Chương III. §1. Nguyên hàm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:46' 15-12-2023
Dung lượng: 157.7 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:46' 15-12-2023
Dung lượng: 157.7 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
2A. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH ĐỔI
BIẾN SỐ
Dạng 2.1: HÀM ĐA THỨC, PHÂN THỨC
Câu 1. [Mức độ 1] Tính x ( x + 1) dx là :
3
A.
C.
( x + 1)
5
( x + 1)
+
4
+C
B.
x5 3x4 3 x2
+
+ x − +C
5 4
2
D.
5
4
Câu 2. [Mức độ 2] Hàm số
5
5
( x + 1)
−
4
4
+C
x5 3x4 3 x2
+
− x + +C
5 4
2
f (x) = x(1− x)10 có nguyên hàm là:
( x −1)12 ( x −1)11
−
+C .
A. F ( x) =
12
11
( x −1)11 ( x −1)10
+
+C .
C.
11
10
x( x
Câu 3. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm
A.
( x + 1)
16
1 2
x + 7) + C .
(
2
B. −
2
( x −1)12 ( x −1)11
+
+C.
B. F ( x) =
12
11
( x −1)11 ( x −1)10
−
+C .
D. F ( x) =
11
10
+ 7)15 dx
16
16
1
1 2
x 2 + 7 ) + C . C.
x + 7) + C .
(
(
32
16
D.
16
1
x2 + 7) + C .
(
32
Câu 4. [Mức độ 1] Xét I = x 3 ( 4 x 4 − 3 ) d x . Bằng cách đặt: u = 4 x 4 − 3 , khẳng định nào sau đây đúng?
5
A. I =
1
u 5du .
16
B. I =
Câu 5. [Mức độ 1] Nguyên hàm của
x
2
1
u 5du .
12
C. I = u 5du .
B. − ln t + C , với t = x 2 + 1 .
1
ln t + C , với t = x 2 + 1 .
2
Câu 6. [Mức độ1] Tính
A. −
C. −
1
5 ( x2 + 9 )
(x
4
2
+ 9)
5
5
(x
2x
2
+ 9)
4
1 5
u du .
4
x
dx là:
+1
A. ln t + C , với t = x 2 + 1 .
C.
D. I =
1
2
D. − ln t + C , với t = x 2 + 1 .
dx là:
+C
B. −
+C
D. −
1
3 ( x2 + 9 )
3
(x
1
2
+ 9)
3
+C
+C
Câu 7. [Mức độ 2] Cho 2 x ( 3 x − 2 ) dx = A ( 3 x − 2 ) + B ( 3 x − 2 ) + C với A , B ∈ ℚ và C ∈ ℝ . Giá trị
6
8
7
của biểu thức 12 A + 7 B bằng
A.
23
.
252
Câu 8. [Mức độ 2] Giả sử
2a − b bằng:
B.
x (1 − x )
241
.
252
2017
dx =
C.
(1 − x )
a
a
−
(1 − x )
b
52
.
9
D.
7
.
9
b
+ C với a , b là các số nguyên dương. Tính
A. 2017 .
B. 2018 .
Câu 9. [Mức độ 2] Tính
C. 2019 .
dx
(1+ x )x thu được kết quả là:
2
A. ln x ( x 2 + 1) + C .
C. ln
x
1 + x2
D. 2020 .
B. ln x 1 + x 2 + C .
1
x2
+C .
D. .ln
2 1+ x2
+C .
( 7 x − 1) dx
K =
?
2019
( 2 x + 1)
2017
Câu 10. [Mức độ 2] Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của
1 7 x −1
A.
.
18162 2 x + 1
2018
−18162 ( 2 x + 1)
2018
C.
+ ( 7 x − 1)
18162 ( 2 x + 1)
Câu 11. [Mức độ 3] Giả sử
B.
.
2018
18162 ( 2 x + 1)
2018
.
D.
( 2 x + 3) dx
2018
+ ( 7 x − 1)
18162 ( 2 x + 1)
18162 ( 2 x + 1)
1
x ( x + 1)( x + 2 )( x + 3) + 1 = − g ( x ) + C
2018
2018
.
2018
− ( 7 x − 1)
18162 ( 2 x + 1)
2018
2018
( C là hằng số).
Tính tổng các nghiệm của phương trình g ( x) = 0 .
A. −1.
B. 1 .
Câu 12. [Mức độ 3] Với phương pháp đổi biến số ( x = tan t ) , nguyên hàm
A.
1 2
t +C .
2
B.
1
t+C .
2
D. −3 .
C. 3.
C. t 2 + C .
x
1
dx bằng:
+1
2
D. t + C .
.
Dạng 2.2: HÀM CHỨA CĂN THỨC
Câu 13. [Mức độ 1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1
.
2 2x +1
A.
f ( x )dx = 2
1
2x +1 + C .
B.
f ( x )dx =
C.
f ( x )dx = 2
2x +1 + C .
D.
f ( x )dx = ( 2 x + 1)
2x +1 + C .
1
2x +1
+C.
Câu 14. [Mức độ 1] Một nguyên hàm của hàm số: f ( x) = x 1 + x 2 là:
(
A. F ( x ) =
1
3
C. F ( x) =
x2
2
1 + x2
(
)
1 + x2
3
)
B. F ( x ) =
1
3
D. F ( x ) =
1
2
2
(
1 + x2
)
(
1 + x2
)
2
2
Câu 15. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2 x 1 − x 2 là:
(
(1 − x )
+C
B. − 1 − x 2
(
+C
D. −
Câu 16. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) =
2x
A.
1
3
2 3
C. 2 1 − x 2
)
3
x2 + 1 + C
A.
B.
2
C. 2 x +1 + C
+C
2 3
+C
là:
1
2 x2 + 1
+C
2
D. 4 x +1 + C
Câu 17. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) =
2
A. −2 4 − x + C .
C. −
3
(1 − x )
2
3
x2 +1
)
4x
4 − x2
là:
2
B. 4 4 − x + C .
4 − x2
+C .
2
2
D. −4 4 − x + C .
3
Câu 18. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x 3x −1 là:
1 3
1
7
5
( 3 x − 1) + 3 ( 3 x − 1) + C .
21
15
13
3
C.
( 3 x − 1) + 3 ( 3 x − 1) + C .
9
A.
