Tìm kiếm Giáo án
Mầm nỡn8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tứ Hải
Ngày gửi: 16h:03' 10-01-2026
Dung lượng: 33.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tứ Hải
Ngày gửi: 16h:03' 10-01-2026
Dung lượng: 33.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 1
A. Lĩnh vực phát triển thể chât
1. Phát triển vận động
Mục tiêu
7.Chuẩn 3: Trẻ em
có kỹ năng vận động
thô (vận động cơ
lớn).
8. Trẻ có khả năng
phối hợp các giác
quan và vận động;
vận
động
nhịp
nhàng, biết định
hướng trong không
gian.
Các hình thức giáo dục
Sinh hoạt
Trẻ thực hiện động tác phát
triển các nhóm cơ và hô hấp.
Hô hấp: Hít vào, thở ra
(trang 54, Sách BT phát triển
vận động 5-6 tuổi)
Tay:
-Co và duỗi từng tay, kết
hợp kiễng chân. Hai tay
đánh xoay tròn trước ngực,
đưa
lên cao.
Lưng, bụng, lườn:
-Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống hông,
Giờ học
- Tung, đập bắt
bóng tại chỗ.
-Vẽ hình và sao
chép các chữ cái,
chữ số.
HĐNT
Chủ đề
Chỉ số 6. Chạy
nhanh 20m
trong 5 - 6 giây;
TCDG:
- Dệt vải
- Cá sấu lên
bờ
- Ô ăn quan
- Nhảy lò cò
5m.
TCVĐ:
Bắt cá.
Thỏ đánh trống.
Chủ đề: Hoa
-Trẻ thực hiện động
tác phát triển các
nhóm cơ và hô hấp.
Hô hấp: Hít vào, thở
ra (trang 54, Sách
BT phát triển vận
động 5-6 tuổi)
Tay:
-Co và duỗi từng tay,
kết hợp kiễng chân.
Hai tay đánh xoay
tròn trước ngực, đưa
lên cao.
Lưng, bụng, lườn:
chân bước sang phải, sang
trái.
Chân:
Đưa ra phía trước, đưa sang
ngang, đưa về phía sau.
Bật:
-Nhảy lên, đưa 2 chân sang
ngang; nhảy lên đưa một
chân về phía trước, một chân
về sau.
- Trẻ Thực hiện được các
loại cử động bàn tay, ngón
tay và cổ tay.
- Uốn ngón tay, bàn tay;
xoay cổ tay
-Vẽ hình và sao chép các
chữ cái, chữ số.
Đi trên dây
Đi, chạy thay
đổi tốc độ,
hướng, dích dắc
theo hiệu lệnh.
-Nghiêng người sang
hai bên, kết hợp tay
chống hông, chân
bước sang phải, sang
trái.
Chân:
-Đưa ra phía trước,
đưa sang ngang, đưa
về phía sau.
Bật:
-Nhảy lên, đưa 2
chân sang ngang;
nhảy lên đưa một
chân về phía trước,
một chân về sau.
-Trẻ tập luyện các kĩ
năng vận động cơ
bản và phát triển các
tố chất trong vận
động
-Nhảy lò cò 5m.
- Trẻ thực hiện được
động tác đi và đập
bắt bóng.
2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ
21. Trẻ nói được tên Trẻ tự thay quần, áo khi bị
một số món ăn hàng ướt, bẩn và để vào nơi quy
ngày và dạng chế định.
biến đơn giản.
Chỉ số 13. Biết và không
26. Chuẩn 6. Trẻ có thực hiện các hoạt động gây
hiểu biết và thực mất an toàn;
hành an toàn cá
nhân.
Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy
định, biết đi xong dội/giật
29. Trẻ nhận biết nước cho sạch.
được nguy cơ không Trẻ tập luyện một số thói
an toàn khi ăn uống quen tốt về giữ gìn sức
và phòng tránh
khỏe.
Trẻ có một số hành vi và
thói quen tốt trong ăn uống:
- Mời cô, mời bạn khi ăn và
ăn từ tốn.
- Không đùa nghịch, không
làm đổ vãi thức ăn.
Trẻ biết được ăn
nhiều loại thức ăn,
ăn chín, uống nước
đun sôi để khỏe
mạnh; uống nhiều
nước ngọt, nước có
gas, ăn nhiều đồ
ngọt dễ béo phì
không có lợi cho
sức khỏe.
Trẻ biết bàn là, bếp
điện, bếp lò đang
đun, phích nước
nóng.... là những
vật dụng nguy
hiểm và nói được
mối nguy hiểm khi
đến gần; không
nghịch các vật sắc,
nhọn
Trẻ biết tránh một
Chỉ số 13. Biết
và không thực
hiện các hoạt
động gây mất
an toàn;
Chủ đề: Hoa
-Ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau.
-Không uống nước
lã, ăn quà vặt ngoài
đường.
-Trẻ biết một số
nguy cơ không an
toàn và phòng tránh
- Ăn nhiều loại thức ăn số trường hợp
không an toàn:
khác nhau.
- Không uống nước lã, ăn - Khi người lạ bế
ẵm, cho kẹo
quà vặt ngoài đường.
bánh, uống nước
Trẻ có một số hành vi và
ngọt, rủ đi chơi.
thói quen tốt trong vệ sinh,
Không treo rèo
phòng bệnh:
ra khỏi nhà, khu
vực trường, lớp
- Trẻ vệ sinh răng miệng:
khi không được
sau khi ăn hoặc trước khi
phép của người
đi ngủ, sáng ngủ dậy
lớn, cô giáo
- Trẻ ra nắng đội mũ; đi tất,
mặc áo ấm khi trời lạnh.
