Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 18 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngân
Ngày gửi: 10h:17' 29-12-2022
Dung lượng: 158.9 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 18
Thứ hai ngày 2 tháng 1 năm 2023
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết tính diện tích hình tam giác
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: Bài 1. HSKT làm được BT1a.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV

Hoạt động HS

1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS thi nêu nhanh đặc điểm của
hình tam giác.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.HĐ hình thành KT mới:(15phút)
- GV giao nhiệm vụ cho HS:
+ Lấy một hình tam giác
+ Vẽ một đường cao lên hình tam giác
đó
+ Dùng kéo cắt thành 2 phần
+ Ghép 2 mảnh vào tam giác còn lại
+ Vẽ đường cao EH

- HS nêu
- HS nghe
- HS ghi vở
- Học sinh lắng nghe và thao tác theo

- Yêu cầu HS so sánh
+ Hãy so sánh chiều dài DC của hình - HS so sánh
chữ nhật và độ dài đấy DC của hình tam - Độ dài bằng nhau
giác?
+ Hãy so sánh chiều rộng AD của hình + Bằng nhau
1

chữ nhật và chiều cao EH của hình tam
giác?
+ Hãy so sánh DT của hình ABCD và + Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện
EDC
tích tam giác (Vì hình chữ nhật bằng 2
lần tam giác ghép lại)
- Như chúng ta đã biết AD = EH thay - HS nêu diện tích hình chữ nhật ABCD
EH cho AD thì có DC x EH
là DC x AD
- Diện tích của tam giác EDC bằng nửa
diện tích hình chữ nhật nên ta có
DCxEH
2
(DCxEH): 2 Hay
)

+ DC là đáy của tam giác EDC.
+ EH là đường cao tương ứng với đáy
DC.
+ Vậy muốn tính diện tích của hình tam - Chúng ta lấy độ dài đáy nhân với chiều
cao rồi chia cho 2.
giác chúng ta làm như thế nào?
S: Là diện tích
- GV giới thiệu công thức
a: là độ dài đáy của hình tam giác
a h
S
h: là độ dài chiều cao của hình tam giác
2
+ DC là gì của hình tam giác EDC?
+ EH là gì của hình tam giác EDC?

3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
Bài 1: Cá nhân
- HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét cách làm bài của HS.
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính diện tích
hình tam giác

- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS cả lớp làm vở sau đó chia sẻ kết
quả
a) Diện tích của hình tam giác là:
8 x 6 : 2 = 24(cm2)
b) Diện tích của hình tam giác là:
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)
- HS tự đọc bài và làm bài, báo cáo kết
quả cho GV
a) HS phải đổi đơn vị đo để lấy độ dài
đáy và chiều cao có cùng đơn vị đo sau
đó tính diện tích hình tam giác.
5m = 50 dm hoặc 24dm = 2,4m
50 x 24: 2 = 600(dm2)
Hoặc 5 x 2,4 : 2 = 6(m2)
b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5(m2)

Bài 2: Cá nhân
- Cho HS tự đọc bài rồi làm bài vào vở.
- Gv quan sát, uốn nắn HS

4. Hoạt động vậng dụng, TN: (4 phút)
- Cho HS đọc lại định nghĩa tính S hình - HS nghe và thực hiện
TG
- Về nhà học thuộc định nghĩa tính S - HS nghe và thực hiện
hình TG
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)

................................................................................................................................................................................................................................................

2

Tiết 3: Tiếng Anh (GVBM)
Tiết 4: Tiếng Việt
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh
theo yêu cầu của BT2 .
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3 .
2. Kĩ năng
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội
dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
* HSHTT đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ
thuật được sử dụng trong bài .
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Phiếu ghi sẵn các tên bài
tập đọc
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi"Truyền điện":
Kể tên các bài tập đọc đã học trong
chương trình.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động kiểm tra đọc: (15 phút)
- Yêu cầu HS lên bảng gắp phiếu bài
học
- Yêu cầu HS đọc bài
- GV nhận xét
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
Bài 2: Cá nhân
- Học sinh đọc yêu cầu
- Cần thống kê các bài tập đọc theo nội
dung như thế nào?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc

Hoạt động HS
- HS chơi trò chơi
- HS nghe
- HS ghi vở
- Lần lượt HS gắp thăm
- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS đọc yêu cầu của bài
- Cần thống kê theo nội dung
Tên bài - tác giả - thể loại
+ Chuyện một khu vườn nhỏ
3

chủ đề Giữ lấy màu xanh?

