lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn lan
Ngày gửi: 09h:46' 02-09-2015
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn lan
Ngày gửi: 09h:46' 02-09-2015
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 10 Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012
Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
- Nhận biết được góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao của htam giác.
- Vẽ được hình chữ nhật, hình vuông.
- Giáo dục ý thức học tập
II.Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HĐ1(2’): Khởi động
Bài cũ:
Giới thiệu bài:
HĐ2(35’): Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS nêu được các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình
Bài tập 2:
Yêu cầu HS nhận dạng đường cao hình tam giác .
A
B H C
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS vẽ được hình vuông có cạnh AB = 3 cm
Bài tập 4:
Yêu cầu HS vẽ đúng hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Sau đó nêu tên các hình chữ nhật và chỉ ra những cạnh song song với nhau
HĐ3(3’): Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Góc đỉnh A: cạnh AC, AB là góc vuông
Góc đỉnh B: cạnh BA, BM là góc nhọn…
- HS làm bài vào vở
- AH không là đường cao của hình tam giác ABC vì AH không vuông góc với BC
- AB là đường cao vì AB vuông góc với BC
- HS vẽ hình vào vở
- HS vẽ hình vào vở
- 1 em lên bảng vẽ
B N C
A M D
- Tên các hình chữ nhật: ABCD, MNCD, ABNM
- Cạnh AB song song MN và DC
Luyện Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về: các phép tính các dạng toán cơ bản.
- Rèn luyện kĩ năng tính toán.
- GD ý thức tự học.
II. Đồ dùng:
III. Các HĐ DH:
HĐ của GV
HĐ của HS
HĐ1(2’): Khởi động
Bài cũ:
Giới thiệu bài:
HĐ2(35’):
1. HDHS hoàn thành VBT.
2. Luỵện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
a, 467 218 + 546 728.
b, 435 704 - 2627
c, 2460 x 3.
d, 4260 : 2
Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình đó?
Bài 3: Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 40km, giờ thứ hai chạy được 48 km, giờ thứ ba chạy được 53 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu km?
Bài 4: Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
HĐ3(3’): Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học
- HS tự làm các bài tập trong VBT tiết 47 tr 55/VBTT4.
- HS làm vào bảng con.
- HĐN2
Giải
Chiều dài hcn là: 6 x 2 = 12 (cm)
Diện tích hcn là: 6 x 12 = 72 (cm )
Đáp số: 72 cm
- Toán: Tìm số trung bình cộng.
- HS làm vào vở
- Toán: Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó: Tổng: 28
Hiệu: 6
-KQ: 17 HS trai, 11 hs gái
.................................................................................................................
Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE ( T2 )
I-MỤC TIÊU:
Ôn tập các kiến thức về:
- Sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.
- Các chất dinh dưởng có trong thức ăn và vai trò của chúng.
- Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc ăn thừa chất dinh dưởng và các bệnh lây qua đường tiêu hóa.
- Dinh dưỡng hợp lí.
- Phòng tránh đuối nước.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu ghi lại tên thức ăn, đồ uống của bản thân HS trong tuần qua.
-Các tranh ảnh, mô hình (rau quả,con bằng nhựa) hay vật thật về các loại thức ăn.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HĐ1(2’): Khởi động
Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
- Nhận biết được góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao của htam giác.
- Vẽ được hình chữ nhật, hình vuông.
- Giáo dục ý thức học tập
II.Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HĐ1(2’): Khởi động
Bài cũ:
Giới thiệu bài:
HĐ2(35’): Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS nêu được các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình
Bài tập 2:
Yêu cầu HS nhận dạng đường cao hình tam giác .
A
B H C
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS vẽ được hình vuông có cạnh AB = 3 cm
Bài tập 4:
Yêu cầu HS vẽ đúng hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Sau đó nêu tên các hình chữ nhật và chỉ ra những cạnh song song với nhau
HĐ3(3’): Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Góc đỉnh A: cạnh AC, AB là góc vuông
Góc đỉnh B: cạnh BA, BM là góc nhọn…
- HS làm bài vào vở
- AH không là đường cao của hình tam giác ABC vì AH không vuông góc với BC
- AB là đường cao vì AB vuông góc với BC
- HS vẽ hình vào vở
- HS vẽ hình vào vở
- 1 em lên bảng vẽ
B N C
A M D
- Tên các hình chữ nhật: ABCD, MNCD, ABNM
- Cạnh AB song song MN và DC
Luyện Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về: các phép tính các dạng toán cơ bản.
- Rèn luyện kĩ năng tính toán.
- GD ý thức tự học.
II. Đồ dùng:
III. Các HĐ DH:
HĐ của GV
HĐ của HS
HĐ1(2’): Khởi động
Bài cũ:
Giới thiệu bài:
HĐ2(35’):
1. HDHS hoàn thành VBT.
2. Luỵện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
a, 467 218 + 546 728.
b, 435 704 - 2627
c, 2460 x 3.
d, 4260 : 2
Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình đó?
Bài 3: Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 40km, giờ thứ hai chạy được 48 km, giờ thứ ba chạy được 53 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu km?
Bài 4: Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
HĐ3(3’): Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học
- HS tự làm các bài tập trong VBT tiết 47 tr 55/VBTT4.
- HS làm vào bảng con.
- HĐN2
Giải
Chiều dài hcn là: 6 x 2 = 12 (cm)
Diện tích hcn là: 6 x 12 = 72 (cm )
Đáp số: 72 cm
- Toán: Tìm số trung bình cộng.
- HS làm vào vở
- Toán: Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó: Tổng: 28
Hiệu: 6
-KQ: 17 HS trai, 11 hs gái
.................................................................................................................
Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE ( T2 )
I-MỤC TIÊU:
Ôn tập các kiến thức về:
- Sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.
- Các chất dinh dưởng có trong thức ăn và vai trò của chúng.
- Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc ăn thừa chất dinh dưởng và các bệnh lây qua đường tiêu hóa.
- Dinh dưỡng hợp lí.
- Phòng tránh đuối nước.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu ghi lại tên thức ăn, đồ uống của bản thân HS trong tuần qua.
-Các tranh ảnh, mô hình (rau quả,con bằng nhựa) hay vật thật về các loại thức ăn.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HĐ1(2’): Khởi động
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất