Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 18 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tú
Ngày gửi: 20h:39' 20-10-2023
Dung lượng: 324.5 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 1 người (Trần Văn Long)
TUẦN 18.
Thứ

Tiết

Môn

Tiết
PPCT

Tên bài dạy
 

Tích hợp
 

Ghi chú
 

Hai
02/01

NGHỈ BÙ TẾT DƯƠNG LỊCH
1 Tập đọc

35 Ôn tập và kiểm tra -T1

2 Toán

86 Diện tích hình tam giác

3 Tiếng anh

35 Cô Quốc dạy

4 Tiếng anh

36 Cô Quốc dạy

5 Chào cờ

17 Triển khai đầu tuần

1 Chính tả

18 Ôn tập và kiểm tra. .(T4)



2 LTVC

35 Ôn tập và kiểm tra. .(T5)

04/01

3 Toán

87 Luyện tập

4 HĐTN

18 Dạy theo chủ điểm

1 Kĩ thuật

18 Thầy Luyện dạy

Năm

2 Đạo đức

18 Thầy Luyện dạy

05/01

3 Tập đọc

36 Ôn tập và kiểm tra. .(T6)

4 Toán

88 Luyện tập chung

5 TLV

35 Ôn tập và kiểm tra. .(T3)

1 LTVC

36 Kiểm tra đọc – hiểu.

2 Kể chuyện

18 Ôn tập và kiểm tra. .(T2)

3 Toán

89 Kiểm tra học kì I

4 Khoa học

35 Sự chuyển thể của chất

Ba 3/01

Sáu
06/01

1
Bảy
07/01
(Sáng )

Bảy
07/01
(Chiều)

TLV

90 Hình thang

3 Lịch sử

18 Kiểm tra học kì I

4 L.Toán

18 Dạy theo sách

1 Địa lí

18 Kiểm tra học kì I

2 Khoa học

36 Hỗn hợp

3 L.TV

18 Dạy theo sách

SHL

BTCL1
 

 

 

 

 

BTCL1,2,3

 
BTCL Phần I, Ph II:1,2
 
 

  

 

36 Kiểm tra viết.

2 Toán

4

KNS

Bài :1,2.4
 

18 Sinh hoạt cuối tuần

1

TIẾT 1:

Thứ ba ngày 3 tháng 1 năm 2023
Tập đọc
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo
yêu cầu của BT2 .
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3 .
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung
chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
- HSHTT đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ
thuật được sử dụng trong bài .
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ; phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Học sinh: Sách giáo khoa
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi"Truyền điện": - HS chơi trò chơi
Kể tên các bài tập đọc đã học trong
chương trình.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động kiểm tra đọc: (15 phút)
* Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu
nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
- HS( M3,4) đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp
nghệ thuật được sử dụng trong bài .
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS lên bảng gắp phiếu bài
- Lần lượt HS gắp thăm
học
- Yêu cầu HS đọc bài
- GV nhận xét

- HS đọc và trả lời câu hỏi
2

3. Hoạt động luyện tập, thực hành: (15 phút)
* Mục tiêu:
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh
theo yêu cầu của BT2 .
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3 .
* Cách tiến hành:
Bài 2: Cá nhân

- HS đọc yêu cầu của bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Cần thống kê các bài tập đọc theo nội - Cần thống kê theo nội dung
Tên bài - tác giả - thể loại
dung như thế nào?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc + Chuyện một khu vườn nhỏ
chủ đề Giữ lấy màu xanh?
+ Tiếng vọng
+ Mùa thảo quả
+ Hành trình của bầy ong
+ Người gác rừng tí hon
+ Trồng rừng ngập mặn
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có + 3 cột dọc: tên bài - tên tác giả - thể
mấy cột dọc, mấy hàng ngang
loại, 7 hàng ngang
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ
- Lớp làm vở, chia sẻ
STT
1
2
3
4
5
6

Tên bài
Chuyện một khu vườn nhỏ
Tiếng vọng
Mùa thảo quả
Hành trình của bầy ong
Người gác rừng tí hon
Trồng rừng ngập mặn

Tác giả
Vân Long
Nguyễn Quang Thiều
Ma Văn Kháng
Nguyễn Đức Mậu
Nguyễn Thị Cẩm Châu
Phan Nguyên Hồng