+ Tiếng vọng
+ Mùa thảo quả
+ Hành trình của bầy ong
+ Người gác rừng tí hon
+ Trồng rừng ngập mặn
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có + 3 cột dọc: tên bài - tên tác giả - thể loại,
mấy cột dọc, mấy hàng ngang
7 hàng ngang
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ
- Lớp làm vở, chia sẻ
Bài 3: Cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ
- HS làm bài cá nhân sau đó chia sẻ
- Gợi ý: Nên đọc lại chuyện: Người
gác rừng tí hon để có nhận xét chính
xác về bạn.
- GV nhắc HS: Cần nói về bạn nhỏ con người gác rừng - như kể về một
người bạn cùng lớp chứ không phải
như nhận xét khách quan về một nhân
vật trong truyện.
- Yêu cầu HS đọc bài của mình
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài làm của mình
- GV nhận xét
4. Hoạt động vận dụng, TN:(4 phút)
- Em biết nhân vật nhỏ tuổi dũng cảm - HS nghe và thực hiện
nào khác không ? Hãy kể về nhân vật
đó.
- Về kể lại câu chuyện đó cho người - HS nghe và thực hiện
thân nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Thứ ba ngày 3 tháng 1 năm 2023
Tiết 1: Thể dục (GVBM)
Tiết 2+3: Tiếng Việt
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 2+3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con
người theo yêu cầu cảu BT2 .
- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3.
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
2. Kĩ năng - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110
tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ
nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
4

3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
* HS HTT HTT nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các
bài thơ bài văn.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Phiếu ghi tên các bài tập
đọc và học thuộc lòng
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Tiết 2
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.HĐ kiểm tra TĐ và HTL:(15 phút)
- Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài tập đọc - HS lên bốc thăm bài đọc.
hoặc học thuộc lòng.
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi nội - HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu
trước lớp.
dung bài theo yêu cầu trong phiếu.
- GV đánh giá
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
Bài 2: HĐ Nhóm
- HS đọc yêu cầu
- Lập bảng thống kê các bài thơ đã
học trong chủ điểm Vì hạnh phúc con
- Cho HS lập bảng:
người.
+ Thống kê các bài tập đọc như thế nào?
+ HS thảo luận nhóm: Lập bảng thống
+ Cần lập bảng gồm mấy cột?
kê các bài thơ đã học trong các giờ tập
+ Cần lập bảng gồm mấy dòng ngang...
đọc
- Tổ chức cho học sinh làm bài theo nhóm - Đại diện các nhóm trình bày và
STT
Tên bài
Tác giả Thể loại tranh luận với các nhóm khác.
Chuỗi ngọc
1
...
lam
2
...
- GV theo dõi, nhận xét và đánh giá kết
luận chung.
Bài 3: HĐ nhóm
- Gọi học sinh nêu tên hai bài thơ đã học - HS nêu tên hai bài thơ đã học thuộc
thuộc lòng thuộc chủ điểm
lòng thuộc chủ điểm
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài thơ và - HS đọc thuộc lòng bài thơ và nêu
nêu những câu thơ em thích.
những câu thơ em thích.
- Cho HS thảo luận nhóm
5

