giới thiệu về
hợp chất hữu cơ
(Tiết 2)
Bài 23. Alkane
(Tiết 1)
Bài 23. Alkane
(Tiết 2)
Bài 23. Alkane
(Tiết 3)
Bài 24. Alkene
(Tiết 1)
Bài 24. Alkene
(Tiết 2)
Bài 24. Alkene
(Tiết 3)
Bài 25. Nguồn nhiên
Mục
IV
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Mục III,
IV
Luyện tập
vận dụng
Mục
I,
II.1.2
Mục II.3.4
Máy tính, ti vi
Luyện tập
vận dụng
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
H16
CHƯƠNG VII:
GIỚI THIỆU VỀ
CHẤT HỮU CƠ.
HYDROCARBON
VÀ NGUỒN NHIÊN
LIỆU
Tên tiết dạy/bài dạy
H19
H20
H21
H22
H23
H24
H25
III,
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
học các
học các
học các
học các
học các
học các
học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
10
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
H26
CHƯƠNG
VIII:
ETHYLIC
ALCOHOL
VÀ
ACETIC ACID
6
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
liệu (Tiết 1)
Bài 25. Nguồn nhiên
liệu (Tiết 2)
Bài
26.
Ethylic
alcohol (Tiết 1)
Bài
26.
Ethylic
alcohol (Tiết 2)
Bài
26.
Ethylic
alcohol (Tiết 3)
Bài 27. Acetic acid
(Tiết 1)
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Mục III,
IV
Mục
V,
VI
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Bài 27. Acetic acid
(Tiết 2)
Mục III
H32
Bài 27. Acetic acid
(Tiết 3)
Mục
V
H33
Bài 28. Lipid (Tiết 1)
Mục I, II
Máy tính, ti vi
H34
Bài 28. Lipid (Tiết 2)
Máy tính, ti vi
H35
Bài 29. Carbohydrate
glucose và saccharose
(Tiết 1)
Luyện tập
vận dụng
Mục I, II.1
H27
H30
H31
11
Thiết bị dạy học
Máy tính, ti vi
H29
CHƯƠNG IX:
LIPIT.
CARBOHYDRATE
PROTEIN.
POLYMER
Nội dung
chủ yếu
Mục II
H28
Ôn tập cuối học
kì I - KT
Tên tiết dạy/bài dạy
Máy tính, ti vi
Máy tính, đồ dùng
hóa
chất
thí
nghiệm
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
IV,
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Địa điểm
dạy học
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng thực
hành KHTN
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
11
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
H36
H37
H38
Ôn tập giữa học
kì II - KT
H39
H40
H41
H42
H43
CHƯƠNG X. KHAI
THÁC
TÀI
NGUYÊN TỪ VỎ
TRÁI ĐẤT
(6 TIẾT)
H44
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Bài 29. Carbohydrate
glucose và saccharose
(Tiết 2)
Bài 30. Tinh bột và
cellulose (Tiết 1)
Mục II.2.3
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I, II
Phòng thực
hành KHTN
Bài 30. Tinh bột và
cellulose (Tiết 2)
Mục III
Máy tính, đồ dùng
hóa
chất
thí
nghiệm
Máy tính, ti vi
Bài 30. Tinh bột và
cellulose (Tiết 3)
Bài 31. Protein
(Tiết 1)
Bài 31. Protein
(Tiết 2)
Bài 32. Polymer
(Tiết 3)
Bài 32. Polymer
(Tiết 4)
Luyện tập
vận dụng
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I, II
Máy tính, ti vi
Mục
IV
Máy tính, ti vi
Bài 33. Sơ lược về
hóa học vỏ trái đất và
khai thác tài nguyên
từ vỏ trái đất (Tiết 1)
Mục I
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
III,
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Địa điểm
dạy học
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
Phòng
lớp
học các
học các
học các
học các
học các
học các
học các
Phòng học các
lớp
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
12
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
H45
H46
H47
H48
H49
Ôn tập cuối học
kì II - KT
Vật sống
CHƯƠNG XI – DI
TRUYỀN
HỌC
MELDEL. CƠ SỞ
PHÂN TỬ CỦA
HIỆN TƯỢNG DI
13
1
S1
2
S2
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Bài 33. Sơ lược về
hóa học vỏ trái đất và
khai thác tài nguyên
từ vỏ trái đất (Tiết 2)
Bài 34. Khai thác đá
vôi. Công nghiệp
silicate (Tiết 1)
Bài 34. Khai thác đá
vôi. Công nghiệp
silicate (Tiết 2)
Bài 35. Khai thác
nhiên liệu hóa thạch.
Nguồn carbon. Chu
trình carbon và sự ấm
lên toàn cầu (Tiết 3)
Bài 35. Khai thác
nhiên liệu hóa thạch.
