Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Nguyên hàm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:45' 15-12-2023
Dung lượng: 140.8 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Dạng 1.3: Nguyên Hàm Các Phân Thức Hữu Tỉ
Câu 1. [Mức độ 1] Cho hàm số f (x) =

5 + 2x4
. Khi đó:
x2

2x3 5
− +C
3 x
2x3 5
f
(
x
)
dx
=
+ +C
C. 
3 x

A.

 f (x)dx =

D.  f (x)dx =

Câu 2. [Mức độ 1] Nguyên hàm của hàm số y =

2x3 3
− +C .
A.
3 x

−1
2 ( 3 + 2x )

2

B.

1
4 (3 − 2x )



5
+C
x

2x3
+ 5lnx2 + C
3

2x3 3
+ +C .
C.
3 x

3
B. − 3x − + C .
x
3

+C .

3

2 x4 + 3
là:
x2

Câu 3. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) =
A.

 f ( x ) dx = 2 x

B.

x3 3
− +C .
D.
3 x

2
là :
(3 − 2x)3

+C.

C.

2

(3 − 2x)

2

+C .

D.

1
2 (3 − 2x)

2

+C .

 1 
 dx
 2x + 3 

Câu 4. [Mức độ 1] Tính nguyên hàm  
A.

1
ln 2 x + 3 + C .
2

B.

1
ln ( 2 x + 3 ) + C .
2

Câu 5. [Mức độ 1] Nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x ) =
A. F ( x ) = 2 ln 2 x + 1 −
C. F ( x ) =

1
.
2

1
ln 2 x + 1 + 1 .
2

C. 2ln 2x + 3 + C .

 e −1  3
1
, biết F 
 = là:
2x +1
 2  2
B. F ( x ) = 2ln 2 x + 1 + 1.
D. F ( x ) = ln 2 x + 1 +

1
Câu 6. [Mức độ 1] Biết F ( x) là một nguyên hàm của f ( x ) =

A. ln 2 .

B. 2 + ln 2 .

x +1

b
ln 3 trong đó a, b,
c

D. 4.

C. 3.

a + b + c bằng.
A. 4.

c là các số nguyên dương và
B. 9.

1
.
2

và F ( 0 ) = 2 thì F (1) bằng.

Câu 7. [Mức độ 2] F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 x 2 +
F (1) = a +

D. ln 2x + 3 + C .

1
. Biết F ( 0 ) = 0 ,
2x +1

b
là phân số tối giản. Khi đó giá trị biểu thức
c

D. 12 .

C. 3.

Câu 8. [Mức độ 1] Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f ( x) =

x2 − x −1
A.
.
x +1

x2 + x −1
B.
.
x +1

x2 + x + 1
C.
.
x +1
2

x(2 + x)
( x + 1)2

x2
D.
.
x +1

 x2 + 1 
Câu 9. [Mức độ 1] Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x) = 
 là hàm số nào trong các hàm số sau?
 x 

A. F ( x) =

x3 1
− + 2x + C .
3 x

B. F ( x) =

x3
+x
3
+C .
C. F ( x) =
x2
2

x3 1
+ + 2x + C .
3 x
3

 x3

+x

D. F ( x ) =  3 2  + C .
 x



 2 

2x +1
Câu 10. [Mức độ 1] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
thỏa mãn F (2) = 3 . Tìm
2x − 3

F ( x) :
A. F ( x) = x + 4ln 2 x − 3 + 1 .

B. F ( x ) = x + 2 ln(2 x − 3) + 1 .

C. F ( x) = x + 2ln 2x − 3 + 1.

D. F ( x ) = x + 2 ln | 2 x − 3 | − 1 .

Câu 11. [Mức độ 1] Tính 
A.

1
dx .
x( x − 3)

1
x
ln
+C .
3 x−3

Câu 12. [Mức độ 2] Cho biết

A.

1
x
ln
+C.
3 x+3

D.

2

C. 2a − b = 8 .

D. a − b = 8 .

1
dx , kết quả là:
− 4x + 3

1 x −1
+C .
ln
2 x −3

Câu 14. [Mức độ 1] Nguyên hàm

1 x −3
+C .
ln
2 x −1

B.

x

2

C. ln x 2 − 4 x + 3 + C . D. ln

1
dx là:
− 7x + 6

A.

