Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Nguyên hàm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:46' 15-12-2023
Dung lượng: 157.7 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
2A. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH ĐỔI
BIẾN SỐ
Dạng 2.1: HÀM ĐA THỨC, PHÂN THỨC
Câu 1. [Mức độ 1] Tính  x ( x + 1) dx là :
3

A.
C.

( x + 1)

5

( x + 1)
+

4

+C

B.

x5 3x4 3 x2
+
+ x − +C
5 4
2

D.

5

4

Câu 2. [Mức độ 2] Hàm số

5

5

( x + 1)


4

4

+C

x5 3x4 3 x2
+
− x + +C
5 4
2

f (x) = x(1− x)10 có nguyên hàm là:

( x −1)12 ( x −1)11

+C .
A. F ( x) =
12
11
( x −1)11 ( x −1)10
+
+C .
C.
11
10

 x( x

Câu 3. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm
A.

( x + 1)

16
1 2
x + 7) + C .
(
2

B. −

2

( x −1)12 ( x −1)11
+
+C.
B. F ( x) =
12
11
( x −1)11 ( x −1)10

+C .
D. F ( x) =
11
10
+ 7)15 dx

16
16
1
1 2
x 2 + 7 ) + C . C.
x + 7) + C .
(
(
32
16

D.

16
1
x2 + 7) + C .
(
32

Câu 4. [Mức độ 1] Xét I =  x 3 ( 4 x 4 − 3 ) d x . Bằng cách đặt: u = 4 x 4 − 3 , khẳng định nào sau đây đúng?
5

A. I =

1
u 5du .
16 

B. I =

Câu 5. [Mức độ 1] Nguyên hàm của

x

2

1
u 5du .
12 

C. I =  u 5du .

B. − ln t + C , với t = x 2 + 1 .

1
ln t + C , với t = x 2 + 1 .
2

Câu 6. [Mức độ1] Tính
A. −
C. −



1

5 ( x2 + 9 )

(x

4
2

+ 9)

5

5

(x

2x
2

+ 9)

4

1 5
u du .
4

x
dx là:
+1

A. ln t + C , với t = x 2 + 1 .
C.

D. I =

1
2

D. − ln t + C , với t = x 2 + 1 .

dx là:

+C

B. −

+C

D. −

1

3 ( x2 + 9 )

3

(x

1
2

+ 9)

3

+C

+C

Câu 7. [Mức độ 2] Cho  2 x ( 3 x − 2 ) dx = A ( 3 x − 2 ) + B ( 3 x − 2 ) + C với A , B ∈ ℚ và C ∈ ℝ . Giá trị
6

8

7

của biểu thức 12 A + 7 B bằng
A.

23
.
252

Câu 8. [Mức độ 2] Giả sử

2a − b bằng:

B.

 x (1 − x )

241
.
252

2017

dx =

C.

(1 − x )
a

a



(1 − x )
b

52
.
9

D.

7
.
9

b

+ C với a , b là các số nguyên dương. Tính

A. 2017 .

B. 2018 .

Câu 9. [Mức độ 2] Tính

C. 2019 .

dx

 (1+ x )x thu được kết quả là:
2

A. ln x ( x 2 + 1) + C .
C. ln

x
1 + x2

D. 2020 .

B. ln x 1 + x 2 + C .

1
x2
+C .
D. .ln
2 1+ x2

+C .

( 7 x − 1) dx
K =
?
2019
( 2 x + 1)
2017

Câu 10. [Mức độ 2] Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của
1  7 x −1 
A.
.

18162  2 x + 1 

2018

−18162 ( 2 x + 1)

2018

C.

+ ( 7 x − 1)

18162 ( 2 x + 1)

Câu 11. [Mức độ 3] Giả sử

B.

.

2018

18162 ( 2 x + 1)

2018

.

D.

( 2 x + 3) dx

2018

+ ( 7 x − 1)

18162 ( 2 x + 1)

18162 ( 2 x + 1)

1

 x ( x + 1)( x + 2 )( x + 3) + 1 = − g ( x ) + C

2018

2018

.

2018

− ( 7 x − 1)

18162 ( 2 x + 1)

2018

2018

( C là hằng số).

Tính tổng các nghiệm của phương trình g ( x) = 0 .
A. −1.