- Trẻ nói với người lớn khi
bị đau, chảy máu hoặc
sốt....
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi
quy định.
- Trẻ bỏ rác đúng nơi quy
định; không nhổ bậy ra
lớp.
- Trẻ biết cười đùa trong
khi ăn, uống hoặc khi ăn
các loại quả có hạt dễ bị
hóc sặc,....
Trẻ nhận biết được nguy cơ
không an toàn khi ăn uống
và phòng tránh
B. Lĩnh vực phát triển nhận thức
1. Khám phá khoa học
Mục tiêu
4. Trẻ có khả năng
quan sát, so sánh,
phán đoán qua hoạt
động làm thử
nghiệm và sử dụng
công cụ đơn giản để
thực hiện, dự đoán,
nhận xét và thảo
luận về các sự vật,
hiện tượng
10. Trẻ có khả năng
Các hình thức giáo dục
Sinh hoạt
Giờ học
HĐNT
Chủ đề
-Trẻ nhận xét, thảo luận về
đặc điểm, sự khác nhau,
giống nhau của các đối
tượng được quan sát. Thể
hiện hiểu biết về đối tượng
qua hoạt động chơi, âm nhạc
và tạo hình...
-Trẻ phối hợp các giác quan
để quan sát, xem xét và thảo
luận về sự vật, hiện tượng
như sử dụng các giác quan
-Trẻ biết đặc điểm,
ích lợi và tác hại
của con vật, cây,
hoa, quả.
-Trẻ so sánh sự
khác nhau và giống
nhau của một số
con vật, cây, hoa,
quả
-Trẻ phân loại
được các loại cây,
-Quan sát cây
xanh, hoa.
-Trẻ so sánh sự
khác nhau và
giống nhau của
một số con vật,
cây, hoa, quả.
Chủ đề: Hoa
Trẻ biết quá trình
phát triển của hoa.
-Trẻ so sánh sự khác
nhau và giống nhau
của một số loại hoa.
-Trẻ phối hợp các
giác quan để quan
sát, xem xét và thảo
luận về sự vật, hiện
tượng như sử dụng
các giác quan khác
diễn đạt sự hiểu biết
về đối tượng thông
qua hoạt động nhận
xét, thảo luận về đặc
điểm, sự khác nhau,
giống nhau của các
đối tượng được quan
sát với ngôn ngữ nói
là chủ yếu.
khác nhau để xem xét lá,
hoa, quả, con vật
hoa, quả... và thảo luận về
theo 2 - 3 dấu hiệu.
đặc điểm của đối tượng.
-Trẻ quan sát, phán đoán mối
liên hệ đơn giản giữa con
vật, cây với môi trường
sống.
Chỉ số 52. Giải
thích mối quan hệ
giữa đặc điểm của
11. Chuẩn 17. Trẻ
Chỉ số 52. Giải thích mối
một số loài động
em thể hiện hiểu biết quan hệ giữa đặc điểm của
vật, thực vật với
và thực hiện khám
một số loài động vật, thực
môi trường sống.
phá khoa học.
vật với môi trường sống.
Chỉ số 67. Chủ
động thực hiện
13. Chuẩn 21: Tự
Chỉ số 67. Chủ động thực
nhiệm vụ và tham
chủ với việc học.
hiện nhiệm vụ và tham gia
gia hoạt động;
hoạt động;
nhau để xem xét lá,
hoa, và thảo luận về
đặc điểm của đối
tượng.
Trẻ biết đặc điểm,
ích lợi và tác hại của
hoa.
-Trẻ phân loại được
Chỉ số 52. Giải các loại cây, hoa,
thích mối quan theo 2 - 3 dấu hiệu.
hệ giữa đặc
Chỉ số 52. Giải thích
điểm của một số
mối quan hệ giữa
loài động vật, đặc điểm của một số
thực vật với loài động vật, thực
môi
trường vật với môi trường
sống.
sống.
Chỉ số 67. Chủ
động thực hiện
nhiệm vụ và
tham gia hoạt
động;
-Trẻ quan sát, phán
đoán mối liên hệ đơn
giản giữa con vật,
cây với môi trường
sống.
-Trẻ biết cách chăm
sóc và bảo vệ hoa.
Khám phá xã hội:
18. Trẻ có một số
hiểu biết về trường
lớp mầm non qua việc
nói tên, địa chỉ và mô tả
một số đặc điểm nổi
bật của trường, lớp khi
được hỏi, trò chuyện
-Trẻ kể tên một số lễ hội và
nói về hoạt động nổi bật của
những dịp lễ hội.
-Trẻ kể tên và nêu một vài
nét đặc trưng của danh lam,
thắng cảnh, di tích lịch sử
của quê hương, đất nước.
Trẻ thể hiện một số hiểu biết
về môi trường xã hội (bản
thân, gia đình, bạn bè,
trường lớp, một số ngành
nghề phổ biến và truyển
thống, một số lễ hội (Tết
Nguyên Tiêu, hội Hoa đăng,
một số danh lam, thắng
cảnh.
Trẻ nhận biết một
số lễ hội và danh
lam, thắng cảnh.
Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán:
33. Chuẩn 16: Trẻ Chỉ số 48. Phân biệt hôm
em xác định hình qua, hôm nay, ngày mai và
Chỉ số 48. Phân
biệt hôm qua, hôm
Chỉ số 48. Phân
biệt hôm qua,
dạng, quy tắc sắp gọi tên các ngày trong tuần
xếp, định hướng theo thứ tự;
trong không gian và
thời gian.
