HH7 - CĐ9.2. TAM GIAC CAN DUONG TRUNG TRUC CUA DOAN THANG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:40' 01-09-2023
Dung lượng: 57.9 KB
Số lượt tải: 170
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:40' 01-09-2023
Dung lượng: 57.9 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Nhận biết tam giác cân, tam giác đều. Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam
giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau. Bài
1. Bài 1: Bài Bài 1. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều?
E
Q
K
G
70°
I
36°
40°
60°
36°
J
N
M
S
R
D
Lời giải:
Bài 2. Tìm số đo x trong hình vẽ sau:
T
S
X
70°
V
Y
Lời giải:
1
72°
F
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên đường thẳng AB lấy điểm D sao cho
BD BC ( D A khác phía so với B ). Tính số đo các góc của tam
ADC.
và
giác
Lời giải:
Bài 4. Cho ABC cân tại A . Trên các cạnh AC AB lần lượt lấy M , N sao cho AM AN .
,
a) Chứng minh ABM ACN
b) Gọi O
là giao điểm của
BM
và CN . Chứng minh tam giác OBC cân.
Lời giải:
2
Bài 5. Cho xOy = 60°, điểm A thuộc tia phân giác của xOy . Kẻ AB
Ox
AC
Oy
( C Oy ). Tam
giác
( B Ox ) và
OBC là tam giác gì? Tại sao?
Lời giải:
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A , BC 2AB D là trung điểm
.
cạnh
vuông góc
AC tại D
BC tại E . Chứng minh
với
cắt
b) ABE đều.
a) EAC cân.
3
AC . Đường thẳng
Lời giải:
4
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông
A(AB AC) . Tia phân giác
góc
tại
đường thẳng vuông góc với BC tại D ,
AC
F.
AE AF . Chứng minh
tại
cắt
Trên
a) ABC
DEC
;
b) DBF là tam giác cân;
Lời giải:
5
A cắt BC tại D .
Qua
D kẻ
AB lấy điểm F sao cho
c) DB DE .
Dạng 2. Vận dụng tính chất của đường trung trực để giải quyết bài toán.
Bài 1. Tam giác ABC có điểm A thuộc đường trung trực của BC . Biết B 40. Tính số đo
của các góc trong ABC
Lời giải:
Bài 2. Cho AB
C
cân tại A có A 90 . Các đường trung trực của AB và AC cắt cạnh BC
theo thứ tự ở D và E và hai trung trực cắt nhau ở F .
a) Biết A 110 . Tính số đo
góc
DAE .
b) Chứng minh 2BAC DAE 180
c) Tính số
đo
DFE .
Lời giải:
6
Bài 3. Cho góc
xOy . Từ điểm A nằm trong góc đó kẻ AH vuông góc với Ox (
H
thuộc Ox )
và AK vuông góc với Oy ( K thuộc Oy ). Trên tia đối của tia HA lấy điểm B sao cho
HB HA . Trên tia đối của
KA lấy điểm C sao cho KC KA . Chứng minh
tia
OB OC .
Lời giải:
Bài 4. Cho AB
C
vuông tại A .
M
là trung điểm của cạnh AB . Đường trung trực của cạnh
AB cắt cạnh BC tại N . Gọi I là giao điểm của CM và AN .
a. Chứng
minh
AN
B
là tam giác cân. So
sánh:
b. Chứng minh N
7
NAB và NBA .
là trung điểm của
BC .
c. Nếu IB IC , tính số đo
của
ABC .
Lời giải:
8
Dạng 3. Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực. Chứng minh một đường thẳng là
đường trung trực của một đoạn thẳng.
Bài 1. Cho
xOy 90 . Trên tia
Ox
lấy điểm A , trên tia Oy lấy điểm B . Kẻ đường trung trực
HM của đoạn thẳng OA ( H OA M AB ). Chứng minh
,
M
của OB .
Lời giải:
9
thuộc đường trung trực
Bài 2. Cho tam
giác
AB
C
có cân
tại
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh
rằng
c) Trên tia đối của
tia
A . Gọi H là trung điểm
của
BC .
ABH ACH
AH là đường trung trực của BC
HA lấy điểm I sao cho HA HI . Chứng minh
rằng:
d) Chứng minh CAH CIH
10
IC // AB
Bài 3. Cho tam
giác
ABC có AB AC . Xác định điểm D trên AC sao cho DA DB AC .
Bài 4. Cho bốn
điểm
Giao điểm của
Lời giải:
A , B , C , D tạo thành hình
có
AC và BD là O . Từ
O
AB // CD
và
BC // AD như hình vẽ.
vẽ vuông góc với AC cắt cạnh BC
,
AD lần
lượt tại M , N . Chứng minh AC là trung trực của MN và AM MC CN NA .