1 3
1
6
4
( 3 x − 1 ) + 3 ( 3 x − 1) + C .
18
12
1 3
1
4
D.
( 3 x − 1) + 3 ( 3 x − 1) + C .
12
3
B.
Câu 19. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x 3 1− 2x là:
A. −
3 3 (1 − 2 x )
3
6
3 3 (1 − 2 x )
3
C.
6
−
+
3 3 (1 − 2 x )
12
3 3 (1 − 2 x )
12
6
+C
B. −
6
+C
D.
3 3 (1 − 2 x )
4
+
8
3 3 (1 − 2 x )
8
4
−
3 3 (1 − 2 x )
3 3 (1 − 2 x )
2
Câu 20. [Mức độ 2] Cho I = x 3 x 2 + 5d x , đặt u = x + 5 khi đó viết I theo
A. I = (u 4 − 5u 2 )du.
B. I = u 2du.
14
14
u và
7
+C
7
+C
du ta được
C. I = (u 4 − 5u 3 )du .
D. I = (u 4 + 5u 3 )du.
Câu 21. [Mức độ 2] Khi tính nguyên hàm
A. 2u ( u 2 − 4 )du .
B.
(u
2
x −3
dx , bằng cách đặt u = x +1 ta được nguyên hàm nào?
x +1
− 4 )du .
C. 2 ( u 2 − 4)du .
Câu 22. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1 2
( x + 2) 1 − x2 + C
3
1
C. ( x 2 + 1) 1 − x 2 + C
3
1 − x2
(u
2
− 3)du .
là:
1 2
( x + 1) 1 − x 2 + C
3
1
D. − ( x 2 + 2 ) 1 − x 2 + C
3
A.
Câu 23. [Mức độ 2] Cho f ( x) =
x3
D.
B. −
(2
x +1
x
2
)
x2 + 1 + 5 , biết F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
3
4
thỏa F ( 0 ) = 6 . Tính F .
A.
125
.
16
B.
3
Câu 24. [Mức độ 2] x + x +1 +
126
.
16
C.
123
.
16
D.
1 1+ 3
a 4 1 1+ 3
b
+
x+
dx có dạng x − +
2
2
x
4
x
2
3
(
127
.
16
)
3
x + 1 + C , trong đó
a , b là hai số hữu tỉ. Giá trị b , a lần lượt bằng:
A. 2; 1 .
B. 1; 1 .
C. a , b ∈ ∅
D. 1; 2 .
20 x 2 − 30 x + 7
3
Câu 25. [Mức độ 2] Biết rằng trên khoảng ; +∞ , hàm số f ( x ) =
có một nguyên hàm
2x − 3
2
F ( x ) = ( ax 2 + bx + c ) 2 x − 3 ( a, b, c là các số nguyên). Tổng S = a + b + c bằng
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Dạng 2.3: HÀM LƯỢNG GIÁC
Câu 26. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. − ln cos x − 3 + C
C. −
ln cos x − 3
2
+C
sin x
là:
cos x − 3
B. 2ln cos x − 3 + C
D. 4ln cos x − 3 + C
Câu 27. [Mức độ 2] Theo phương pháp đổi biến số với t = cos x , u = sin x , nguyên hàm của
I = ( tan x + cot x ) dx là:
A. − ln t + ln u + C .
B. ln t − ln u + C .
C. ln t + ln u + C .
D. − ln t − ln u + C .
Câu 28. [Mức độ 2] Tính cos x.sin 2 x.dx
A.
3 sin x − sin 3 x
+C
12
B.
3 cos x − cos 3 x
+C
12
sin3 x
+C
C.
3
D. sinx . cos 2 x + C
Câu 29. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số:
y = sin2 xcos
. 3 x là:
1 3
1
1
1
sin x − sin 5 x + C . B. − sin 3 x + sin 5 x + C .
3
5
3
5
D. sin 3 x − sin 5 x + C .
C. sin 3 x + sin 5 x + C .
A.
Câu 30. [Mức độ 2] Biết
F ( x)
là một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = sin3 x.cos x
và
F ( 0) = π
. Tính
π
F
2.
π
F = −π
A. 2
.
π
=π .
2
π
2
1
4
C. F = − + π .
B. F
π 1
2 4
D. F = + π .
π
4
2
3
Câu 31. [Mức độ 2] Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = sin 2 x.cos 2 x thỏa F = 0 là
1
1
1
.
sin 3 2 x − sin 5 2 x +
6
10
15
1
1
1
C. F ( x ) = sin 3 2 x − sin 5 2 x − .
6
10
15
1
1
1
sin 3 2 x + sin 5 2 x − .
6
10
15
1
1
4
D. F ( x ) = sin 3 2 x + sin 5 2 x − .
6
10
15
A. F ( x ) =
B. F ( x ) =
Câu 32. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x là:
A. ln cos x + C
B. − ln cos x + C
tan2 x
+C
C.
2
D. ln ( cos x) + C
5
Câu 33. [Mức độ 3] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x .
1
1
tan 2 x + ln
2
1
1
4
f ( x ) d x = tan x + tan 2 x − ln
4
2
1
1
f ( x ) d x = tan 4 x + tan 2 x + ln
4
2
1
1
f ( x ) d x = tan 4 x − tan 2 x − ln
4
2
A.
f ( x ) d x = 4 tan
B.
C.
D.
4
x−
Câu 34. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm
A.
1 + sin 2 x
+C .
2
cos x + C .
cos x + C .
cos x + C .
cos x + C .
sin 2x
1+ sin2 x
dx . Kết quả là
2
B. 1+ sin x + C .
2
C. − 1 + sin x + C .
2
D. 2 1 + sin x + C .
Câu 35. [Mức độ 2] Theo phương pháp đổi biến số t = sin x − cos x , nguyên hàm của
I =
2sin x + 2cos x
dx là:
3
1 − sin 2x
A.
23 t + C .
B.
63 t + C .
Câu 36. [Mức độ 3] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
C.
33 t + C .
1
là:
sin x
D.
123 t + C .
x
+C
2
x
C. − ln tan + C
2
A. ln cot
B.
1 cos x − 1
ln
+C
2 cos x + 1
D. ln sin x + C
Dạng 2.4: HÀM MŨ –LÔGARIT
Câu 37. [Mức độ 2] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 2 e x
1
t
B.
f ( x ) d x = 3e
1 3
f ( x ) d x = e x +1 + C .