-Trẻ biết gộp/tách các nhóm
đối tượng bằng các cách
39. Trẻ biết định khác nhau và đếm.
hướng thời gian qua Trẻ biết đếm các chữ số, số
việc gọi đúng tên lượng và số thứ tự trong
các thứ trong tuần, phạm vi 10 và đếm theo khả
năng,
các mùa trong năm.
nay, ngày mai và
hôm nay, ngày
gọi tên các ngày
mai và gọi tên
trong tuần theo thứ các ngày trong
tự;
tuần theo thứ
tự;
Trẻ biết đếm
các chữ số, số
lượng và số thứ
tự trong phạm
vi 10 và đếm
theo khả năng
C. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
1. Nghe, hiểu lời nói
Mục tiêu
Các hình thức giáo dục
Sinh hoạt
Giờ học
HĐNT
Chủ đề
2. Trẻ nghe hiểu lời - Trẻ nghe kể chuyện, đọc Trẻ
nghe
kể Trẻ nghe kể Chủ đề: Hoa
nói để thực hiện thơ, ca dao, đồng dao phù chuyện, đọc thơ, ca chuyện,
đọc Trẻ nghe hiểu nội
dung các câu đơn,
được các yêu cầu hợp với độ tuổi.
dao, đồng dao phù thơ, ca dao,
trong hoạt động tập -Trẻ nghe hiểu nội dung các hợp với độ tuổi.
đồng dao phù
thể.
câu đơn, câu mở rộng, câu
hợp với độ tuổi.
phức, truyện kể, truyện đọc
phù hợp với độ tuổi, các bài
hát, bài thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè
phù hợp với độ tuổi.
-Trẻ nghe hiểu nội dung
truyện kể, truyện đọc phù
hợp với độ tuổi.
câu mở rộng, câu
phức, truyện kể,
truyện đọc phù hợp
với độ tuổi, các bài
hát, bài thơ, ca dao,
đồng dao, tục ngữ,
câu đố, hò, vè phù
hợp với độ tuổi.
Trẻ nghe hiểu nội
dung truyện kể,
truyện đọc phù hợp
với độ tuổi.
2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống
6. Trẻ sử dụng lời
nói để chỉ sự vật,
hoạt động, đặc
điểm… phù hợp ngữ
cảnh.
- Trẻ phát âm, kể rõ ràng có
trình tự về sự việc, hiện
tượng nào đó để người nghe
có thể hiểu được.
-Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, ca
dao, đồng dao, tục ngữ, hò
vè.và kể chuyện.
-Trẻ lễ phép, chủ động và tự
- Trẻ sử dụng đúng
từ ngữ và câu trong
giao tiếp hằng
ngày. Trả lời và đặt
câu hỏi, các từ chỉ
sự vật, hoạt động,
đặc điểm,… phù
hợp với ngữ cảnh.
-Trẻ khả năng
biểu đạt bằng
nhiều cách khác
nhau.
-Trẻ giao tiếp
có văn hoá
trong cuộc sống
hàng ngày. Trả
Chủ đề: Hoa
Trẻ lắng nghe và
nhận xét ý kiến của
người đối thoại.
tin trong giao tiếp phù hợp -Trẻ trả lời các câu
với tình huống
hỏi về nguyên
nhân, so sánh: tại
sao? có gì giống
nhau? có gì khác
nhau? do đâu mà
có?
-Kể chuyện theo
đồ vật, theo tranh.
lời và đặt câu
hỏi, các từ chỉ
sự vật, hoạt
động, đặc điểm,
… phù hợp với
ngữ cảnh.
3. Làm quen với đọc, viết
15. Chuẩn 13: Trẻ
em sẵn sàng việc
học đọc
Chỉ số 36. Thích và có hành
vi phù hợp với sách và tài
liệu in;
Trẻ tô, đồ các nét chữ, sao
chép một số ký hiệu, chữ cái,
tên của mình.
Chỉ số 36. Thích
và có hành vi phù
hợp với sách và tài
liệu in;
Trẻ nhận dạng các
chữ trong bảng chữ
cái tiếng Việt
Trẻ nhận dạng
các chữ trong
bảng chữ cái
tiếng Việt
2. Lĩnh vực phát triển tình cảm - xã hội
1. Phát triển tình cảm
Mục tiêu
3. Trẻ có một số
phẩm chất cá nhân,
thể hiện sự mạnh
dạn, tự tin, tự lực.
Các hình thức giáo dục
Sinh hoạt
Giờ học
HĐNT
Chủ đề
-Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ
bố mẹ, cô giáo những việc
vừa sức
-Trẻ thực hiện công việc
được giao (trực nhật, xếp
dọn đồ chơi...)
-Trẻ thể hiện sự tự tin, tự
lực, tự làm một số việc đơn
giản hằng ngày (vệ sinh cá
nhân, trực nhật, chơi...),
mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý
kiến.
-Trẻ nhận biết một số trạng
thái cảm xúc (vui, buồn, sợ
hãi, tức giận, ngạc nhiên,
xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ,
giọng nói, tranh ảnh, âm
- Trẻ nhận biết một
số trạng thái cảm
xúc (vui, buồn, sợ
hãi, tức giận, ngạc
nhiên, xấu hổ) qua
nét mặt, cử chỉ,
giọng nói, tranh
ảnh, âm nhạc.
- Trẻ nhận biết và
thể hiện cảm xúc,
tình cảm với con
người, sự vật và
hiện tượng xung
quanh.
Trẻ biết vâng
lời, giúp đỡ cô
giáo những việc
vừa sức
Trẻ chủ động và
độc lập trong
một số hoạt
động, cố gắng
tự hoàn thành
công việc được
giao.