Nguồn carbon. Chu
trình carbon và sự ấm
lên toàn cầu (Tiết 4)
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục I, II
Máy tính, ti vi Máy
tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp
Bài 36. Khái quát về
di truyền học
Bài 36. Khái quát về
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Địa điểm
dạy học
Phòng học các
lớp
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
13
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
TRUYỀN
Tiết)
Số
tiết
(13
Ôn tập giữa kì 1KT
CHƯƠNG XII – DI
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
3
S3
4
S4
5
S5
6
S6
7
S7
8
S8
9
10
10
S9
11
S10
12
S11
13
S12
14
S13
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
di truyền học
Bài 37. Các quy luật
di truyền của Mendel
Bài 37. Các quy luật
di truyền của Mendel
Bài 38. Nucleic acid
và gene
Bài 38. Nucleic acid
và gene
Bài 39. Tái bản DNA
và phiên mã RNA
Bài 39. Tái bản DNA
và phiên mã RNA
Bài 40. Dịch mã và
quan hệ từ gene đến
trạng
Bài 40. Dịch mã và
quan hệ từ gene đến
trạng
Bài 40. Dịch mã và
quan hệ từ gene đến
trạng
Bài 41. Đột biến gene
Bài 41. Đột biến gene
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Máy tính, ti vi
Địa điểm
dạy học
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
học các
học các
học các
học các
học các
học các
học các
mối
tính
Mục I,II
Máy tính, ti vi
mối
tính
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
mối
tính
Mục IV
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
14
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Số
tiết
TRUYỀN
NHIỄM
SẮC THỂ ( 10 Tiết)
Ôn tập học kì 1KT
CHƯƠNG XIII – DI
TRUYỀN HỌC VỚI
CON NGƯỜI VÀ
ĐỜI SỐNG ( 4 Tiết)
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
15
S14
16
S15
17
S16
18
S17
19
S18
Bài 42. Nhiễm sắc thể
và bộ nhiễm sắc thể
Bài 42. Nhiễm sắc thể
và bộ nhiễm sắc thể
Bài 43. Nguyên phân
và giảm phân
Bài 43. Nguyên phân
và giảm phân
20
S19
21
14
22
S20
23
S21
24
S22
25
S23
26
S24
27
S25
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Bộ tiêu bản NST,
kính hiển
Phòng
hành
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Bài 44. Nhiễm
giới tính và cơ
định giới tính
Bài 44. Nhiễm
giới tính và cơ
định giới tính
sắc thể
chế xác
sắc thể
chế xác
Bài 45. Di truyền liên kết
Bài 45. Di truyền liên kết
Bài 46. Đột biến nhiễm
sắc thể
Bài 46. Đột biến nhiễm
sắc thể
Bài 47. Di truyền học với
con người
Bài 47. Di truyền học với
con người
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Địa điểm
dạy học
thực
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Mục
III,IV
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II,III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Máy tính, ti vi
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Mục
III,IV
Máy tính, ti vi
học các
học các
học các
học các
học các
Phòng học các
lớp 9
Phòng học các
lớp 9
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
15
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập giữa kì 2
Chương
XIV.
Tiến hoá( 8 Tiết)
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
28
S26
29
S27
30
31
S28
32
S29
33
S30
34
S31
35
S32
36
S33
37
S34
38
S35
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
Bài 48. Ứng dụng
công nghệ di truyền
vào đời sống
Bài 48. Ứng dụng
công nghệ di truyền
vào đời sống
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục
III,IV
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Bài 49. Khái niệm tiến
hóa và các hình thức chọn
lọc
Bài 49. Khái niệm tiến
hóa và các hình thức chọn
lọc
Mục I,II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục III
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục I
Máy tính, ti vi
Mục II
Máy tính, ti vi
Mục III
Máy tính, ti vi
Mục I.1
Máy tính, ti vi
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Phòng
lớp 9
Mục I.2
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
Mục II
Máy tính, ti vi
Phòng học các
lớp 9
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Bài 50. Cơ chế tiến hóa
Bài 50. Cơ chế tiến hóa
Bài 50. Cơ chế tiến hóa
Bài 51. Sự phát sinh và
phát triển sự sống trên
Trái Đất
Bài 51. Sự phát sinh và
phát triển sự sống trên
Trái Đất
Bài 51. Sự phát sinh và
phát triển sự sống trên
Địa điểm
dạy học
học các
học các
học các
học các
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
16
Bài học/chủ
đề/mạch kiến
thức
Ôn tập học kì 2
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết dạy/bài dạy
Nội dung
chủ yếu
Thiết bị dạy học
(chỉ áp dụng
với những
chủ đề từ 2
tiết trở lên)
Trái Đất
Địa điểm
dạy học
Ghi chú
(ghi tên GV
dạy và ghi lại
sự thay đổi
khi thực
hiện)
Lưu ý: Khi ghi trong sổ ghi đầu bài cột môn học phải ghi đầy đủ như hướng dẫn ở phần trên, ví dụ như KHTN (L1), KHTN (S1)....
2. Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì từ tiết 1 đến tiết 14)
Bài học/chủ đề
Số Thời điểm Tiết thứ (ghi thứ
Nội dung ôn tập Thiết bị dạy học
Địa điểm
tiế
(tuần)
tự từ 1 đến hết của
chủ yếu
dạy học
t
tổng số tiết ôn tập)
Phòng học các
Ôn tập gữa kì I
1
9
1
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 1-> tuần 8
Phòng học các
Ôn tập học kì I
2
17
2,3
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 1-> tuần
17
Kiểm tra cuối học kì I
2
19
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
Phòng học các
Ôn tập gữa kì II
2
4
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
25
từ tuần 19->25
Phòng học các
Ôn tập học kì II
2
34
5,6
Kiến thức KHTN Máy tính, ti vi
lớp 9
từ tuần 20->34
Kiểm tra cuối học kì II
2
35
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TT/TP CHUYÊN MÔN
(Ký và ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
17
 








Các ý kiến mới nhất