3
D.
f ( x) dx =
+1
1
4
−5
−3
−4
−2
A. −t + 2t − dt = t − t − ln t + C .
C.
3
Câu 38. [Mức độ 2] Với phương pháp đổi biến số t = ln 2 x , nguyên hàm
A.
1 2
t +C .
2
B. t 2 + C .
Câu 39. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x) = 2
x
x3 x3 +1
e +C .
3
ln 2 x
dx bằng:
x
D. 4t 2 + C .
ln 2
. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
x
(
)
x
B. F ( x) = 2 2 −1 + C .
x
A. F ( x) = 2 + C .
)
x
C. F ( x) = 2 2 +1 + C .
D. F ( x) = 2
Câu 40. [Mức độ 2] Nguyên hàm của f ( x ) =
+C .
1 + ln x
dx = ln x 2 .ln x + C .
x.ln x
1 + ln x
D.
d x = ln x.ln x + C .
x.ln x
B.
Câu 41. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm I =
x +1
1 + ln x
là
x.ln x
1 + ln x
dx = ln ln x + C .
x.ln x
1 + ln x
C.
d x = ln x + ln x + C .
x.ln x
A.
+C .
C. 2t 2 + C .
f ( x) ?
(
x 3 +1
dx
1+ e
x
.
A. I = x − ln 1 − e x + C .
B. I = x + ln 1 + e x + C .
C. I = − x − ln 1 + e x + C .
D. I = x − ln 1 + e x + C .
Câu 42. [Mức độ 2] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
F ( x) .
A. F ( x ) =
(
)
1
ln 5
.
x − ln ( 2e x + 3 ) + 10 +
3
3
B. F ( x ) =
1
thỏa mãn F ( 0) = 10 . Tìm
2e + 3
x
(
)
1
x + 10 − ln ( 2e x + 3 ) .
3
1
3
1
3
ln 5 − ln 2
C. F ( x ) = x − ln e x + + 10 + ln 5 − ln 2 . D. F ( x ) = x − ln e x + + 10 −
.
3
2
3
2
3
sin x cos x
Câu 43. [Mức độ 2] Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số y = 2 .2 ( cos x − sin x ) ?
sin x+cos x
+C .
A. y = 2
B. y =
2sin x.2cos x
.
ln2
sin x+cos x
C. y = ln2.2
.
D. y = −
2sin x+cos x
+C .
ln 2
Câu 44. [Mức độ 2]
( ( x +1) e
x2 −5 x+4
)
⋅ e7 x−3 + cos2x dx có dạng a e ( x +1) + b sin 2 x + C , trong đó
2
6
số hữu tỉ. Giá trị a , b lần lượt bằng:
A. 3; 1 .
B. 1; 3 .
2
C. 3; 2 .
D. 6; 1 .
ln (1 + x 2 ) + 2017 x
x
Câu 45. [Mức độ 3] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
x +1
ln ( e.x 2 + e )
2
?
A. ln ( x 2 + 1) + 1008 ln ln ( x 2 + 1) + 1 .
B. ln ( x 2 + 1) + 2016 ln ln ( x 2 + 1) + 1 .
1
ln ( x 2 + 1) + 2016 ln ln ( x 2 + 1) + 1 .
2
1
D. ln ( x 2 + 1) + 1008 ln ln ( x 2 + 1) + 1 .
2
C.
Câu 46. [Mức độ 3] Tìm G =
2 x 2 + (1 + 2 ln x ) .x + ln 2 x
(x
2
+ x ln x )
2
−1
1
−
+C .
x x + ln x
1
1
C. G = −
+C.
x x + ln x
1
1
−
+C .
x x + ln x
1
1
D. G = +
+C.
x x + ln x
B. G =
A. G =
Câu 47. [Mức độ 3] Tìm I =
(
e x ( 3x − 2 ) + x − 1
(
)
x −1 ex . x −1 +1
)
A. I = x + ln e x . x − 1 + 1 + C .
(
)
dx ?
C. I = ln e x . x − 1 + 1 + C .
dx ?
(
)
B. I = x − ln e x . x − 1 + 1 + C .
(
)
D. I = ln e x . x − 1 − 1 + C .
a , b là hai
2B. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH ĐƯA
VÀO VI PHÂN (ĐỔI BIẾN TRỰC TIẾP)
Câu 48. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x ) =
f ( x )dx = 2 ln (1 + x ) + C .
C. f ( x )dx = 4 ln (1 + x ) + C .
A.
2x
. Khi đó:
x2 + 1
2
Câu 49. [Mức độ 2] Tính
−2 x
dx thu được kết quả là:
1 − x2
1+ x
+C.
1− x
1
C.
+C .
1− x
B.
A. 2 ln x 2 + x + 4 + C .
2
2x +1
là:
x2 + x + 4
B. ln x 2 + x + 4 + C .
+C .
D. 4 ln x 2 + x + 4 + C .
Câu 51. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A.
x
+C.
1− x
D. ln 1 − x 2 + C .
Câu 50. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
ln x 2 + x + 4
2
2
A.
C.
f ( x )dx = 3ln (1 + x ) + C .
D. f ( x )dx = ln (1 + x ) + C .
B.
2
1
.ln x 2 + 4 x − 4 + C .
2
2+ x
là :
x + 4x − 4
2
B. ln x 2 + 4 x − 4 + C .
C. 2 ln x 2 + 4 x − 4 + C .
D. 4 ln x 2 + 4 x − 4 + C .
Câu 52. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
2x
là:
x2 + 4
ln x2 + 4
+C
2
D. 4 ln x 2 + 4 + C
A. 2 ln x 2 + 4 + C
B.
C. ln x 2 + 4 + C
Câu 53. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) =
3x2
là:
x3 + 4
A. 3ln x 3 + 4 + C
B. −3ln x 3 + 4 + C
C. ln x 3 + 4 + C
D. − ln x3 + 4 + C
Câu 54. [Mức độ 2] Một nguyên hàm của f ( x ) =
A.
B. 2 ln ( x 2 + 1)
1
ln x + 1
2
Câu 55. [Mức độ 2] Tính F ( x) =
C.
