Ôn tập giữa kỳ - Tin học 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng
Ngày gửi: 14h:35' 14-03-2021
Dung lượng: 740.4 KB
Số lượt tải: 568
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng
Ngày gửi: 14h:35' 14-03-2021
Dung lượng: 740.4 KB
Số lượt tải: 568
Số lượt thích:
1 người
(Đặng Thị Thúy Hằng)
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 6
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu tượng của Microsoft Office Word là:
A./ B. C./ D. /
Câu 2: Chức năng chính của phần mềm Microsoft Word là
A. soạn thảo văn bản. B. truyền dữ liệu trên Internet
C. tính toán D. mua bán trực tuyến
Câu 3: Để xuống dòng ta phải nhấn phím :
A. Space B. Backspase C. Shift D. Enter
Câu 4 : Để phục hồi trang thái của văn bản trước đó, ta dùng nút lệnh:
A. / B. / C. / D. /
Câu 5: Nút lệnh / dùng để
A. mở văn bản với văn bản trống trên máy tính B. mở văn bản trên máy tính
C. lưu văn bản trên máy tính D. in văn bản trên máy tính
Câu 6: Để lưu văn bản đang soạn thảo, ta chọn thao tác:
A. File/ Open B. File/Save C. File/ Print D. File/ New
Câu 7: Giữa các từ chỉ dùng mấy kí tự trống để phân cách
A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 8: Nút lệnh /trong tab File dùng để
A. mở văn bản với văn bản trống trên máy tính B. in văn bản trên máy tính
C. lưu văn bản trên máy tính D. mở văn bản đã có trên máy tính
Câu 9: Để gõ từ “trường học” bằng kiểu Telex, cách gõ đúng là:
A. truwowfng hojc B. tru7o72ng ho5c
C. trwowfng hojc D. tru7ng2 hoc5
Câu 10: Cách gõ văn bản nào sau đây sai quy tắc?
A. Ngày mai , em đi học. B. Cô bé ấy cũng tệ thật!
C. Mèo ơi, ăn đi! D. Ngày mai, em đi học.
Câu 11: Để chọn toàn bộ nội dung văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + A B. Ctrl + S C. Ctrl + V D. Ctrl + C
Câu 12: Cách gõ văn bản nào sau đúng quy tắc?
A. Nước Việt Nam(thủ đô là Hà Nội). B. Nước Việt Nam ( thủ đô là Hà Nội ).
C. Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội). D. Nước Việt Nam( thủ đô là Hà Nội ).
Câu 13: Lệnh / trong nhóm Fonttrên dải lệnh Home sử dụng để định dạng:
A. Cỡ chữ B. Kiểu chữ C. Màu chữ D. Phông chữ
Câu 14: Nút lệnh /trong nhóm lệnh Paragraph trên dải lệnh Home dùng để:
A. Thay đổi lề đoạn văn B. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn
C. Thiết lập khoảng cách thụt lề dòng đầu tiên D. Thay đổi khoảng cách dòng
Câu15: Định dạng đoạn văn bản là:
A. Thay đổi các kích cỡ của văn bản.
B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
C. Bố trí đoạn văn bản trên trang in.
D. Thay đổi kiểu dáng
Câu 16: Để xóa các kí tự trước con trỏ soạn thảo, ta dùng phím:
A. Backspace B. Delete C. Enter D. Ctrl
Câu 17: Để định dạng đoạn văn bản, ta sử dụng nhóm lệnh nào trên dải lệnh Home?
A. Styles B. Editing C. Paragraph D. Font
Câu 18 : Nút lệnh / dùng để:
A. tăng mức thụt lề trái B. giảm mức thụt lề trái
C. căn khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn. D. căn khoảng cách giữa các đoạn văn.
Câu 19: Theo thứ tự từ trái qua phải, ý nghĩa của các biểu tượng / là:
A. Căn lề phải, căn lề trái, căn lề giữa, căn lề hai bên
B. Căn lề trái, căn lề giữa, căn lề hai bên, căn lề phải
C. Căn lề trái, căn lề giữa, căn lề phải, căn lề hai bên
D. Căn lề phải, căn lề trái, căn lề đều hai bên, căn lề giữa
Câu 20: Để xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo, ta dùng phím:
A. Backspace B. Delete C. Enter D. Ctrl
Câu 21: Định dạng văn bản gồm mấy loại?