Lời giải:
11
Bài 5. Cho tam giác ABC cố định, đường phân giác AI ( I BC ). Trên đoạn thẳng
IC
điểm H . Từ
kẻ đường thẳng song song với AI ,
H
cắt
F . Chứng minh:
a) Đường trung trực của EF luôn đi qua
đỉnh
lấy
AB kéo dài tại E và cắt AC tại
A của tam giác ABC ;
b) Khi H
di động trên đoạn thẳng IC thì đường trung trực của đoạn thẳng EF luôn cố
định.
12
Lời giải:
13
PHIẾU BÀI TẬP.
Dạng 1. Nhận biết tam giác cân, tam giác đều. Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam
giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng
nhau.
14
Bài 1. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại
sao?
E
I
D
A
60°
80°
B
50°
C
M
G
K
F
H
Bài 2. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại
sao?
F
M
E
G
H
D
Bài 3. Cho tam
giác
L
O
N
P
ABC cân tại A . Tính số đo các góc còn lại của tam giác ABC nếu biết:
a) A = 40°;
c) C = 60°.
b) B = 50°;
Bài 4. Tìm số đo x trong hình vẽ sau:
B
C
D
x
A
Bài 5. Cho tam giác ABD cân tại A có A = 40°. Trên tia đối của tia DB lấy điểm C sao cho
DC DA . Tính số đo góc ACB .
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A , B 30 . Trên
cạnh
Chứng minh AMC đều.
Bài 7. Cho tam giác
BC lấy M sao
cho
AM BM .
ABC . Tia phân giác góc B cắt cạnh AC tại D . Qua D kẻ đường
thẳng song song với BC , nó cắt cạnh AB tại E . Chứng minh tam giác EBD cân.
15
Bài 8. Cho tam giác
cạnh
ABC vuông cân tại A . Tia phân giác góc A cắt cạnh BC tại D . Trên
AC lần lượt lấy các điểm E và F sao cho AE CF . Chứng minh
AB
và
ABD,ADC,AEF vuông cân.
16
Bài 9. Cho tam giác ABC đều. Trên cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho
AM BN CP . Chứng minh tam giác MNP đều.
Bài 10. Cho tam giác ABC cân tại A . Tia phân giác góc B cắt cạnh AC tại D , tia phân giác
góc C cắt cạnh AB tại E . Chứng minh tam
ADE cân.
giác
Bài 11. Cho tam giác ABC
cân tại A . Trên tia đối của tia
BC
CB lấy điểm E sao cho BD CE . Chứng minh tam
giác
lấy điểm D , trên tia đối của tia
ADE cân.
Bài 12. Cho xOy = 120°, điểm A thuộc tia phân giác của xOy . Kẻ AB
Ox
AC
Oy
( C Oy ). Tam
giác
( B Ox ) và
ABC là tam giác gì? Tại sao?
Bài 13. Cho tam giác ABC cân tại A ( A < 90°).
Kẻ
vuông góc với AB tại E .
BD vuông góc với AC tại D , kẻ CE
a) Chứng minh tam giác ADE cân.
b) Chứng minh DE // BC .
c) Gọi I
là giao điểm của BD và CE . Chứng minh IB IC .
d) Chứng minh AI BC
.
Bài 14. Cho tam giác
ABC cân tại A . Lấy điểm M trên cạnh BC (MB MC) . Trên tia đối của
tia CB lấy điểm N sao cho BM CN . Đường thẳng
M vuông góc với BC cắt AB
qua
tại E . Đường thẳng qua vuông góc BC cắt AC tại F .
N
a) Chứng minh: EM FN
b) Qua E
kẻ ED // AC ( D BC ). Chứng
minh
MB MD .
c) EF cắt BC tại O . Chứng minh OE OF .
Dạng 2. Vận dụng tính chất của đường trung trực để giải quyết bài toán
I. Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất: Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai
mút của đoạn thẳng đó.
II. Bài toán.
Bài 1. Cho hai điểm
A,
B
nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng MN , Chứng minh
17
MAB
NAB .
Bài 2. Cho
ABC cân tại B . Lấy điểm D đối xứng với điểm B qua AC . Chứng minh
ABD
CBD .
Bài 3. Tam giác ABC vuông tại A có C
30
AD AC
. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho
. Tính số đo góc BDA .
Bài 4. Cho góc vuông
xOy . Điểm
M
nằm trong góc đó. Vẽ điểm N và P sao cho tia Ox là
đường trung trực của MN và Oy là đường trung trực
của
a) Chứng minh ON OP .
b) Chứng minh ba
điểm
P, O,
N
thẳng hàng.
18
MP .