B. 1 .

Câu 12. [Mức độ 3] Với phương pháp đổi biến số ( x = tan t ) , nguyên hàm
A.

1 2
t +C .
2

B.

1
t+C .
2

D. −3 .

C. 3.

C. t 2 + C .

x

1
dx bằng:
+1

2

D. t + C .

.

Dạng 2.2: HÀM CHỨA CĂN THỨC
Câu 13. [Mức độ 1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

1
.
2 2x +1

A.

 f ( x )dx = 2

1

2x +1 + C .

B.

 f ( x )dx =

C.

 f ( x )dx = 2

2x +1 + C .

D.

 f ( x )dx = ( 2 x + 1)

2x +1 + C .

1
2x +1

+C.

Câu 14. [Mức độ 1] Một nguyên hàm của hàm số: f ( x) = x 1 + x 2 là:

(

A. F ( x ) =

1
3

C. F ( x) =

x2
2

1 + x2

(

)

1 + x2

3

)

B. F ( x ) =

1
3

D. F ( x ) =

1
2

2

(

1 + x2

)

(

1 + x2

)

2

2

Câu 15. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2 x 1 − x 2 là:

(

(1 − x )

+C

B. − 1 − x 2

(

+C

D. −

Câu 16. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) =

2x

A.

1
3

2 3

C. 2 1 − x 2

)

3

x2 + 1 + C

A.

B.

2
C. 2 x +1 + C

+C

2 3

+C

là:

1
2 x2 + 1

+C

2
D. 4 x +1 + C

Câu 17. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) =
2
A. −2 4 − x + C .

C. −

3

(1 − x )

2
3

x2 +1

)

4x
4 − x2

là:

2
B. 4 4 − x + C .

4 − x2
+C .
2

2
D. −4 4 − x + C .

3
Câu 18. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x 3x −1 là:

1 3
1
7
5
( 3 x − 1) + 3 ( 3 x − 1) + C .
21
15
13
3
C.
( 3 x − 1) + 3 ( 3 x − 1) + C .
9

A.

1 3
1
6
4
( 3 x − 1 ) + 3 ( 3 x − 1) + C .
18
12
1 3
1
4
D.
( 3 x − 1) + 3 ( 3 x − 1) + C .
12
3

B.

Câu 19. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x 3 1− 2x là:
A. −

3 3 (1 − 2 x )

3

6

3 3 (1 − 2 x )

3

C.

6



+

3 3 (1 − 2 x )
12

3 3 (1 − 2 x )
12

6

+C

B. −

6

+C

D.

3 3 (1 − 2 x )

4

+

8

3 3 (1 − 2 x )
8

4



3 3 (1 − 2 x )

3 3 (1 − 2 x )

2
Câu 20. [Mức độ 2] Cho I =  x 3 x 2 + 5d x , đặt u = x + 5 khi đó viết I theo

A. I =  (u 4 − 5u 2 )du.

B. I =  u 2du.

14

14

u và

7

+C

7

+C

du ta được

C. I =  (u 4 − 5u 3 )du .

D. I =  (u 4 + 5u 3 )du.

Câu 21. [Mức độ 2] Khi tính nguyên hàm
A.  2u ( u 2 − 4 )du .

B.

 (u



2

x −3
dx , bằng cách đặt u = x +1 ta được nguyên hàm nào?
x +1

− 4 )du .

C.  2 ( u 2 − 4)du .

Câu 22. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1 2
( x + 2) 1 − x2 + C
3
1
C. ( x 2 + 1) 1 − x 2 + C
3

1 − x2

 (u

2

− 3)du .

là:

1 2
( x + 1) 1 − x 2 + C
3
1
D. − ( x 2 + 2 ) 1 − x 2 + C
3

A.

Câu 23. [Mức độ 2] Cho f ( x) =

x3

D.

B. −

(2
x +1
x

2

)

x2 + 1 + 5 , biết F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )

3
4

thỏa F ( 0 ) = 6 . Tính F   .

A.

125
.
16

B.





3
Câu 24. [Mức độ 2]  x + x +1 +

126
.
16

C.

123
.
16

D.

