Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Nguyên hàm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:47' 15-12-2023
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
3: PHƯƠNG PHÁP NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN
Dạng 3.1.
Câu 1. [Mức độ 1] Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x sin x là:
A. F ( x ) = − x cos x − sin x + C .

B. F ( x ) = x cos x − sin x + C .
D. F ( x) = x cos x + sin x + C .

C. F ( x ) = − x cos x + sin x + C .
Câu 2. [Mức độ 1] Tìm

 x sin 2 xdx ta thu được kết quả nào sau đây?
1
1
x sin 2 x − cos 2 x + C
4
2
1
1
D. x sin 2 x − cos 2 x
4
2

A. x sin x + cos x + C

B.

C. x sin x + cos x
Câu 3. [Mức độ 2] Biết

 x cos 2 xdx = ax sin 2 x + b cos 2 x + C

A. ab = 1 .

B. ab = 1 .

8

với a, b là các số hữu tỉ. Tính tích ab?

C. ab = − 1 .

4

D. ab = − 1 .

8

4

Câu 4. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm I =  ( x − 1) sin 2 xdx
A. I =
C. I =

(1 − 2x ) cos 2x + sin 2x + C
2
(1 − 2x ) cos 2x + sin 2x
4

.

B. I =

+C.

D. I =

( 2 − 2x) cos2x + sin 2x + C
2
( 2 − 2x) cos2x + sin 2x
4

.

+C .

Câu 5. [Mức độ 2] Nguyên hàm của I =  x sin 2 xdx là:
A. 1 ( 2 x 2 − x sin 2 x − cos 2 x ) + C .
8

C.

1 2 1

 x − cos 2 x − x sin 2 x  + C .
4
2


Câu 6. [Mức độ 1] Một nguyên hàm của f ( x ) =

B. 1 cos 2 x + 1 ( x 2 + x sin 2 x ) + C .
8

4

D. Đáp án A và C đúng.
x
là :
cos 2 x

A. x tan x − ln cos x

B. x tan x + ln ( cos x )

C. x tan x + ln cos x

D. x tan x − ln sin x

Câu 7. [Mức độ 1] Một nguyên hàm của f ( x ) =

x
là :
sin 2 x

A. x cot x − ln sinx

B. −x cot x + ln ( sin x)

C. −x tan x + ln cos x

D. x tan x − ln sin x

Câu 8. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm  sin xdx



A. sin xdx =

1
2 x

cos x + C .

C.  sin xdx = cos x + C .

B.  sin xdx = − cos x + C .
D.  sin xdx = −2 x cos x + 2sin x + C .

Câu 9. [Mức độ 2] Nguyên hàm của I =  x sin x cos 2 xdx là:
A. I 1 = − x cos 3 x + t − 1 t 3 + C , t = sin x .
3

B. I 1 = − x cos 3 x + t − 2 t 3 + C , t = sin x .
3

C. I 1 = x cos 3 x + t − 1 t 3 + C , t = sin x .

D. I 1 = x cos 3 x + t − 2 t 3 + C , t = sin x .

3

3

( x 2 + a ) . Tìm nguyên
Câu 10. [Mức độ 2] Cho biết F ( x ) = 1 x 3 + 2 x − 1 là một nguyên hàm của f ( x ) =
3
x
x2
2

hàm của g ( x ) = x cos ax .

B. 1 x sin 2 x − 1 cos 2 x + C .

A. x sin x − cos x + C .

2
4
1
D. x sin 2 x + 1 cos 2 x + C .
2
4

C. x sin x + cos x + C .
Câu 11. [Mức độ 3] Cho f ( x ) =

 π π
x
trên  − ;  và
2
cos x
 2 2

F ( x) là một nguyên hàm của xf ' ( x ) thỏa mãn

 π π
F ( 0 ) = 0 . Biết a ∈  − ;  thỏa mãn tan a = 3 . Tính F ( a ) −10a2 + 3a .
 2 2
A. − 1 ln 10 .

B. − 1 ln 10 .

2

C. 1 ln 10 .

4

D. ln10.

2

Dạng 3.2.
x
x
Câu 12. [Mức độ 2] Biết F ( x ) = ( ax + b ) e là nguyên hàm của hàm số y = ( 2x + 3) e .Khi đó a + b là

A. 2.

B. 3.

Câu 13. [Mức độ 2] Cho biết

 xe

2x

đề nào dưới đây là đúng.
A. a + 2b = 0 .

C. 4.

D. 5.

dx = 1 e 2 x ( ax + b ) + C , trong đó a , b ∈ ℤ và C là hằng số bất kì. Mệnh
4

B. b > a .

D. 2a + b = 0 .

C. ab.

Câu 14. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm I =  ( 2 x − 1) e − x dx .
−x
A. I = − ( 2x +1) e + C .

−x
B. I = − ( 2x −1) e + C .

−x
C. I = −( 2x + 3) e + C .

Câu 15. [Mức độ 2] Biết

−x
D. I = −( 2x − 3) e + C .

 ( x + 3 ) .e

A. S = 10 .

−2 x

dx = −

1 −2 x
e ( 2 x + n ) + C , với m , n ∈ ℚ . Tính S = m 2 + n 2 .
m

B. S = 5 .

C. S = 65 .

D. S = 41 .

x
Câu 16. [Mức độ 1] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = ( 5x +1) e và F ( 0) = 3. Tính F (1) .