1
ln( x 2 + 1)
2
D.
x3
x4 −1dx
A. F ( x ) = ln x 4 − 1 + C
C. F ( x ) =
x
là:
x2 +1
1
ln x 4 − 1 + C
2
1
ln x 4 − 1 + C
4
1
D. F ( x ) = ln x 4 − 1 + C
3
B. F ( x ) =
ln(x2 +1)
Câu 56. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x ) = x ( x 2 + 1) . Biết F(x) là một nguyên hàm của f ( x ) đồ thị hàm số
4
y = F ( x ) đi qua điểm M (1;6 ) . Khi đó F(x) là:
A. F ( x )
(x
=
C. F ( x ) =
+ 1)
2
(x
4
2
− .
5
4
2
+ 1)
10
B. F ( x )
5
+
15
.
8
D. F ( x ) =
Câu 57. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. − ln cos x − 3 + C
C. −
ln cos x − 3
2
(x
=
2
+ 1)
5
10
−
15
.
8
5
1
14
.
x 2 + 1) +
(
10
5
sin x
là:
cos x − 3
B. 2ln cos x − 3 + C
+C
D. 4ln cos x − 3 + C
Câu 58. [Mức độ 2] Biết F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
π
sin x
và F = 2 . Tính
1 + 3 cos x
2
F ( 0) .
1
3
2
3
2
3
1
3
A. F ( 0 ) = − ln 2 + 2 . B. F ( 0 ) = − ln 2 + 2 . C. F ( 0 ) = − ln 2 − 2 . D. F ( 0 ) = − ln 2 − 2 .
Câu 59. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số:
A.
y = sin2 xcos
. 3 x là:
1 3
1
1
1
sin x − sin 5 x + C . B. − sin 3 x + sin 5 x + C .
3
5
3
5
C. sin 3 x + sin 5 x + C .
D. sin 3 x − sin 5 x + C .
Câu 60. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số:
A.
1
cos 4 x + C .
4
B.
y = sin3xcosx
.
là:
1
sin 4 x + C .
4
C.
1
sin 3 x + C .
3
B.
3 cos x − cos 3 x
+C
12
Câu 61. [Mức độ 2] Tính cos x.sin 2 x.dx
A.
3 sin x − sin 3 x
+C
12
sin3 x
+C
C.
3
Câu 62. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
x
+C
2
x
C. − ln tan + C
2
A. ln cot
D. sinx . cos 2 x + C
1
là:
sin x
B.
1 cos x − 1
ln
+C
2 cos x + 1
D. ln sin x + C
Câu 63. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x là:
A. ln cos x + C
C.
tan2 x
+C
2
B. − ln cos x + C
D. ln ( cos x) + C
D. − cos 2 x + C .
1 − 2sin 2 x
Câu 64. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
.
π
2
2sin x +
4
1
A.
f ( x ) dx = ln sin x + cos x + C .
B.
f ( x ) dx = 2 ln sin x + cos x + C .
C.
f ( x ) dx = ln 1 + sin 2 x + C .
D.
f ( x ) dx = 2 ln 1 + sin 2 x + C .
1
ex
Câu 65. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x
là:
e +3
A. − e x − 3 + C
C. −2 ln e x + 3 + C
B. 3 e x + 9 + C
D. ln e x + 3 + C
2
x
Câu 66. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2x2 là:
A.
1
ln 2.2 x
2
B.
+C
1 x2
.2 + C
ln 2
C. ln 2 + C
x
D.
2
2
2
ln2.2x + C
2
x
Câu 67. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2xe là:
−ex
+C .
A.
2
ex
+C .
B.
2
C. − e x + C .
D.
Câu 68. [Mức độ 2] Tính
A.
ex +1 +C .
C.
1 x2 +1
e +C .
2
2
x.e
x 2 +1
dx
2
1 x2
e +C .
2
1 2
D. e x −1 + C .
2
B.
Câu 69. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
f ( x ) dx = ln x + C .
C. f ( x ) dx = ln x + C
A.
D.
A. ln 2x + C .
ln2 2x
+C .
2
1 2
ln x + ln x + C .
2
Câu 72. [Mức độ 2] Tính F ( x) =
f ( x ) dx = e
x
2
x+C .
+C
ln 2 x
là :
x
D.
ln x
+C .
2
1 + ln x
d x ( x > 0 ) bằng
x
B. x + ln 2 x + C .
x
A. F( x) = 2 2ln x +1 + C
C. F ( x ) =
1
f ( x ) d x = 2 ln
B. ln 2 x + C .
Câu 71. [Mức độ 2] Nguyên hàm
A.
ln x
.
x
B.
2
Câu 70. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
C.
2
ex +C .
1
2 ln x + 1 + C
4
C. ln 2 x + ln x + C .
D. x +
dx
2ln x +1
B. F ( x) = 2ln x +1 + C
D. F ( x ) =
1
2 ln x + 1 + C
2
1 2
ln x + C .
2
Câu 73. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1 2 2
ln ( x + 1) + C
2
1
C. ln 2 ( x 2 + 1) + C
2
A.
2x
ln( x 2 + 1) là:
x +1
2
B.
ln(x2 +1) + C
D.
1 2 2
ln ( x + 1) + C
2
dx
Câu 74. [Mức độ 2] Tính x.ln x
A. ln x + C
C. ln(lnx ) + C
B. ln | x | + C
D. ln | lnx | + C
Câu 75. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x ) =
2
thỏa mãn F ( 5 ) = 7 .
2x −1
A. F ( x ) = 2 2 x − 1 .
B. F ( x ) = 2 2 x − 1 + 1 .
C. F ( x ) = 2 x − 1 + 4 .
D. F ( x ) = 2 x − 1 − 10 .
Câu 76. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm
x.
3
x 2 + 1d x bằng
1 3 2
. ( x + 1) + C .
8
3
C. . 3 ( x 2 + 1) 4 + C .
8
A.
Câu 77. [Mức độ 2] Biết
f ( x ) dx = 2 x ln ( 3x − 1) + C
3 3 2
. ( x + 1) + C .
8
1
D. . 3 ( x 2 + 1) 4 + C .
8
B.
1
3
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. f ( 3x ) dx = 2 x ln ( 9 x − 1) + C .
B.
C.
f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 9 x − 1) + C .
với x ∈ ; +∞
f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 3x − 1) + C .