1 1+ 3 
a 4 1 1+ 3
b
+
x+
 dx có dạng x − +
2
2 
x
4
x
2
3

(

127
.
16

)

3

x + 1 + C , trong đó

a , b là hai số hữu tỉ. Giá trị b , a lần lượt bằng:

A. 2; 1 .

B. 1; 1 .

C. a , b ∈ ∅

D. 1; 2 .

20 x 2 − 30 x + 7
3

Câu 25. [Mức độ 2] Biết rằng trên khoảng  ; +∞ , hàm số f ( x ) =
có một nguyên hàm
2x − 3
2

F ( x ) = ( ax 2 + bx + c ) 2 x − 3 ( a, b, c là các số nguyên). Tổng S = a + b + c bằng
A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 6.

Dạng 2.3: HÀM LƯỢNG GIÁC
Câu 26. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. − ln cos x − 3 + C
C. −

ln cos x − 3
2

+C

sin x
là:
cos x − 3

B. 2ln cos x − 3 + C
D. 4ln cos x − 3 + C

Câu 27. [Mức độ 2] Theo phương pháp đổi biến số với t = cos x , u = sin x , nguyên hàm của
I =  ( tan x + cot x ) dx là:

A. − ln t + ln u + C .

B. ln t − ln u + C .

C. ln t + ln u + C .

D. − ln t − ln u + C .

Câu 28. [Mức độ 2] Tính  cos x.sin 2 x.dx
A.

3 sin x − sin 3 x
+C
12

B.

3 cos x − cos 3 x
+C
12

sin3 x
+C
C.
3

D. sinx . cos 2 x + C

Câu 29. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số:

y = sin2 xcos
. 3 x là:

1 3
1
1
1
sin x − sin 5 x + C . B. − sin 3 x + sin 5 x + C .
3
5
3
5
D. sin 3 x − sin 5 x + C .
C. sin 3 x + sin 5 x + C .

A.

Câu 30. [Mức độ 2] Biết

F ( x)

là một nguyên hàm của hàm số

f ( x ) = sin3 x.cos x



F ( 0) = π

. Tính

π 
F 
 2.
π 
F   = −π
A.  2 
.

π 
 =π .
2

π 
2

1
4

C. F   = − + π .

B. F 

π  1
2 4

D. F   = + π .

π 
4

2
3
Câu 31. [Mức độ 2] Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = sin 2 x.cos 2 x thỏa F   = 0 là

1
1
1
.
sin 3 2 x − sin 5 2 x +
6
10
15
1
1
1
C. F ( x ) = sin 3 2 x − sin 5 2 x − .
6
10
15

1
1
1
sin 3 2 x + sin 5 2 x − .
6
10
15
1
1
4
D. F ( x ) = sin 3 2 x + sin 5 2 x − .
6
10
15

A. F ( x ) =

B. F ( x ) =

Câu 32. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x là:
A. ln cos x + C

B. − ln cos x + C

tan2 x
+C
C.
2

D. ln ( cos x) + C

5
Câu 33. [Mức độ 3] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x .

1

1
tan 2 x + ln
2
1
1
4
f ( x ) d x = tan x + tan 2 x − ln
4
2
1
1
f ( x ) d x = tan 4 x + tan 2 x + ln
4
2
1
1
f ( x ) d x = tan 4 x − tan 2 x − ln
4
2

A.

 f ( x ) d x = 4 tan

B.



C.



D.



4

x−

Câu 34. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm
A.

1 + sin 2 x
+C .
2



cos x + C .
cos x + C .
cos x + C .
cos x + C .

sin 2x
1+ sin2 x

dx . Kết quả là

2
B. 1+ sin x + C .

2
C. − 1 + sin x + C .

2
D. 2 1 + sin x + C .

Câu 35. [Mức độ 2] Theo phương pháp đổi biến số t = sin x − cos x , nguyên hàm của

I =

2sin x + 2cos x
dx là:
3
1 − sin 2x
A.

23 t + C .

B.

63 t + C .

Câu 36. [Mức độ 3] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

C.

33 t + C .

1
là:
sin x

D.

123 t + C .

x
+C
2
x
C. − ln tan + C
2
A. ln cot

B.

1 cos x − 1
ln
+C
2 cos x + 1

D. ln sin x + C

Dạng 2.4: HÀM MŨ –LÔGARIT
Câu 37. [Mức độ 2] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 2 e x



1
t

B.

 f ( x ) d x = 3e

1 3
f ( x ) d x = e x +1 + C .
3

D.

 f ( x) dx =




+1

1
4

−5
−3
−4
−2
A.  −t + 2t −  dt = t − t − ln t + C .