Thể loại
Văn
Thơ
Văn
Thơ
Văn
Văn

Bài 3: Cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ

- HS đọc
- HS làm bài cá nhân sau đó chia sẻ

- Gợi ý: Nên đọc lại chuyện: Người
gác rừng tí hon để có nhận xét chính
xác về bạn.
- GV nhắc HS: Cần nói về bạn nhỏ con người gác rừng - như kể về một
người bạn cùng lớp chứ không phải
như nhận xét khách quan về một nhân
vật trong truyện.
- Yêu cầu HS đọc bài của mình
- GV nhận xét

- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài làm của
mình
3

4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(4 phút)
- Em biết nhân vật nhỏ tuổi dũng cảm - HS nghe và thực hiện
nào khác không ? Hãy kể về nhân vật
đó.
- Về kể lại câu chuyện đó cho người - HS nghe và thực hiện
thân nghe.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 2:
Toán
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tính diện tích hình tam giác .
- Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác.
- HS làm bài 1.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa; bảng phụ; 2 hình tam giác bằng nhau
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở, 2 hình tam giác bằng nhau.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS thi nêu nhanh đặc điểm của - HS nêu
hình tam giác.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(20phút)
*Mục tiêu: Biết tính diện tích hình tam giác
*Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ cho HS:
- Học sinh lắng ngheAvà thaoEtác theo B
+ Lấy một hình tam giác
1
+ Vẽ một đường cao lên hình tam
2
h
h
giác đó
4

B

H

+ Dùng kéo cắt thành 2 phần
+ Ghép 2 mảnh vào tam giác còn lại
+ Vẽ đường cao EH
* So sánh đối chiếu các yếu tố hình
học trong hình vừa ghép
- Yêu cầu HS so sánh
+ Hãy so sánh chiều dài DC của hình
chữ nhật và độ dài đấy DC của hình
tam giác?
+ Hãy so sánh chiều rộng AD của
hình chữ nhật và chiều cao EH của
hình tam giác?
+ Hãy so sánh DT của hình ABCD và
EDC

* Hình thành quy tắc, công thức tính
diện tích hình chữ nhật
- Như chúng ta đã biết AD = EH thay
EH cho AD thì có DC x EH
- Diện tích của tam giác EDC bằng
nửa diện tích hình chữ nhật nên ta có
(DCxEH): 2 Hay

DCxEH
)
2

+ DC là gì của hình tam giác EDC?
+ EH là gì của hình tam giác EDC?
+ Vậy muốn tính diện tích của hình
tam giác chúng ta làm như thế nào?
- GV giới thiệu công thức
a h
2
3. HĐ luyện tập, thực hành: (10 phút)
*Mục tiêu: HS cả lớp làm bài tập 1.
*Cách tiến hành:
S

- HS so sánh
- Độ dài bằng nhau
+ Bằng nhau
+ Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện
tích tam giác (Vì hình chữ nhật bằng 2
lần tam giác ghép lại)
- HS nêu diện tích hình chữ nhật ABCD
là DC x AD

+ DC là đáy của tam giác EDC.
+ EH là đường cao tương ứng với đáy
DC.
- Chúng ta lấy độ dài đáy nhân với chiều
cao rồi chia cho 2.
S: Là diện tích
a: là độ dài đáy của hình tam giác
h: là độ dài chiều cao của hình tam giác

5

Bài 1: Cá nhân
- HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét cách làm bài của HS.
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính diện
tích hình tam giác

- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS cả lớp làm vở sau đó chia sẻ kết quả
a) Diện tích của hình tam giác là:
8 x 6 : 2 = 24(cm2)
b) Diện tích của hình tam giác là:
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)

Bài 2(M3,4): Cá nhân
- Cho HS tự đọc bài rồi làm bài vào - HS tự đọc bài và làm bài, báo cáo kết
quả cho GV
vở.
a) HS phải đổi đơn vị đo để lấy độ dài
- Gv quan sát, uốn nắn HS
đáy và chiều cao có cùng đơn vị đo sau
đó tính diện tích hình tam giác.
5m = 50 dm hoặc 24dm = 2,4m
50 x 24: 2 = 600(dm2)
Hoặc 5 x 2,4 : 2 = 6(m2)
b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5(m2)
4. Hoạt động vậng dụng, trải nghiệm: (4 phút)
- Cho HS lấy một tờ giấy, gấp tạo - HS nghe và thực hiện
thành một hình tam giác sau đó đo độ
dài đáy và chiều cao của hình tam
giác đó rồi tính diện tích.
- Về nhà tìm cách tính độ dài đáy khi - HS nghe và thực hiện
biết diện tích và chiều cao tương ứng.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 3 +4:
Anh văn
(Cô Quốc dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 5:
Chào cờ
Sinh hoạt đầu tuần
----------------------------------------------------------Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2023
TIẾT 1:

Chính tả
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
6

IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 2:
Luyện từ và câu
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường .
- HS HTT nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài
thơ bài văn.
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung
chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
- Yêu thích môn học.
*GDBVMT: Giáo dục HS biết bảo vệ môi trường
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, Phiếu viết tên các bài tập đọc, học thuộc lòng đã
học, Bảng nhóm kẻ theo mẫu SGK
- Học sinh: Sách giáo khoa
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS thi kể tên các bài tập đọc - HS thi kể
thuộc chủ đề: Giữ lấy màu xanh
- Giáo viên nhận xét.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động kiểm tra tập đọc hoặc học thuộc lòng:(15 phút)
*Mục tiêu: Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng /
phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ;
hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
- HS (M3,4) nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài
thơ bài văn.
*Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài + HS lên bốc thăm bài đọc.
tập đọc hoặc học thuộc lòng.
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi + HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu
nội dung bài theo yêu cầu trong trước lớp.
7

phiếu.
- GV đánh giá
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường .
*Cách tiến hành:
Bài 2: HĐ Nhóm
- Lập bảng tổng kết vốn từ về môi + HS thảo luận nhóm lập bảng
trường
- Giúp học sinh hiểu nghĩa một số từ:
Sinh quyển, thủy quyển, khí quyển.
- Tổ chức cho học sinh làm bài theo - HS làm bài theo nhóm
nhóm hoàn thành bảng
- Đại diện các nhóm chia sẻ kết quả
- Chia sẻ kết quả
thảo luận trước lớp.

Các sự vật trong
môi trường

Sinh quyển
(MT động, thực
vật)
Rừng, con người,
thú, chim, cây

Thuỷ quyển
Khí quyển
(Môi trường
(MT không khí)
nước)
Sông, suối, ao, hồ, Bầu trời, vũ trụ,
biển, khe, thác...
âm thanh, khí hậu

+ Trồng cây rừng, Giữ sạch nguồn
chống đốt nương, nước sạch, xây
chống đánh bắt
dựng nhà máy
Những hành động
cá, chống bắt thú nước...
bảo vệ môi trường
rừng, chống buôn Lọc nước thải
bán động vật
công nghiệp
hoang dã...
4. Hoạt động vậndụng, trải nghiệm:(4 phút)

Lọc khói công
nghiệp, xử lý rác
thải chống ô
nhiễm bầu không
khí

- Tác giả sử dụng biện pháp nghệ - HS nêu: Biện pháp nghệ thuật so sánh
thuật gì trong câu thơ sau:
Mặt trờ xuống biển như hòn lửa
Sóng đã cài then, đêm sập cửa.
- Về nhà tìm các câu thơ có sử dụng
các biện pháp nghệ thuật so sánh và
nhân hóa.
BỔ SUNG:
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 3:
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tính diện tích hình tam giác
- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh vuông góc .
8

- Rèn kĩ năng tính diện tích của hình tam giác thường và tam giác vuông.
- Học sinh làm bài 1, 2, 3 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, Các hình tam giác
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS thi nêu các tính diện tích hình - HS thi nêu
tam giác.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(28phút)
* Mục tiêu:
- Biết tính diện tích hình tam giác
- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh vuông góc .
- Học sinh làm bài 1, 2, 3 .
* Cách tiến hành:
Bài 1: Cá nhân
- HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS đọc đề
- HS làm vở sau đó chia sẻ trước lớp
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
a) S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2)
- Cho HS chia sẻ kết quả trước lớp.
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính diện tích b) 16dm = 1,6m
S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24(m2)
hình tam giác.
- GV chốt lại kiến thức.
Bài 2: Cá nhân
- HS đọc đề
- Yêu cầu HS đọc đề
- HS quan sát
- GV vẽ hình lên bảng
- Yêu cầu HS tìm các đường cao tương - HS trao đổi với nhau và nêu
ứng với các đáy của hình tam giác + Đường cao tương ứng với đáy AC
ABC và DEG.
của hình tam giác ABC chính là BA
+ Đường cao tương ứng với đáy ED
9

của tam giác DEG là GD.
+ Đường cao tương ứng với đáy GD
của tam giác DEG là ED
- Hình tam giác ABC và DEG trong bài - Là hình tam giác vuông
là hình tam giác gì ?
- KL: Trong hình tam giác vuông hai
cạnh góc vuông chính là đường cao của
tam giác
Bài 3: Cá nhân
- Yêu cầu HS đọc đề

- HS đọc đề

- Yêu cầu HS làm bài và chia sẻ trước - HS tự làm bài vào vở sau đó chia sẻ
lớp.
cách làm.
- GV kết luận
Bài giải
a) Diện tích của hình tam giác vuông ABC
là:
3 x 4 : 2 = 6(cm2)
b) Diện tích của hình tam giác vuông
DEG là:
5 x 3 : 2 = 7,5(cm2)
Đáp số: a. 6cm2
b. 7,5cm2

Bài 4(M3,4): Cá nhân
- Cho HS tự làm bài vào vở
- GV hướng dẫn nếu cần thiết.

- Cho HS tự đọc bài và làm bài vào vở.
Báo cáo kết quả cho GV
a) Đo độ dài các cạnh của hình chữ
nhật ABCD:
AB = DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Diện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6(cm2)
b) Đo độ dài các cạnh của hình chữ
nhật MNPQ và cạnh ME:
MN = QP = 4cm
MQ = NP = 3cm
ME = 1cm
EN = 3cm
Tính:
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
4 x 3 = 12(cm2)
Diện tích hình tam giác MQE là:
3 x 1 : 2 = 1,5(cm2)
Diện tích hình tam giác NPE là:
10

3 x 3 : 2 = 4,5(cm2)
Tổng diện tích 2 hình tam giác MQE và
NPE là :
1,5 + 4,5 = 6(cm2)
Diện tích hình tam giác EQP là:
12 - 6 = 6(cm2)
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút)
- Cho HS tính diện tích của hình tam - HS tính:
giác có độ dài đáy là 18dm, chiều cao
S = 18 x 35 = 630(dm2)
3,5m.
Hay: S = 1,8 x 3,5 = 6,3(m2)
- Về nhà tìm cách tính chiều cao khi - HS nghe và thực hiện
biết diện tích và độ dài đáy tương ứng.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------TIẾT 4:
HĐTN
Dạy theo chủ điểm
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Thứ năm ngày 5 tháng 1 năm 2023
Tiết 1:
Kĩ thuật
(Thầy Luyện dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 2:

Đạo đức
(Thầy Luyện dạy)

IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
---------------------------------------------------------TIẾT 3:
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Tập đọc
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

11

- Nghe - viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước ngoài và
các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ / 15
phút .
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung
chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
- Yêu thích môn học.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, Phiếu ghi sẵn tên bài tập đọc và học thuộc lòng,
Ảnh minh hoạ người Ta-sken trong trang phục dân tộc.
- Học sinh: Sách giáo khoa
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động kiểm tra đọc:(12 phút)
*Mục tiêu: Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng /
phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ;
hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
*Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài + HS lên bốc thăm bài đọc.
tập đọc hoặc học thuộc lòng.
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi + HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu
nội dung bài theo yêu cầu trong trước lớp
phiếu.
- GV đánh giá
3. HĐ viết chính tả: (20 phút)
*Mục tiêu: Nghe - viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước
ngoài và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ viết
khoảng 95 chữ / 15 phút
*Cách tiến hành:
a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn:
- Gọi HS đọc đoạn văn
- 2 HS tiếp nối nhau đọc
- Hình ảnh nào trong bài gây ấn tượng - HS nêu
cho em nhất trong cảnh chợ ở Tasken ?
b) Hướng dẫn viết từ khó :
12

- Em hãy tìm từ khó dễ lẫn khi viết
- Ta-sken, trộn lẫn, nẹp, mũ
chính tả.
- Yêu cầu HS luyện đọc và viết các từ - HS luyện viết từ khó
vừa tìm được.
- GV nhận xét chỉnh sửa.
c) Viết chính tả:
- GV đọc cho HS viết bài.
- HS viết bài
d) Thu, chấm bài.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Cho HS nêu quy tắc viết hoa tên
- HS nêu: Viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ
riêng nước ngoài.
phận tạo thành tên riêng đó.
- Về nhà tìm thêm một số tên riêng - HS nghe và thực hiện
nước ngoài và luyện viết thêm.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 4:
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của 2 số.
- Làm các phép tính với số thập phân .
- Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân.
- Học sinh làm: Phần 1; Phần 2 : Bài 1, 2.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa,...
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
13

