Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KẾ HOẠCH ÔN TẬP TRỰC TIẾP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mau
Ngày gửi: 22h:02' 02-03-2022
Dung lượng: 50.1 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH
Ôn tập và dạy học khi học sinh đến trường học trực tiếp
Môn: Toán 7 (21/02/2022 – 26/02/2022)
I. MỤC TIÊU
1) Kiến thức, kỹ năng và thái độ
a) Kiến thức:
- Ôn lại các kiến thực trọng tâm HKI
b) Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng nghe, nhìn, ghi chép và tương tác.
c) Thái độ: Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo.
2) Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo..
- Năng lực chuyên biệt: năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề.
3) Phương pháp kỹ thuật dạy học
- Phương pháp chung: Thuyết trình, trực quan, thực hành, thảo luận.
- Kĩ thuật dạy học: Động não.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, đề cương ôn tập + hình minh họa
2. Học sinh: Xem các nội dung ôn tập trước ở nhà.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định: (1`)
2. Kiểm tra bài cũ (không)
3 Nội dung ôn tập:
LÝ THUYẾT
a. Đại số
- Số hữu tỉ
- Số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Các phép toán được thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ Q
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Lũy thừa của một số hữu tỉ
- Tỉ lệ thức
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Quy ước làm tròn số
- Số vô tỉ. Căn bậc hai
- Số thực
- Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Mặt phẳng tọa độ. Hàm số
b. Hình học
- Đường trung trực của đoạn thẳng
- Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Hai đường thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
- Ba đường thẳng song song
- Góc ngoài của tam giác
- Hai tam giác bằng nhau. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
BÀI TẬP
ĐẠI SỐ
Bài 1. Thực hiện phép tính
 b)
c)  d) 
Bài 2. Tìm x
a)  b)  c) 
Bài 3. Tính
a) / và x + y + z = -70
b) và 
Bài 4. Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C lần lượt tỉ lệ với 3, 4, 5. Tính số đo các góc của tam giác ABC.
Bài 5. Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2, 3, 5. Tính số học sinh khá, giỏi, trung bình. Biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là 180 em.
Bài 6. Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 3
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.
b) Hãy biểu diễn y theo x.
c) Tính giá trị của y khi x = -5; x = 10.
Bài 7. Cho hàm số y =f(x) =3x – 2. Hãy tính: ;
HÌNH HỌC
Bài 1.Cho tam giác ABC, có góc A = 900. Tia phân giác BE của góc ABC (). Trên BC lấy M sao cho BM=BA.
Chứng minh 
Chứng minh 
So sánh góc ABC và góc MEC
Bài 2.Cho tam giác ABC. Trên tia đối của tia AB lấy D sao cho AD=AB, trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC.
Chứng minh rằng : BE = CD.
Chứng minh: BE // CD.
Bài 3.Cho tam giác ABC có AB = AC. Kẻ BD vuông góc với AC; CEAB (DAC; EAB). Gọi O là giao điểm của BD và CE. Chứng minh:
a) BD = CE
b)
c) AO là tia phân giác của 
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ tia phân giác BD (DAC) của góc B, kẻ AI vuông góc BD (I BD), AI cắt BC tại E.
a) Chứng minh : BIA = BIE
b) Chứng minh : BA = BE
c) Chứng minh : BED vuông.
 
Gửi ý kiến