1 x −1
ln
+C .
5 x−6

B.

C.

1
ln x 2 − 7 x + 6 + C .
5

D. − ln x 2 − 7 x + 6 + C .

1
2
1
C. I = ln
4

1
d x.
4 − x2

x+2
+ C.
x−2
x−2
+ C.
x+2

Câu 16. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm

1
2
1
D. I = ln
4
B. I = ln

x

2

x+3
dx .
+ 3x + 2

x+3
d x = 2 ln x + 2 − ln x + 1 + C .
+ 3x + 2
x+3
B.  2
d x = 2 ln x + 1 − ln x + 2 + C .
x + 3x + 2
x+3
C.  2
d x = 2 ln x + 1 + ln x + 2 + C .
x + 3x + 2

A.

x

2

1 x−6
ln
+C .
5 x −1
1
5

Câu 15. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm I = 
A. I = ln

1 x−3
ln
+C .
3
x

2x −13

B. a + b = 8 .

x

C.

 (x +1)(x − 2) dx = a ln x +1 + b ln x − 2 + C . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a + 2b = 8 .
Câu 13. [Mức độ 1] Tính

1 x+3
ln
+C.
3
x

B.

x−2
+ C.
x+2
x+2
+ C.
x−2

x−3
+C .
x −1

D.

x

2

x+3
d x = ln x + 1 + 2 ln x + 2 + C .
+ 3x + 2

Câu 17. [Mức độ 2] Nguyên hàm

3x + 3
dx là:
2
−x+2

 −x

A. 2ln x −1 − ln x + 2 + C .

B. −2ln x −1 + ln x + 2 + C .

C. 2ln x −1 + ln x + 2 + C .

D. −2ln x −1 − ln x + 2 + C .

2x3 − 6x2 + 4x +1
dx là:
Câu 18. [Mức độ 2] Nguyên hàm 
x2 − 3x + 2
x −1
1 2
x−2
2
+C .
+C .
A. x + ln
B. x + ln
x−2
2
x −1
1 2
x −1
x−2
2
+C .
+C.
C. x + ln
D. x + ln
2
x−2
x −1
Câu 19. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số f ( x) =

x2
2 13
+ x+
− .
2
x +1 6
x2
2
.
C. F ( x ) = + x +
2
x +1

A. F ( x) =

x3 + 3x2 + 3x −1
1
khi biết F (1) = là
2
x + 2x + 1
3
2
x
2 13
+ .
B. F ( x ) = + x +
2
x +1 6
x2
2
+ C.
D. F ( x ) = + x +
2
x +1

Dạng 1.4: Nguyên Hàm Hàm Số Vô Tỉ
Câu 20. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = x + 3x 3 x2 là :

2 x 3 x 9 x x2
+
+C .
A.
4
8
2x x 9x2 3 x

+C.
C.
3
5

5x x 27 x2 3 x2
+
+C .
B.
3
8
D.

Câu 21. [Mức độ 1] Nguyên hàm của f ( x) =

2 x x 9 x2 3 x2
+
+C .
3
8

1
2
+ 3 + 3 là:
x
x

3 2
4
A. 2 x + 3 x + 3x + C . B. 2 x + 3 x 2 + 3 x + C .

3

1
C.
2

x + 3 x + 3x + C .
3

2

Câu 22. [Mức độ 1] Tính
A.



D.

1
2

x+

4
3

3

x 2 + 3x + C .

dx
thu được kết quả là:
1− x

C
1− x

B.

−2 1− x +C

C.

2
+C
1− x

D.

1− x +C

1
Câu 23. [Mức độ 1] Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x + 1 − 2 . Nguyên hàm của f ( x ) biết
x

F ( 3) = 6 là:
2
3
2
C. F ( x ) =
3

A. F ( x ) =

( x + 1)

3

( x + 1)

3

1 1
+ .
x 3
1 1
− − .
x 3


2
3
2
D. F ( x ) =
3

B. F ( x ) =

( x + 1)

3

( x + 1)

3

1 1
+ .
x 3
1 1
+ − .
x 3

+

Câu 24. [Mức độ 2] Cho
A.



dx
= a(x+ 2) x + 2 + b(x+1) x +1 + C . Khi đó 3a + b bằng:
x + 2 + x +1

−2
.
3

B.

