Đề kiểm tra cuối HKI - Toán 7 - Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 12h:56' 13-12-2022
Dung lượng: 385.9 KB
Số lượt tải: 2567
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 12h:56' 13-12-2022
Dung lượng: 385.9 KB
Số lượt tải: 2567
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thị Tuyết Vân)
PHÒNG GD&ĐT ........................
TRƯỜNG THCS ..............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ - HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN: TOÁN 7
TUẦN: 18 (Số học tiết 45; Hình học tiết 26)
THỜI GIAN: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN ĐỀ CHÍNH THỨC
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
TT
(1
)
1
Chương/Chủ
đề
(2)
Số hữu tỉ
(16 tiết)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ
Số vô tỉ. Số thực
Số thực
(19 tiết)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số
bằng nhau
Giải toán
lượng tỉ lệ
3
Các hình
khối trong
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNK
Q
về
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
2
(0, 5đ)
(0,5đ)
1
1
(1đ)
(1đ)
1
(1đ)
(1đ)
2
20%
5%
(0,5đ)
1
(1đ)
(0,5đ)
20%
10%
4
2
Tổng %
điểm
(12)
5%
(0,5đ)
đại
Hình hộp chữ nhật
và hình lập phương
(4-11)
2
Các phép tính với số
hữu tỉ
Căn bậc hai số học
2
Nhận biết
10%
5%
thực tiễn
(8 tiết)
Lăng trụ đứngtam
giác, lăng trụ đứng tứ
giác
Góc ở vị trí đặc biệt.
Tia phân giác của
một góc
4
Các hình học
Hai đường thẳng
cơ bản
song song. Tiên đề
(10 tiết)
Euclid về đường
thẳng song song.
Định lý.
2
5%
(0,5đ)
1
2,5%
(0,25đ)
1
2
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(1đ)
Tổng
16
4
2
2
1
21
Tỉ lệ %
40%
10%
20%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
40%
30%
17,5%
20%
10%
100%
Pờ Y, ngày 12 tháng 12 năm 2022
DUYỆT BCM
TCM DUYỆT ĐỀ
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
1
Chương
/Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ
(16 tiết)
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số
hữu tỉ
Các phép tính
với số hữu tỉ
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ
về số hữu tỉ.
Nhận
biêt
2
(TN1;
TN2)
Thông
hiểu
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
1
Vận
dụng
Vận dụng
cao
(TL 21)
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)gắn với các phép tính về số
hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ.
2
Số thực
(19 tiết)
Căn bậc hai số
học
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học
của một số không âm.
1
(TL 25)
2
(TN3;
TN4)
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương bằng
máy tính cầm tay.
Số vô tỉ. Số
thực
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các
số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn
2
(TN15;
TN16)
4
(TN5;
TN6;
TN7;
TN8)
được số thực trên trục số trong trường hợp
thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số
với độ chính xác cho trước.
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
1
(TL 24)
2
(TN9;
TN10)
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ
Các hình
Hình hộp chữ
1
(TL 22)
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
phẩm thu được và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian
hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).
Nhận biết
2
3
4
khối trong
thực tiễn
nhật và hình
(8 tiết)
lập phương
Các hình
học cơ
bản
(10 tiết)
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Lăng trụ
đứngtam giác,
lăng trụ đứng
tứ giác
Nhận biết
Góc ở vị trí đặc
biệt. Tia phân
giác của một
góc
Nhận biết :
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy
là song song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật, ...).
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
(TN11;
TN13)
2
(TN12;
TN14)
1
(TN 19)
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của
một góc bằng dụng cụ học tập
Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
1
(TN 20)
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
3
(TN 17;
TN 18;
TL 23)
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai
đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp
góc so le trong.
Tổng
16
6
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
PHÒNG GD&ĐT …………….
TRƯỜNG THCS ……….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:.
Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
Câu 2: Số đối của số
C. I.
D. R.
C.
D.
là
A.
B.
Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất
A. Số dương chỉ có 1 căn bậc hai.
B. Số dương không có căn bậc hai
C. Số dương a có 2 căn bậc hai là
và
. D. Số dương có căn bậc hai bằng 0.