+ Trình bày cái hay, cái đẹp của những câu + Đại diện các nhóm trình bày kết quả
thơ đó(Nội dung cần diễn đạt, cách diễn thảo luận trước lớp.
đạt)
- Thuyết trình trước lớp.
- Học sinh đọc hai bài thơ đã học
thuộc lòng trong chủ điểm:
+ Hạt gạo làng ta
+ Về ngôi nhà đang xây
4. Hoạt động vận dụng, TN:(3 phút)
- Cho HS đọc diễn cảm một đoạn thơ, đoạn - HS đọc
văn mà em thích nhất.
- Về nhà luyện đọc các bài thơ, đoạn văn
- HS nghe và thực hiện
cho hay hơn, diễn cảm hơn.
Tiết 3
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS thi kể tên các bài tập đọc thuộc - HS thi kể
chủ đề: Giữ lấy màu xanh
- Giáo viên nhận xét.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động kiểm tra tập đọc hoặc học
thuộc lòng:(15 phút)
- Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài tập đọc - HS lên bốc thăm bài đọc.
hoặc học thuộc lòng.
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi nội - HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu
dung bài theo yêu cầu trong phiếu.
trước lớp.
- GV đánh giá
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
Bài 2: HĐ Nhóm
- Lập bảng tổng kết vốn từ về môi trường - HS thảo luận nhóm lập bảng
- Giúp học sinh hiểu nghĩa một số từ: Sinh
quyển, thủy quyển, khí quyển.
- Tổ chức cho học sinh làm bài theo nhóm - HS làm bài theo nhóm
- Đại diện các nhóm chia sẻ kết quả
hoàn thành bảng
thảo luận trước lớp.
- Chia sẻ kết quả
Sinh quyển
(MT động, thực vật)
Các sự vật
trong môi
trường

Rừng, con người, thú,
chim, cây

Thuỷ quyển
Khí quyển
(Môi trường
(MT không khí)
nước)
Sông, suối, ao, hồ, Bầu trời, vũ trụ, âm
biển, khe, thác...
thanh, khí hậu

Trồng cây rừng, chống
Những hành đốt nương, chống đánh Giữ sạch nguồn
nước sạch, xây
động bảo vệ bắt cá, …
dựng nhà máy
môi trường
nước...

6

Lọc khói công
nghiệp, xử lý rác
thải chống ô nhiễm
bầu không khí

4. Hoạt động vậndụng, TN:(4 phút)
- Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì - HS nêu: Biện pháp nghệ thuật so
trong câu thơ sau:
sánh
Mặt trờ xuống biển như hòn lửa
Sóng đã cài then, đêm sập cửa.
- Về nhà tìm các câu thơ có sử dụng các
biện pháp nghệ thuật so sánh và nhân hóa.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết tính diện tích hình tam giác
- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh vuông góc .
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng tính diện tích của hình tam giác thường và tam giác vuông.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: Bài 1, 2, 3. HSKT làm được BT1. HS HTT làm thêm các BT còn lại.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS thi nêu các tính diện tích hình
tam giác.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành:(30phút)
Bài 1: Cá nhân
- Yêu cầu HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Cho HS chia sẻ kết quả trước lớp.
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính diện tích

Hoạt động HS
- HS thi nêu
- HS nghe
- HS ghi vở
- HS đọc đề bài
- HS làm vở sau đó chia sẻ trước lớp
a) S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2)
b) 16dm = 1,6m

7

hình tam giác.
- GV chốt lại kiến thức.
Bài 2: Cá nhân
- Yêu cầu HS đọc đề
- GV vẽ hình lên bảng
- Yêu cầu HS tìm các đường cao tương
ứng với các đáy của hình tam giác
ABC và DEG.

S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24(m2)

- HS đọc đề
- HS quan sát
- HS trao đổi với nhau và nêu
+ Đường cao tương ứng với đáy AC của
hình tam giác ABC chính là BA
+ Đường cao tương ứng với đáy ED của
tam giác DEG là GD.
+ Đường cao tương ứng với đáy GD của
tam giác DEG là ED
- Hình tam giác ABC và DEG trong bài - Là hình tam giác vuông
là hình tam giác gì ?
- KL: Trong hình tam giác vuông hai
cạnh góc vuông chính là đường cao của
tam giác
Bài 3: Cá nhân
- Yêu cầu HS đọc đề
- HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm bài và chia sẻ trước - HS tự làm bài vào vở sau đó chia sẻ
lớp.
cách làm.
- GV kết luận
Bài giải
a) S của hình tam giác vuông ABC là:
3 x 4 : 2 = 6(cm2)
b) S của hình tam giác vuông DEG là:
5 x 3 : 2 = 7,5(cm2)
Đáp số: a. 6cm2
Bài 4: Cá nhân
b. 7,5cm2
- Cho HS tự làm bài vào vở
- Cho HS tự đọc bài và làm bài vào vở.
- GV hướng dẫn nếu cần thiết.
Báo cáo kết quả cho GV
a) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật
ABCD:
AB = DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Diện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6(cm2)
b) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật
MNPQ và cạnh ME:
MN = QP = 4cm, MQ = NP = 3cm
ME = 1cm, EN = 3cm
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
4 x 3 = 12(cm2)
Diện tích hình tam giác MQE là:
3 x 1 : 2 = 1,5(cm2)
Diện tích hình tam giác NPE là:
8