Bài 5. Cho AB
C
vuông tại A . Đường trung trực của đoạn thẳng AC cắt AC tại H , cắt BC
tại D . Nối A và D .
a) So sánh số đo
góc
DAB và DBA .
b) Chứng minh D là trung điểm của BC
Bài 6.
Cho
ABC . Các đường trung trực
của
a) Biết B 30 , C 45 . Tính số đo
góc
b) Chứng
minh
AB và AC cắt cạnh BC theo thứ tự ở M và N .
BAC và MAN .
MAN = 2BAC 180 .
Bài 7. Cho góc vuông xOy . Trên các tia Ox , Oy lấy hai điểm A và B (không trùng với O ).
Đường trung trực của các đoạn thẳng OA và OB cắt nhau M . Chứng minh:
ở
a) A , M , B thẳng hàng.
b) M
Bài 8.
là trung điểm của AB .
ABC có B C = 30°. Đường trung trực của BC cắt AC ở K .
a) Chứng
minh
b) Tính số đo
góc
c) Biết
AB 3
cm,
KB
C
KCB .
ABK
AC 5 cm. Tính chu vi tam
giác
ABK .
Dạng 3. Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực. Chứng minh một đường thẳng
là đường trung trực của một đoạn thẳng.
Bài 1. Cho đoạn thẳng
AB 5 cm. Vẽ đường tròn
A bán kính 4 cm và đường tròn tâm B
tâm
bán kính 3 cm . Hai đường tròn này cắt nhau tại D , E . Chứng minh:
a) Điểm
b) AB
A thuộc đường trung trực
của
là đường trung trực
của
DE .
DE .
Bài 2. Cho đoạn thẳng
AB . Dựng các tam giác cân MAB , NAB lần lượt tại M và N ( M , N
nằm khác phía so với AB ). Chứng minh:
19
a) Điểm M
b) M
AB ;
là đường trung trực của AB .
N
Bài 3. Cho
thuộc đường trung trực
của
ABC , đường phân
giác
minh:
AD . Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE AB . Chứng
a) BD DE ;
b) AD
là đường trung trực
của
BE .
Bài 4. Cho
DEF có DE DF . Lấy điểm nằm trong tam giác sao cho KE KF . Kẻ KP
K
vuông góc với DE ( P DE KQ vuông góc với DF ( Q DF ). Chứng minh:
),
a) K thuộc đường trung trực của EF và PQ ;
b) D
K
là đường trung trực của EF và PQ . Từ đó suy
ra
20
PQ // EF .
Bài 5. Cho AB
cân tại A ,
là trung điểm của BC .
M
ME
góc với AC . Chứng minh:
C
a) A
M
vuông góc với AB , MF vuông
là trung trực của của BC ;
b) ME MF và
AM
c) EF // BC .
EF ;
là trung trực
của
Bài 6. Cho góc xOy khác góc bẹt Oz là tia phân giác của xOy . Gọi M là một điểm bất kì
thuộc tia Oz . Qua
vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A, cắt Oy tại C và vẽ
M
đường thẳng b vuông góc với
Oy
tại B , cắt
Ox
a) Điểm O thuộc đường trung trực
của
b) O
M
là đường trung trực
của
tại D . Chứng minh:
AB ;
AB ;
c) OM là đường trung trực của CD .
d) AB // CD
Bài 7. Cho hai điểm
A , B nằm cùng phía với đường thẳng d . Xác định vị trí điểm M trên
đường thẳng d sao cho M cách đều hai
điểm
A và B
Bài 8. Cho tam giác ABC cân tại A ( A < 90°). Đường trung trực của cạnh AC cắt tia CB tại
điểm D . Trên tia đối của
AD lấy điểm E sao cho AE BD . Chứng minh.:
tia
a) Chứng minh
ADC cân;
b) Chứng minh DAC ABC
c) Chứng minh ;
AD CE ;
d) Lấy F
Bài 9. Cho
AB
AB ; C
là trung điểm
của
DE . Chứng minh CF là đường trung trực
của
DE .
nhọn, đường cao AH . Lấy các điểm P và Q lần lượt đối xứng với H qua
AC .
a) Chứng minh AP AQ .
b) Gọi I , K lần lượt là giao điểm
của
21
PQ với
AB ,
AC . Chứng
minh
API
AHI và
AHK AQK .
c) Chứng
minh
HA là tia phân giác của IHK .
d) Cho BAC = 60°. Tính số đo
góc
PAQ
Bài 10. Cho tam giác ABC vuông tại A . Tia phân giác của B cắt AC tại E . Từ E kẻ EH
vuông góc với BC tại H .
a) Chứng minh: ABE HBE .
b) Chứng
minh
c) Kẻ
BE là đường trung trực của đoạn
thẳng
AD BC (D BC) . Chứng minh
AH
AH .
là tia phân giác của DAC
Phần III. BÀI TẬP TƯƠNG TỰ TỰ GIẢI
22
Dạng 1. Nhận biết tam giác cân, tam giác đều. Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam
giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng
nhau.