1
.
3

C.

4
.
3

Câu 25. [Mức độ 1] Biết F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

F ( 3) = 7 . Khi đó, giá trị của tham số
A. −2.

D.

2
.
3

1
+ m −1 thỏa mãn F ( 0 ) = 0 và
2 x +1

m bằng
C. −3 .

B. 3.

D. 2.

Câu 26. [Mức độ 2] Hàm số F ( x ) = ( ax + b ) 4 x + 1 ( a , b là các hằng số thực) là một nguyên hàm của

12x
. Tính a + b .
4x + 1

f ( x) =

B. 1 .

A. 0.

C. 2.

D. 3.

Câu 27. [Mức độ 2] Biết F ( x ) = ( ax 2 + bx + c ) 2 x − 3 ( a, b, c∈ℤ) là một nguyên hàm của hàm số

f ( x) =

20 x2 − 30 x + 11
3

trên khoảng  ; +∞  . Tính T = a + b + c .
2x − 3
2

B. T = 5 .
C. T = 6 .
A. T = 8 .

D. T = 7 .

Dạng 1.5: Nguyên Hàm Hàm Số Lượng Giác
Câu 28. [Mức độ 1] Cho F ( x ) = cos 2x − sin x + C là nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Tính f ( π ) .
A. f ( π ) = −3 .

B. f ( π) = 1.

C. f ( π) = −1.

D. f ( π ) = 0 .

Câu 29. [Mức độ 1] Hàm số F ( x ) = ln sin x − 3cos x là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số
sau đây?
sin x − 3 cos x
.
cos x + 3 sin x
cos x + 3 sin x
.
C. f ( x ) =
sin x − 3 cos x

A. f ( x ) =

B. f ( x ) =

− cos x − 3 sin x
.
sin x − 3 cos x

D. f ( x ) = cos x + 3sin x .

Câu 30. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2cos 2 x là
A. −2sin 2x + C .

B. sin 2x + C .

C. 2sin 2x + C .

D. sin 2x + C .

Câu 31. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin 5x + 2 là
1
5

A. 5cos5x + C .

B. − cos 5 x + 2 x + C . C.

Câu 32. [Mức độ 1] Nguyên hàm

 ( sin 2 x + cos x ) dx

1
cos 5 x + 2 x + C . D. cos5x + 2 x + C .
5

là:

1
cos 2 x + sin x + C . B. − cos 2 x + sin x + C .
2
1
C. − cos 2 x + sin x + C . D. − cos 2 x − sin x + C .
2

A.




Câu 33. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cos  3x +
A.



π

 f ( x) dx = 3sin  3x + 6  + C .

B.

π

.
6
1



π

 f ( x ) dx = − 3 sin  3x + 6  + C .

C.



π

 f ( x) dx = 6sin  3x + 6  + C .

D.

1

π



 f ( x ) dx = 3 sin  3x + 6  + C .

Câu 34. [Mức độ 1] Nguyên hàm  sin ( 2 x + 3) + cos ( 3 − 2 x )  dx là:
A. −2cos ( 2x + 3) − 2sin ( 3 − 2x ) + C .

B. −2cos ( 2x + 3) + 2sin ( 3 − 2x ) + C .

C. 2cos ( 2 x + 3) − 2sin ( 3 − 2x ) + C .

D. 2cos ( 2x + 3) + 2sin ( 3 − 2 x ) + C .

x
Câu 35. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = −3sin 2x + 2cos x − e là

A. − 6 cos 2 x + 2 sin x − e x + C .
C.

B. 6 cos 2 x − 2 sin x − e x + C .

3
cos 2 x − 2 sin x − e x + C .
2

Câu 36. [Mức độ 2] Tính: 
A. 2 tan

D.

3
cos 2 x + 2 sin x − e x + C .
2

C.