A. F (1) = 11e − 3 .

B. F (1) = e + 3.

C. F (1) = e + 7 .

D. F (1) = e + 2 .

Câu 17. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x) = ( 2x − 3) e . Nếu F ( x) = ( mx + n) e ( m, n∈ℝ) là một nguyên hàm
x

của f ( x) thì hiệu

x

m−n bằng

A. 7.
Câu 18. [Mức độ 2] Cho
A. 6 − 15 .
e

B. 3.

F ( x)

C. 1 .

là một nguyên hàm của hàm số

B. 4 − 10 .
e

D. 5.

f ( x) = e

3

C. 1 5 − 4 .
e

Dạng 3.3.
Câu 19. [Mức độ 1] Kết quả của  ln xdx là:
A. x ln x + x + C

B. Đáp án khác

x



F ( 0) = 2
D. 10 .
e

. Hãy tính

F ( −1)

.

C. x ln x + C

D. x ln x − x + C

Câu 20. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x ln ( x + 2) .
A.
B.
C.
D.

x2
x2 + 4 x
 f ( x) dx = 2 ln ( x + 2) − 4 + C .
x2 − 4
x2 − 4 x
f
x
d
x
=
ln
x
+
2

+C .
(
)
(
)

2
4
x2
x2 + 4 x
 f ( x) dx = 2 ln ( x + 2) − 2 + C .
x2 − 4
x2 + 4 x
d
ln
2
f
x
x
=
x
+

+C .
(
)
(
)

2
2

Câu 21. [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của g ( x ) =

− ln 2x − x ln 2
x
+ ln
+1999 .
x +1
x +1
ln x
x
− ln
+ 2016 .
C.
x +1
x +1

ln x

( x + 1)

2

?

− ln x
x
− ln
+ 1998 .
x +1
x +1
ln x
x
+ ln
+ 2017 .
D.
x +1
x +1

A.

B.

Câu 22. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x ln x .

1 32
f
x
x
=
x ( 3ln x − 2) + C .
d
(
)

9
2 32
f
x
d
x
=
x ( 3ln x −1) + C .
C.  ( )
9

2 32
f
x
x
=
x ( 3ln x − 2) + C .
d
(
)

3
2 32
f
x
d
x
=
x ( 3ln x − 2) + C .
D.  ( )
9

A.

Câu 23. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của I =
A. cot x.ln ( cos x) + x + C .

B.



ln ( cos x )
sin2 x

dx là:
B. − cot x.ln ( cos x) − x + C .

C. cot x.ln ( cos x) − x + C .
Câu 24. [Mức độ 2]
hai số hữu tỉ. Giá trị
A. 3.

 ( 2x

D. − cot x.ln ( cos x) + x + C .

)

(
3

x 2 + 1 + x ln x dx có dạng a

x2 + 1

) + b6 x
3

2

ln x −

1 2
x + C , trong đó a , b là
4

a bằng:
B. 2.

C. 1 .

D. Không tồn tại.

x
Câu 25. [Mức độ 2] Cho F ( x ) = a ( ln x + b ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 1 + ln
, trong đó a,
2
x

b ∈ ℤ . Tính S = a + b .
A. S = −2 .

B. S = 1 .

x

C. S = 2 .

Câu 26. [Mức độ 2] Cho các số thực a, b khác không. Xét hàm số f ( x ) =

−1. Biết f ' ( 0) = −22 và

D. S = 0 .
a

( x + 1)

3

+ bxe x với mọi

1

 f ( x ) dx = 5 . Tính a + b ?
0

A. 19 .

B. 7.

C. 8.

D. 10 .

x khác

Câu 27. [Mức độ 3] Cho

a là số thực dương. Biết rằng F ( x)

là một nguyên hàm của hàm số

1

1
f ( x ) = ex  ln ( ax ) +  thỏa mãn F   = 0 và F ( 2018) = e2018 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
x

a
1 
 1 

;1 .
A. a ∈
B. a ∈  0;
.
C. a∈[1;2018) .
D. a∈[ 2018; +∞) .
 2018 
 2018 
Câu 28. [Mức độ 3] Cho F ( x ) = 1 2 là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Tính
2x

e −3
A. I =
.
2e2
2

x

2−e
B. I = 2 .
e
2

e −2
C. I = 2 .
e
 4 − x2
2
4+ x

 4 − x2
2
 4+ x


2
 − 2x .

4
2
 x − 16   4 − x 
D. 
+ 2 x2 .
 ln 
2 
 4  4+ x 

ln ( x + 3)

trị của F ( −1) + F ( 2) bằng
6


?


B. 

Câu 30. [Mức độ 4] Giả sử F ( x) là một nguyên hàm của f ( x ) =

3

3 − e2
D. I =
.
2e2

 x 4 − 16   4 − x 2
 ln 
2
 4  4+ x


2
 − 2x .

2
4−x 
C. x 4 ln 
+ 2x2 .
2 
 4+ x 

A. x 4 ln 

A. 10 ln 2 − 5 ln 5 .

 f '( x) ln xdx bằng:
1

2

Câu 29. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 3 ln 

e

B. 0.

C. 7 ln 2 .
3

x2

sao cho F ( −2) + F (1) = 0 . Giá

D. 2 ln 2 + 3 ln 5 .
3

6

Dạng 3.4:
Câu 31. [Mức độ 2] Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  e x sin xdx = e x cos x −  e x cos xdx. .

B.  e x sin xdx = −e x cos x +  e x cos xdx. .

C.  e x sin xdx = e x cos x +  e x cos xdx. .

D.  e x sin xdx = −e x cos x −  e x cos xdx.

Câu 32. [Mức độ 3] Tìm J =  e x .sinxdx ?

ex
( cos x − sin x) + C .
2
ex
C. J = ( sin x − cos x ) + C .
2

A. J =

ex
( sin x + cos x) + C .
2
ex
D. J = ( sin x + cos x +1) + C .
2
B. J =
 
Gửi ý kiến