Bài 1: Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều?
E
Q
K
G
70°
36°
40°
I
60°
72°
36°
J
N
S
M
F
D
R
Bài 2. Tìm số đo x trong hình vẽ sau:
T
S
X
70°
V
Y
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên đường thẳng AB lấy điểm D sao cho
BD BC ( D A khác phía so với B ). Tính số đo các góc của tam
ADC.
và
giác
Bài 4. Cho
cân tại A . Trên các cạnh AC AB lần lượt lấy M , N sao cho AM AN .
,
AB
C
a) Chứng minh ABM ACN
b) Gọi O
là giao điểm của
BM
và CN . Chứng minh tam giác OBC cân.
Bài 5. Cho xOy = 60°, điểm A thuộc tia phân giác của xOy . Kẻ AB
Ox
AC
Oy
( C Oy ). Tam
giác
Bài 6. Cho tam giác
vuông góc
với
OBC là tam giác gì? Tại sao?
ABC vuông tại A , BC 2AB D là trung điểm
.
cạnh
AC tại D
cắt
( B Ox ) và
BC tại E . Chứng minh
b) ABE đều.
a) EAC cân.
23
AC . Đường thẳng
Bài 7: Cho tam giác
ABC vuông
tại
A(AB AC) . Tia phân giác
góc
đường thẳng vuông góc với BC tại D ,
AE AF . Chứng minh
cắt
a) ABC DEC
AC
tại
b) DBF là tam giác cân
F.
Trên
A cắt BC tại D .
Qua
D kẻ
AB lấy điểm F sao cho
c) DB DE .
Dạng 2. Vận dụng tính chất của đường trung trực để giải quyết bài toán
Bài 1. Tam giác ABC có điểm A thuộc đường trung trực của BC . Biết B 40 . Tính số đo
của các góc trong AB
24
Bài 2.
Cho
AB cân có A 90 . Các đường trung trực của AB và AC cắt cạnh BC theo thứ
C
tự ở D và E và hai trung trực cắt nhau ở F .
a) Biết A 110 . Tính số đo
góc
DAE .
b) Chứng minh 2BAC DAE 180
c) Tính số đo DFE .
Bài 3. Cho góc
xOy . Từ điểm A nằm trong góc đó kẻ AH vuông góc với Ox (
H
thuộc Ox )
và AK vuông góc với Oy ( K thuộc Oy ). Trên tia đối của tia HA lấy điểm B sao cho
HB HA . Trên tia đối của
KA lấy điểm C sao cho KC KA . Chứng minh
tia
OB OC .
Bài 4. Cho
vuông tại A .
là trung điểm của cạnh AB . Đường trung trực của cạnh
M
AB cắt cạnh BC tại N . Gọi I là giao điểm của CM và AN .
AB
C
a. Chứng
minh
AN
B
b. Chứng minh N
là tam giác cân. So
sánh:
là trung điểm
của
c. Nếu IB IC , tính số đo
của
NAB và NBA .
BC .
ABC .
Dạng 3. Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực. Chứng minh một đường thẳng là
đường trung trực của một đoạn thẳng.
Bài 1. Cho
xOy 90 . Trên tia
Ox
lấy điểm A , trên tia Oy lấy điểm B . Kẻ đường trung trực
HM của đoạn thẳng OA ( H OA M AB ). Chứng minh
,
M
của OB .
Bài 2. Cho tam
giác
ABC có AB AC . Xác định
Bài 3. Cho bốn
điểm
Giao điểm của
điểm
A , B , C , D tạo thành hình
có
AC và BD là O . Từ
O
thuộc đường trung trực
D trên AC sao cho DA DB AC .
AB // CD
và
BC // AD như hình vẽ.
vẽ vuông góc với AC cắt cạnh BC
,
AD lần
lượt tại M , N . Chứng minh AC là trung trực của MN và AM MC CN NA .
25
B
M
C
O
A
N
D
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của B cắt AC tại E. Từ E kẻ EH vuông
góc với BC tại H.
a) Chứng minh: ABE HBE .
b) Chứng minh BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) Kẻ
AD BC (D BC) . Chứng minh AH là tia phân giác
của
26
DAC
Bài 5. Cho tam giác ABC cố định, đường phân giác AI ( I BC ). Trên đoạn thẳng
IC
điểm H . Từ
kẻ đường thẳng song song với AI ,
H
cắt
F . Chứng minh:
a) Đường trung trực của EF luôn đi qua
đỉnh
lấy
AB kéo dài tại E và cắt AC tại
A của tam giác ABC ;
b) Khi H
di động trên đoạn thẳng IC thì đường trung trực của đoạn thẳng EF luôn cố
định.
27
Dạng 1. Nhận biết tam giác cân, tam giác đều. Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam
giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau. Bài
1. Bài 1: Bài Bài 1. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều?
E
Q
K
G
70°
I
36°
40°
60°
36°
J
N
M
S
R
D
Lời giải:
Bài 2. Tìm số đo x trong hình vẽ sau:
T
S
X
70°
V
Y
Lời giải:
1
72°
F
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên đường thẳng AB lấy điểm D sao cho
BD BC ( D A khác phía so với B ). Tính số đo các góc của tam
ADC.
và
giác
Lời giải:
Bài 4. Cho ABC cân tại A . Trên các cạnh AC AB lần lượt lấy M , N sao cho AM AN .
,
a) Chứng minh ABM ACN
b) Gọi O
là giao điểm của
BM
và CN . Chứng minh tam giác OBC cân.
Lời giải:
2
Bài 5. Cho xOy = 60°, điểm A thuộc tia phân giác của xOy . Kẻ AB
Ox
AC
Oy
( C Oy ). Tam
giác
( B Ox ) và
OBC là tam giác gì? Tại sao?
Lời giải:
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A , BC 2AB D là trung điểm
.
cạnh
vuông góc
AC tại D
BC tại E . Chứng minh
với
cắt
b) ABE đều.
a) EAC cân.
3
AC . Đường thẳng
Lời giải:
4
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông
A(AB AC) . Tia phân giác
góc
tại
đường thẳng vuông góc với BC tại D ,
AC
F.
AE AF . Chứng minh
tại
cắt
Trên
a) ABC
DEC
;
b) DBF là tam giác cân;
Lời giải:
5
A cắt BC tại D .
Qua
D kẻ
AB lấy điểm F sao cho
c) DB DE .
Dạng 2. Vận dụng tính chất của đường trung trực để giải quyết bài toán.
Bài 1. Tam giác ABC có điểm A thuộc đường trung trực của BC . Biết B 40. Tính số đo
của các góc trong ABC
Lời giải:
Bài 2. Cho AB
C
cân tại A có A 90 . Các đường trung trực của AB và AC cắt cạnh BC
theo thứ tự ở D và E và hai trung trực cắt nhau ở F .
a) Biết A 110 . Tính số đo
góc
DAE .
b) Chứng minh 2BAC DAE 180
c) Tính số
đo
DFE .
Lời giải:
6
Bài 3. Cho góc
xOy . Từ điểm A nằm trong góc đó kẻ AH vuông góc với Ox (
H
thuộc Ox )
và AK vuông góc với Oy ( K thuộc Oy ). Trên tia đối của tia HA lấy điểm B sao cho
HB HA . Trên tia đối của
KA lấy điểm C sao cho KC KA . Chứng minh
tia
OB OC .
Lời giải:
Bài 4. Cho AB
C
vuông tại A .
M
là trung điểm của cạnh AB . Đường trung trực của cạnh
AB cắt cạnh BC tại N . Gọi I là giao điểm của CM và AN .
a. Chứng
minh
AN
B
là tam giác cân. So
sánh:
b. Chứng minh N
7
NAB và NBA .
là trung điểm của
BC .
c. Nếu IB IC , tính số đo
của
ABC .
Lời giải:
8
Dạng 3. Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực. Chứng minh một đường thẳng là
đường trung trực của một đoạn thẳng.
Bài 1. Cho
xOy 90 . Trên tia
Ox
lấy điểm A , trên tia Oy lấy điểm B . Kẻ đường trung trực
HM của đoạn thẳng OA ( H OA M AB ). Chứng minh
,
M
của OB .
Lời giải:
9
thuộc đường trung trực
Bài 2. Cho tam
giác
AB
C
có cân
tại
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh
rằng
c) Trên tia đối của
tia
A . Gọi H là trung điểm
của
BC .
ABH ACH
AH là đường trung trực của BC
HA lấy điểm I sao cho HA HI . Chứng minh
rằng:
d) Chứng minh CAH CIH
10
IC // AB
Bài 3. Cho tam
giác
ABC có AB AC . Xác định điểm D trên AC sao cho DA DB AC .
Bài 4. Cho bốn
điểm
Giao điểm của
Lời giải:
A , B , C , D tạo thành hình
có
AC và BD là O . Từ
O
AB // CD
và
BC // AD như hình vẽ.
vẽ vuông góc với AC cắt cạnh BC
,
AD lần
lượt tại M , N . Chứng minh AC là trung trực của MN và AM MC CN NA .