Câu 4: Căn bậc hai số học của số a (a 0) được kí hiệu
A.
.
B.
.
C.
Câu 5: Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
.
D.
C. I.
.
D. R.
Câu 6: Trong các số sau, số nào không phải số vô tỉ
A.
.
B.
.
C.
Câu 7: Tập hợp số thực được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
.
D.
.
C. I.
D. R.
C. 0,5.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 8: Trong các số sau số nào là số thực
A.
.
B.
Câu 9: Chọn đáp án sai. Nếu
A. ad = bc.
.
thì
B.
.
C.
.
D.
Câu 10: Chọn ra dãy tỉ số bằng nhau
A.
.
B.
.
C.
.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 11: Số mặt của hình hộp chữ nhật là
A.
B.
C.
D. .
.
Câu 12: Số cạnh của hình lăng trụ đứng tứ giác là
A.
B.
C.
D.
.
C.
D.
.
C.
D. .
Câu 15: Căn bậc hai không âm của 81 là
A. 81
B. -81
C. -9
D. 9
Câu 16: Số -4 có mấy căn bậc hai
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 13: Số đỉnh của hình lập phương là
A.
B.
Câu 14: Số mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A.
B.
Câu 17: Cho hình vẽ bên
Góc đồng vị với góc A2 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Cho hình vẽ bên
Góc so le trong với góc A3 là
A.
.
B.
.
C. .
D.
Điền vào chỗ trống (câu 19, 20).
Câu 19: Qua một điểm nằm ngoài một đường thằng chỉ có một đường thẳng …………………… với
đường thẳng đó.
Câu 20: Tia phân giác của một góc là tia nằm bên trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai
góc……………………….
II. TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 21: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
;
b) 0,75 – 8 +
Câu 22: (1 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 33 cm và các cạnh của tam giác tỉ
lệ thuận với các số 2; 4; 5.
Câu 23: (1 điểm) Cho hình vẽ bên.
Biết a // b. Tính số đo góc x.
Câu 24: (1 điểm) Một bồn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 5,9m, chiều rộng 2,1m. Hỏi
diện tích của bồn hoa khoảng bao nhiêu mét vuông?
Câu 25: (1 điểm) So sánh:
và
.
PHÒNG GD&ĐT …………….
TRƯỜNG THCS ………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
C. I.
D. R.
C.
D.
C.
D.
Câu 2: Số đối của số 5 là
A. 5
B. -5
Câu 3: Nếu số x không âm thỏa mãn x2 = a thì
A.
B.
.
Câu 4: Căn bậc hai số học của 5 được kí hiệu
A.
.
B.
.
C.
Câu 5: Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
.
D.
C. I.
.
D. R.
Câu 6: Trong các số sau, số nào không phải số vô tỉ
A.
.
B.
.
C.
Câu 7: Tập hợp số thực được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
.
D.
.
C. I.
D. R.
C. 0,75.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 8: Trong các số sau số nào là số thực
A.
.
B.
Câu 9: Chọn đáp án sai. Nếu
A. ab = cd.
.
thì
B.
.
C.
.
D.
Câu 10: Chọn ra dãy tỉ số bằng nhau
A.
.
B.
.
C.
.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 11: Số mặt bên của hình hộp chữ nhật là
A.
B.
Câu 12: Số cạnh bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là
C.
D. .
.
A.
B.
C.
D.
.
C.
D.
.
C.
D.
Câu 15: Căn bậc hai không âm của 49 là
A. 49.
B. -49.
C. -7
D. 7
Câu 16: Số -10 có mấy căn bậc hai
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 13: Số mặt của hình lập phương là
A.
B.
Câu 14: Số cạnh bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A.
B.
.
Câu 17: Cho hình vẽ bên
Góc đồng vị với góc A4 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Cho hình vẽ bên
Góc so le trong với góc A4 là
A.
.
B.
.
C. .
D.
Điền vào chỗ trống (câu 19, 20).
Câu 19: Qua một điểm nằm ngoài một đường thằng chỉ có một đường thẳng …………………… với
đường thẳng đó.