1
x
tan + C .
2
2

dx
1 + cos x

x
+C.
2

B. tan

x
+C .
2

Câu 37. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số
A. cot x − x + C .

D.

1
x
tan + C .
4
2

f (x) = tan2 x là:

B. tan x − x + C .

C. − cot x − x + C .

D. − tan x − x + C .

2
Câu 38. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x ) = cot x là:

A. cot x − x + C

B. − cot x − x + C

C. cot x + x + C

Câu 39. [Mức độ 1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan 2 2 x +



1
2
1
 2
C.   tan 2x +  dx = tan 2x − x + C .
2


A.

1 cos 4 x
+
+C .
2
8

B.

1
.
2



1
x
2
2
1
tan 2x x
 2
− +C .
D.   tan 2x +  dx =
2
2
2






2
A.  tan 2x +  dx = 2 tan 2x − 2x + C .

Câu 40. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số

D. tan x + x + C

2
B.  tan 2x +  dx = tan 2x − + C .

f (x) = cos2 2x là:

x cos 4 x

+C.
2
2

C.

1 cos 4 x

+C .
2
2

D.

x cos 4 x
+
+C.
2
8

Câu 41. [Mức độ 1] Nguyên hàm  sin 2 ( 3 x + 1) + cos x dx là:
B. x − 3sin ( 6x + 2) + sin x + C .

1
x − 3 sin ( 6 x + 2 ) + sin x + C .
2
1
C. x − 3sin ( 3 x + 1) + sin x + C .
2

A.

Câu 42. [Mức độ 2] Biết

 ( sin 2 x − cos 2 x )

D.
2

dx = x +

a
a

cos 4 x + C , với a, b là các số nguyên dương,
b
b

phân số tối giản và C ∈ ℝ . Giá trị của a + b bằng
A. 5.
B. 4.
4
Câu 43. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x ) = sin 2x . Khi đó:

1

1



1

1



1
x − 3 sin ( 6 x + 2 ) − sin x + C .
2

A.

 f ( x ) dx = 8  3x + sin 4x + 8 sin8x  + C .

B.

 f ( x) dx = 8  3x − cos 4x + 8 sin8x  + C .

C. 2.

D. 3.

1

1



1

1



C.

 f ( x) dx = 8  3x + cos 4x + 8 sin8x  + C .

D.

 f ( x ) dx = 8  3x − sin 4x + 8 sin8x  + C .

Câu 44. [Mức độ 2] Tính I =  8sin 3 x cos xdx = a cos 4 x + b cos 2 x + C . Khi đó, a − b bằng
B. −1.

A. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 45. [Mức độ 2] F ( x) là một nguyên hàm của hàm số y = 2 sin x cos 3 x và F ( 0 ) = 0 , khi đó
A. F ( x ) = cos 4 x − cos 2 x .
C. F ( x ) =

cos 2 x cos 4 x 1

− .
4
8
8
cos 4 x cos 2 x 1
D. F ( x ) =

+ .
4
2
4

B. F ( x ) =

cos 2 x cos 4 x 1

− .
2
4
4

Câu 46. [Mức độ 1] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số y = −

F ( x) là:
A. − tan x .

B. − tan x + 1 .

1
và F ( 0) = 1. Khi đó, ta có
cos 2 x

C. tan x + 1 .

D. tan x − 1 .

Câu 47. [Mức độ 1] Biết rằng F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin (1 − 2x ) và thỏa mãn

1
F   = 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
 2
A. F ( x ) = − cos (1 − 2 x ) + .

B. F ( x ) = cos (1 − 2 x ) .

C. F ( x ) = cos (1 − 2 x ) + 1.

D. F ( x ) =

1
2

3
2

1
1
cos (1 − 2 x ) + .
2
2

π 
4

2
Câu 48. [Mức độ 1] Biết F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x và F   = 1. Tính

 π
F −  .
 4
 π π
−1 .
 4 4

A. F  −  =

 π π
−1 .
 4 2

B. F  −  =

 π
 4

 π π
+1 .
 4 2

C. F  −  = −1.

D. F  −  =

 π  3π
=
2 4

Câu 49. [Mức độ 1] Tìm một nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = (1 + sin x ) biết F 
2