C.

3

Câu 38. [Mức độ 2] Với phương pháp đổi biến số t = ln 2 x , nguyên hàm
A.

1 2
t +C .
2

B. t 2 + C .

Câu 39. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x) = 2

x

x3 x3 +1
e +C .
3



ln 2 x
dx bằng:
x

D. 4t 2 + C .

ln 2
. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
x

(

)

x
B. F ( x) = 2 2 −1 + C .

x
A. F ( x) = 2 + C .

)

x
C. F ( x) = 2 2 +1 + C .

D. F ( x) = 2

Câu 40. [Mức độ 2] Nguyên hàm của f ( x ) =

+C .

1 + ln x
dx = ln x 2 .ln x + C .
x.ln x
1 + ln x
D. 
d x = ln x.ln x + C .
x.ln x

B.



Câu 41. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm I =

x +1

1 + ln x

x.ln x

1 + ln x
dx = ln ln x + C .
x.ln x
1 + ln x
C. 
d x = ln x + ln x + C .
x.ln x

A.

+C .

C. 2t 2 + C .

f ( x) ?

(

x 3 +1

dx

1+ e

x



.

A. I = x − ln 1 − e x + C .

B. I = x + ln 1 + e x + C .

C. I = − x − ln 1 + e x + C .

D. I = x − ln 1 + e x + C .

Câu 42. [Mức độ 2] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

F ( x) .
A. F ( x ) =

(

)

1
ln 5
.
x − ln ( 2e x + 3 ) + 10 +
3
3

B. F ( x ) =

1
thỏa mãn F ( 0) = 10 . Tìm
2e + 3
x

(

)

1
x + 10 − ln ( 2e x + 3 ) .
3

1
3 
1
3 
ln 5 − ln 2


C. F ( x ) =  x − ln  e x +   + 10 + ln 5 − ln 2 . D. F ( x ) =  x − ln  e x +   + 10 −
.
3
2 
3
2 
3


sin x cos x
Câu 43. [Mức độ 2] Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số y = 2 .2 ( cos x − sin x ) ?

sin x+cos x
+C .
A. y = 2

B. y =

2sin x.2cos x
.
ln2

sin x+cos x
C. y = ln2.2
.

D. y = −

2sin x+cos x
+C .
ln 2

Câu 44. [Mức độ 2]

 ( ( x +1) e

x2 −5 x+4

)

⋅ e7 x−3 + cos2x dx có dạng a e ( x +1) + b sin 2 x + C , trong đó
2

6

số hữu tỉ. Giá trị a , b lần lượt bằng:
A. 3; 1 .
B. 1; 3 .

2

C. 3; 2 .

D. 6; 1 .

ln (1 + x 2 ) + 2017 x
x

Câu 45. [Mức độ 3] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

x +1
ln ( e.x 2 + e ) 


2

?

A. ln ( x 2 + 1) + 1008 ln  ln ( x 2 + 1) + 1 .

B. ln ( x 2 + 1) + 2016 ln  ln ( x 2 + 1) + 1 .



1
ln ( x 2 + 1) + 2016 ln  ln ( x 2 + 1) + 1 .
2
1
D. ln ( x 2 + 1) + 1008 ln  ln ( x 2 + 1) + 1 .


2

C.

Câu 46. [Mức độ 3] Tìm G = 

2 x 2 + (1 + 2 ln x ) .x + ln 2 x

(x

2

+ x ln x )

2

−1
1

+C .
x x + ln x
1
1
C. G = −
+C.
x x + ln x

1
1

+C .
x x + ln x
1
1
D. G = +
+C.
x x + ln x

B. G =

A. G =

Câu 47. [Mức độ 3] Tìm I = 

(

e x ( 3x − 2 ) + x − 1

(

)

x −1 ex . x −1 +1

)

A. I = x + ln e x . x − 1 + 1 + C .

(

)

dx ?

C. I = ln e x . x − 1 + 1 + C .

dx ?

