Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm Tra Nguyên Hàm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet.vn
Người gửi: Lê Đức Tài
Ngày gửi: 08h:39' 17-10-2025
Dung lượng: 938.4 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS – THPT NAM VIỆT

ĐỀ THI ………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: … phút, không kể thời gian phát đề

Môn …….

(Đề có 4 trang)

Mã đề thi 201

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: ……………..

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 40. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số
A.

.

B.

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số
A.

là
.

C.

C.

A.
D.

.

B.

với

C.

.

là
C. .

D. .

với

D.

với

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số
A.

.

.

A.
.
B.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

C.

là:

B.

A.

.

D.

, họ nguyên hàm của hàm số

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số

D.

là

B.

Câu 3: Trên khoảng

.

C.

D.

.

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số

liên tục trên R.

là

B.

Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số

;

là
Mã đề thi 201 - Trang 1/ 23

A.

B.

Câu 9:

C.

D.

C.

D.

bằng

A.
B.
Câu 10: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau sai?
A.

, ( là hằng số).

B.

C.

, ( là hằng số).
Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng?

D.

A.

B.

C.

D.

, ( là hằng số)
, ( là hằng số).

Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 15: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Cho hàm số

Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A.
C.
Câu 17:

B.
D.

6x dx bằng

.

5

4

A. 30x  C

6

B. x  C

6

C. 6x  C
f  x  2 x  5
Câu 18: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là:
2
2
2
A. x  5 x  C
B. 2x  C
C. x  C

1 6
x C
D. 6
2
D. 2 x  5 x  C
Mã đề thi 201 - Trang 2/ 23

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

.

B.

Câu 20: Cho hàm số

C.

. Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

D.

là

B.

C.

D.

A.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 22:

bằng

B.
Câu 23: Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

.

B.

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số
A.
,

D.

C.

D.

là

B.

Câu 26: Cho

C.

là các hàm số xác định và liên tục trên

A.

.

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

B.

C.

.

D.

Câu 27:

bằng

A.

B.

C.

Câu 28: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

.

5x dx
Câu 29: 
bằng
1 5
x C
A. 5

B.

D.

là
.

C.

.

D.

.

4

5
B. x  C

Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số

5
C. 5x  C

3
D. 20x  C

.

A.

B.

C.

D.
Mã đề thi 201 - Trang 3/ 23

Câu 31:

2

3x dx

bằng

3

A. 3x  C .

B. 6x  C

C.

Câu 32: Nguyên hàm của hàm số
A. .

Câu 33: Họ nguyên hàm của hàm số

Câu 34: Nguyên hàm của hàm số

D.

C.

D.

C.

D.

là

B.

Câu 35: Cho hàm số

C.
là

B.

A.

3
D. x  C

là

B.

A.

1 3
x C
3

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 36: Tìm nguyên hàm của hàm số

B.

C.

D.
,

.

.

A.

Câu 37: Cho hai hàm số

.

liên tục trên

A.

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
B.

.

C.

D.
Câu 38: Hàm số F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên khoảng K nếu
A. F ( x)  f ( x), x  K .
B. F ( x)  f ( x), x  K .
C. f ( x )  F ( x), x  K .

D. f ( x) F ( x), x  K .

Câu 39: Nguyên hàm của hàm số
A.

A.
C.

là

B.

Câu 40: Cho hàm số
dưới đây đúng?

.

C.

xác định trên

và

,
,

.

D.

là một nguyên hàm của
B.

,

D.

,

trên

. Khẳng định nào

-------------- HẾT --------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Mã đề thi 201 - Trang 4/ 23

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS – THPT NAM VIỆT

ĐỀ THI ………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: … phút, không kể thời gian phát đề

Môn …….

(Đề có 4 trang)

Mã đề thi 202

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: ……………..

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 40. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.
B.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.

.

B.

với

C.

C.

với

D.

D.

;

liên tục trên R.

với

Câu 3: Trên khoảng
A.

, họ nguyên hàm của hàm số
.

B.
D.

là:
.

C.

.

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số
A.

là

B.

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số

C. .
.

A.

B.

C.

D.

Câu 7:
A.

D.

bằng
B.

C.

D.
Mã đề thi 201 - Trang 5/ 23

Câu 8:

bằng

A.

B.

Câu 9: Cho hàm số

C.

. Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Cho hàm số
dưới đây đúng?
A.

,

C.

,

xác định trên

và

là một nguyên hàm của
B.

Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2
2
A. 2 x  5 x  C
B. x  5 x  C

là:
C. x  C
B.

C.

D.

Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số

B.

C.

D.

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số

là

B.

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số
A.

Câu 16: Nguyên hàm của hàm số
.

Câu 17: Họ nguyên hàm của hàm số
B.

Câu 18: Nguyên hàm của hàm số
A.

A.

C.

D.

C. .

D. .

là
.

C.

.

D.

.

là

B.

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số

D.

là

B.

.

C.
là

B.

A.

2
D. 2x  C

.

A.

A.

. Khẳng định nào

,

2

A.

trên

,

D.
f  x  2 x  5

Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?

A.

D.

C.

D.

.
B.
Mã đề thi 201 - Trang 6/ 23

C.

D.

Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Cho hàm số

Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Cho

,

là các hàm số xác định và liên tục trên

A.

.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số

.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
.

là

A.

B.
C.
D.
F
(
x
)
f
(
x
)
Câu 26: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên khoảng K nếu
A. F ( x )  f ( x ), x  K .
B. F ( x)  f ( x), x  K .
C. f ( x) F ( x), x  K .
D. f ( x)  F ( x), x  K .
Câu 27: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
B.
Câu 28: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau sai?
A.
C.
Câu 29:
A.

, ( là hằng số)
, ( là hằng số).

là
C.

D.

B.

, ( là hằng số).

D.

, ( là hằng số).

bằng
B.

C.

D.
Mã đề thi 201 - Trang 7/ 23

Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

.

B.

C.

D.

Câu 31: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

.

B.

Câu 32: Cho hai hàm số

C.
,

liên tục trên

D.

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

B.

C.
Câu 33:

.

2

3x dx

bằng

3

A. 3x  C .

B.

D.

1 3
x C
3

Câu 34: Cho hàm số

.

3
D. x  C

C. 6x  C

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

.

B.

C.

.

D.

.

C.

D.

C.

D.

Câu 35: Nguyên hàm của hàm số
A.

.

là

B.

Câu 36: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 37:

6x dx bằng

.

là

B.

5

6

4

A. x  C

B. 30x  C

Câu 38: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

Câu 39: Nguyên hàm của hàm số
.

5x dx
Câu 40: 
bằng
1 5
x C
A. 5

C.

D.

là

B.

A.

C. 6x  C

1 6
x C
D. 6

6

là

B.

.

C.

.

D.

.

4

3
B. 20x  C

5
C. 5x  C

5
D. x  C

-------------- HẾT --------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Mã đề thi 201 - Trang 8/ 23

Mã đề thi 201 - Trang 9/ 23

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS – THPT NAM VIỆT

ĐỀ THI ………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: … phút, không kể thời gian phát đề

Môn …….

(Đề có 4 trang)

Mã đề thi 203

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: ……………..

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 40. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.
B.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.

C.

D.

với

B.

với

C.

với

;

liên tục trên R.

D.

.
F
(
x
)
Câu 3: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên khoảng K nếu
A. f ( x)  F ( x), x  K .
B. F ( x)  f ( x), x  K .
C. F ( x)  f ( x ), x  K .
D. f ( x) F ( x), x  K .
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 5:
A.

2

3x dx

1 3
x C
3

là

B.

C.

D.

B. 6x  C

3
C. x  C

3
D. 3x  C .

bằng

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Trên khoảng

, họ nguyên hàm của hàm số

A.

Câu 8:

B.

5x dx
4

D.

là:
.

C.

.

.

bằng
Mã đề thi 201 - Trang 10/ 23

1 5
x C
A. 5

5
B. x  C

Câu 9: Cho

,

3
C. 20x  C

là các hàm số xác định và liên tục trên

A.
.

Câu 10: Cho hàm số
dưới đây đúng?

D.

xác định trên

và

,

B.

C.

,

D.

Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số

B.

C.

D.

Câu 12: Nguyên hàm của hàm số

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số

,

,

C.

D.

C.

D.

C.

D.

là

B.

Câu 15: Cho hai hàm số

,

là

B.

A. .

. Khẳng định nào

là

B.

A.

trên

.

A.

A.

.

là một nguyên hàm của

A.

liên tục trên

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

B.

C.

Câu 16: Khẳng định nào sau đây sai?

.

B.

C.

D.

Câu 17: Nguyên hàm của hàm số
.

B.

là
.

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
B.
Câu 19: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau sai?
, ( là hằng số)

.

D.

A.