Câu 20: Tia phân giác của một góc là tia nằm bên trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai
góc……………………….
II. TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 21: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
;
b)
Câu 22: ( 1 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 30 cm và các cạnh của tam giác
tỉ lệ thuận với các số 4; 5; 6.
Câu 23: (1 điểm) Cho hình vẽ bên.
Biết a // b. Tính số đo góc x.
Câu 24: (1 điểm) Một bồn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8,1m, chiều rộng 2,9m. Hỏi
diện tích của bồn hoa khoảng bao nhiêu mét vuông?
Câu 25: (1điểm) So sánh:
và
.
PHÒNG GD&ĐT …………..
TRƯỜNG ……….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 3
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:.
Câu 1:
Số đối của số
A.
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 6:
Câu 7:
.
D.
.
C. R.
D. Q.
Tập hợp số thực được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
C. R.
D. I.
C. 0,5.
D. Tất cả đều đúng.
C. I.
D. R.
Trong các số sau số nào là số thực
.
B.
.
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là.
A. Q.
B. N.
Chọn ra dãy tỉ số bằng nhau.
A.
.
B.
C.
.
D. Tất cả đều đúng.
.
Căn bậc hai số học của số a (a 0) được kí hiệu.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Số mặt của hình hộp chữ nhật là
A.
Câu 9:
C.
.
Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. I.
A.
Câu 8:
B.
.
A.
Câu 5:
là.
.
B.
Chọn đáp án sai. Nếu
A. ad = bc.
C. .
.
D. .
thì
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Số cạnh của hình lăng trụ đứng tứ giác là
A.
.
B.
.
Câu 11: Chọn đáp án đúng nhất
A. Số dương chỉ có 1 căn bậc hai.
C.
.
D.
.
B. Số dương không có căn bậc hai.
C. Số dương có căn bậc hai bằng 0.
.
D. Số dương a có 2 căn bậc hai là
và
Câu 12: Số đỉnh của hình lập phương là
A.
B.
.
C.
.
Câu 13: Căn bậc hai không âm của 81 là.
A. 9.
B. 81
.
Câu 14: Số -4 có mấy căn bậc hai
A. 3.
B. 0.
.
D. .
C. -81
D. -9.
.
C. 2.
D. 1.
C. .
D. .
Câu 15: Cho hình vẽ bên
Góc đồng vị với góc A2 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho hình vẽ bên
Góc so le trong với góc A3 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Số mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A.
B.
.
.
Câu 18: Trong các số sau, số nào không phải số vô tỉ
A.
.
B.
.
Điền vào chỗ trống (câu 19, 20).
C.
.
D.
.
Câu 19: Qua một điểm nằm ngoài một đường thằng chỉ có một đường thẳng …………………… với
đường thẳng đó.
Câu 20: Tia phân giác của một góc là tia nằm bên trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai
góc……………………….
II. TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 21:
(1,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
Câu 22:
; b) 0,75 – 8 +
(1 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 33 cm và các cạnh của tam giác
tỉ lệ thuận với các số 2; 4; 5.
.
Câu 23:
.
(1 điểm) Cho hình vẽ bên.
Biết a // b. Tính số đo góc x.
Câu 24:
(1 điểm) Một bồn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 5,9m, chiều rộng 2,1m. Hỏi diện
tích của bồn hoa khoảng bao nhiêu mét vuông?.
Câu 25:
(1 điểm) So sánh:
và
.
PHÒNG GD&ĐT ………..
TRƯỜNG ………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 4
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:.
Câu 1:
Câu 2:
Tập hợp số thực được kí hiệu là
A. N.
B. R.
B.
.
Câu 4:
Câu 7:
Câu 8:
C. -5
D.
.
A.
.
B.
C.
.
D. Tất cả đều đúng.
.
.
Số cạnh bên của hình lăng trụ đứng tam giác là.
B.
C.
.
D.
.
.
Căn bậc hai số học của 5 được kí hiệu.
A.
Câu 6:
.