D. f ( 3 x ) dx = 3 x ln ( 9 x − 1) + C .
BIẾN SỐ
Dạng 2.1: HÀM ĐA THỨC, PHÂN THỨC
Câu 1. [Mức độ 1] Tính x ( x + 1) dx là :
3
A.
C.
( x + 1)
5
( x + 1)
+
4
+C
B.
x5 3x4 3 x2
+
+ x − +C
5 4
2
D.
5
4
Câu 2. [Mức độ 2] Hàm số
5
5
( x + 1)
−
4
4
+C
x5 3x4 3 x2
+
− x + +C
5 4
2
f (x) = x(1− x)10 có nguyên hàm là:
( x −1)12 ( x −1)11
−
+C .
A. F ( x) =
12
11
( x −1)11 ( x −1)10
+
+C .
C.
11
10
x( x
Câu 3. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm
A.
( x + 1)
16
1 2
x + 7) + C .
(
2
B. −
2
( x −1)12 ( x −1)11
+
+C.
B. F ( x) =
12
11
( x −1)11 ( x −1)10
−
+C .
D. F ( x) =
11
10
+ 7)15 dx
16
16
1
1 2
x 2 + 7 ) + C . C.
x + 7) + C .
(
(
32
16
D.
16
1
x2 + 7) + C .
(
32
Câu 4. [Mức độ 1] Xét I = x 3 ( 4 x 4 − 3 ) d x . Bằng cách đặt: u = 4 x 4 − 3 , khẳng định nào sau đây đúng?
5
A. I =
1
u 5du .
16
B. I =
Câu 5. [Mức độ 1] Nguyên hàm của
x
2
1
u 5du .
12
C. I = u 5du .
B. − ln t + C , với t = x 2 + 1 .
1
ln t + C , với t = x 2 + 1 .
2
Câu 6. [Mức độ1] Tính
A. −
C. −
1
5 ( x2 + 9 )
(x
4
2
+ 9)
5
5
(x
2x
2
+ 9)
4
1 5
u du .
4
x
dx là:
+1
A. ln t + C , với t = x 2 + 1 .
C.
D. I =
1
2
D. − ln t + C , với t = x 2 + 1 .
dx là:
+C
B. −
+C
D. −
1
3 ( x2 + 9 )
3
(x
1
2
+ 9)
3
+C
+C
Câu 7. [Mức độ 2] Cho 2 x ( 3 x − 2 ) dx = A ( 3 x − 2 ) + B ( 3 x − 2 ) + C với A , B ∈ ℚ và C ∈ ℝ . Giá trị
6
8
7
của biểu thức 12 A + 7 B bằng
A.
23
.
252
Câu 8. [Mức độ 2] Giả sử
2a − b bằng:
B.
x (1 − x )
241
.
252
2017
dx =
C.
(1 − x )
a
a
−
(1 − x )
b
52
.
9
D.
7
.
9
b
+ C với a , b là các số nguyên dương. Tính
A. 2017 .
B. 2018 .
Câu 9. [Mức độ 2] Tính
C. 2019 .
dx
(1+ x )x thu được kết quả là:
2
A. ln x ( x 2 + 1) + C .
C. ln
x
1 + x2
D. 2020 .
B. ln x 1 + x 2 + C .
1
x2
+C .
D. .ln
2 1+ x2
+C .
( 7 x − 1) dx
K =
?
2019
( 2 x + 1)
2017
Câu 10. [Mức độ 2] Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của
1 7 x −1
A.
.
18162 2 x + 1
2018
−18162 ( 2 x + 1)
2018
C.
+ ( 7 x − 1)
18162 ( 2 x + 1)
Câu 11. [Mức độ 3] Giả sử
B.
.
2018
18162 ( 2 x + 1)
2018
.
D.
( 2 x + 3) dx
2018
+ ( 7 x − 1)
18162 ( 2 x + 1)
18162 ( 2 x + 1)
1
x ( x + 1)( x + 2 )( x + 3) + 1 = − g ( x ) + C
2018
2018
.
2018
− ( 7 x − 1)
18162 ( 2 x + 1)
2018
2018
( C là hằng số).
Tính tổng các nghiệm của phương trình g ( x) = 0 .
A. −1.
B. 1 .
Câu 12. [Mức độ 3] Với phương pháp đổi biến số ( x = tan t ) , nguyên hàm
A.
1 2
t +C .
2
B.
1
t+C .
2
D. −3 .
C. 3.
C. t 2 + C .
x
1
dx bằng:
+1
2
D. t + C .
.
Dạng 2.2: HÀM CHỨA CĂN THỨC
Câu 13. [Mức độ 1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1
.
2 2x +1
A.
f ( x )dx = 2
1
2x +1 + C .
B.
f ( x )dx =
C.
f ( x )dx = 2
2x +1 + C .
D.
f ( x )dx = ( 2 x + 1)
2x +1 + C .
1
2x +1
+C.
Câu 14. [Mức độ 1] Một nguyên hàm của hàm số: f ( x) = x 1 + x 2 là:
(
A. F ( x ) =
1
3
C. F ( x) =
x2
2
1 + x2
(
)
1 + x2
3
)
B. F ( x ) =
1
3
D. F ( x ) =
1
2
2
(
1 + x2
)
(
1 + x2
)
2
2
Câu 15. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2 x 1 − x 2 là:
(
(1 − x )
+C
B. − 1 − x 2
(
+C
D. −
Câu 16. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) =
2x
A.
1
3
2 3
C. 2 1 − x 2
)
3
x2 + 1 + C
A.
B.
2
C. 2 x +1 + C
+C
2 3
+C
là:
1
2 x2 + 1
+C
2
D. 4 x +1 + C
Câu 17. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) =
2
A. −2 4 − x + C .
C. −
3
(1 − x )
2
3
x2 +1
)
4x
4 − x2
là:
2
B. 4 4 − x + C .
4 − x2
+C .
2
2
D. −4 4 − x + C .
3
Câu 18. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x 3x −1 là:
1 3
1
7
5
( 3 x − 1) + 3 ( 3 x − 1) + C .
21
15
13
3
C.
( 3 x − 1) + 3 ( 3 x − 1) + C .
9
A.
1 3
1
6
4
( 3 x − 1 ) + 3 ( 3 x − 1) + C .
18
12
1 3
1
4
D.
( 3 x − 1) + 3 ( 3 x − 1) + C .
