Tìm kiếm Giáo án
ÔN VÀO 10 HẢI PHÒNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Việt
Ngày gửi: 19h:15' 04-05-2018
Dung lượng: 227.0 KB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Việt
Ngày gửi: 19h:15' 04-05-2018
Dung lượng: 227.0 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
Thuy Nguyen
Teacher: Nguyen Duc Viet
Pha Le Secondary School
5/4/2018
NĐV
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VÀO 10- MÔN TIẾNG ANH
CẤU TRÚC ĐỀ THI
NỘI DUNG
SỐ CÂU
Phát âm ( Quy tắc, Ngoại lệ) /p1
2
Trọng âm ( Quy tắc, Ngoại lệ) /p3
2
Từ đối nghĩa( Tính từ) /p4
1
Giới từ ( Thời gian, Nơi chốn, V+pre, ADJ+pre) /p6
1
Từ loại (Danh từ, Động từ, Tính từ, Phó từ) /p13
2
Câu so sánh ( Hơn, Nhất, Ngang bằng, Kép, Đặc biệt) /p16
1
Thời ( Hoàn thành, Tiếp diễn, Chủ động, Bị động) /p18
1
Mẫu với động từ ( to V/ V-ing) /p20
1
Đáp lại lời nói(Gợi ý, Khen, Cảm ơn, Xin lỗi, Mời, Yêu cầu, …) /p21
1
Lỗi sai( Chủ ngữ- động từ/ Song song) /p22
2
Đọc điền từ( Chọn từ/ ĐTQH/ Từ nối) /p25
3
Đọc lựa chọn câu trả lời( Ý chính/ Song song/ Chi tiết) /p27
5
Câu tương đương(Câu tường thuật/ Mệnh đề trạng ngữ/ Câu ĐK,2)/p27
3
NỘI DUNG LÝ THUYẾT
PHÁT ÂM
BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
/
cách phát âm ED : được đọc là :
/-id/ :nếu động từ tận cùng bằng t , d .
Ex : wanted , crowded , rented …
Ngoại lệ: naked, wicked, sacred, hatred, aged, learned, ragged, wretched, beloved, crooked…
/-t/ : nếu động từ tận cùng bằng f, p, k, ch, sh, s, x, gh, z (ce) :
Ex : watched, sliced ,cooked , missed…
/-d / : với các trường hợp còn lại .
Ex : turned, crabbed ,smiled …
cách phát âm S : được đọc là :
/-s/ nếu từ tận cùng bằng : t, th,f (gh),p, k.
(cách nhớ : tôi thở fì phò khiêng )
Ex : cuts,cooks , coughs, chops , books, seats, cups, laughs, months , two- fifths…
/-z/ : các trường hợp còn lại:
Ex: pens, rulers, bags …
cách phát âm ES : được đọc là :
/-iz/ nếu từ tận cùng bằng : ch, -ss x,s(ce), ,sh ,ge.
( cách nhớ :cháu sợ xuống sông,shuồng, ge)
Ex : watches, washes, misses, classes, fixes, services, oranges…
/-z/ trường hợp còn lại:
Ex: goes , does , toes , closes…
Các âm câm : ( mute sounds)
*B: Âm B là một âm câm khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là âm M. • climb [klaim] • crumb [krʌm] • dumb [dʌm] • comb [koum] • bomb • tomb • plumber • debt • doubt
*D: Âm D là một âm câm khi nó đứng liền với âm N. • handkerchief [‘hæηkət∫if] • sandwich [‘sænwidʒ] • Wednesday [‘wenzdi]
*E: Âm E là một âm câm khi đứng cuối từ và thường kéo dài nguyên âm đứng trước đó. • hope [houp] • drive [draiv] • write [rait] • site [sait]
*G: Âm G là một âm câm khi đứng trước âm N. • champagne [∫æm’pein] • foreign [‘fɔrin] • sign [sain] • feign [fein]
*GH: Âm GH là một âm câm khi đứng trước âm T hoặc đứng cuối từ. • thought [θɔ:t] • through [θu:] • daughter [‘dɔ:tə] • light [lait] • might [mait] • right [rait] • fight [fait] • weigh [wei]
*H: Âm H là một âm câm khi đứng sau âm W. • what [wɔt] • when [wen] • where [weə] • whether [‘weđə] • why [wai]
Lưu ý: Một số từ bắt đầu bằng âm H câm sẽ được dùng với mạo từ “an”. • hour [‘auə] • honest [‘ɔnist] • honor [‘ɔnə] • heir [eə]
*K: Âm K là
Teacher: Nguyen Duc Viet
Pha Le Secondary School
5/4/2018
NĐV
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VÀO 10- MÔN TIẾNG ANH
CẤU TRÚC ĐỀ THI
NỘI DUNG
SỐ CÂU
Phát âm ( Quy tắc, Ngoại lệ) /p1
2
Trọng âm ( Quy tắc, Ngoại lệ) /p3
2
Từ đối nghĩa( Tính từ) /p4
1
Giới từ ( Thời gian, Nơi chốn, V+pre, ADJ+pre) /p6
1
Từ loại (Danh từ, Động từ, Tính từ, Phó từ) /p13
2
Câu so sánh ( Hơn, Nhất, Ngang bằng, Kép, Đặc biệt) /p16
1
Thời ( Hoàn thành, Tiếp diễn, Chủ động, Bị động) /p18
1
Mẫu với động từ ( to V/ V-ing) /p20
1
Đáp lại lời nói(Gợi ý, Khen, Cảm ơn, Xin lỗi, Mời, Yêu cầu, …) /p21
1
Lỗi sai( Chủ ngữ- động từ/ Song song) /p22
2
Đọc điền từ( Chọn từ/ ĐTQH/ Từ nối) /p25
3
Đọc lựa chọn câu trả lời( Ý chính/ Song song/ Chi tiết) /p27
5
Câu tương đương(Câu tường thuật/ Mệnh đề trạng ngữ/ Câu ĐK,2)/p27
3
NỘI DUNG LÝ THUYẾT
PHÁT ÂM
BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
/
cách phát âm ED : được đọc là :
/-id/ :nếu động từ tận cùng bằng t , d .
Ex : wanted , crowded , rented …
Ngoại lệ: naked, wicked, sacred, hatred, aged, learned, ragged, wretched, beloved, crooked…
/-t/ : nếu động từ tận cùng bằng f, p, k, ch, sh, s, x, gh, z (ce) :
Ex : watched, sliced ,cooked , missed…
/-d / : với các trường hợp còn lại .
Ex : turned, crabbed ,smiled …
cách phát âm S : được đọc là :
/-s/ nếu từ tận cùng bằng : t, th,f (gh),p, k.
(cách nhớ : tôi thở fì phò khiêng )
Ex : cuts,cooks , coughs, chops , books, seats, cups, laughs, months , two- fifths…
/-z/ : các trường hợp còn lại:
Ex: pens, rulers, bags …
cách phát âm ES : được đọc là :
/-iz/ nếu từ tận cùng bằng : ch, -ss x,s(ce), ,sh ,ge.
( cách nhớ :cháu sợ xuống sông,shuồng, ge)
Ex : watches, washes, misses, classes, fixes, services, oranges…
/-z/ trường hợp còn lại:
Ex: goes , does , toes , closes…
Các âm câm : ( mute sounds)
*B: Âm B là một âm câm khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là âm M. • climb [klaim] • crumb [krʌm] • dumb [dʌm] • comb [koum] • bomb • tomb • plumber • debt • doubt
*D: Âm D là một âm câm khi nó đứng liền với âm N. • handkerchief [‘hæηkət∫if] • sandwich [‘sænwidʒ] • Wednesday [‘wenzdi]
*E: Âm E là một âm câm khi đứng cuối từ và thường kéo dài nguyên âm đứng trước đó. • hope [houp] • drive [draiv] • write [rait] • site [sait]
*G: Âm G là một âm câm khi đứng trước âm N. • champagne [∫æm’pein] • foreign [‘fɔrin] • sign [sain] • feign [fein]
*GH: Âm GH là một âm câm khi đứng trước âm T hoặc đứng cuối từ. • thought [θɔ:t] • through [θu:] • daughter [‘dɔ:tə] • light [lait] • might [mait] • right [rait] • fight [fait] • weigh [wei]
*H: Âm H là một âm câm khi đứng sau âm W. • what [wɔt] • when [wen] • where [weə] • whether [‘weđə] • why [wai]
Lưu ý: Một số từ bắt đầu bằng âm H câm sẽ được dùng với mạo từ “an”. • hour [‘auə] • honest [‘ɔnist] • honor [‘ɔnə] • heir [eə]
*K: Âm K là
 








Các ý kiến mới nhất