-Trẻ nhận biết
và thể hiện cảm
xúc, tình cảm
với con người,
sự vật và hiện
tượng xung
Chủ đề: Hoa
Trẻ có sở thích, khả
năng của bản thân,
nói được điều bé
thích, không thích,
những việc bé làm
được và việc gì bé
không làm được của
bản thân và người
khác.
nhạc.
-Trẻ nhận biết và thể hiện
cảm xúc, tình cảm với con
người, sự vật và hiện tượng
xung quanh.
quanh.
2. Phát triển kĩ năng xã hội
6. Chuẩn 9. Trẻ em
ứng xử phù hợp với
người khác và môi
trường.
7. Trẻ thực hiện một
số hành vi, quy tắc,
ứng xử xã hội, quy
định trong sinh hoạt
ở gia đình, trường
lớp mầm non, cộng
đồng gần gũi.
10. Trẻ quan tâm
đến môi trường.
Chỉ số 26. Nhận biết mối
quan hệ giữa con người với
môi trường tự nhiên và ứng
xử phù hợp.
-Trẻ có hành vi và quy tắc
ứng xử xã hội.
-Trẻ thực hiện được một số
quy định ở lớp, gia đình và
nơi công cộng
-Trẻ lắng nghe ý kiến của
người khác, sử dụng lời nói,
cử chỉ, lễ phép, lịch sự, biết
nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi
lễ phép, trao đổi, thỏa thuận,
Chỉ số 26. Nhận
biết mối quan hệ
giữa con người với
môi trường tự
nhiên và ứng xử
phù hợp.
-Trẻ bảo vệ chăm
sóc con vật và cây
cối.
-Trẻ biết quan tâm
đến môi trường,
biết tiết kiệm điện,
nước, không để
thừa thức ăn.
Chỉ số 26. Nhận
biết mối quan
hệ giữa con
người với môi
trường tự nhiên
và ứng xử phù
hợp.
-Trẻ thực hiện
được một số
quy định ở nơi
công cộng:
không làm ồn
nơi công cộng,
đi bên phải lề
Chủ đề: Hoa
Chỉ số 26. Nhận biết
mối quan hệ giữa
con người với môi
trường tự nhiên và
ứng xử phù hợp.
Trẻ biết tôn trọng,
hợp tác, chấp nhận.
Biết chờ đến lượt.
chia sẻ kinh nghiệm với bạn.
-Trẻ biết tìm cách để giải
quyết mâu thuẫn (dùng lời,
nhờ sự can thiệp của người
khác, chấp nhận nhường
nhịn)
-Trẻ biết quan tâm, chia sẻ,
giúp đỡ bạn, biết nhận xét và
tỏ thái độ với hành vi “đúng”
- “sai”, “tốt” - “xấu.
-Trẻ biết bỏ rác
đúng nơi quy định,
biết nhắc nhở
người khác giữ
gìn, bảo vệ môi
trường (không xả
rác bừa bãi, bẻ
cành, hái hoa...)
đường).
-Chú ý nghe khi
cô, bạn nói,
không ngắt lời
người khác.
-Trẻ bảo vệ
chăm sóc con
vật và cây cối.
-Trẻ biết bỏ rác
đúng nơi quy
định, biết nhắc
nhở người khác
giữ gìn, bảo vệ
môi trường
(không xả rác
bừa bãi, bẻ
cành, hái hoa...)
3. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
Mục tiêu
Các hình thức giáo dục
5. Trẻ thể hiện cảm
xúc thông qua việc
thích nghe và đọc
thơ, đồng dao, ca
dao, tục ngữ.
9. Chuẩn 20. Trẻ
em sử dụng nghệ
thuật để thể hiện sự
sáng tạo của bản
thân
18. Trẻ biết phối hợp
các kĩ năng xếp hình
để tạo thành các sản
phẩm có kiểu dáng,
màu sắc hài hòa, bố
cục cân đối.
Sinh hoạt
Giờ học
HĐNT
Chủ đề
-Trẻ cảm nhận và thể hiện
cảm xúc trước vẻ đẹp của
các sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và
nghệ thuật.
Chỉ số 61. Tạo ra sản phẩm
nghệ thuật tạo hình theo cảm
xúc, ý tưởng của bản thân và
nói về sản phẩm đó;
- Trẻ hận xét sản phẩm tạo
hình về màu sắc, hình
dáng/đường nét và bố cục.
-Trẻ nghe và nhận
ra sắc thái (vui,
buồn, tình cảm tha
thiết) của các bài
hát, bản nhạc
Chỉ số 61. Tạo ra
sản phẩm nghệ
thuật tạo hình theo
cảm xúc, ý tưởng
của bản thân và
nói về sản phẩm
đó;
-Trẻ hát đúng giai
điệu, lời ca và thể
hiện sắc thái, tình
cảm của bài hát,
qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ, cử
chỉ...
-Trẻ có kỹ năng
-Trẻ cảm nhận
và thể hiện cảm
xúc trước vẻ
đẹp của các sự
vật, hiện tượng
trong
thiên
nhiên,
cuộc
sống và nghệ
thuật.
Chủ đề: Hoa
- Trẻ thích thú, ngắm
nhìn và sử dụng các
từ gợi cảm nói lên
cảm xúc của mình
(về màu sắc, hình
dáng, bố cục...) của
các tác phẩm tạo
hình.
Chỉ số 61. Tạo ra sản
phẩm nghệ thuật tạo
hình theo cảm xúc, ý
tưởng của bản thân
và nói về sản phẩm
đó;
- Trẻ có kỹ năng
nghe và nhận biết
các thể loại âm nhạc
khác nhau (nhạc
thiếu nhi, dân ca,
nhạc cổ điển).
nghe và nhận biết
các thể loại âm
nhạc khác nhau
(nhạc thiếu nhi,
dân ca, nhạc cổ
điển).
A. Lĩnh vực phát triển thể chât
1. Phát triển vận động
Mục tiêu
7.Chuẩn 3: Trẻ em
có kỹ năng vận động
thô (vận động cơ
lớn).
8. Trẻ có khả năng
phối hợp các giác
quan và vận động;
vận
động
nhịp
nhàng, biết định
hướng trong không
gian.
Các hình thức giáo dục
Sinh hoạt
Trẻ thực hiện động tác phát
triển các nhóm cơ và hô hấp.
Hô hấp: Hít vào, thở ra
(trang 54, Sách BT phát triển
vận động 5-6 tuổi)
Tay:
-Co và duỗi từng tay, kết
hợp kiễng chân. Hai tay
đánh xoay tròn trước ngực,
đưa
lên cao.
Lưng, bụng, lườn:
-Nghiêng người sang hai
bên, kết hợp tay chống hông,
Giờ học
- Tung, đập bắt
bóng tại chỗ.
-Vẽ hình và sao
chép các chữ cái,
chữ số.
HĐNT
Chủ đề
Chỉ số 6. Chạy
nhanh 20m
trong 5 - 6 giây;
TCDG:
- Dệt vải
- Cá sấu lên
bờ
- Ô ăn quan
- Nhảy lò cò
5m.
TCVĐ:
Bắt cá.
Thỏ đánh trống.
Chủ đề: Hoa
-Trẻ thực hiện động
tác phát triển các
nhóm cơ và hô hấp.
Hô hấp: Hít vào, thở
ra (trang 54, Sách
BT phát triển vận
động 5-6 tuổi)
Tay:
-Co và duỗi từng tay,
kết hợp kiễng chân.
Hai tay đánh xoay
tròn trước ngực, đưa
lên cao.
Lưng, bụng, lườn:
chân bước sang phải, sang
trái.
Chân:
Đưa ra phía trước, đưa sang
ngang, đưa về phía sau.
Bật:
-Nhảy lên, đưa 2 chân sang
ngang; nhảy lên đưa một
chân về phía trước, một chân
về sau.
- Trẻ Thực hiện được các
loại cử động bàn tay, ngón
tay và cổ tay.
- Uốn ngón tay, bàn tay;
xoay cổ tay
-Vẽ hình và sao chép các
chữ cái, chữ số.
Đi trên dây
Đi, chạy thay
đổi tốc độ,
hướng, dích dắc
theo hiệu lệnh.
-Nghiêng người sang
hai bên, kết hợp tay
chống hông, chân
bước sang phải, sang
trái.
Chân:
-Đưa ra phía trước,
đưa sang ngang, đưa
về phía sau.
Bật:
-Nhảy lên, đưa 2
chân sang ngang;
nhảy lên đưa một
chân về phía trước,
một chân về sau.
-Trẻ tập luyện các kĩ
năng vận động cơ
bản và phát triển các
tố chất trong vận
động
-Nhảy lò cò 5m.
- Trẻ thực hiện được
động tác đi và đập
bắt bóng.
2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ
21. Trẻ nói được tên Trẻ tự thay quần, áo khi bị
một số món ăn hàng ướt, bẩn và để vào nơi quy
ngày và dạng chế định.
biến đơn giản.
Chỉ số 13. Biết và không
26. Chuẩn 6. Trẻ có thực hiện các hoạt động gây
hiểu biết và thực mất an toàn;
hành an toàn cá
nhân.
Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy
định, biết đi xong dội/giật
29. Trẻ nhận biết nước cho sạch.
được nguy cơ không Trẻ tập luyện một số thói
an toàn khi ăn uống quen tốt về giữ gìn sức
và phòng tránh
khỏe.
Trẻ có một số hành vi và
thói quen tốt trong ăn uống:
- Mời cô, mời bạn khi ăn và
ăn từ tốn.
- Không đùa nghịch, không
làm đổ vãi thức ăn.
Trẻ biết được ăn
nhiều loại thức ăn,
ăn chín, uống nước
đun sôi để khỏe
mạnh; uống nhiều
nước ngọt, nước có
gas, ăn nhiều đồ
ngọt dễ béo phì
không có lợi cho
sức khỏe.
Trẻ biết bàn là, bếp
điện, bếp lò đang
đun, phích nước
nóng.... là những
vật dụng nguy
hiểm và nói được
mối nguy hiểm khi
đến gần; không
nghịch các vật sắc,
nhọn
Trẻ biết tránh một
Chỉ số 13. Biết
và không thực
hiện các hoạt
động gây mất
an toàn;
Chủ đề: Hoa
-Ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau.
-Không uống nước
lã, ăn quà vặt ngoài
đường.
-Trẻ biết một số
nguy cơ không an
toàn và phòng tránh
- Ăn nhiều loại thức ăn số trường hợp
không an toàn:
khác nhau.
- Không uống nước lã, ăn - Khi người lạ bế
ẵm, cho kẹo
quà vặt ngoài đường.
bánh, uống nước
Trẻ có một số hành vi và
ngọt, rủ đi chơi.
thói quen tốt trong vệ sinh,
Không treo rèo
phòng bệnh:
ra khỏi nhà, khu
vực trường, lớp
- Trẻ vệ sinh răng miệng:
khi không được
sau khi ăn hoặc trước khi
phép của người
đi ngủ, sáng ngủ dậy
lớn, cô giáo
- Trẻ ra nắng đội mũ; đi tất,
mặc áo ấm khi trời lạnh.
- Trẻ nói với người lớn khi
bị đau, chảy máu hoặc
sốt....
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi
quy định.