(

)

B. I = x − ln e x . x − 1 + 1 + C .

(

)

D. I = ln e x . x − 1 − 1 + C .

a , b là hai

2B. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH ĐƯA
VÀO VI PHÂN (ĐỔI BIẾN TRỰC TIẾP)
Câu 48. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x ) =

 f ( x )dx = 2 ln (1 + x ) + C .
C.  f ( x )dx = 4 ln (1 + x ) + C .
A.

2x
. Khi đó:
x2 + 1

2

Câu 49. [Mức độ 2] Tính 

−2 x
dx thu được kết quả là:
1 − x2

1+ x
+C.
1− x
1
C.
+C .
1− x

B.

A. 2 ln x 2 + x + 4 + C .

2

2x +1
là:
x2 + x + 4

B. ln x 2 + x + 4 + C .

+C .

D. 4 ln x 2 + x + 4 + C .

Câu 51. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A.

x
+C.
1− x

D. ln 1 − x 2 + C .

Câu 50. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

ln x 2 + x + 4

2

2

A.

C.

 f ( x )dx = 3ln (1 + x ) + C .
D.  f ( x )dx = ln (1 + x ) + C .
B.

2

1
.ln x 2 + 4 x − 4 + C .
2

2+ x
là :
x + 4x − 4
2

B. ln x 2 + 4 x − 4 + C .

C. 2 ln x 2 + 4 x − 4 + C .

D. 4 ln x 2 + 4 x − 4 + C .

Câu 52. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

2x
là:
x2 + 4

ln x2 + 4

+C
2
D. 4 ln x 2 + 4 + C

A. 2 ln x 2 + 4 + C

B.

C. ln x 2 + 4 + C
Câu 53. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) =

3x2
là:
x3 + 4

A. 3ln x 3 + 4 + C

B. −3ln x 3 + 4 + C

C. ln x 3 + 4 + C

D. − ln x3 + 4 + C

Câu 54. [Mức độ 2] Một nguyên hàm của f ( x ) =
A.

B. 2 ln ( x 2 + 1)

1
ln x + 1
2

Câu 55. [Mức độ 2] Tính F ( x) =

C.

1
ln( x 2 + 1)
2

D.

x3
 x4 −1dx

A. F ( x ) = ln x 4 − 1 + C
C. F ( x ) =

x
là:
x2 +1

1
ln x 4 − 1 + C
2

1
ln x 4 − 1 + C
4
1
D. F ( x ) = ln x 4 − 1 + C
3

B. F ( x ) =

ln(x2 +1)

Câu 56. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x ) = x ( x 2 + 1) . Biết F(x) là một nguyên hàm của f ( x ) đồ thị hàm số
4

y = F ( x ) đi qua điểm M (1;6 ) . Khi đó F(x) là:
A. F ( x )

(x
=

C. F ( x ) =

+ 1)

2

(x

4

2
− .
5

4
2

+ 1)

10

B. F ( x )

5

+

15
.
8

D. F ( x ) =

Câu 57. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. − ln cos x − 3 + C
C. −

ln cos x − 3
2

(x
=

2

+ 1)

5

10



15
.
8

5
1
14
.
x 2 + 1) +
(
10
5

sin x
là:
cos x − 3

B. 2ln cos x − 3 + C

+C

D. 4ln cos x − 3 + C

Câu 58. [Mức độ 2] Biết F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

π 
sin x
và F   = 2 . Tính
1 + 3 cos x
2

F ( 0) .
1
3

2
3

2
3

1
3

A. F ( 0 ) = − ln 2 + 2 . B. F ( 0 ) = − ln 2 + 2 . C. F ( 0 ) = − ln 2 − 2 . D. F ( 0 ) = − ln 2 − 2 .
Câu 59. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số:
A.

y = sin2 xcos
. 3 x là:

1 3
1
1
1
sin x − sin 5 x + C . B. − sin 3 x + sin 5 x + C .
3
5
3
5

C. sin 3 x + sin 5 x + C .

D. sin 3 x − sin 5 x + C .

Câu 60. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số:
A.

1
cos 4 x + C .
4

B.

y = sin3xcosx
.
là:

1
sin 4 x + C .
4

C.

1
sin 3 x + C .
3

B.

3 cos x − cos 3 x
+C
12

Câu 61. [Mức độ 2] Tính  cos x.sin 2 x.dx
A.