Lời giải:
11
Bài 5. Cho tam giác ABC cố định, đường phân giác AI ( I BC ). Trên đoạn thẳng
IC
điểm H . Từ
kẻ đường thẳng song song với AI ,
H
cắt
F . Chứng minh:
a) Đường trung trực của EF luôn đi qua
đỉnh
lấy
AB kéo dài tại E và cắt AC tại
A của tam giác ABC ;
b) Khi H
di động trên đoạn thẳng IC thì đường trung trực của đoạn thẳng EF luôn cố
định.
12
Lời giải:
13
PHIẾU BÀI TẬP.
Dạng 1. Nhận biết tam giác cân, tam giác đều. Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam
giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng
nhau.
14
Bài 1. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại
sao?
E
I
D
A
60°
80°
B
50°
C
M
G
K
F
H
Bài 2. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại
sao?
F
M
E
G
H
D
Bài 3. Cho tam
giác
L
O
N
P
ABC cân tại A . Tính số đo các góc còn lại của tam giác ABC nếu biết:
a) A = 40°;
c) C = 60°.
b) B = 50°;
Bài 4. Tìm số đo x trong hình vẽ sau:
B
C
D
x
A
Bài 5. Cho tam giác ABD cân tại A có A = 40°. Trên tia đối của tia DB lấy điểm C sao cho
DC DA . Tính số đo góc ACB .
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A , B 30 . Trên
cạnh
Chứng minh AMC đều.
Bài 7. Cho tam giác
BC lấy M sao
cho
AM BM .
ABC . Tia phân giác góc B cắt cạnh AC tại D . Qua D kẻ đường
thẳng song song với BC , nó cắt cạnh AB tại E . Chứng minh tam giác EBD cân.
15
Bài 8. Cho tam giác
cạnh
ABC vuông cân tại A . Tia phân giác góc A cắt cạnh BC tại D . Trên
AC lần lượt lấy các điểm E và F sao cho AE CF . Chứng minh
AB
và
ABD,ADC,AEF vuông cân.
16
Bài 9. Cho tam giác ABC đều. Trên cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho
AM BN CP . Chứng minh tam giác MNP đều.
Bài 10. Cho tam giác ABC cân tại A . Tia phân giác góc B cắt cạnh AC tại D , tia phân giác
góc C cắt cạnh AB tại E . Chứng minh tam
ADE cân.
giác
Bài 11. Cho tam giác ABC
cân tại A . Trên tia đối của tia
BC
CB lấy điểm E sao cho BD CE . Chứng minh tam
giác
lấy điểm D , trên tia đối của tia
ADE cân.
Bài 12. Cho xOy = 120°, điểm A thuộc tia phân giác của xOy . Kẻ AB
Ox
AC
Oy
( C Oy ). Tam
giác
( B Ox ) và
ABC là tam giác gì? Tại sao?
Bài 13. Cho tam giác ABC cân tại A ( A < 90°).
Kẻ
vuông góc với AB tại E .
BD vuông góc với AC tại D , kẻ CE
a) Chứng minh tam giác ADE cân.
b) Chứng minh DE // BC .
c) Gọi I
là giao điểm của BD và CE . Chứng minh IB IC .
d) Chứng minh AI BC
.
Bài 14. Cho tam giác
ABC cân tại A . Lấy điểm M trên cạnh BC (MB MC) . Trên tia đối của
tia CB lấy điểm N sao cho BM CN . Đường thẳng
M vuông góc với BC cắt AB
qua
tại E . Đường thẳng qua vuông góc BC cắt AC tại F .
N
a) Chứng minh: EM FN
b) Qua E
kẻ ED // AC ( D BC ). Chứng
minh
MB MD .
c) EF cắt BC tại O . Chứng minh OE OF .
Dạng 2. Vận dụng tính chất của đường trung trực để giải quyết bài toán
I. Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất: Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai
mút của đoạn thẳng đó.
II. Bài toán.
Bài 1. Cho hai điểm
A,
B
nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng MN , Chứng minh
17
MAB
NAB .
Bài 2. Cho
ABC cân tại B . Lấy điểm D đối xứng với điểm B qua AC . Chứng minh
ABD
CBD .
Bài 3. Tam giác ABC vuông tại A có C
30
AD AC
. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho
. Tính số đo góc BDA .
Bài 4. Cho góc vuông
xOy . Điểm
M
nằm trong góc đó. Vẽ điểm N và P sao cho tia Ox là
đường trung trực của MN và Oy là đường trung trực
của
a) Chứng minh ON OP .
b) Chứng minh ba
điểm
P, O,
N
thẳng hàng.
18
MP .
Bài 5. Cho AB
C
vuông tại A . Đường trung trực của đoạn thẳng AC cắt AC tại H , cắt BC
tại D . Nối A và D .
a) So sánh số đo
góc
DAB và DBA .
b) Chứng minh D là trung điểm của BC
Bài 6.