Chọn ra dãy tỉ số bằng nhau.
A. .
Câu 5:
D. I.
Số đối của số 5 là
A. 5
Câu 3:
C. Q.
.
B.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
Cho hình vẽ bên
Góc đồng vị với góc A4 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình vẽ bên
Góc so le trong với góc A4 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các số sau, số nào không phải số vô tỉ.
A.
.
B.
.
.
Câu 9:
Nếu số x không âm thỏa mãn x2 = a thì
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Số cạnh bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là
A.
B. .
.
C.
D.
.
.
Câu 11: Trong các số sau số nào là số thực
A.
.
B.
.
Câu 12: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là.
A. Q.
B. N.
Câu 13: Căn bậc hai không âm của 49 là
A. 49.
B. -49.
Câu 14: Chọn đáp án sai. Nếu
A.
.
C. 0,75.
D. Tất cả đều đúng.
C. I.
D. R.
C. 7.
D. -7
.
thì.
B.
.
C.
.
D. ab = cd.
Câu 15: Số mặt bên của hình hộp chữ nhật là.
A.
B. .
.
C.
D. .
.
Câu 16: Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là.
A. I.
B. N.
C. Q.
D. R.
Câu 17: Số -10 có mấy căn bậc hai.
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
Câu 18: Số mặt của hình lập phương là
A.
B.
.
.
Điền vào chỗ trống (câu 19, 20).
C.
.
D.
Câu 19: Qua một điểm nằm ngoài một đường thằng chỉ có một đường thẳng …………………… với
đường thẳng đó.
Câu 20: Tia phân giác của một góc là tia nằm bên trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai
góc……………………….
II. TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 21:
a)
(1,0 điểm) Thực hiện phép tính
; b)
.
Câu 22:
( 1 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 30 cm và các cạnh của tam giác
tỉ lệ thuận với các số 4; 5; 6.
Câu 23:
(1 điểm) Cho hình vẽ bên.
Biết a // b. Tính số đo góc x.
Câu 24:
(1 điểm) Một bồn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8,1m, chiều rộng 2,9m. Hỏi diện
tích của bồn hoa khoảng bao nhiêu mét vuông?.
Câu 25:
(1điểm) So sánh:
và
.
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 CUỐI HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10
1
1
12
1
3
14 15 16 17 18
ĐỀ 1
B A C A C C D D D
A
C
D
B
B
D
D
B
A
ĐỀ 2
B
B C A C D D D A
B
A
C
C
B
D
A
D
B
ĐỀ 3
D B C D A C B D C
B
D
D
A
B
C
A
D
C
ĐỀ 4
B C A A C C D A D
B
D
A
C
D
B
A
C
D
Câu 19: Song song
Câu 20: Bằng nhau
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
ĐỀ 1; ĐỀ 3
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
a.
0,25
0,25
=3+
=3
21
b.
0,75 – 8 +
=
0,25
0,25
–8+
= -8
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c.
0,25
22
Ta có:
và a + b + c = 33
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
0,5
0,25
Ta có: a // b (gt)
23
(Trong cùng phía)
500 +
0.25
0.25
0.25
= 1800
0.25
= 1300
=
= 1300 (đối đỉnh)
Diện tích bồn hoa hình chữ nhật là
24
0.25
5,9 . 2,1
0.25
6.2
0.25
12 (m2)
0.25
So sánh:
và
.
0.25
0.25
25
0.25
Vì 3225 < 8125
nên 2125 3100
0.25
ĐỀ 2; ĐỀ 4
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
a.
0,25
0,25
=
=
21
= -5
0,25
b.
=
0,25
–4+
=
= -4
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c.
0,25
Ta có:
22
và a + b + c = 30
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
0,5
0,25
23
Ta có: a // b (gt)
(Trong cùng phía)
0.25
0.25
130 +
= 180
0
0.25
0
0.25
= 500
=
24
= 500 (đối đỉnh)
Diện tích bồn hoa hình chữ nhật là
0.25
8,1 . 2,9
0.25
8.3
0.25
24 (m2)
0.25
So sánh:
và
.
0.25
0.25
25
0.25
Vì 3225 < 8125
nên 2125 3100
0.25
TRƯỜNG THCS ..............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ - HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN: TOÁN 7
TUẦN: 18 (Số học tiết 45; Hình học tiết 26)
THỜI GIAN: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN ĐỀ CHÍNH THỨC
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
TT
(1
)
1
Chương/Chủ
đề
(2)
Số hữu tỉ
(16 tiết)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ
Số vô tỉ. Số thực
Số thực
(19 tiết)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số
bằng nhau
Giải toán
lượng tỉ lệ
3
Các hình
khối trong
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNK
Q
về
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
2
(0, 5đ)
(0,5đ)
1
1
(1đ)
(1đ)
1
(1đ)
(1đ)
2
20%
5%
(0,5đ)
1
(1đ)
(0,5đ)
20%
10%
4
2
Tổng %
điểm
(12)
5%
(0,5đ)
đại
Hình hộp chữ nhật
và hình lập phương
(4-11)
2
Các phép tính với số
hữu tỉ
Căn bậc hai số học
2
Nhận biết
10%
5%
thực tiễn
(8 tiết)
Lăng trụ đứngtam
giác, lăng trụ đứng tứ
giác
Góc ở vị trí đặc biệt.
Tia phân giác của
một góc
4
Các hình học
Hai đường thẳng
cơ bản
song song. Tiên đề
(10 tiết)
Euclid về đường
thẳng song song.
Định lý.
2
5%
(0,5đ)
1
2,5%
(0,25đ)
1
2
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(1đ)
Tổng
16
4
2
2
1
21
Tỉ lệ %
40%
10%
20%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
40%
30%
17,5%
20%
10%
100%
Pờ Y, ngày 12 tháng 12 năm 2022
DUYỆT BCM
TCM DUYỆT ĐỀ
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
1
Chương
/Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ
(16 tiết)
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số
hữu tỉ
Các phép tính
với số hữu tỉ
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ
về số hữu tỉ.
Nhận
biêt
2
(TN1;
TN2)
Thông
hiểu
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
1
Vận
dụng
Vận dụng
cao
(TL 21)
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)gắn với các phép tính về số
hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ.
2
Số thực
(19 tiết)
Căn bậc hai số
học
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học
của một số không âm.
1
(TL 25)
2
(TN3;
TN4)
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc hai số học của một số nguyên dương bằng
máy tính cầm tay.
Số vô tỉ. Số
thực
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các
số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn
2
(TN15;
TN16)
4
(TN5;
TN6;
TN7;
TN8)
được số thực trên trục số trong trường hợp
thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số
với độ chính xác cho trước.
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
1
(TL 24)
2
(TN9;
TN10)
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ
Các hình
Hình hộp chữ
1
(TL 22)
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
phẩm thu được và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian
hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).
Nhận biết
2
3
4
khối trong
thực tiễn
nhật và hình
(8 tiết)
lập phương
Các hình
học cơ
bản
(10 tiết)
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Lăng trụ
đứngtam giác,
lăng trụ đứng
tứ giác
Nhận biết
Góc ở vị trí đặc
biệt. Tia phân
giác của một
góc
Nhận biết :
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy
là song song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật, ...).
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
(TN11;
TN13)
2
(TN12;
TN14)
1
(TN 19)
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của
một góc bằng dụng cụ học tập
Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
1
(TN 20)
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
3
(TN 17;
TN 18;
TL 23)
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai
đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp
góc so le trong.
Tổng
16
6
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
PHÒNG GD&ĐT …………….
TRƯỜNG THCS ……….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:.
Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
Câu 2: Số đối của số
C. I.
D. R.
C.
D.
là
A.
B.
Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất
A. Số dương chỉ có 1 căn bậc hai.
B. Số dương không có căn bậc hai
C. Số dương a có 2 căn bậc hai là
và
. D. Số dương có căn bậc hai bằng 0.
Câu 4: Căn bậc hai số học của số a (a 0) được kí hiệu
A.
.
B.
.
C.
Câu 5: Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
.
D.
C. I.
.
D. R.
Câu 6: Trong các số sau, số nào không phải số vô tỉ
A.
.
B.
.
C.
Câu 7: Tập hợp số thực được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
.
D.
.
C. I.
D. R.
C. 0,5.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 8: Trong các số sau số nào là số thực
A.
.
B.
Câu 9: Chọn đáp án sai. Nếu
A. ad = bc.
.
thì
B.
.
C.
.
D.
Câu 10: Chọn ra dãy tỉ số bằng nhau
A.
.
B.
.
C.
.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 11: Số mặt của hình hộp chữ nhật là
A.
B.
C.
D. .
.
Câu 12: Số cạnh của hình lăng trụ đứng tứ giác là
A.
B.
C.
D.
.
C.
D.
.
C.
D. .
Câu 15: Căn bậc hai không âm của 81 là
A. 81
B. -81
C. -9
D. 9
Câu 16: Số -4 có mấy căn bậc hai
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 13: Số đỉnh của hình lập phương là
A.
B.
Câu 14: Số mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A.
B.
Câu 17: Cho hình vẽ bên
Góc đồng vị với góc A2 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Cho hình vẽ bên
Góc so le trong với góc A3 là
A.
.
B.
.
C. .
D.
Điền vào chỗ trống (câu 19, 20).
Câu 19: Qua một điểm nằm ngoài một đường thằng chỉ có một đường thẳng …………………… với
đường thẳng đó.
Câu 20: Tia phân giác của một góc là tia nằm bên trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai
góc……………………….
II. TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 21: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
;
b) 0,75 – 8 +
Câu 22: (1 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 33 cm và các cạnh của tam giác tỉ
lệ thuận với các số 2; 4; 5.
Câu 23: (1 điểm) Cho hình vẽ bên.
Biết a // b. Tính số đo góc x.
Câu 24: (1 điểm) Một bồn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 5,9m, chiều rộng 2,1m. Hỏi
diện tích của bồn hoa khoảng bao nhiêu mét vuông?
Câu 25: (1 điểm) So sánh:
và
.
PHÒNG GD&ĐT …………….
TRƯỜNG THCS ………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
C. I.
D. R.
C.
D.
C.
D.
Câu 2: Số đối của số 5 là
A. 5
B. -5
Câu 3: Nếu số x không âm thỏa mãn x2 = a thì
A.
B.
.
Câu 4: Căn bậc hai số học của 5 được kí hiệu
A.
.
B.
.
C.
Câu 5: Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
.
D.
C. I.
.
D. R.
Câu 6: Trong các số sau, số nào không phải số vô tỉ
A.
.
B.
.
C.
Câu 7: Tập hợp số thực được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
.
D.
.
C. I.
D. R.
C. 0,75.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 8: Trong các số sau số nào là số thực
A.
.
B.
Câu 9: Chọn đáp án sai. Nếu
A. ab = cd.
.
thì
B.
.
C.
.
D.
Câu 10: Chọn ra dãy tỉ số bằng nhau
A.
.
B.
.
C.
.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 11: Số mặt bên của hình hộp chữ nhật là
A.
B.
Câu 12: Số cạnh bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là
C.
D. .
.
A.
B.
C.
D.
.
C.
D.
.
C.
D.
Câu 15: Căn bậc hai không âm của 49 là
A. 49.
B. -49.
C. -7
D. 7
Câu 16: Số -10 có mấy căn bậc hai
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 13: Số mặt của hình lập phương là
A.
B.
Câu 14: Số cạnh bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A.
B.
.
Câu 17: Cho hình vẽ bên
Góc đồng vị với góc A4 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Cho hình vẽ bên
Góc so le trong với góc A4 là
A.
.
B.
.
C. .
D.
Điền vào chỗ trống (câu 19, 20).
Câu 19: Qua một điểm nằm ngoài một đường thằng chỉ có một đường thẳng …………………… với
đường thẳng đó.
Câu 20: Tia phân giác của một góc là tia nằm bên trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai
góc……………………….
II. TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 21: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
;
b)
Câu 22: ( 1 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 30 cm và các cạnh của tam giác
tỉ lệ thuận với các số 4; 5; 6.
Câu 23: (1 điểm) Cho hình vẽ bên.
Biết a // b. Tính số đo góc x.
Câu 24: (1 điểm) Một bồn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8,1m, chiều rộng 2,9m. Hỏi
diện tích của bồn hoa khoảng bao nhiêu mét vuông?
Câu 25: (1điểm) So sánh:
và
.
PHÒNG GD&ĐT …………..
TRƯỜNG ……….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 3
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:.
Câu 1:
Số đối của số
A.
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 6:
Câu 7:
.
D.
.
C. R.
D. Q.
Tập hợp số thực được kí hiệu là
A. N.
B. Q.
C. R.
D. I.
C. 0,5.
D. Tất cả đều đúng.
C. I.
D. R.
Trong các số sau số nào là số thực
.
B.
.
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là.
A. Q.
B. N.
Chọn ra dãy tỉ số bằng nhau.
A.
.
B.
C.
.
D. Tất cả đều đúng.
.
Căn bậc hai số học của số a (a 0) được kí hiệu.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Số mặt của hình hộp chữ nhật là
A.
Câu 9:
C.
.
Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là
A. N.
B. I.
A.
Câu 8:
B.
.
A.
Câu 5:
là.
.
B.
Chọn đáp án sai. Nếu
A. ad = bc.
C. .
.
D. .
thì
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Số cạnh của hình lăng trụ đứng tứ giác là
A.
.
B.
.
Câu 11: Chọn đáp án đúng nhất
A. Số dương chỉ có 1 căn bậc hai.
C.
.
D.
.
B. Số dương không có căn bậc hai.
C. Số dương có căn bậc hai bằng 0.
.
D. Số dương a có 2 căn bậc hai là
và
Câu 12: Số đỉnh của hình lập phương là
A.
B.
.
C.
.
Câu 13: Căn bậc hai không âm của 81 là.
A. 9.
B. 81
.
Câu 14: Số -4 có mấy căn bậc hai
A. 3.
B. 0.
.
D. .
C. -81
D. -9.
.
C. 2.
D. 1.
C. .
D. .
Câu 15: Cho hình vẽ bên
Góc đồng vị với góc A2 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho hình vẽ bên
Góc so le trong với góc A3 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Số mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A.
B.
.
.
Câu 18: Trong các số sau, số nào không phải số vô tỉ
A.
.
B.
.
Điền vào chỗ trống (câu 19, 20).
C.
.
D.
.
Câu 19: Qua một điểm nằm ngoài một đường thằng chỉ có một đường thẳng …………………… với
đường thẳng đó.
Câu 20: Tia phân giác của một góc là tia nằm bên trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai
góc……………………….
II. TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 21:
(1,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
Câu 22:
; b) 0,75 – 8 +
(1 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 33 cm và các cạnh của tam giác
tỉ lệ thuận với các số 2; 4; 5.
.
Câu 23:
.
(1 điểm) Cho hình vẽ bên.
Biết a // b. Tính số đo góc x.
Câu 24:
(1 điểm) Một bồn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 5,9m, chiều rộng 2,1m. Hỏi diện
tích của bồn hoa khoảng bao nhiêu mét vuông?.
Câu 25:
(1 điểm) So sánh:
và
.
PHÒNG GD&ĐT ………..
TRƯỜNG ………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 4
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:.
Câu 1:
Câu 2:
Tập hợp số thực được kí hiệu là
A. N.
B. R.
B.
.
Câu 4:
Câu 7:
Câu 8:
C. -5
D.
.
A.
.
B.
C.
.
D. Tất cả đều đúng.
.
.
Số cạnh bên của hình lăng trụ đứng tam giác là.
B.
C.
.
D.
.
.
Căn bậc hai số học của 5 được kí hiệu.
A.
Câu 6:
.
Chọn ra dãy tỉ số bằng nhau.
A. .
Câu 5:
D. I.
Số đối của số 5 là
A. 5
Câu 3:
C. Q.
.
