hoa hoc 9 Chuyên đề Bồi dưỡng HSG Hóa học 9 (vô cơ - hữu cơ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoài Bảo
Ngày gửi: 14h:21' 24-03-2020
Dung lượng: 273.0 KB
Số lượt tải: 993
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoài Bảo
Ngày gửi: 14h:21' 24-03-2020
Dung lượng: 273.0 KB
Số lượt tải: 993
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC VÔ CƠ
CHUYÊN ĐỀ 1: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT(HOẶC HỢP CHẤT)
BẰNG CÁC LOẠI THUỐC THỬ
I. Cách sử dụng các loại thuốc thử để phân biệt các chất
Chất cần nhận biết
Thuốc thử
Dấu hiệu (hiện tượng)
Dung dịch axit
Quỳ tím
Quỳ tím ( đỏ
Dung dịch kiềm
Quỳ tím
Phenolphtalein
Quỳ tím( xanh
Phenolphthalein( hồng
Dung dịch H2SO4 và muối sunfat(= SO4)
Dung dịch BaCl2
Có kết tủa trắng: BaSO4
Dung dịch HCl và muối clorua(-Cl)
Dung dịch AgNO3
Có kết tủa trắng: AgCl
Dung dịch axit HBr và muối bromua (-Br)
Dung dịch AgNO3
Có kết tủa trắng: AgBr
Dung dịch muối Cu(II)
(xanh lam)
Dung dịch kiềm
Có kết tủa xanh lơ: Cu(OH)2
Dung dịch muối Fe (II)
(lục nhạt)
Dung dịch kiềm (NaOH…)
Kết tủa trắng xanh bị hóa nâu đỏ trong nước:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O(4 Fe(OH)3
(trắng xanh) (nâu đỏ)
Dung dịch muối Fe(III)
(vàng nâu)
Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3
Dung dịch muối Al, Zn, Cr(III)…
(muối của kim loại có
hy đroxit lưỡng tính)
Dung dịch Kiềm
(nhỏ từ từ đến dư)
Xuất hiện kết tủa, sau đó tan trong kiềm dư:
Al(OH)3 + NaOH( NaAlO2 + 2H2O
Keo trắng
Muối amoni(-NH4)
Kiềm, đun nhẹ
Khí mùi khai: NH3
Muối photphat
Dung dịch AgNO3
Kết tủa vàng: Ag3PO4
Muối sunfua(=S)
Axit mạnh
Dung dịch CuCl2, Pb(NO3)2
Khí mùi trứng thối: H2S
Kết tủa đen: CuS, PbS
Muối cacbonat(=CO3) và muối sun fat (=SO3)
Axit (HCl, H2SO4)
Nước vôi trong
Có khí thoát ra: CO2, SO2(mùi sốc)
Nước vôi bị đục: do CaCO3, CaSO3
Muối silicat(=SiO3)
Axit mạnh HCl, H2SO4…
Có kết tủa trắng keo: H2SiO3
Muối nitrat (- NO3)
(H2SO4 loãng
+ Cu)
Dung dịch màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí:
NO + ½ O2( NO2
Kim loại hoạt động (trước H trong DHĐKL)
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng.
Có khí thoát ra: H2
K, Ba, Ca, Na, Li
(trước Mg trong dãy hoạt động kim loại)
H2O
Hơ trên đèn khí, quan sát màu ngọn lửa.
Có khí thoát ra: H2, tỏa nhiều nhiệt.
Na( vàng), K (tím), Li (đỏ tía), Ca (đỏ cam), Ba (lục vàng)…
Kim loại có bazơ lưỡng tính: Al, Zn
Dung dịch kiềm
Kim loại tan, sủi bọt khí: H2
Kim loại yếu: Cu, Ag.
Dung dịch HNO3 đặc.
Kim loại tan, có khí màu nâu(NO2)
Hợp chất có kim loại hóa trị thấp như: FeO, Fe3O4, FeS, FeS2, Fe(OH)2, Cu2S
HNO3, H2SO4 đặc
Có khí bay ra: NO2( màu nâu), SO2 (mùi hắc)…
BaO, Na2O, K2O
CaO
P2O5
Hòa tan vào nước
( thử tiếp bằng quỳ tím nếu cần thiết)
Tan, tạo dung dịch làm quỳ tím ( xanh
Tan, tạo dung dịch đục
Tan, tạo dung dịch làm quỳ tím ( đỏ
SiO2
Dung dịch HF
Chất rắn bị hòa tan
CuO
Ag2O
MnO2, PbO2
Dung dịch HCl(nếu là MnO2, PbO2 thì cần đun nhẹ
Dung dịch màu xanh: CuCl2
Kết tủa trắng: AgCl
Có khí màu vàng lục: Cl2
Khí SO2
Dung dịch Br2
Khí H2S
Làm mất màu da cam của dung dịch Br2
Xuất hiện chất rắn màu vàng: (S)
Khí CO2, SO2
Nước vôi trong
Nước vôi trong bị đục (do kết tủa)
CaCO3, CaSO3
SO3
(lỏng, dễ háo hơi)
Dung dịch BaCl2
Có kết tủa trắng: BaSO4
Khí HCl
Quỳ tím ẩm
Quỳ tím (đỏ
Khí NH3
Quỳ tím( xanh
Khí Cl2(vàng lục)