A.

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

B.

C.

A.

5
D. 5x  C

C.

.

D.

.

là
C.

D.

B.

, ( là hằng số).
Mã đề thi 201 - Trang 11/ 23

C.

, ( là hằng số).

D.

, ( là hằng số).

Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 22:

.

B.

C.

D.

B.

C.

D.

bằng

A.

Câu 23: Nguyên hàm của hàm số
A.

là

B.

C.

Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số

B.

C.

D.

A.

6x dx bằng

là

B.

C.

D.

1 6
x C
C. 6

4
D. 30x  C

5

Câu 26:
6

6

A. 6x  C

B. x  C

Câu 27: Nguyên hàm của hàm số
A.

là

B. .

Câu 28: Cho hàm số

C.
B.

C.

D.

Câu 29: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

A.

.

D. .

Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

Câu 30:

D.

.

A.

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số

.

B.

.

là
C.

D.

C.

D.

bằng

B.
Câu 31: Khẳng định nào sau đây đúng?

Mã đề thi 201 - Trang 12/ 23

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Cho hàm số

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

.

C.

.

Câu 33: Tìm nguyên hàm của hàm số

B.

.

D.

.

.

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Nguyên hàm của hàm số
A.

là

B.

Câu 35: Cho hàm số

C.

D.

. Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

C.

D.

Câu 37: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.
Câu 38: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2
2
A. x  C
B. 2 x  5 x  C

D.
f  x  2 x  5

là:
C. 2x  C
2

Câu 39: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

.

Câu 40:
A.

B.

2
D. x  5 x  C

là
.

C.

.

D.

.

bằng
B.

C.

D.

-------------- HẾT --------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Mã đề thi 201 - Trang 13/ 23

Mã đề thi 201 - Trang 14/ 23

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS – THPT NAM VIỆT

ĐỀ THI ………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: … phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 4 trang)

Môn …….

Mã đề thi 204

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: ……………..

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 40. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1:

2

3x dx

bằng

3

A. 3x  C .

B.

1 3
x C
3

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 3:

.

D. 6x  C

là

B.

.

C.

.

D.

B.

C.

D.

bằng

A.

B.
F
(
x
)
Câu 5: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
A. f ( x) F ( x), x  K .
C. f ( x )  F ( x), x  K .
Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số

C.
D.
f ( x) trên khoảng K nếu
B. F ( x)  f ( x), x  K .
D. F ( x)  f ( x), x  K .

.

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

là

B.

Câu 8: Cho hàm số

C.

D.

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

.

B.

C.

.

D.

.

C.

D.

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

.

bằng

A.
Câu 4:

3
C. x  C

B.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng?

.

là

Mã đề thi 201 - Trang 15/ 23

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Cho hàm số

Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

.

B.

C.
D.
Câu 13: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.

với

B.

với

C.

với

D.

.

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số
A.

.

Câu 15: Cho hai hàm số

;

là

B.

C.
,

liên tục trên R.

liên tục trên

A.

D.

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

.

B.

C.

D.

Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

.

A.

B.

C.

6x dx bằng

D.

5

Câu 17:
6

A. 6x  C

1 6
x C
B. 6

Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

6
C. x  C

4
D. 30x  C

.
B.

C.
D.
Câu 19: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau sai?
Mã đề thi 201 - Trang 16/ 23

A.

, ( là hằng số)

C.

B.

, ( là hằng số).

Câu 20: Cho

,

A.

D.

là các hàm số xác định và liên tục trên
.

, ( là hằng số).
, ( là hằng số).
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

B.

C.

.

D.

Câu 21: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

là

B.

C.

D.

Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

C.

D.

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số
A.

là

B.

Câu 26: Cho hàm số

C.

. Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

A.

B.

C.

D.

A.

B.

Câu 27: Khẳng định nào sau đây sai?
C.

5x dx
Câu 28: 
bằng
1 5
x C
A. 5

D.

D.

4

3
B. 20x  C

Câu 29: Nguyên hàm của hàm số
A.

B.

5
C. 5x  C

5
D. x  C

C.

D.

là

Mã đề thi 201 - Trang 17/ 23

Câu 30: Nguyên hàm của hàm số
A. .

là

B.

C. .

Câu 31: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

Câu 32: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2
2
A. x  5 x  C
B. 2x  C

C.
f  x  2 x  5

A.

A.

xác định trên

và

,

A.

D.

C.

D.

.

,

D.

,

trên

B.