A. Ba loại B. năm loại C. bốn loại D. hai loại
Câu 22: Để xóa ký tự n trong trường hợp/ người ta sử dụng phím:
A
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu tượng của Microsoft Office Word là:
A./ B. C./ D. /
Câu 2: Chức năng chính của phần mềm Microsoft Word là
A. soạn thảo văn bản. B. truyền dữ liệu trên Internet
C. tính toán D. mua bán trực tuyến
Câu 3: Để xuống dòng ta phải nhấn phím :
A. Space B. Backspase C. Shift D. Enter
Câu 4 : Để phục hồi trang thái của văn bản trước đó, ta dùng nút lệnh:
A. / B. / C. / D. /
Câu 5: Nút lệnh / dùng để
A. mở văn bản với văn bản trống trên máy tính B. mở văn bản trên máy tính
C. lưu văn bản trên máy tính D. in văn bản trên máy tính
Câu 6: Để lưu văn bản đang soạn thảo, ta chọn thao tác:
A. File/ Open B. File/Save C. File/ Print D. File/ New
Câu 7: Giữa các từ chỉ dùng mấy kí tự trống để phân cách
A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 8: Nút lệnh /trong tab File dùng để
A. mở văn bản với văn bản trống trên máy tính B. in văn bản trên máy tính
C. lưu văn bản trên máy tính D. mở văn bản đã có trên máy tính
Câu 9: Để gõ từ “trường học” bằng kiểu Telex, cách gõ đúng là:
A. truwowfng hojc B. tru7o72ng ho5c
C. trwowfng hojc D. tru7ng2 hoc5
Câu 10: Cách gõ văn bản nào sau đây sai quy tắc?
A. Ngày mai , em đi học. B. Cô bé ấy cũng tệ thật!
C. Mèo ơi, ăn đi! D. Ngày mai, em đi học.
Câu 11: Để chọn toàn bộ nội dung văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + A B. Ctrl + S C. Ctrl + V D. Ctrl + C
Câu 12: Cách gõ văn bản nào sau đúng quy tắc?
A. Nước Việt Nam(thủ đô là Hà Nội). B. Nước Việt Nam ( thủ đô là Hà Nội ).
C. Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội). D. Nước Việt Nam( thủ đô là Hà Nội ).
Câu 13: Lệnh / trong nhóm Fonttrên dải lệnh Home sử dụng để định dạng:
A. Cỡ chữ B. Kiểu chữ C. Màu chữ D. Phông chữ
Câu 14: Nút lệnh /trong nhóm lệnh Paragraph trên dải lệnh Home dùng để:
A. Thay đổi lề đoạn văn B. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn
C. Thiết lập khoảng cách thụt lề dòng đầu tiên D. Thay đổi khoảng cách dòng
Câu15: Định dạng đoạn văn bản là:
A. Thay đổi các kích cỡ của văn bản.
B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
C. Bố trí đoạn văn bản trên trang in.
D. Thay đổi kiểu dáng
Câu 16: Để xóa các kí tự trước con trỏ soạn thảo, ta dùng phím:
A. Backspace B. Delete C. Enter D. Ctrl
Câu 17: Để định dạng đoạn văn bản, ta sử dụng nhóm lệnh nào trên dải lệnh Home?
A. Styles B. Editing C. Paragraph D. Font
Câu 18 : Nút lệnh / dùng để:
A. tăng mức thụt lề trái B. giảm mức thụt lề trái
C. căn khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn. D. căn khoảng cách giữa các đoạn văn.
Câu 19: Theo thứ tự từ trái qua phải, ý nghĩa của các biểu tượng / là:
A. Căn lề phải, căn lề trái, căn lề giữa, căn lề hai bên
B. Căn lề trái, căn lề giữa, căn lề hai bên, căn lề phải
C. Căn lề trái, căn lề giữa, căn lề phải, căn lề hai bên
D. Căn lề phải, căn lề trái, căn lề đều hai bên, căn lề giữa
Câu 20: Để xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo, ta dùng phím:
A. Backspace B. Delete C. Enter D. Ctrl
Câu 21: Định dạng văn bản gồm mấy loại?
A. Ba loại B. năm loại C. bốn loại D. hai loại
Câu 22: Để xóa ký tự n trong trường hợp/ người ta sử dụng phím:
A
 









Các ý kiến mới nhất