B.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
Cho hình vẽ bên
Góc đồng vị với góc A4 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình vẽ bên
Góc so le trong với góc A4 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các số sau, số nào không phải số vô tỉ.
A.
.
B.
.
.
Câu 9:
Nếu số x không âm thỏa mãn x2 = a thì
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Số cạnh bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là
A.
B. .
.
C.
D.
.
.
Câu 11: Trong các số sau số nào là số thực
A.
.
B.
.
Câu 12: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là.
A. Q.
B. N.
Câu 13: Căn bậc hai không âm của 49 là
A. 49.
B. -49.
Câu 14: Chọn đáp án sai. Nếu
A.
.
C. 0,75.
D. Tất cả đều đúng.
C. I.
D. R.
C. 7.
D. -7
.
thì.
B.
.
C.
.
D. ab = cd.
Câu 15: Số mặt bên của hình hộp chữ nhật là.
A.
B. .
.
C.
D. .
.
Câu 16: Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là.
A. I.
B. N.
C. Q.
D. R.
Câu 17: Số -10 có mấy căn bậc hai.
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
Câu 18: Số mặt của hình lập phương là
A.
B.
.
.
Điền vào chỗ trống (câu 19, 20).
C.
.
D.
Câu 19: Qua một điểm nằm ngoài một đường thằng chỉ có một đường thẳng …………………… với
đường thẳng đó.
Câu 20: Tia phân giác của một góc là tia nằm bên trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai
góc……………………….
II. TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 21:
a)
(1,0 điểm) Thực hiện phép tính
; b)
.
Câu 22:
( 1 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 30 cm và các cạnh của tam giác
tỉ lệ thuận với các số 4; 5; 6.
Câu 23:
(1 điểm) Cho hình vẽ bên.
Biết a // b. Tính số đo góc x.
Câu 24:
(1 điểm) Một bồn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8,1m, chiều rộng 2,9m. Hỏi diện
tích của bồn hoa khoảng bao nhiêu mét vuông?.
Câu 25:
(1điểm) So sánh:
và
.
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 CUỐI HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10
1
1
12
1
3
14 15 16 17 18
ĐỀ 1
B A C A C C D D D
A
C
D
B
B
D
D
B
A
ĐỀ 2
B
B C A C D D D A
B
A
C
C
B
D
A
D
B
ĐỀ 3
D B C D A C B D C
B
D
D
A
B
C
A
D
C
ĐỀ 4
B C A A C C D A D
B
D
A
C
D
B
A
C
D
Câu 19: Song song
Câu 20: Bằng nhau
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
ĐỀ 1; ĐỀ 3
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
a.
0,25
0,25
=3+
=3
21
b.
0,75 – 8 +
=
0,25
0,25
–8+
= -8
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c.
0,25
22
Ta có:
và a + b + c = 33
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
0,5
0,25
Ta có: a // b (gt)
23
(Trong cùng phía)
500 +
0.25
0.25
0.25
= 1800
0.25
= 1300
=
= 1300 (đối đỉnh)
Diện tích bồn hoa hình chữ nhật là
24
0.25
5,9 . 2,1
0.25
6.2
0.25
12 (m2)
0.25
So sánh:
và
.
0.25
0.25
25
0.25
Vì 3225 < 8125
nên 2125 3100
0.25
ĐỀ 2; ĐỀ 4
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
a.
0,25
0,25
=
=
21
= -5
0,25
b.
=
0,25
–4+
=
= -4
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c.
0,25
Ta có:
22
và a + b + c = 30
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
0,5
0,25
23
Ta có: a // b (gt)
(Trong cùng phía)
0.25
0.25
130 +
= 180
0
0.25
0
0.25
= 500
=
24
= 500 (đối đỉnh)
Diện tích bồn hoa hình chữ nhật là
0.25
8,1 . 2,9
0.25
8.3
0.25
24 (m2)
0.25
So sánh:
và
.
0.25
0.25
25
0.25
Vì 3225 < 8125
nên 2125 3100
0.25
 








Các ý kiến mới nhất