12
3
B.
Câu 19. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x 3 1− 2x là:
A. −
3 3 (1 − 2 x )
3
6
3 3 (1 − 2 x )
3
C.
6
−
+
3 3 (1 − 2 x )
12
3 3 (1 − 2 x )
12
6
+C
B. −
6
+C
D.
3 3 (1 − 2 x )
4
+
8
3 3 (1 − 2 x )
8
4
−
3 3 (1 − 2 x )
3 3 (1 − 2 x )
2
Câu 20. [Mức độ 2] Cho I = x 3 x 2 + 5d x , đặt u = x + 5 khi đó viết I theo
A. I = (u 4 − 5u 2 )du.
B. I = u 2du.
14
14
u và
7
+C
7
+C
du ta được
C. I = (u 4 − 5u 3 )du .
D. I = (u 4 + 5u 3 )du.
Câu 21. [Mức độ 2] Khi tính nguyên hàm
A. 2u ( u 2 − 4 )du .
B.
(u
2
x −3
dx , bằng cách đặt u = x +1 ta được nguyên hàm nào?
x +1
− 4 )du .
C. 2 ( u 2 − 4)du .
Câu 22. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1 2
( x + 2) 1 − x2 + C
3
1
C. ( x 2 + 1) 1 − x 2 + C
3
1 − x2
(u
2
− 3)du .
là:
1 2
( x + 1) 1 − x 2 + C
3
1
D. − ( x 2 + 2 ) 1 − x 2 + C
3
A.
Câu 23. [Mức độ 2] Cho f ( x) =
x3
D.
B. −
(2
x +1
x
2
)
x2 + 1 + 5 , biết F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x )
3
4
thỏa F ( 0 ) = 6 . Tính F .
A.
125
.
16
B.
3
Câu 24. [Mức độ 2] x + x +1 +
126
.
16
C.
123
.
16
D.
1 1+ 3
a 4 1 1+ 3
b
+
x+
dx có dạng x − +
2
2
x
4
x
2
3
(
127
.
16
)
3
x + 1 + C , trong đó
a , b là hai số hữu tỉ. Giá trị b , a lần lượt bằng:
A. 2; 1 .
B. 1; 1 .
C. a , b ∈ ∅
D. 1; 2 .
20 x 2 − 30 x + 7
3
Câu 25. [Mức độ 2] Biết rằng trên khoảng ; +∞ , hàm số f ( x ) =
có một nguyên hàm
2x − 3
2
F ( x ) = ( ax 2 + bx + c ) 2 x − 3 ( a, b, c là các số nguyên). Tổng S = a + b + c bằng
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Dạng 2.3: HÀM LƯỢNG GIÁC
Câu 26. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. − ln cos x − 3 + C
C. −
ln cos x − 3
2
+C
sin x
là:
cos x − 3
B. 2ln cos x − 3 + C
D. 4ln cos x − 3 + C
Câu 27. [Mức độ 2] Theo phương pháp đổi biến số với t = cos x , u = sin x , nguyên hàm của
I = ( tan x + cot x ) dx là:
A. − ln t + ln u + C .
B. ln t − ln u + C .
C. ln t + ln u + C .
D. − ln t − ln u + C .
Câu 28. [Mức độ 2] Tính cos x.sin 2 x.dx
A.
3 sin x − sin 3 x
+C
12
B.
3 cos x − cos 3 x
+C
12
sin3 x
+C
C.
3
D. sinx . cos 2 x + C
Câu 29. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số:
y = sin2 xcos
. 3 x là:
1 3
1
1
1
sin x − sin 5 x + C . B. − sin 3 x + sin 5 x + C .
3
5
3
5
D. sin 3 x − sin 5 x + C .
C. sin 3 x + sin 5 x + C .
A.
Câu 30. [Mức độ 2] Biết
F ( x)
là một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = sin3 x.cos x
và
F ( 0) = π
. Tính
π
F
2.
π
F = −π
A. 2
.
π
=π .
2
π
2
1
4
C. F = − + π .
B. F
π 1
2 4
D. F = + π .
π
4
2
3
Câu 31. [Mức độ 2] Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = sin 2 x.cos 2 x thỏa F = 0 là
1
1
1
.
sin 3 2 x − sin 5 2 x +
6
10
15
1
1
1
C. F ( x ) = sin 3 2 x − sin 5 2 x − .
6
10
15
1
1
1
sin 3 2 x + sin 5 2 x − .
6
10
15
1
1
4
D. F ( x ) = sin 3 2 x + sin 5 2 x − .
6
10
15
A. F ( x ) =
B. F ( x ) =
Câu 32. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x là:
A. ln cos x + C
B. − ln cos x + C
tan2 x
+C
C.
2
D. ln ( cos x) + C
5
Câu 33. [Mức độ 3] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x .
1
1
tan 2 x + ln
2
1
1
4
f ( x ) d x = tan x + tan 2 x − ln
4
2
1
1
f ( x ) d x = tan 4 x + tan 2 x + ln
4
2
1
1
f ( x ) d x = tan 4 x − tan 2 x − ln
4
2
A.
f ( x ) d x = 4 tan
B.
C.
D.
4
x−
Câu 34. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm
A.
1 + sin 2 x
+C .
2
cos x + C .
cos x + C .
cos x + C .
cos x + C .
sin 2x
1+ sin2 x
dx . Kết quả là
2
B. 1+ sin x + C .
2
C. − 1 + sin x + C .
2
D. 2 1 + sin x + C .
Câu 35. [Mức độ 2] Theo phương pháp đổi biến số t = sin x − cos x , nguyên hàm của
I =
2sin x + 2cos x
dx là:
3
1 − sin 2x
A.
23 t + C .
B.
63 t + C .
Câu 36. [Mức độ 3] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
C.
33 t + C .
1
là:
sin x
D.
123 t + C .
x
+C
2
x
C. − ln tan + C
2
A. ln cot
B.
1 cos x − 1
ln
+C
2 cos x + 1
D. ln sin x + C
Dạng 2.4: HÀM MŨ –LÔGARIT
Câu 37. [Mức độ 2] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 2 e x
1
t
B.
f ( x ) d x = 3e
1 3
f ( x ) d x = e x +1 + C .
3
D.
f ( x) dx =
+1
1
4
−5
−3
−4
−2
A. −t + 2t − dt = t − t − ln t + C .
C.
