Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ÔN VÀO 10 HẢI PHÒNG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Việt
Ngày gửi: 19h:15' 04-05-2018
Dung lượng: 227.0 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích: 0 người
Thuy Nguyen



Teacher: Nguyen Duc Viet

Pha Le Secondary School

5/4/2018

NĐV




ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VÀO 10- MÔN TIẾNG ANH
CẤU TRÚC ĐỀ THI
NỘI DUNG
SỐ CÂU

Phát âm ( Quy tắc, Ngoại lệ) /p1
2

Trọng âm ( Quy tắc, Ngoại lệ) /p3
2

Từ đối nghĩa( Tính từ) /p4
1

Giới từ ( Thời gian, Nơi chốn, V+pre, ADJ+pre) /p6
1

Từ loại (Danh từ, Động từ, Tính từ, Phó từ) /p13
2

Câu so sánh ( Hơn, Nhất, Ngang bằng, Kép, Đặc biệt) /p16
1

Thời ( Hoàn thành, Tiếp diễn, Chủ động, Bị động) /p18
1

Mẫu với động từ ( to V/ V-ing) /p20
1

 Đáp lại lời nói(Gợi ý, Khen, Cảm ơn, Xin lỗi, Mời, Yêu cầu, …) /p21
1

 Lỗi sai( Chủ ngữ- động từ/ Song song) /p22
2

 Đọc điền từ( Chọn từ/ ĐTQH/ Từ nối) /p25
3

 Đọc lựa chọn câu trả lời( Ý chính/ Song song/ Chi tiết) /p27
5

 Câu tương đương(Câu tường thuật/ Mệnh đề trạng ngữ/ Câu ĐK,2)/p27
3


NỘI DUNG LÝ THUYẾT
PHÁT ÂM
BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ

/

cách phát âm ED : được đọc là :
/-id/ :nếu động từ tận cùng bằng t , d .
Ex : wanted , crowded , rented …
Ngoại lệ: naked, wicked, sacred, hatred, aged, learned, ragged, wretched, beloved, crooked…
/-t/ : nếu động từ tận cùng bằng f, p, k, ch, sh, s, x, gh, z (ce) :
Ex : watched, sliced ,cooked , missed…
/-d / : với các trường hợp còn lại .
Ex : turned, crabbed ,smiled …

cách phát âm S : được đọc là :
/-s/ nếu từ tận cùng bằng : t, th,f (gh),p, k.
(cách nhớ : tôi thở fì phò khiêng )
Ex : cuts,cooks , coughs, chops , books, seats, cups, laughs, months , two- fifths…
/-z/ : các trường hợp còn lại:
Ex: pens, rulers, bags …
cách phát âm ES : được đọc là :
/-iz/ nếu từ tận cùng bằng : ch, -ss x,s(ce), ,sh ,ge.
( cách nhớ :cháu sợ xuống sông,shuồng, ge)
Ex : watches, washes, misses, classes, fixes, services, oranges…
/-z/ trường hợp còn lại:
Ex: goes , does , toes , closes…
Các âm câm : ( mute sounds)
*B: Âm B là một âm câm khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là âm M. • climb [klaim] • crumb [krʌm] • dumb [dʌm] • comb [koum] • bomb • tomb • plumber • debt • doubt
*D: Âm D là một âm câm khi nó đứng liền với âm N. • handkerchief [‘hæηkət∫if] • sandwich [‘sænwidʒ] • Wednesday [‘wenzdi]
*E: Âm E là một âm câm khi đứng cuối từ và thường kéo dài nguyên âm đứng trước đó. • hope [houp] • drive [draiv] • write [rait] • site [sait]
*G: Âm G là một âm câm khi đứng trước âm N. • champagne [∫æm’pein] • foreign [‘fɔrin] • sign [sain] • feign [fein]
*GH: Âm GH là một âm câm khi đứng trước âm T hoặc đứng cuối từ. • thought [θɔ:t] • through [θu:] • daughter [‘dɔ:tə] • light [lait] • might [mait] • right [rait] • fight [fait] • weigh [wei]
*H: Âm H là một âm câm khi đứng sau âm W. • what [wɔt] • when [wen] • where [weə] • whether [‘weđə] • why [wai]
Lưu ý: Một số từ bắt đầu bằng âm H câm sẽ được dùng với mạo từ “an”. • hour [‘auə] • honest [‘ɔnist] • honor [‘ɔnə] • heir [eə]
*K: Âm K là
 
Gửi ý kiến