3
x + 2 cos x −
2
3
C. F ( x ) = x − 2 cos x +
2

A. F ( x ) =

1
sin 2 x.
4
1
sin 2 x.
4

3
1
x − 2 cos x − sin 2 x.
2
4
3
1
D. F ( x ) = x + 2 cos x + sin 2 x.
2
4

B. F ( x ) =

π 
2

Câu 50. [Mức độ 3] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ 0;π ] \   thỏa mãn f ' ( x) = tan x ,

 π 5π  π 
 2π 
π 
∀x ∈  − ;  \   , f ( 0) = 0 , f (π ) = 1. Tỉ số giữa f 
 và f   bằng:
 4 4  2
 3 
4
A. 2 ( log 2 e + 1) .

B. 2.

C.

1(1+ ln2)
.
2 + ln2

D. 2 (1 − log 2 e ) .

Dạng 1.6: Nguyên Hàm Hàm Số Mũ Lôgarit
2x
Câu 51. [Mức độ 1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 5 .

A.  5 dx = 2.
2x

52x
+C .
ln5

25x
+C .
2ln5
25x+1
+C .
D.  52 x dx =
x +1
B.  5 dx =
2x

C.  52 x dx = 2.5 2 x ln 5 + C .
Câu 52. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số

f (x) = 32x − 2−3x là :

32 x
2−3x
+
+C.
A.
2.ln 3 3.ln 2
3−2 x
23 x
+
+C .
C.
2.ln 3 3.ln 2

32 x
2−3x

+C .
B.
2.ln 3 3.ln 2
3−2 x
23x

+C .
D.
2.ln 3 3.ln 2

Câu 53. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số

f (x) = e2x − e−3x là :

e3 x e−2 x
+
+C .
A.
3
2
e3 x e−3 x
+
+C .
C.
2
2

e2 x e−3 x
+
+C .
B.
2
3
e−2 x e3 x
+
+C .
D.
3
2

Câu 54. [Mức độ 1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số
1

A.
C.

 f ( x ) d x = 2018 .e

 f ( x ) dx = 2018e

2018 x

2018 x

+C

+C

.

.

f ( x) = e2018x .

 f ( x ) dx = e
f ( x ) dx = e
D. 

2018 x

B.

2018 x

+C

.
ln 2018 + C

.

Câu 55. [Mức độ 1] Tính  (2 + e3 x ) 2 dx
4
1
3
6
4 3x 1 6 x
C. 4 x + e − e + C
3
6

4
5
3
6
4 3x 1 6x
D. 4 x + e + e + C
3
6

A. 3 x + e 3 x + e 6 x + C

Câu 56. [Mức độ 1] Nguyên hàm

B. 4 x + e 3 x + e 6 x + C

e2 x+1 − 2
 3 ex dx là:

5 53 x+1 2 − 3x
A. e − e + C .
3
3
5
5 x+1 2 x
C. e 3 − e 3 + C .
3
3

5 53 x+1 2 3x
+ e +C .
B. e
3
3
5
5 x+1 2 − x
D. e3 + e 3 + C .
3
3


2x
x
Câu 57. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = 2  3 −



12x 2x x

+C .
ln12
3
22 x  3x x x 

C. F ( x ) =

.
ln 2  ln 3 4x 

A. F ( x ) =

x
.
4x 

B. F ( x ) = 12x + x x + C .

22 x  3x x x ln 4 

D. F ( x ) =

.
ln 2  ln3
4x 


2018e − x 
Câu 58. [Mức độ 1] Tính nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e x  2017 −
.
x5 

2018
+C.
x4
504, 5
f ( x ) d x = 2017e x −
+C .
x4

A.

 f ( x ) dx = 2017e

C.