Quỳ tím mất màu (do HClO)
Khí O2
Than nóng đỏ
Than bùng cháy
Khí CO
Đốt trong không khí
Dung dịch PbCl2
CuO(t0)
Cháy, ngọn lửa màu xanh nhạt
Có kết tủa vàng(Pb)
Có chất rắn màu
CHUYÊN ĐỀ 1: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT(HOẶC HỢP CHẤT)
BẰNG CÁC LOẠI THUỐC THỬ
I. Cách sử dụng các loại thuốc thử để phân biệt các chất
Chất cần nhận biết
Thuốc thử
Dấu hiệu (hiện tượng)
Dung dịch axit
Quỳ tím
Quỳ tím ( đỏ
Dung dịch kiềm
Quỳ tím
Phenolphtalein
Quỳ tím( xanh
Phenolphthalein( hồng
Dung dịch H2SO4 và muối sunfat(= SO4)
Dung dịch BaCl2
Có kết tủa trắng: BaSO4
Dung dịch HCl và muối clorua(-Cl)
Dung dịch AgNO3
Có kết tủa trắng: AgCl
Dung dịch axit HBr và muối bromua (-Br)
Dung dịch AgNO3
Có kết tủa trắng: AgBr
Dung dịch muối Cu(II)
(xanh lam)
Dung dịch kiềm
Có kết tủa xanh lơ: Cu(OH)2
Dung dịch muối Fe (II)
(lục nhạt)
Dung dịch kiềm (NaOH…)
Kết tủa trắng xanh bị hóa nâu đỏ trong nước:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O(4 Fe(OH)3
(trắng xanh) (nâu đỏ)
Dung dịch muối Fe(III)
(vàng nâu)
Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3
Dung dịch muối Al, Zn, Cr(III)…
(muối của kim loại có
hy đroxit lưỡng tính)
Dung dịch Kiềm
(nhỏ từ từ đến dư)
Xuất hiện kết tủa, sau đó tan trong kiềm dư:
Al(OH)3 + NaOH( NaAlO2 + 2H2O
Keo trắng
Muối amoni(-NH4)
Kiềm, đun nhẹ
Khí mùi khai: NH3
Muối photphat
Dung dịch AgNO3
Kết tủa vàng: Ag3PO4
Muối sunfua(=S)
Axit mạnh
Dung dịch CuCl2, Pb(NO3)2
Khí mùi trứng thối: H2S
Kết tủa đen: CuS, PbS
Muối cacbonat(=CO3) và muối sun fat (=SO3)
Axit (HCl, H2SO4)
Nước vôi trong
Có khí thoát ra: CO2, SO2(mùi sốc)
Nước vôi bị đục: do CaCO3, CaSO3
Muối silicat(=SiO3)
Axit mạnh HCl, H2SO4…
Có kết tủa trắng keo: H2SiO3
Muối nitrat (- NO3)
(H2SO4 loãng
+ Cu)
Dung dịch màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí:
NO + ½ O2( NO2
Kim loại hoạt động (trước H trong DHĐKL)
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng.
Có khí thoát ra: H2
K, Ba, Ca, Na, Li
(trước Mg trong dãy hoạt động kim loại)
H2O
Hơ trên đèn khí, quan sát màu ngọn lửa.
Có khí thoát ra: H2, tỏa nhiều nhiệt.
Na( vàng), K (tím), Li (đỏ tía), Ca (đỏ cam), Ba (lục vàng)…
Kim loại có bazơ lưỡng tính: Al, Zn
Dung dịch kiềm
Kim loại tan, sủi bọt khí: H2
Kim loại yếu: Cu, Ag.
Dung dịch HNO3 đặc.
Kim loại tan, có khí màu nâu(NO2)
Hợp chất có kim loại hóa trị thấp như: FeO, Fe3O4, FeS, FeS2, Fe(OH)2, Cu2S
HNO3, H2SO4 đặc
Có khí bay ra: NO2( màu nâu), SO2 (mùi hắc)…
BaO, Na2O, K2O
CaO
P2O5
Hòa tan vào nước
( thử tiếp bằng quỳ tím nếu cần thiết)
Tan, tạo dung dịch làm quỳ tím ( xanh
Tan, tạo dung dịch đục
Tan, tạo dung dịch làm quỳ tím ( đỏ
SiO2
Dung dịch HF
Chất rắn bị hòa tan
CuO
Ag2O
MnO2, PbO2
Dung dịch HCl(nếu là MnO2, PbO2 thì cần đun nhẹ
Dung dịch màu xanh: CuCl2
Kết tủa trắng: AgCl
Có khí màu vàng lục: Cl2
Khí SO2
Dung dịch Br2
Khí H2S
Làm mất màu da cam của dung dịch Br2
Xuất hiện chất rắn màu vàng: (S)
Khí CO2, SO2
Nước vôi trong
Nước vôi trong bị đục (do kết tủa)
CaCO3, CaSO3
SO3
(lỏng, dễ háo hơi)
Dung dịch BaCl2
Có kết tủa trắng: BaSO4
Khí HCl
Quỳ tím ẩm
Quỳ tím (đỏ
Khí NH3
Quỳ tím( xanh
Khí Cl2(vàng lục)
Quỳ tím mất màu (do HClO)
Khí O2
Than nóng đỏ
Than bùng cháy
Khí CO
Đốt trong không khí
Dung dịch PbCl2
CuO(t0)
Cháy, ngọn lửa màu xanh nhạt
Có kết tủa vàng(Pb)
Có chất rắn màu
 









Các ý kiến mới nhất