- Cho HS hát
- HS hát
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(30 phút)
* Mục tiêu: Biết:
- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của 2 số.
- Làm các phép tính với số thập phân .
- Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
- Học sinh làm: Phần 1; Phần 2 : Bài 1, 2.
* Cách tiến hành:
Phần 1: Hãy khoanh vào trước những
câu trả lời đúng.
Bài 1: Cá nhân
- HS đọc
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài rồi chữa
- Cho học sinh tự làm.
- Giáo viên gọi học sinh trả lời miệng. + Chữ số 3 trọng số thập phân 72, 364
- Nhận xét, chữa bài. Yêu cầu HS giải có giá trị là: B. 3
10
thích
Bài 2: Cá nhân
- Cả lớp đọc thầm
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài rồi trả lời miệng.
- Cho học sinh tự làm
- GV nhận xét, chữa bài. Yêu cầu HS Tỉ số % của cá chép và cá trong bể là:
C. 80%
giải thích tại sao
Bài 3: Cá nhân
- HS nêu
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài rồi trả lời miệng
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
C. 2,8 kg
- GV nhận xét, chữa bài. Yêu cầu HS 2800g bằng:
giải thích
Phần 2:
Bài 1: Cá nhân
- Đặt tính rồi tính.
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh tự đặt tính rồi tính kết quả.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Giáo viên gọi học sinh lên chia sẻ kết - HS chia sẻ kết quả
quả và nêu cách tính.
a)
b)
- Giáo viên nhận xét kết luận
39,72
95,64


46,78
27,35
85,90
67,29

Bài 2: Cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài

- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm
14

- Nhận xét chữa bài.
Bài 3(M3,4): Cá nhân
- Cho HS đọc bài và tự làm bài vào vở.
- Gv quan sát, uốn nắn HS

- 1 Học sinh làm bài vào vở, chia sẻ kết
quả
a) 8 m 5 dm = … m
b) 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2

- HS tự làm bài vào vở, báo cáo kết quả
Bài giải
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
15 + 25 = 40(m)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
2400 : 40 = 60(m)
Diện tích hình tam giác MDC là:
60 x 25 : 2 = 750(m2)
Đáp số: 750m2
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Tìm tỉ số phần trăm của 19 và 25
- HS tính:
Tỉ số phần trăm của 19 và 25 là:
19 : 25 = 0,76
0,76 = 76%
- Về nhà tính tỉ lệ phần trăm giữa số - HS nghe và thực hiện
học sinh nữ và số học sinh nam của lớp
em.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 5:
Tập làm văn
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện
của bản thân trong HKI, đủ 3 phần (phần đầu thư, phần chính và phần cuối thư), đủ
nội dung cần thiết .
- Rèn kĩ năng viết thư cho người thân.
- Yêu quý, trân trọng tình cảm gia đình.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giấy viết thư.
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
15

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- Cho HS nêu bố cục của một bức thư
- HS nêu
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(30 phút)
* Mục tiêu: Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn
luyện của bản thân trong HKI, đủ 3 phần (phần đầu thư, phần chính và phần cuối
thư), đủ nội dung cần thiết .
* Cách tiến hành:
- Một vài học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp theo dõi trong SGK.
- Đề bài yêu cầu làm gì?
- HS nêu
- Yêu cầu HS đọc gợi ý.
- 2 HS đọc
- GV lưu ý HS: viết chân thực, kể đúng
những thành tích cố gắng của em trong
học kì I vừa qua, thể hiện được tình
cảm với người thân.
- Yêu cầu HS làm bài
- Học sinh viết thư.
- Trình bày kết quả
- Học sinh nối tiếp đọc lại thư đã viết.
- GV nhận xét
- HS khác nhận xét
3.Hoạt động vậndụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Cấu tạo một bức thư gồm mấy phần ? - HS nêu: Cấu tạo một bức thư gồm có
Đó là những phần nào ?
3 phần: phần đầu thư, phần chính và
phần cuối thư.
- Về nhà luyện viết lại bức thư cho hay - HS nghe và thực hiện.
hơn.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Thứ sáu ngày 6 tháng 1 năm 2023
TIẾT 1:
Luyện từ và câu
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung
chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
- Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi của BT2 .
- Rèn kĩ năng phân biết nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ Tiếng Việt.
- Biết giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
16

+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ...
 
Gửi ý kiến