- Trẻ bỏ rác đúng nơi quy
định; không nhổ bậy ra
lớp.
- Trẻ biết cười đùa trong
khi ăn, uống hoặc khi ăn
các loại quả có hạt dễ bị
hóc sặc,....
Trẻ nhận biết được nguy cơ
không an toàn khi ăn uống
và phòng tránh
B. Lĩnh vực phát triển nhận thức
1. Khám phá khoa học
Mục tiêu
4. Trẻ có khả năng
quan sát, so sánh,
phán đoán qua hoạt
động làm thử
nghiệm và sử dụng
công cụ đơn giản để
thực hiện, dự đoán,
nhận xét và thảo
luận về các sự vật,
hiện tượng
10. Trẻ có khả năng
Các hình thức giáo dục
Sinh hoạt
Giờ học
HĐNT
Chủ đề
-Trẻ nhận xét, thảo luận về
đặc điểm, sự khác nhau,
giống nhau của các đối
tượng được quan sát. Thể
hiện hiểu biết về đối tượng
qua hoạt động chơi, âm nhạc
và tạo hình...
-Trẻ phối hợp các giác quan
để quan sát, xem xét và thảo
luận về sự vật, hiện tượng
như sử dụng các giác quan
-Trẻ biết đặc điểm,
ích lợi và tác hại
của con vật, cây,
hoa, quả.
-Trẻ so sánh sự
khác nhau và giống
nhau của một số
con vật, cây, hoa,
quả
-Trẻ phân loại
được các loại cây,
-Quan sát cây
xanh, hoa.
-Trẻ so sánh sự
khác nhau và
giống nhau của
một số con vật,
cây, hoa, quả.
Chủ đề: Hoa
Trẻ biết quá trình
phát triển của hoa.
-Trẻ so sánh sự khác
nhau và giống nhau
của một số loại hoa.
-Trẻ phối hợp các
giác quan để quan
sát, xem xét và thảo
luận về sự vật, hiện
tượng như sử dụng
các giác quan khác
diễn đạt sự hiểu biết
về đối tượng thông
qua hoạt động nhận
xét, thảo luận về đặc
điểm, sự khác nhau,
giống nhau của các
đối tượng được quan
sát với ngôn ngữ nói
là chủ yếu.
khác nhau để xem xét lá,
hoa, quả, con vật
hoa, quả... và thảo luận về
theo 2 - 3 dấu hiệu.
đặc điểm của đối tượng.
-Trẻ quan sát, phán đoán mối
liên hệ đơn giản giữa con
vật, cây với môi trường
sống.
Chỉ số 52. Giải
thích mối quan hệ
giữa đặc điểm của
11. Chuẩn 17. Trẻ
Chỉ số 52. Giải thích mối
một số loài động
em thể hiện hiểu biết quan hệ giữa đặc điểm của
vật, thực vật với
và thực hiện khám
một số loài động vật, thực
môi trường sống.
phá khoa học.
vật với môi trường sống.
Chỉ số 67. Chủ
động thực hiện
13. Chuẩn 21: Tự
Chỉ số 67. Chủ động thực
nhiệm vụ và tham
chủ với việc học.
hiện nhiệm vụ và tham gia
gia hoạt động;
hoạt động;
nhau để xem xét lá,
hoa, và thảo luận về
đặc điểm của đối
tượng.
Trẻ biết đặc điểm,
ích lợi và tác hại của
hoa.
-Trẻ phân loại được
Chỉ số 52. Giải các loại cây, hoa,
thích mối quan theo 2 - 3 dấu hiệu.
hệ giữa đặc
Chỉ số 52. Giải thích
điểm của một số
mối quan hệ giữa
loài động vật, đặc điểm của một số
thực vật với loài động vật, thực
môi
trường vật với môi trường
sống.
sống.
Chỉ số 67. Chủ
động thực hiện
nhiệm vụ và
tham gia hoạt
động;
-Trẻ quan sát, phán
đoán mối liên hệ đơn
giản giữa con vật,
cây với môi trường
sống.
-Trẻ biết cách chăm
sóc và bảo vệ hoa.
Khám phá xã hội:
18. Trẻ có một số
hiểu biết về trường
lớp mầm non qua việc
nói tên, địa chỉ và mô tả
một số đặc điểm nổi
bật của trường, lớp khi
được hỏi, trò chuyện
-Trẻ kể tên một số lễ hội và
nói về hoạt động nổi bật của
những dịp lễ hội.
-Trẻ kể tên và nêu một vài
nét đặc trưng của danh lam,
thắng cảnh, di tích lịch sử
của quê hương, đất nước.
Trẻ thể hiện một số hiểu biết
về môi trường xã hội (bản
thân, gia đình, bạn bè,
trường lớp, một số ngành
nghề phổ biến và truyển
thống, một số lễ hội (Tết
Nguyên Tiêu, hội Hoa đăng,
một số danh lam, thắng
cảnh.
Trẻ nhận biết một
số lễ hội và danh
lam, thắng cảnh.
Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán:
33. Chuẩn 16: Trẻ Chỉ số 48. Phân biệt hôm
em xác định hình qua, hôm nay, ngày mai và
Chỉ số 48. Phân
biệt hôm qua, hôm
Chỉ số 48. Phân
biệt hôm qua,
dạng, quy tắc sắp gọi tên các ngày trong tuần
xếp, định hướng theo thứ tự;
trong không gian và
thời gian.
