Tìm kiếm Giáo án
đề cương ôn tập giữa kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Xuân Huy
Ngày gửi: 09h:48' 13-03-2025
Dung lượng: 74.3 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Tống Xuân Huy
Ngày gửi: 09h:48' 13-03-2025
Dung lượng: 74.3 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 7
I. TRẮC NGHIỆM Hãy chọn một phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Nếu ba số
tương ứng tỉ lệ với
A.
B.
Câu 2. Từ đẳng thức
A.
2
5
.
15 6
ta có dãy tỉ số bằng nhau là
C.
2. 15 5 .6
, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
2 15
.
6 5
B.
a
D.
C.
5 5
.
2
6
D.
2
6
.
5 15
c
Câu 3. Nếu có tỉ lệ thức b = d thì
A. a = c.
B. ad = cb.
C. b = d.
D. ab= dc.
Câu 4. Biến cố ngẫu nhiên là
A. biến cố biết trước được luôn xảy ra.
B. biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra.
C. biến cố không thể biết trước được có xảy ra hay không.
D. Đáp án A và B trên đều đúng.
Câu 5. Từ đẳng thức a . d = b. c (với a,b,c,d 0) ta viết được bao nhiêu tỉ lệ thức?
A. 1 tỉ lệ thức.
B. 2 tỉ lệ thức.
C. 3 tỉ lệ thức.
D. 4 tỉ lệ thức.
Câu 6. Biến cố “Ngày mai em sẽ gặp một bạn học sinh sinh năm 2008” là biến cố gì?
A. Biến cố ngẫu nhiên.
C. Biến cố chắc chắn.
B. Biến cố không thể.
Câu 7. Đa thức nào là đa thức một biến?
A.
.
B.
Câu 8. Bậc của đa thức
A. -9.
D. Đáp án A và C trên đều đúng.
.
C.
.
D.
.
là
B. 2.
C.3 .
D. 7.
Câu 9. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. 8x2.
B. 7+y2.
C. 76y+ x3.
D. – 54 - y2.
Câu 10. Hai túi I và II chứa các tấm thẻ được ghi số 3; 4; 5; 6; 7. Từ mỗi túi rút ngẫu nhiên một
tấm thẻ. Xác suất của biến cố "Tổng hai số ghi trên hai tấm thẻ nhỏ hơn 5" bằng:
A. 1.
B. 0.
C. 0,45.
D. 0,5.
Câu 11. Hệ số tự do của đa thức
là
A. 6.
B. - 11.
C. 2.
D. 3.
Câu 12. Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện mặt
ngửa” là
A.
1
.
4
B.
1
.
3
C.
1
.
2
D.
1.
Câu 13. Thu gọn đa thức: 7x3+ 5x2– 4x3 - 12 được kết quả là
A. 8x3 - 12.
B. 3x3+ 5x2 - 12.
C. 8x2 - 12.
D. 3x3 - 5x2 - 12.
Câu 14. Cho đa thức P(x) =
. Hệ số cao nhất và hệ số tự do của P(x) lần lượt là
A. 5 và -4.
B. – 4 và 5.
C. 0 và 5.
D. 5 và 0.
Câu 15. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào gọi là đơn thức?
A. 2x – 3.
B. 4x + x2.
C. 7(x + 1) .
D. 4x2.
Câu 16. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
B.
A.
C.
D.
. Bậc của đa thức
là
Câu 17
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 0
Câu 18. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức số?
A. 23 +8.6.
B. 2a + b.
C. (34 – 5):8.
D.
.
Câu 19. Biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng là x (cm) và chiều dài là 6
(cm) là
A. 6x
B. x + 6
C. x(x + 6)
D. 2(x + 6)
Câu 20. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tìm
B.
x
trong tỉ lệ thức
Lập các tỉ lệ thức có thể từ đẳng thức
C.
a)
D.
5 x
3 9
a) 6.12= (-18).(-4)
b)
.
b)
?
Câu 2. Cho hai đa thức A(x) = -5x2 – 2x + 1 + 4x3 ;
x
x
x
x
R(x) = x5 + 10x4 + 4x3 - x5 – 3x3 + 2x – 5 và Q(x) = 3- 2 2+ 3 +1 +3 2.
Thu gọn và sắp xếp đa thức A(x), R(x), P(x), Q(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến.
Câu 3.
4
3
2
A
x
2
x
4
x
3
x
4 x 1 . Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
a. Cho
Tìm B(x) biết
A x B x 2 x 3 x 2 5
b. Tính tổng hai đa thức A(x) = 5x3 + 4x2 + 2x + 1 và B(x) = -2x3 - 5x + 4
Câu 4.
a) Tìm một nghiệm của đa thức A( ) =3 x 3 + 2 x 2.
b) Tính giá trị biểu thức: A = 3 x 3 + 6 x 2 tại x = 2;
Câu 5. Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 2 ; 4 ; 5 và chu vi của
tam giác đó bằng 121 cm.
Câu 6 . Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây. Biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ với
các số 4; 5 và tổng số cây trồng được của cả hai lớp là 180 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng?
Câu 7 . Bốn người cùng làm sẽ làm xong một cánh đồng trong 9 ngày. Hỏi 6 người cùng làm sẽ
làm xong cánh đồng đó trong bao nhiêu ngày? (biết năng suất lao động của mỗi người là như
nhau)
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để chọn được số chia hết
cho 6.
Câu 9 . Một hộp có
chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện
trên thẻ được rút ra 1 số là hợp số”. Tìm xác suất của biến cố trên.