3 x 3 : 2 = 4,5(cm2)
Tổng S 2 hình tam giác MQE và NPE là :
1,5 + 4,5 = 6(cm2)
Diện tích hình tam giác EQP là:
12 - 6 = 6(cm2)

3.Hoạt động vận dụng, TN: (3 phút)
- Cho HS tính diện tích của hình tam - HS tính:
giác có độ dài đáy là 18dm, chiều cao
S = 1,8 x 3,5 = 6,3(m2)
3,5m.
- Về nhà tìm cách tính chiều cao khi - HS nghe và thực hiện
biết diện tích và độ dài đáy tương ứng.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)

................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tiết 1+2: Tiếng Việt
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 4+5)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nghe - viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước ngoài
và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ /
15 phút .
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội
dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
- Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện
của bản thân trong HKI, đủ 3 phần (phần đầu thư, phần chính và phần cuối thư), đủ
nội dung cần thiết .
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng viết thư cho người thân.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
* HSHTT đọc thể hiện được tính cách của các nhân vật trong vở kịch.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Phiếu viết tên từng bài tập
đọc và HTL
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :

9

Tiết 4

Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(1 phút)
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động kiểm tra đọc:(15 phút)
- Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài tập đọc - HS lên bốc thăm bài đọc.
hoặc học thuộc lòng.
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi nội - HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu
dung bài theo yêu cầu trong phiếu.
trước lớp
- GV đánh giá
3. HĐ viết chính tả: (20 phút)
- Gọi HS đọc đoạn văn
- 2 HS tiếp nối nhau đọc
- Hình ảnh nào trong bài gây ấn tượng cho - HS nêu
em nhất trong cảnh chợ ở Ta-sken ?
- Em hãy tìm từ khó dễ lẫn khi viết chính
- Ta-sken, trộn lẫn, nẹp, mũ
tả.
- Yêu cầu HS luyện đọc và viết các từ vừa - HS luyện viết từ khó
tìm được.
- GV nhận xét chỉnh sửa.
- GV đọc cho HS viết bài.
- HS viết bài
- Thu, chấm bài.
4. Hoạt động vận dụng, TN:(3 phút)
- Cho HS nêu quy tắc viết hoa tên riêng
- HS nêu: Viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ
nước ngoài.
phận tạo thành tên riêng đó.
- Về nhà tìm thêm một số tên riêng nước - HS nghe và thực hiện
ngoài và luyện viết thêm.
Tiết 5
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS nêu bố cục của một bức thư
- HS nêu
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(30 phút)
- Một vài học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp theo dõi trong SGK.
- Đề bài yêu cầu làm gì?
- HS nêu
- Yêu cầu HS đọc gợi ý.
- 2 HS đọc
- GV lưu ý HS: viết chân thực, kể đúng
những thành tích cố gắng của em trong
học kì I vừa qua, thể hiện được tình
cảm với người thân.
- Yêu cầu HS làm bài
- Học sinh viết thư.
- Trình bày kết quả
- Học sinh nối tiếp đọc lại thư đã viết.
- GV nhận xét
- HS khác nhận xét
3.Hoạt động vậndụng, TN:(3 phút)
- Cấu tạo một bức thư gồm mấy phần ? - HS nêu:
10

Đó là những phần nào ?
- Về nhà luyện viết lại bức thư cho hay - HS nghe và thực hiện.
hơn.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của 2 số.
- Làm các phép tính với số thập phân .
- Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân..
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: Phần 1; Phần 2 : Bài 1, 2.. HSKT làm được BT1. HS HTT làm thêm
các BT còn lại.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(1 phút)
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành:(34 phút)
Phần 1: Hãy khoanh vào trước những
câu trả lời đúng.
Bài 1: Cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh tự làm.
- Giáo viên gọi học sinh trả lời miệng.
- Nhận xét, chữa bài. Yêu cầu HS giải
thích
Bài 2: Cá nhân

Hoạt động HS
- HS ghi vở

- HS đọc
- Học sinh làm bài rồi chữa
+ Chữ số 3 trọng số thập phân 72, 364 có
3
giá trị là: B. 10

11

- HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh tự làm
- GV nhận xét, chữa bài. Yêu cầu HS
giải thích tại sao
Bài 3: Cá nhân
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV nhận xét, chữa bài. Yêu cầu HS
giải thích
Phần 2:
Bài 1: Cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Giáo viên gọi học sinh lên chia sẻ kết
quả và nêu cách tính.
- Giáo viên nhận xét kết luận
Bài 2: Cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét chữa bài.
Bài 3: Cá nhân
- Cho HS đọc bài và tự làm bài vào vở.
- Gv quan sát, uốn nắn HS

3.Hoạt động vận dụng, TN:(3 phút)
- Tìm tỉ số phần trăm của 19 và 25

- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài rồi trả lời miệng.
Tỉ số % của cá chép và cá trong bể là:
C. 80%
- HS nêu
- Học sinh làm bài rồi trả lời miệng
2800g bằng:
C. 2,8 kg

- Đặt tính rồi tính.
- Học sinh tự đặt tính rồi tính kết quả.
- HS chia sẻ kết quả
a)

b)

….

39,72
95,64

46,78
27,35
85,90
67,29
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm
- 1 Học sinh làm bài vào vở, chia sẻ kết
quả
a) 8 m 5 dm = … m
b) 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2


- HS tự làm bài vào vở, báo cáo kết quả
Bài giải
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
15 + 25 = 40(m)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
2400 : 40 = 60(m)
Diện tích hình tam giác MDC là:
60 x 25 : 2 = 750(m2)
Đáp số: 750m2

- HS tính:
- Về nhà tính tỉ lệ phần trăm giữa số - HS nghe và thực hiện
học sinh nữ và số học sinh nam của lớp
em.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)

12

................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 4: Địa lí
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
BUỔI CHỀU
Tiết 1: Đạo đức
THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ I
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 6 đến bài 8, biết áp dụng trong thực
tế những kiến thức đã học.
2. Kĩ năng
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Trung thực trong học tập và cuộc sống.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho HS hát
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành:(28phút)
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
*Bài tập 1:
Hãy ghi những việc làm của HS lớp 5
nên làm và những việc không nên làm
theo hai cột dưới đây:
Nên làm
Không nên làm
.........
….........

Hoạt động HS
- HS hát
- HS ghi vở

- HS thảo luận nhóm theo hướng dẫn của
GV.

- GV phát phiếu học tập, cho HS thảo
luận nhóm 4.
- HS chia sẻ.
- Mời đại diện một số nhóm chia sẻ.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
*Bài tập 2: Hãy ghi lại một việc làm có

13

trách nhiệm của em?
- HS làm bài ra nháp.
- HS làm bài ra nháp.
- Mời một số HS trình bày, chia sẻ
- HS chia sẻ
- Các HS khác nhận xét, bổ sung.
- HS khác nhận xét.
- GV nhận xét.
Hoạt động 3: Làm việc theo cặp
*Bài tập 3: Hãy ghi lại một thành công
trong học tập, lao động do sự cố gắng,
quyết tâm của bản thân?
- GV cho HS ghi lại rồi trao đổi với
- HS làm rồi trao đổi với bạn.
bạn.
- Mời một số HS chia sẻ
- HS chia sẻ trước lớp.
- Cả lớp và GV nhận xét.
3.Hoạt động vận dụng, TN:(3 phút)
- Em cần phải làm gì để trở thành - HS nêu
người có trách nhiệm ?
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về tích - HS nghe và thực hiện
cực thực hành các nội dung đã học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

gà.