Cho
ABC . Các đường trung trực
của
a) Biết B 30 , C 45 . Tính số đo
góc
b) Chứng
minh
AB và AC cắt cạnh BC theo thứ tự ở M và N .
BAC và MAN .
MAN = 2BAC 180 .
Bài 7. Cho góc vuông xOy . Trên các tia Ox , Oy lấy hai điểm A và B (không trùng với O ).
Đường trung trực của các đoạn thẳng OA và OB cắt nhau M . Chứng minh:
ở
a) A , M , B thẳng hàng.
b) M
Bài 8.
là trung điểm của AB .
ABC có B C = 30°. Đường trung trực của BC cắt AC ở K .
a) Chứng
minh
b) Tính số đo
góc
c) Biết
AB 3
cm,
KB
C
KCB .
ABK
AC 5 cm. Tính chu vi tam
giác
ABK .
Dạng 3. Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực. Chứng minh một đường thẳng
là đường trung trực của một đoạn thẳng.
Bài 1. Cho đoạn thẳng
AB 5 cm. Vẽ đường tròn
A bán kính 4 cm và đường tròn tâm B
tâm
bán kính 3 cm . Hai đường tròn này cắt nhau tại D , E . Chứng minh:
a) Điểm
b) AB
A thuộc đường trung trực
của
là đường trung trực
của
DE .
DE .
Bài 2. Cho đoạn thẳng
AB . Dựng các tam giác cân MAB , NAB lần lượt tại M và N ( M , N
nằm khác phía so với AB ). Chứng minh:
19
a) Điểm M
b) M
AB ;
là đường trung trực của AB .
N
Bài 3. Cho
thuộc đường trung trực
của
ABC , đường phân
giác
minh:
AD . Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE AB . Chứng
a) BD DE ;
b) AD
là đường trung trực
của
BE .
Bài 4. Cho
DEF có DE DF . Lấy điểm nằm trong tam giác sao cho KE KF . Kẻ KP
K
vuông góc với DE ( P DE KQ vuông góc với DF ( Q DF ). Chứng minh:
),
a) K thuộc đường trung trực của EF và PQ ;
b) D
K
là đường trung trực của EF và PQ . Từ đó suy
ra
20
PQ // EF .
Bài 5. Cho AB
cân tại A ,
là trung điểm của BC .
M
ME
góc với AC . Chứng minh:
C
a) A
M
vuông góc với AB , MF vuông
là trung trực của của BC ;
b) ME MF và
AM
c) EF // BC .
EF ;
là trung trực
của
Bài 6. Cho góc xOy khác góc bẹt Oz là tia phân giác của xOy . Gọi M là một điểm bất kì
thuộc tia Oz . Qua
vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A, cắt Oy tại C và vẽ
M
đường thẳng b vuông góc với
Oy
tại B , cắt
Ox
a) Điểm O thuộc đường trung trực
của
b) O
M
là đường trung trực
của
tại D . Chứng minh:
AB ;
AB ;
c) OM là đường trung trực của CD .
d) AB // CD
Bài 7. Cho hai điểm
A , B nằm cùng phía với đường thẳng d . Xác định vị trí điểm M trên
đường thẳng d sao cho M cách đều hai
điểm
A và B
Bài 8. Cho tam giác ABC cân tại A ( A < 90°). Đường trung trực của cạnh AC cắt tia CB tại
điểm D . Trên tia đối của
AD lấy điểm E sao cho AE BD . Chứng minh.:
tia
a) Chứng minh
ADC cân;
b) Chứng minh DAC ABC
c) Chứng minh ;
AD CE ;
d) Lấy F
Bài 9. Cho
AB
AB ; C
là trung điểm
của
DE . Chứng minh CF là đường trung trực
của
DE .
nhọn, đường cao AH . Lấy các điểm P và Q lần lượt đối xứng với H qua
AC .
a) Chứng minh AP AQ .
b) Gọi I , K lần lượt là giao điểm
của
21
PQ với
AB ,
AC . Chứng
minh
API
AHI và
AHK AQK .
c) Chứng
minh
HA là tia phân giác của IHK .
d) Cho BAC = 60°. Tính số đo
góc
PAQ
Bài 10. Cho tam giác ABC vuông tại A . Tia phân giác của B cắt AC tại E . Từ E kẻ EH
vuông góc với BC tại H .
a) Chứng minh: ABE HBE .
b) Chứng
minh
c) Kẻ
BE là đường trung trực của đoạn
thẳng
AD BC (D BC) . Chứng minh
AH
AH .
là tia phân giác của DAC
Phần III. BÀI TẬP TƯƠNG TỰ TỰ GIẢI
22
Dạng 1. Nhận biết tam giác cân, tam giác đều. Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam
giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng
nhau.