-Trẻ biết gộp/tách các nhóm
đối tượng bằng các cách
39. Trẻ biết định khác nhau và đếm.
hướng thời gian qua Trẻ biết đếm các chữ số, số
việc gọi đúng tên lượng và số thứ tự trong
các thứ trong tuần, phạm vi 10 và đếm theo khả
năng,
các mùa trong năm.
nay, ngày mai và
hôm nay, ngày
gọi tên các ngày
mai và gọi tên
trong tuần theo thứ các ngày trong
tự;
tuần theo thứ
tự;
Trẻ biết đếm
các chữ số, số
lượng và số thứ
tự trong phạm
vi 10 và đếm
theo khả năng
C. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
1. Nghe, hiểu lời nói
Mục tiêu
Các hình thức giáo dục
Sinh hoạt
Giờ học
HĐNT
Chủ đề
2. Trẻ nghe hiểu lời - Trẻ nghe kể chuyện, đọc Trẻ
nghe
kể Trẻ nghe kể Chủ đề: Hoa
nói để thực hiện thơ, ca dao, đồng dao phù chuyện, đọc thơ, ca chuyện,
đọc Trẻ nghe hiểu nội
dung các câu đơn,
được các yêu cầu hợp với độ tuổi.
dao, đồng dao phù thơ, ca dao,
trong hoạt động tập -Trẻ nghe hiểu nội dung các hợp với độ tuổi.
đồng dao phù
thể.
câu đơn, câu mở rộng, câu
hợp với độ tuổi.
phức, truyện kể, truyện đọc
phù hợp với độ tuổi, các bài
hát, bài thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè
phù hợp với độ tuổi.
-Trẻ nghe hiểu nội dung
truyện kể, truyện đọc phù
hợp với độ tuổi.
câu mở rộng, câu
phức, truyện kể,
truyện đọc phù hợp
với độ tuổi, các bài
hát, bài thơ, ca dao,
đồng dao, tục ngữ,
câu đố, hò, vè phù
hợp với độ tuổi.
Trẻ nghe hiểu nội
dung truyện kể,
truyện đọc phù hợp
với độ tuổi.
2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống
6. Trẻ sử dụng lời
nói để chỉ sự vật,
hoạt động, đặc
điểm… phù hợp ngữ
cảnh.
- Trẻ phát âm, kể rõ ràng có
trình tự về sự việc, hiện
tượng nào đó để người nghe
có thể hiểu được.
-Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, ca
dao, đồng dao, tục ngữ, hò
vè.và kể chuyện.
-Trẻ lễ phép, chủ động và tự
- Trẻ sử dụng đúng
từ ngữ và câu trong
giao tiếp hằng
ngày. Trả lời và đặt
câu hỏi, các từ chỉ
sự vật, hoạt động,
đặc điểm,… phù
hợp với ngữ cảnh.
-Trẻ khả năng
biểu đạt bằng
nhiều cách khác
nhau.
-Trẻ giao tiếp
có văn hoá
trong cuộc sống
hàng ngày. Trả
Chủ đề: Hoa
Trẻ lắng nghe và
nhận xét ý kiến của
người đối thoại.
tin trong giao tiếp phù hợp -Trẻ trả lời các câu
với tình huống
hỏi về nguyên
nhân, so sánh: tại
sao? có gì giống
nhau? có gì khác
nhau? do đâu mà
có?
-Kể chuyện theo
đồ vật, theo tranh.
lời và đặt câu
hỏi, các từ chỉ
sự vật, hoạt
động, đặc điểm,
… phù hợp với
ngữ cảnh.
3. Làm quen với đọc, viết
15. Chuẩn 13: Trẻ
em sẵn sàng việc
học đọc
Chỉ số 36. Thích và có hành
vi phù hợp với sách và tài
liệu in;
Trẻ tô, đồ các nét chữ, sao
chép một số ký hiệu, chữ cái,
tên của mình.
Chỉ số 36. Thích
và có hành vi phù
hợp với sách và tài
liệu in;
Trẻ nhận dạng các
chữ trong bảng chữ
cái tiếng Việt
Trẻ nhận dạng
các chữ trong
bảng chữ cái
tiếng Việt
2. Lĩnh vực phát triển tình cảm - xã hội
1. Phát triển tình cảm
Mục tiêu
3. Trẻ có một số
phẩm chất cá nhân,
thể hiện sự mạnh
dạn, tự tin, tự lực.
Các hình thức giáo dục
Sinh hoạt
Giờ học
HĐNT
Chủ đề
-Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ
bố mẹ, cô giáo những việc
vừa sức
-Trẻ thực hiện công việc
được giao (trực nhật, xếp
dọn đồ chơi...)
-Trẻ thể hiện sự tự tin, tự
lực, tự làm một số việc đơn
giản hằng ngày (vệ sinh cá
nhân, trực nhật, chơi...),
mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý
kiến.
-Trẻ nhận biết một số trạng
thái cảm xúc (vui, buồn, sợ
hãi, tức giận, ngạc nhiên,
xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ,
giọng nói, tranh ảnh, âm
- Trẻ nhận biết một
số trạng thái cảm
xúc (vui, buồn, sợ
hãi, tức giận, ngạc
nhiên, xấu hổ) qua
nét mặt, cử chỉ,
giọng nói, tranh
ảnh, âm nhạc.
- Trẻ nhận biết và
thể hiện cảm xúc,
tình cảm với con
người, sự vật và
hiện tượng xung
quanh.
Trẻ biết vâng
lời, giúp đỡ cô
giáo những việc
vừa sức
Trẻ chủ động và
độc lập trong
một số hoạt
động, cố gắng
tự hoàn thành
công việc được
giao.
-Trẻ nhận biết
và thể hiện cảm
xúc, tình cảm
với con người,
sự vật và hiện
tượng xung
Chủ đề: Hoa
Trẻ có sở thích, khả
năng của bản thân,
nói được điều bé
thích, không thích,
những việc bé làm
được và việc gì bé
không làm được của
bản thân và người
khác.
nhạc.