Câu 38: Nguyên hàm của hàm số

.

là
.

C.

.

D.

.

là
C.

D.

C.

D.

C.

D.

là

B.

Câu 40: Nguyên hàm của hàm số

C.

.

B.

Câu 39: Nguyên hàm của hàm số

. Khẳng định nào

là:

B.

Câu 37: Nguyên hàm của hàm số
.

B.

, họ nguyên hàm của hàm số

D.

A. .

C.

là một nguyên hàm của

,

Câu 36: Trên khoảng

A.

2
D. 2 x  5 x  C

.

B.

Câu 35: Cho hàm số
dưới đây đúng?

A.

là:
C. x  C
2

B.

Câu 34: Tìm nguyên hàm của hàm số

A.

D.

bằng

A.

C.

.

.

B.

Câu 33:

D.

là

B.

-------------- HẾT --------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Mã đề thi 201 - Trang 18/ 23

Mã đề thi 201 - Trang 19/ 23

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS – THPT NAM VIỆT

ĐỀ THI ………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: … phút, không kể thời gian phát đề

Môn …….

(Đề có 4 trang)

Mã đề thi 205

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: ……………..

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 40. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1:

bằng

A.
B.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.

với

B.
với

D.

.

;

B.

Câu 4: Cho hàm số

C.

.

C.

.

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 6: Cho hàm số

B.

.

D.

.

C.

D. .

là

B.

. Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số
.

B.

Câu 8: Cho hàm số
dưới đây đúng?
A.

xác định trên
,

,

D.

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

C.

liên tục trên R.

bằng

A.

A.

D.

với

C.

Câu 3:

C.

là
.

C.
và

.

là một nguyên hàm của
B.

,

D.

,

D.

.
trên

. Khẳng định nào

Mã đề thi 201 - Trang 20/ 23

Câu 9: Trên khoảng
A.

, họ nguyên hàm của hàm số
.

B.

là:
.

C.

.

D.
Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

là

B.

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số
.

C.

D.

C.

D.

C.

D.

là

B.

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số
A.

D.

là

B.

A.

C.

là

B.

Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Cho hàm số
A.

Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?
.

C.
Câu 18:
6

B.
D.

6x dx bằng

A. x  C

5

1 6
x C
C. 6

4

B. 30x  C

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số

6
D. 6x  C

.
Mã đề thi 201 - Trang 21/ 23

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 21:

B.

C.

D.

B.

C.

D.

bằng

A.
Câu 22: Cho

là

,

là các hàm số xác định và liên tục trên

A.

.

B.

C.

D.

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

.

.

B.

C.

D.

Câu 24: Nguyên hàm của hàm số
A.

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

.

là

B.

C. .

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số
A.

D. .

là

B.

C.
f  x  2 x  5

D.

Câu 26: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là:
2
2
2
2
A. 2x  C
B. 2 x  5 x  C
C. x  5 x  C
D. x  C
Câu 27: Hàm số F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên khoảng K nếu
A. f ( x)  F ( x), x  K .
B. f ( x) F ( x), x  K .
C. F ( x)  f ( x ), x  K .

D. F ( x)  f ( x), x  K .

Câu 28: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

là

B.

Câu 29: Nguyên hàm của hàm số
A.

B.

.

B.

Câu 31: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

D.

C.

D.

là

Câu 30: Họ nguyên hàm của hàm số
A.

C.

là
.

C.

.

D.

.

.
C.

D.
Mã đề thi 201 - Trang 22/ 23

Câu 32: Khẳng định nào sau đây sai?
A.

B.

C.
Câu 33:

2

3x dx

D.
bằng

3

3

A. 3x  C .

B. x  C

C.

Câu 34: Tìm nguyên hàm của hàm số

D. 6x  C

.

A.

B.

C.

D.

Câu 35: Cho hai hàm số

1 3
x C
3

,

liên tục trên

A.

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
B.

C.
.
Câu 36: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau sai?
A.

, ( là hằng số).

C.

.

D.

B.

, ( là hằng số).

D.

, ( là hằng số).
, ( là hằng số)

Câu 37: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 38: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.
Câu 39: Khẳng định nào sau đây đúng?

C.

A.

B.

C.
Câu 40:
5

5x dx

A. x  C

4

D.

D.
bằng
3

B. 20x  C

1 5
x C
C. 5

5
D. 5x  C

-------------- HẾT --------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Mã đề thi 201 - Trang 23/ 23
 
Gửi ý kiến