Câu 10 . Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Tính xác suất của các biến cố sau:
A: "Gieo được mặt có số chấm lớn hơn 5''
B: ''Gieo được mặt có số chấm nhỏ hơn 7''
NĂM HỌC: 2024 – 2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 7
I. TRẮC NGHIỆM Hãy chọn một phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Nếu ba số
tương ứng tỉ lệ với
A.
B.
Câu 2. Từ đẳng thức
A.
2
5
.
15 6
ta có dãy tỉ số bằng nhau là
C.
2. 15 5 .6
, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
2 15
.
6 5
B.
a
D.
C.
5 5
.
2
6
D.
2
6
.
5 15
c
Câu 3. Nếu có tỉ lệ thức b = d thì
A. a = c.
B. ad = cb.
C. b = d.
D. ab= dc.
Câu 4. Biến cố ngẫu nhiên là
A. biến cố biết trước được luôn xảy ra.
B. biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra.
C. biến cố không thể biết trước được có xảy ra hay không.
D. Đáp án A và B trên đều đúng.
Câu 5. Từ đẳng thức a . d = b. c (với a,b,c,d 0) ta viết được bao nhiêu tỉ lệ thức?
A. 1 tỉ lệ thức.
B. 2 tỉ lệ thức.
C. 3 tỉ lệ thức.
D. 4 tỉ lệ thức.
Câu 6. Biến cố “Ngày mai em sẽ gặp một bạn học sinh sinh năm 2008” là biến cố gì?
A. Biến cố ngẫu nhiên.
C. Biến cố chắc chắn.
B. Biến cố không thể.
Câu 7. Đa thức nào là đa thức một biến?
A.
.
B.
Câu 8. Bậc của đa thức
A. -9.
D. Đáp án A và C trên đều đúng.
.
C.
.
D.
.
là
B. 2.
C.3 .
D. 7.
Câu 9. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. 8x2.
B. 7+y2.
C. 76y+ x3.
D. – 54 - y2.
Câu 10. Hai túi I và II chứa các tấm thẻ được ghi số 3; 4; 5; 6; 7. Từ mỗi túi rút ngẫu nhiên một
tấm thẻ. Xác suất của biến cố "Tổng hai số ghi trên hai tấm thẻ nhỏ hơn 5" bằng:
A. 1.
B. 0.
C. 0,45.
D. 0,5.
Câu 11. Hệ số tự do của đa thức
là
A. 6.
B. - 11.
C. 2.
D. 3.
Câu 12. Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện mặt
ngửa” là
A.
1
.
4
B.
1
.
3
C.
1
.
2
D.
1.
Câu 13. Thu gọn đa thức: 7x3+ 5x2– 4x3 - 12 được kết quả là
A. 8x3 - 12.
B. 3x3+ 5x2 - 12.
C. 8x2 - 12.
D. 3x3 - 5x2 - 12.
Câu 14. Cho đa thức P(x) =
. Hệ số cao nhất và hệ số tự do của P(x) lần lượt là
A. 5 và -4.
B. – 4 và 5.
C. 0 và 5.
D. 5 và 0.
Câu 15. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào gọi là đơn thức?
A. 2x – 3.
B. 4x + x2.
C. 7(x + 1) .
D. 4x2.
Câu 16. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
B.
A.
C.
D.
. Bậc của đa thức
là
Câu 17
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 0
Câu 18. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức số?
A. 23 +8.6.
B. 2a + b.
C. (34 – 5):8.
D.
.
Câu 19. Biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng là x (cm) và chiều dài là 6
(cm) là
A. 6x
B. x + 6
C. x(x + 6)
D. 2(x + 6)
Câu 20. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tìm
B.
x
trong tỉ lệ thức
Lập các tỉ lệ thức có thể từ đẳng thức
C.
a)
D.
5 x
3 9
a) 6.12= (-18).(-4)
b)
.
b)
?
Câu 2. Cho hai đa thức A(x) = -5x2 – 2x + 1 + 4x3 ;
x
x
x
x
R(x) = x5 + 10x4 + 4x3 - x5 – 3x3 + 2x – 5 và Q(x) = 3- 2 2+ 3 +1 +3 2.
Thu gọn và sắp xếp đa thức A(x), R(x), P(x), Q(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến.
Câu 3.
4
3
2
A
x
2
x
4
x
3
x
4 x 1 . Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
a. Cho
Tìm B(x) biết
A x B x 2 x 3 x 2 5
b. Tính tổng hai đa thức A(x) = 5x3 + 4x2 + 2x + 1 và B(x) = -2x3 - 5x + 4
Câu 4.
a) Tìm một nghiệm của đa thức A( ) =3 x 3 + 2 x 2.
b) Tính giá trị biểu thức: A = 3 x 3 + 6 x 2 tại x = 2;
Câu 5. Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 2 ; 4 ; 5 và chu vi của
tam giác đó bằng 121 cm.
Câu 6 . Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây. Biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ với
các số 4; 5 và tổng số cây trồng được của cả hai lớp là 180 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng?
Câu 7 . Bốn người cùng làm sẽ làm xong một cánh đồng trong 9 ngày. Hỏi 6 người cùng làm sẽ
làm xong cánh đồng đó trong bao nhiêu ngày? (biết năng suất lao động của mỗi người là như
nhau)
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để chọn được số chia hết
cho 6.
Câu 9 . Một hộp có
chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện
trên thẻ được rút ra 1 số là hợp số”. Tìm xác suất của biến cố trên.
Câu 10 . Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Tính xác suất của các biến cố sau:
A: "Gieo được mặt có số chấm lớn hơn 5''
B: ''Gieo được mặt có số chấm nhỏ hơn 7''
 








Các ý kiến mới nhất