hoạt động ngll8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Nghiệm
Ngày gửi: 21h:46' 01-04-2017
Dung lượng: 224.8 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Nghiệm
Ngày gửi: 21h:46' 01-04-2017
Dung lượng: 224.8 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
NỘI DUNG DẠY TOÁN 7 NĂM HỌC 2016 -2017
I. ĐẠI SỐ
Chương 1
Bài 1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
1/ Số hữu tỉ
Số hữu tỉ biểu diễn được dưới dạng với a, b ( Z, b ≠ 0
Ví dụ: 2; 3,5; ; 0
Ta có thể viết
Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu : Q
Mọi số nguyên a đều là số hữu tỉ, ta viết
2/ Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
?3. (sgk)
Điểm biểu diễn số hữu tỉ được gọi là điểm hữu tỉ
3/ So sánh hai số hữu tỉ
So sánh hai số hữu tỉ tương tự như so sánh hai phân số
Ví dụ: So sánh hai số hữu tỉ 0,2 và
Ta có ;
Vì 2 < 6 nên hay
Nếu x < y thì trên trục số điểm x nằm bên trái điểm y
Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương và ngược lại
Số 0 không phải là số hữu tỉ âm, dương
4/ Bài tập
Vì sao các số là các số hữu tỉ
Biễu diễn các số sau trên trục số
So sánh các số hữu tỉ sau
và b) và c) và
Bài tập 4, 5 trang 8 sgk tập 1
______________________________________________
Bài 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Với hai số hữu tỉ a, b, m( Z, m > 0
Ta có:
Quy tắc chuyển vế
Với mọi x, y, z ( Q, ta có
BÀI TẬP
?1 sgk trang 9
6, 8, 9, 10 sgk trang 10
11, 13 sgk trang 12
16 sgk trang 13.
________________________________
Bài 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
Nhận xét: Với mọi x ( Q ta luôn có:
?2 sgk trang 14
Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
Viết số thập phân dưới dạng phân số, rồi thực hiện theo quy tắc các phép tính về phân số.
Trong thực hành: theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như số nguyên.
Ví dụ sgk trang 14
BÀI TẬP
1/ ?2 sgk trang 14
2/ ?3 sgk trang 14
3/ Bài 17, 18, 20 sgk trang 15
4/ Bài 22, 23, 24, 25 sgk trang 16
Bài 4. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Qui ước: x1 = x; x0 = 1
Ta có
Vd:
Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Tích : xm . xn = xm+n
Vd:
Thương : xm : xn = xm-n
Vd:
Lũy thừa của lũy thừa
(xm)n = xm.n
Vd:
Lũy thừa của một tích
(x.y)n = xn . yn
Vd:
Lũy thừa của một thương
Vd:
BÀI TẬP
?1 sgk trang 17
?2 sgk trang 18
Bài 27, 28, 30 sgk trang 19
?2, ?3, ?4 sgk trang 21
Bài 36, 37, 38 sgk trang 22
Bài 40, 41, 42 sgk trang 23
___________________________________________________
Bài 5. TỈ LỆ THỨC. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Tỉ lệ thức
Là đẳng thức của hai tỉ số , ta còn viết a:b = c:d
Trong đó: a, b, c, d : số hạng, a và d gọi là ngoại tỉ, b và c goi là trung tỉ.
?1
Tính chất của tỉ lệ thức
a/ Tính chất 1 (t/c cơ bản)
Nếu thì ad = bc
b/ Tính chất 2
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
? 1.
Hay
BÀI TẬP
?1 sgk trang 24
Bài tập 44, 45, 46, 47, 49 sgk trang 26
Bài tập 51, 52 trang 28
Bài tập 54, 55, 56, 57 sgk trang 30
Bài
I. ĐẠI SỐ
Chương 1
Bài 1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
1/ Số hữu tỉ
Số hữu tỉ biểu diễn được dưới dạng với a, b ( Z, b ≠ 0
Ví dụ: 2; 3,5; ; 0
Ta có thể viết
Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu : Q
Mọi số nguyên a đều là số hữu tỉ, ta viết
2/ Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
?3. (sgk)
Điểm biểu diễn số hữu tỉ được gọi là điểm hữu tỉ
3/ So sánh hai số hữu tỉ
So sánh hai số hữu tỉ tương tự như so sánh hai phân số
Ví dụ: So sánh hai số hữu tỉ 0,2 và
Ta có ;
Vì 2 < 6 nên hay
Nếu x < y thì trên trục số điểm x nằm bên trái điểm y
Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương và ngược lại
Số 0 không phải là số hữu tỉ âm, dương
4/ Bài tập
Vì sao các số là các số hữu tỉ
Biễu diễn các số sau trên trục số
So sánh các số hữu tỉ sau
và b) và c) và
Bài tập 4, 5 trang 8 sgk tập 1
______________________________________________
Bài 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Với hai số hữu tỉ a, b, m( Z, m > 0
Ta có:
Quy tắc chuyển vế
Với mọi x, y, z ( Q, ta có
BÀI TẬP
?1 sgk trang 9
6, 8, 9, 10 sgk trang 10
11, 13 sgk trang 12
16 sgk trang 13.
________________________________
Bài 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
Nhận xét: Với mọi x ( Q ta luôn có:
?2 sgk trang 14
Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
Viết số thập phân dưới dạng phân số, rồi thực hiện theo quy tắc các phép tính về phân số.
Trong thực hành: theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như số nguyên.
Ví dụ sgk trang 14
BÀI TẬP
1/ ?2 sgk trang 14
2/ ?3 sgk trang 14
3/ Bài 17, 18, 20 sgk trang 15
4/ Bài 22, 23, 24, 25 sgk trang 16
Bài 4. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Qui ước: x1 = x; x0 = 1
Ta có
Vd:
Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Tích : xm . xn = xm+n
Vd:
Thương : xm : xn = xm-n
Vd:
Lũy thừa của lũy thừa
(xm)n = xm.n
Vd:
Lũy thừa của một tích
(x.y)n = xn . yn
Vd:
Lũy thừa của một thương
Vd:
BÀI TẬP
?1 sgk trang 17
?2 sgk trang 18
Bài 27, 28, 30 sgk trang 19
?2, ?3, ?4 sgk trang 21
Bài 36, 37, 38 sgk trang 22
Bài 40, 41, 42 sgk trang 23
___________________________________________________
Bài 5. TỈ LỆ THỨC. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Tỉ lệ thức
Là đẳng thức của hai tỉ số , ta còn viết a:b = c:d
Trong đó: a, b, c, d : số hạng, a và d gọi là ngoại tỉ, b và c goi là trung tỉ.
?1
Tính chất của tỉ lệ thức
a/ Tính chất 1 (t/c cơ bản)
Nếu thì ad = bc
b/ Tính chất 2
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
? 1.
Hay
BÀI TẬP
?1 sgk trang 24
Bài tập 44, 45, 46, 47, 49 sgk trang 26
Bài tập 51, 52 trang 28
Bài tập 54, 55, 56, 57 sgk trang 30
Bài
 









Các ý kiến mới nhất