Bài 1: Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều?
E
Q
K
G
70°
36°
40°
I
60°
72°
36°
J
N
S
M
F
D
R
Bài 2. Tìm số đo x trong hình vẽ sau:
T
S
X
70°
V
Y
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên đường thẳng AB lấy điểm D sao cho
BD BC ( D A khác phía so với B ). Tính số đo các góc của tam
ADC.
và
giác
Bài 4. Cho
cân tại A . Trên các cạnh AC AB lần lượt lấy M , N sao cho AM AN .
,
AB
C
a) Chứng minh ABM ACN
b) Gọi O
là giao điểm của
BM
và CN . Chứng minh tam giác OBC cân.
Bài 5. Cho xOy = 60°, điểm A thuộc tia phân giác của xOy . Kẻ AB
Ox
AC
Oy
( C Oy ). Tam
giác
Bài 6. Cho tam giác
vuông góc
với
OBC là tam giác gì? Tại sao?
ABC vuông tại A , BC 2AB D là trung điểm
.
cạnh
AC tại D
cắt
( B Ox ) và
BC tại E . Chứng minh
b) ABE đều.
a) EAC cân.
23
AC . Đường thẳng
Bài 7: Cho tam giác
ABC vuông
tại
A(AB AC) . Tia phân giác
góc
đường thẳng vuông góc với BC tại D ,
AE AF . Chứng minh
cắt
a) ABC DEC
AC
tại
b) DBF là tam giác cân
F.
Trên
A cắt BC tại D .
Qua
D kẻ
AB lấy điểm F sao cho
c) DB DE .
Dạng 2. Vận dụng tính chất của đường trung trực để giải quyết bài toán
Bài 1. Tam giác ABC có điểm A thuộc đường trung trực của BC . Biết B 40 . Tính số đo
của các góc trong AB
24
Bài 2.
Cho
AB cân có A 90 . Các đường trung trực của AB và AC cắt cạnh BC theo thứ
C
tự ở D và E và hai trung trực cắt nhau ở F .
a) Biết A 110 . Tính số đo
góc
DAE .
b) Chứng minh 2BAC DAE 180
c) Tính số đo DFE .
Bài 3. Cho góc
xOy . Từ điểm A nằm trong góc đó kẻ AH vuông góc với Ox (
H
thuộc Ox )
và AK vuông góc với Oy ( K thuộc Oy ). Trên tia đối của tia HA lấy điểm B sao cho
HB HA . Trên tia đối của
KA lấy điểm C sao cho KC KA . Chứng minh
tia
OB OC .
Bài 4. Cho
vuông tại A .
là trung điểm của cạnh AB . Đường trung trực của cạnh
M
AB cắt cạnh BC tại N . Gọi I là giao điểm của CM và AN .
AB
C
a. Chứng
minh
AN
B
b. Chứng minh N
là tam giác cân. So
sánh:
là trung điểm
của
c. Nếu IB IC , tính số đo
của
NAB và NBA .
BC .
ABC .
Dạng 3. Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực. Chứng minh một đường thẳng là
đường trung trực của một đoạn thẳng.
Bài 1. Cho
xOy 90 . Trên tia
Ox
lấy điểm A , trên tia Oy lấy điểm B . Kẻ đường trung trực
HM của đoạn thẳng OA ( H OA M AB ). Chứng minh
,
M
của OB .
Bài 2. Cho tam
giác
ABC có AB AC . Xác định
Bài 3. Cho bốn
điểm
Giao điểm của
điểm
A , B , C , D tạo thành hình
có
AC và BD là O . Từ
O
thuộc đường trung trực
D trên AC sao cho DA DB AC .
AB // CD
và
BC // AD như hình vẽ.
vẽ vuông góc với AC cắt cạnh BC
,
AD lần
lượt tại M , N . Chứng minh AC là trung trực của MN và AM MC CN NA .
25
B
M
C
O
A
N
D
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của B cắt AC tại E. Từ E kẻ EH vuông
góc với BC tại H.
a) Chứng minh: ABE HBE .
b) Chứng minh BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) Kẻ
AD BC (D BC) . Chứng minh AH là tia phân giác
của
26
DAC
Bài 5. Cho tam giác ABC cố định, đường phân giác AI ( I BC ). Trên đoạn thẳng
IC
điểm H . Từ
kẻ đường thẳng song song với AI ,
H
cắt
F . Chứng minh:
a) Đường trung trực của EF luôn đi qua
đỉnh
lấy
AB kéo dài tại E và cắt AC tại
A của tam giác ABC ;
b) Khi H
di động trên đoạn thẳng IC thì đường trung trực của đoạn thẳng EF luôn cố
định.
27
 









Các ý kiến mới nhất