3 sin x − sin 3 x
+C
12

sin3 x
+C
C.
3
Câu 62. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

x
+C
2
x
C. − ln tan + C
2
A. ln cot

D. sinx . cos 2 x + C
1
là:
sin x

B.

1 cos x − 1
ln
+C
2 cos x + 1

D. ln sin x + C

Câu 63. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x là:
A. ln cos x + C
C.

tan2 x
+C
2

B. − ln cos x + C
D. ln ( cos x) + C

D. − cos 2 x + C .

1 − 2sin 2 x
Câu 64. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
.
π
2
2sin  x + 

4
1

A.

 f ( x ) dx = ln sin x + cos x + C .

B.

 f ( x ) dx = 2 ln sin x + cos x + C .

C.

 f ( x ) dx = ln 1 + sin 2 x + C .

D.

 f ( x ) dx = 2 ln 1 + sin 2 x + C .

1

ex
Câu 65. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x
là:
e +3
A. − e x − 3 + C
C. −2 ln e x + 3 + C

B. 3 e x + 9 + C
D. ln e x + 3 + C
2

x
Câu 66. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2x2 là:

A.

1
ln 2.2 x

2

B.

+C

1 x2
.2 + C
ln 2

C. ln 2 + C
x

D.

2

2

2

ln2.2x + C

2

x
Câu 67. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2xe là:

−ex
+C .
A.
2

ex
+C .
B.
2

C. − e x + C .

D.

Câu 68. [Mức độ 2] Tính
A.

ex +1 +C .

C.

1 x2 +1
e +C .
2

2

 x.e

x 2 +1

dx

2

1 x2
e +C .
2
1 2
D. e x −1 + C .
2

B.

Câu 69. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

 f ( x ) dx = ln x + C .
C.  f ( x ) dx = ln x + C

A.

D.

A. ln 2x + C .

ln2 2x
+C .
2

1 2
ln x + ln x + C .
2

Câu 72. [Mức độ 2] Tính F ( x) =

 f ( x ) dx = e

x

2

x+C .

+C

ln 2 x
là :
x

D.



ln x
+C .
2

1 + ln x
d x ( x > 0 ) bằng
x

B. x + ln 2 x + C .

x

A. F( x) = 2 2ln x +1 + C
C. F ( x ) =

1

 f ( x ) d x = 2 ln

B. ln 2 x + C .

Câu 71. [Mức độ 2] Nguyên hàm
A.

ln x
.
x

B.

2

Câu 70. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

C.

2

ex +C .

1
2 ln x + 1 + C
4

C. ln 2 x + ln x + C .

D. x +

dx
2ln x +1
B. F ( x) = 2ln x +1 + C
D. F ( x ) =

1
2 ln x + 1 + C
2

1 2
ln x + C .
2

Câu 73. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1 2 2
ln ( x + 1) + C
2
1
C. ln 2 ( x 2 + 1) + C
2

A.

2x
ln( x 2 + 1) là:
x +1
2

B.

ln(x2 +1) + C

D.

1 2 2
ln ( x + 1) + C
2

dx


Câu 74. [Mức độ 2] Tính x.ln x
A. ln x + C
C. ln(lnx ) + C

B. ln | x | + C
D. ln | lnx | + C

Câu 75. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x ) =

2
thỏa mãn F ( 5 ) = 7 .
2x −1

A. F ( x ) = 2 2 x − 1 .

B. F ( x ) = 2 2 x − 1 + 1 .

C. F ( x ) = 2 x − 1 + 4 .

D. F ( x ) = 2 x − 1 − 10 .

Câu 76. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm

 x.

3

x 2 + 1d x bằng

1 3 2
. ( x + 1) + C .
8
3
C. . 3 ( x 2 + 1) 4 + C .
8

A.

Câu 77. [Mức độ 2] Biết

 f ( x ) dx = 2 x ln ( 3x − 1) + C

3 3 2
. ( x + 1) + C .
8
1
D. . 3 ( x 2 + 1) 4 + C .
8

B.

1
3

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.  f ( 3x ) dx = 2 x ln ( 9 x − 1) + C .
B.

C.

 f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 9 x − 1) + C .




với x ∈ ; +∞

 f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 3x − 1) + C .
D.  f ( 3 x ) dx = 3 x ln ( 9 x − 1) + C .
 
Gửi ý kiến