-Trẻ nhận biết và thể hiện
cảm xúc, tình cảm với con
người, sự vật và hiện tượng
xung quanh.
quanh.
2. Phát triển kĩ năng xã hội
6. Chuẩn 9. Trẻ em
ứng xử phù hợp với
người khác và môi
trường.
7. Trẻ thực hiện một
số hành vi, quy tắc,
ứng xử xã hội, quy
định trong sinh hoạt
ở gia đình, trường
lớp mầm non, cộng
đồng gần gũi.
10. Trẻ quan tâm
đến môi trường.
Chỉ số 26. Nhận biết mối
quan hệ giữa con người với
môi trường tự nhiên và ứng
xử phù hợp.
-Trẻ có hành vi và quy tắc
ứng xử xã hội.
-Trẻ thực hiện được một số
quy định ở lớp, gia đình và
nơi công cộng
-Trẻ lắng nghe ý kiến của
người khác, sử dụng lời nói,
cử chỉ, lễ phép, lịch sự, biết
nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi
lễ phép, trao đổi, thỏa thuận,
Chỉ số 26. Nhận
biết mối quan hệ
giữa con người với
môi trường tự
nhiên và ứng xử
phù hợp.
-Trẻ bảo vệ chăm
sóc con vật và cây
cối.
-Trẻ biết quan tâm
đến môi trường,
biết tiết kiệm điện,
nước, không để
thừa thức ăn.
Chỉ số 26. Nhận
biết mối quan
hệ giữa con
người với môi
trường tự nhiên
và ứng xử phù
hợp.
-Trẻ thực hiện
được một số
quy định ở nơi
công cộng:
không làm ồn
nơi công cộng,
đi bên phải lề
Chủ đề: Hoa
Chỉ số 26. Nhận biết
mối quan hệ giữa
con người với môi
trường tự nhiên và
ứng xử phù hợp.
Trẻ biết tôn trọng,
hợp tác, chấp nhận.
Biết chờ đến lượt.
chia sẻ kinh nghiệm với bạn.
-Trẻ biết tìm cách để giải
quyết mâu thuẫn (dùng lời,
nhờ sự can thiệp của người
khác, chấp nhận nhường
nhịn)
-Trẻ biết quan tâm, chia sẻ,
giúp đỡ bạn, biết nhận xét và
tỏ thái độ với hành vi “đúng”
- “sai”, “tốt” - “xấu.
-Trẻ biết bỏ rác
đúng nơi quy định,
biết nhắc nhở
người khác giữ
gìn, bảo vệ môi
trường (không xả
rác bừa bãi, bẻ
cành, hái hoa...)
đường).
-Chú ý nghe khi
cô, bạn nói,
không ngắt lời
người khác.
-Trẻ bảo vệ
chăm sóc con
vật và cây cối.
-Trẻ biết bỏ rác
đúng nơi quy
định, biết nhắc
nhở người khác
giữ gìn, bảo vệ
môi trường
(không xả rác
bừa bãi, bẻ
cành, hái hoa...)
3. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
Mục tiêu
Các hình thức giáo dục
5. Trẻ thể hiện cảm
xúc thông qua việc
thích nghe và đọc
thơ, đồng dao, ca
dao, tục ngữ.
9. Chuẩn 20. Trẻ
em sử dụng nghệ
thuật để thể hiện sự
sáng tạo của bản
thân
18. Trẻ biết phối hợp
các kĩ năng xếp hình
để tạo thành các sản
phẩm có kiểu dáng,
màu sắc hài hòa, bố
cục cân đối.
Sinh hoạt
Giờ học
HĐNT
Chủ đề
-Trẻ cảm nhận và thể hiện
cảm xúc trước vẻ đẹp của
các sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên, cuộc sống và
nghệ thuật.
Chỉ số 61. Tạo ra sản phẩm
nghệ thuật tạo hình theo cảm
xúc, ý tưởng của bản thân và
nói về sản phẩm đó;
- Trẻ hận xét sản phẩm tạo
hình về màu sắc, hình
dáng/đường nét và bố cục.
-Trẻ nghe và nhận
ra sắc thái (vui,
buồn, tình cảm tha
thiết) của các bài
hát, bản nhạc
Chỉ số 61. Tạo ra
sản phẩm nghệ
thuật tạo hình theo
cảm xúc, ý tưởng
của bản thân và
nói về sản phẩm
đó;
-Trẻ hát đúng giai
điệu, lời ca và thể
hiện sắc thái, tình
cảm của bài hát,
qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ, cử
chỉ...
-Trẻ có kỹ năng
-Trẻ cảm nhận
và thể hiện cảm
xúc trước vẻ
đẹp của các sự
vật, hiện tượng
trong
thiên
nhiên,
cuộc
sống và nghệ
thuật.
Chủ đề: Hoa
- Trẻ thích thú, ngắm
nhìn và sử dụng các
từ gợi cảm nói lên
cảm xúc của mình
(về màu sắc, hình
dáng, bố cục...) của
các tác phẩm tạo
hình.
Chỉ số 61. Tạo ra sản
phẩm nghệ thuật tạo
hình theo cảm xúc, ý
tưởng của bản thân
và nói về sản phẩm
đó;
- Trẻ có kỹ năng
nghe và nhận biết
các thể loại âm nhạc
khác nhau (nhạc
thiếu nhi, dân ca,
nhạc cổ điển).
nghe và nhận biết
các thể loại âm
nhạc khác nhau
(nhạc thiếu nhi,
dân ca, nhạc cổ
điển).
 









Các ý kiến mới nhất