Tiết 2: Kĩ thuật
THỨC ĂN NUÔI GÀ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nêu được tên và biết tác dụng cgủ yếu của 1 số thức ăn thường dùng để nuôi

- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của 1 số thức ăn được sử
dụng nuôi gà ở gia đình hoặc địa phương (nếu có).
2. Kĩ năng
- Có ý thức chăm sóc vật nuôi trong gia đình.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Yêu quý vật nuôi, giúp gia đình chăm sóc chúng.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ,
năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Tranh ảnh minh họa một số
giống gà được nuôi nhiều ở nước ta.
- HS: vở, SGK. Bộ đồ dùng khâu thêu
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)

Hoạt động HS

14

- Cho HS chơi trò chơi"Truyền điện": Kể tên
các loại gà được nuôi ở nước ta.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. HĐ hình thành KT mới:(28phút)
* Hoạt động 3: Tìm hiểu tác dụng và sử dụng
từng loại thức ăn nuôi gà.
- GV cho HS đọc nội dung mục 2 trong SGK ,
trả lời câu hỏi:
+ Thức ăn của Gà được chia làm mấy loại?
+ Em hãy kể tên các loại thức ăn ?
- GV chỉ định một số HS trả lời .
- GV nhận xét và tóm tắt.

- HS chơi trò chơi
- HS nghe
- Hs viết

- HS đọc bài trong SGK và trả lời
câu hỏi .
5 nhóm :
+ Nhóm thức ăn cung cấp chất
đường bột
+ Nhóm thức ăn cung cấp chất
đạm.
+ Nhóm thức ăn cung cấp chất
khoáng.
+ Nhóm thức ăn cung cấp vi - ta min
+
Nhóm thức ăn tổng hợp.
- GV cho HS thảo luận ,
* Trong các nhóm thức ăn nêu
- Yêu cầu các nhóm trình bày .
trên thì nhóm thức ăn cung cấp
- GV cho HS khác nhận xét và bổ sung.
* GV tóm tắt giải thích minh hoạ tác dụng, chất bột đường là cần và phải cho
cách sử dụng thức ăn cung cấp chất bột đường ăn thường xuyên, ăn nhiều
3. HĐ vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Nhà em cho gà ăn bằng những loại thức ăn - HS nêu
nào ?
- Theo em loại thức ăn nào tốt cho sự phát - HS nêu
triển của gà ?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 3: Thể dục (GVBM)
Thứ năm ngày 5 tháng 1 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Tiếng Việt
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội
dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn .
- Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi của BT2 .
2. Kĩ năng
15

- Rèn kĩ năng phân biết nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ Tiếng Việt.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho HS thi đọc thuộc lòng một bài thơ
mà HS thích.
- GV nhận xét.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.Hoạt động kiểm tra đọc:(15 phút)
- Yêu cầu HS lên bảng gắp phiếu bài học
- Yêu cầu HS đọc bài
- GV nhận xét
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Yêu cầu HS trình bày bài
a. Tìm trong bài thơ một từ đồng nghĩa với
từ biên cương ?
b. Trong khổ thơ 1 các từ đầu và ngọn
được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa
chuyển ?
c. Có những đại từ xưng hô nào được dùng
trong bài thơ ?
d. Viết một câu miêu tả hình ảnh mà câu
thơ Lúa lượn bậc thang mây gợi ra cho em.
- GV nhận xét, kết luận
4. Hoạt động vận dụng, TN:(4 phút)
- Tìm đại từ trong câu thơ sau:
Cái cò, cái vạc, cái nông
Sao mày giẫm lúa nhà ông hỡi cò
Không, không, tôi đứng trên bờ
Mẹ con cái vạc đổ ngờ cho tôi.
- Về nhà viết một đoạn văn ngắn nói về
một người bạn thân trong đó có sử dụng
đại từ.
16

Hoạt động HS
- HS thi đọc
- HS nghe
- HS ghi vở
- HS gắp thăm và trả lời câu hỏi
- HS đọc bài
- HS nghe
- HS đọc yêu cầu đề
- HS làm bài cá nhân trên phiếu, chia
sẻ kết quả
- Từ biên giới
- Nghĩa chuyển
- Đại từ xưng hô em và ta
- Viết theo cảm nhận

- HS nêu: Đại từ là ông, tôi

- HS nghe và thực hiện

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 2: Tiếng Anh (GVBM)
Tiết 3: Toán
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Tiết 4: Lịch sử
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
BUỔI CHỀU
Tiết 1: Tiếng việt
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Tiết 2: Khoa học
SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí
2. Kĩ năng
- Phân biệt được một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng
kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học....
 
Gửi ý kiến