3
Câu 38. [Mức độ 2] Với phương pháp đổi biến số t = ln 2 x , nguyên hàm
A.
1 2
t +C .
2
B. t 2 + C .
Câu 39. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x) = 2
x
x3 x3 +1
e +C .
3
ln 2 x
dx bằng:
x
D. 4t 2 + C .
ln 2
. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
x
(
)
x
B. F ( x) = 2 2 −1 + C .
x
A. F ( x) = 2 + C .
)
x
C. F ( x) = 2 2 +1 + C .
D. F ( x) = 2
Câu 40. [Mức độ 2] Nguyên hàm của f ( x ) =
+C .
1 + ln x
dx = ln x 2 .ln x + C .
x.ln x
1 + ln x
D.
d x = ln x.ln x + C .
x.ln x
B.
Câu 41. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm I =
x +1
1 + ln x
là
x.ln x
1 + ln x
dx = ln ln x + C .
x.ln x
1 + ln x
C.
d x = ln x + ln x + C .
x.ln x
A.
+C .
C. 2t 2 + C .
f ( x) ?
(
x 3 +1
dx
1+ e
x
.
A. I = x − ln 1 − e x + C .
B. I = x + ln 1 + e x + C .
C. I = − x − ln 1 + e x + C .
D. I = x − ln 1 + e x + C .
Câu 42. [Mức độ 2] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
F ( x) .
A. F ( x ) =
(
)
1
ln 5
.
x − ln ( 2e x + 3 ) + 10 +
3
3
B. F ( x ) =
1
thỏa mãn F ( 0) = 10 . Tìm
2e + 3
x
(
)
1
x + 10 − ln ( 2e x + 3 ) .
3
1
3
1
3
ln 5 − ln 2
C. F ( x ) = x − ln e x + + 10 + ln 5 − ln 2 . D. F ( x ) = x − ln e x + + 10 −
.
3
2
3
2
3
sin x cos x
Câu 43. [Mức độ 2] Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số y = 2 .2 ( cos x − sin x ) ?
sin x+cos x
+C .
A. y = 2
B. y =
2sin x.2cos x
.
ln2
sin x+cos x
C. y = ln2.2
.
D. y = −
2sin x+cos x
+C .
ln 2
Câu 44. [Mức độ 2]
( ( x +1) e
x2 −5 x+4
)
⋅ e7 x−3 + cos2x dx có dạng a e ( x +1) + b sin 2 x + C , trong đó
2
6
số hữu tỉ. Giá trị a , b lần lượt bằng:
A. 3; 1 .
B. 1; 3 .
2
C. 3; 2 .
D. 6; 1 .
ln (1 + x 2 ) + 2017 x
x
Câu 45. [Mức độ 3] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
x +1
ln ( e.x 2 + e )
2
?
A. ln ( x 2 + 1) + 1008 ln ln ( x 2 + 1) + 1 .
B. ln ( x 2 + 1) + 2016 ln ln ( x 2 + 1) + 1 .
1
ln ( x 2 + 1) + 2016 ln ln ( x 2 + 1) + 1 .
2
1
D. ln ( x 2 + 1) + 1008 ln ln ( x 2 + 1) + 1 .
2
C.
Câu 46. [Mức độ 3] Tìm G =
2 x 2 + (1 + 2 ln x ) .x + ln 2 x
(x
2
+ x ln x )
2
−1
1
−
+C .
x x + ln x
1
1
C. G = −
+C.
x x + ln x
1
1
−
+C .
x x + ln x
1
1
D. G = +
+C.
x x + ln x
B. G =
A. G =
Câu 47. [Mức độ 3] Tìm I =
(
e x ( 3x − 2 ) + x − 1
(
)
x −1 ex . x −1 +1
)
A. I = x + ln e x . x − 1 + 1 + C .
(
)
dx ?
C. I = ln e x . x − 1 + 1 + C .
dx ?
(
)
B. I = x − ln e x . x − 1 + 1 + C .
(
)
D. I = ln e x . x − 1 − 1 + C .
a , b là hai
2B. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH ĐƯA
VÀO VI PHÂN (ĐỔI BIẾN TRỰC TIẾP)
Câu 48. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x ) =
f ( x )dx = 2 ln (1 + x ) + C .
C. f ( x )dx = 4 ln (1 + x ) + C .
A.
2x
. Khi đó:
x2 + 1
2
Câu 49. [Mức độ 2] Tính
−2 x
dx thu được kết quả là:
1 − x2
1+ x
+C.
1− x
1
C.
+C .
1− x
B.
A. 2 ln x 2 + x + 4 + C .
2
2x +1
là:
x2 + x + 4
B. ln x 2 + x + 4 + C .
+C .
D. 4 ln x 2 + x + 4 + C .
Câu 51. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A.
x
+C.
1− x
D. ln 1 − x 2 + C .
Câu 50. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
ln x 2 + x + 4
2
2
A.
C.
f ( x )dx = 3ln (1 + x ) + C .
D. f ( x )dx = ln (1 + x ) + C .
B.
2
1
.ln x 2 + 4 x − 4 + C .
2
2+ x
là :
x + 4x − 4
2
B. ln x 2 + 4 x − 4 + C .
C. 2 ln x 2 + 4 x − 4 + C .
D. 4 ln x 2 + 4 x − 4 + C .
Câu 52. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
2x
là:
x2 + 4
ln x2 + 4
+C
2
D. 4 ln x 2 + 4 + C
A. 2 ln x 2 + 4 + C
B.
C. ln x 2 + 4 + C
Câu 53. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) =
3x2
là:
x3 + 4
A. 3ln x 3 + 4 + C
B. −3ln x 3 + 4 + C
C. ln x 3 + 4 + C
D. − ln x3 + 4 + C
Câu 54. [Mức độ 2] Một nguyên hàm của f ( x ) =
A.
B. 2 ln ( x 2 + 1)
1
ln x + 1
2
Câu 55. [Mức độ 2] Tính F ( x) =
C.