Câu 59. [Mức độ 1] Tính 

x

+

504, 5
+C .
x4
2018
f ( x ) d x = 2017e x − 4 + C .
x

B.

 f ( x ) d x = 2017e

D.



x

+

2 2 x.3x.7 x dx

22 x.3x.7 x
+C
B.
ln 4.ln 3.ln 7

84 x
+C
A.
ln 84

C. 84 x + C

D. 84 x ln 84 + C

x
3
Câu 60. [Mức độ 1] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = e + 2x thỏa mãn F ( 0 ) = . Tìm

2

F ( x) .
5
.
2
3
C. F ( x ) = e x + x 2 + .
2

A. F ( x ) = e x + x 2 +

B. F ( x ) = 2e x + x 2 −
D. F ( x ) = e x + x 2 +

1
.
2

1
.
2

x
Câu 61. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) thỏa mãn f ' ( x ) = 2018 ln 2018 − cos x và f ( 0 ) = 2 . Phát biểu

nào sau đúng?

A. f ( x ) = 2018 + sin x +1.
x

C. f ( x) =

2018x
− sin x +1 .
ln 2018

Câu 62. [Mức độ 1] Nếu F ( x ) là một nguyên hàm của
A. e x − x

B. e x − x + 2

2018x
+ sin x +1.
B. f ( x) =
ln 2018
x
D. f ( x ) = 2018 − sin x +1 .

f (x) = ex (1−e−x ) và
C. e x − x + C

Câu 63. [Mức độ 2] Cho F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

S của phương trình 3F ( x ) + ln ( e x + 3) = 2 là
A. S = {2} .

B. S = {−2;2} .

F (0) = 3 thì F ( x ) là?

D. e x − x + 1

1
1
và F ( 0 ) = − ln 4 . Tập nghiệm
e +3
3
x

C. S = {1; 2} .

D. S = {−2;1} .

2x
Câu 64. [Mức độ 2] Hàm số y = f ( x ) có một nguyên hàm là F ( x ) = e . Tìm nguyên hàm của hàm số

f ( x) + 1
.
ex

A.



C.



f ( x) + 1
dx = e x − e − x + C .
ex
f ( x) + 1
d x = 2e x + e − x + C .
ex

B.



D.



f ( x) + 1
d x = 2e x − e − x + C .
ex
f ( x) + 1
1
dx = e x − e − x + C .
x
e
2

Câu 65. [Mức độ 2] Giả sử  e 2 x (2 x 3 + 5 x 2 − 2 x + 4) dx = ( ax 3 + bx 2 + cx + d )e 2 x + C . Khi đó a + b + c + d
bằng

A. -2

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 66. [Mức độ 2] Cho hai hàm số F ( x ) = ( x 2 + ax + b ) e − x và f ( x ) = ( − x 2 + 3 x + 6 ) e − x . Tìm

F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) .

a và b để

A. a = 1 , b = − 7 .

B. a = − 1 , b = − 7 .

C. a = −1 , b = 7 .

D. a = 1 , b = 7 .

Câu 67. [Mức độ 2] Cho F ( x ) = ( ax 2 + bx − c ) e 2 x là một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = ( 2018 x 2 − 3 x + 1) e 2 x trên khoảng ( −∞; +∞ ) . Tính T = a + 2b + 4c .

A. T = −3035 .

B. T = 1007 .

C. T = −5053 .

D. T = 1011 .

Câu 68. [Mức độ 2] Biết F ( x ) = ( ax 2 + bx + c ) e − x là một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = ( 2 x 2 − 5 x + 2 ) e − x trên ℝ . Tính giá trị của biểu thức f  F ( 0 )  .
A. − e −1 .
B. 20e2 .
C. 9e .

D. 3e .

Câu 69. [Mức độ 2] Giả sử  e 2 x (2 x 3 + 5 x 2 − 2 x + 4) dx = ( ax 3 + bx 2 + cx + d )e 2 x + C . Khi đó a + b + c + d
bằng

A. -2

B. 3

C. 2

D. 5

x
1
Câu 70. [Mức độ 3] Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2 , thỏa mãn F ( 0 ) =
. Tính giá

ln 2

trị biểu thức T = F ( 0) + F (1) + F ( 2) + ... + F ( 2017 ) .

A. T = 1009.

22017 +1
.
ln2

B. T = 2 2017.2018 .

C. T =

22017 −1
.
ln2

D. T =

22018 −1
.
ln2
 
Gửi ý kiến