1
ln( x 2 + 1)
2
D.
x3
x4 −1dx
A. F ( x ) = ln x 4 − 1 + C
C. F ( x ) =
x
là:
x2 +1
1
ln x 4 − 1 + C
2
1
ln x 4 − 1 + C
4
1
D. F ( x ) = ln x 4 − 1 + C
3
B. F ( x ) =
ln(x2 +1)
Câu 56. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x ) = x ( x 2 + 1) . Biết F(x) là một nguyên hàm của f ( x ) đồ thị hàm số
4
y = F ( x ) đi qua điểm M (1;6 ) . Khi đó F(x) là:
A. F ( x )
(x
=
C. F ( x ) =
+ 1)
2
(x
4
2
− .
5
4
2
+ 1)
10
B. F ( x )
5
+
15
.
8
D. F ( x ) =
Câu 57. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. − ln cos x − 3 + C
C. −
ln cos x − 3
2
(x
=
2
+ 1)
5
10
−
15
.
8
5
1
14
.
x 2 + 1) +
(
10
5
sin x
là:
cos x − 3
B. 2ln cos x − 3 + C
+C
D. 4ln cos x − 3 + C
Câu 58. [Mức độ 2] Biết F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
π
sin x
và F = 2 . Tính
1 + 3 cos x
2
F ( 0) .
1
3
2
3
2
3
1
3
A. F ( 0 ) = − ln 2 + 2 . B. F ( 0 ) = − ln 2 + 2 . C. F ( 0 ) = − ln 2 − 2 . D. F ( 0 ) = − ln 2 − 2 .
Câu 59. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số:
A.
y = sin2 xcos
. 3 x là:
1 3
1
1
1
sin x − sin 5 x + C . B. − sin 3 x + sin 5 x + C .
3
5
3
5
C. sin 3 x + sin 5 x + C .
D. sin 3 x − sin 5 x + C .
Câu 60. [Mức độ 2] Nguyên hàm của hàm số:
A.
1
cos 4 x + C .
4
B.
y = sin3xcosx
.
là:
1
sin 4 x + C .
4
C.
1
sin 3 x + C .
3
B.
3 cos x − cos 3 x
+C
12
Câu 61. [Mức độ 2] Tính cos x.sin 2 x.dx
A.
3 sin x − sin 3 x
+C
12
sin3 x
+C
C.
3
Câu 62. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
x
+C
2
x
C. − ln tan + C
2
A. ln cot
D. sinx . cos 2 x + C
1
là:
sin x
B.
1 cos x − 1
ln
+C
2 cos x + 1
D. ln sin x + C
Câu 63. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x là:
A. ln cos x + C
C.
tan2 x
+C
2
B. − ln cos x + C
D. ln ( cos x) + C
D. − cos 2 x + C .
1 − 2sin 2 x
Câu 64. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
.
π
2
2sin x +
4
1
A.
f ( x ) dx = ln sin x + cos x + C .
B.
f ( x ) dx = 2 ln sin x + cos x + C .
C.
f ( x ) dx = ln 1 + sin 2 x + C .
D.
f ( x ) dx = 2 ln 1 + sin 2 x + C .
1
ex
Câu 65. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x
là:
e +3
A. − e x − 3 + C
C. −2 ln e x + 3 + C
B. 3 e x + 9 + C
D. ln e x + 3 + C
2
x
Câu 66. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2x2 là:
A.
1
ln 2.2 x
2
B.
+C
1 x2
.2 + C
ln 2
C. ln 2 + C
x
D.
2
2
2
ln2.2x + C
2
x
Câu 67. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2xe là:
−ex
+C .
A.
2
ex
+C .
B.
2
C. − e x + C .
D.
Câu 68. [Mức độ 2] Tính
A.
ex +1 +C .
C.
1 x2 +1
e +C .
2
2
x.e
x 2 +1
dx
2
1 x2
e +C .
2
1 2
D. e x −1 + C .
2
B.
Câu 69. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
f ( x ) dx = ln x + C .
C. f ( x ) dx = ln x + C
A.
D.
A. ln 2x + C .
ln2 2x
+C .
2
1 2
ln x + ln x + C .
2
Câu 72. [Mức độ 2] Tính F ( x) =
f ( x ) dx = e
x
2
x+C .
+C
ln 2 x
là :
x
D.
ln x
+C .
2
1 + ln x
d x ( x > 0 ) bằng
x
B. x + ln 2 x + C .
x
A. F( x) = 2 2ln x +1 + C
C. F ( x ) =
1
f ( x ) d x = 2 ln
B. ln 2 x + C .
Câu 71. [Mức độ 2] Nguyên hàm
A.
ln x
.
x
B.
2
Câu 70. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
C.
2
ex +C .
1
2 ln x + 1 + C
4
C. ln 2 x + ln x + C .
D. x +
dx
2ln x +1
B. F ( x) = 2ln x +1 + C
D. F ( x ) =
1
2 ln x + 1 + C
2
1 2
ln x + C .
2
Câu 73. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1 2 2
ln ( x + 1) + C
2
1
C. ln 2 ( x 2 + 1) + C
2
A.
2x
ln( x 2 + 1) là:
x +1
2
B.
ln(x2 +1) + C
D.
1 2 2
ln ( x + 1) + C
2
dx
Câu 74. [Mức độ 2] Tính x.ln x
A. ln x + C
C. ln(lnx ) + C
B. ln | x | + C
D. ln | lnx | + C
Câu 75. [Mức độ 2] Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x ) =
2
thỏa mãn F ( 5 ) = 7 .
2x −1
A. F ( x ) = 2 2 x − 1 .
B. F ( x ) = 2 2 x − 1 + 1 .
C. F ( x ) = 2 x − 1 + 4 .
D. F ( x ) = 2 x − 1 − 10 .
Câu 76. [Mức độ 2] Họ nguyên hàm
x.
3
x 2 + 1d x bằng
1 3 2
. ( x + 1) + C .
8
3
C. . 3 ( x 2 + 1) 4 + C .
8
A.
Câu 77. [Mức độ 2] Biết
f ( x ) dx = 2 x ln ( 3x − 1) + C
3 3 2
. ( x + 1) + C .
8
1
D. . 3 ( x 2 + 1) 4 + C .
8
B.
1
3
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. f ( 3x ) dx = 2 x ln ( 9 x − 1) + C .
B.
C.
f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 9 x − 1) + C .
với x ∈ ; +∞
f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 3x − 1) + C .
D. f ( 3 x ) dx = 3 x ln ( 9 x − 1) + C .
 








Các ý kiến mới nhất