Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 14 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tiến Đạt
Ngày gửi: 09h:42' 15-06-2019
Dung lượng: 356.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trần Tiến Đạt
Ngày gửi: 09h:42' 15-06-2019
Dung lượng: 356.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ
GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 – 2017
TUẦN 14
Soạn ngày 03 tháng 12 năm 2016
Thứ hai ngày 05 tháng 12 năm 2016
TIẾNG VIỆT
Vần / âm/, /âp/
Sách thiết kế (trang 70), SGK trang 34 - 35
Tiết 1 - 2
Thứ ba ngày 06 tháng 12 năm 2016
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I. Mục tiêu
- Củng cố về phép trừ trong phạm vi 8.
- Thành lập và ghi nhớ phép trừ trong phạm vi 8.
- Thực hành làm phép trừ trong phạm vi 8.
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận, chính xác.
II. Hoạt động cơ bản
1. Tạo hướng thú
2. Trải nghiệm: Học sinh nêu ra phép tính đố: 5 + 2 – 3 = ?; 3 + 4 – 7 = 0; 7…4 + 2 = ?
III. Hoạt động thực hành
Phép trừ trong phạm vi 8
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh và nêu đề toán: Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao hỏi còn mấy ngôi sao?
* Giáo viên viết lên bảng: 8 – 1 = 7.
+ HS quan sát tranh và nêu đề toán.
+ HS: Còn 7 ngôi sao. Đọc cá nhân – lớp.
- GV: Giới thiệu tương tự: Có 8 ngôi sao, bớt 2 ngôi sao hỏi còn mấy ngôi sao: ( 8 – 2 = 6 ).
+ HS: Đọc cả lớp: 8 – 2 = 6.
* Tương tự giới thiệu hình thành bảng trừ trong phạm vi 8:
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3 8 – 4 = 4
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5 8 – 0 = 8
+ Đọc cả lớp. Học sinh học thuộc.
Bài tập thực hành
Thực hành làm bài ở sách giáo khoa.
Bài 1: Tính.
+ Học sinh nêu yêu cầu và làm bài tập.
-
8
viết thẳng cột
1
Bài 2: Tính:
1 + 7 = ? 8 – 1 = ? 2 + 6 = ? 8 – 2 = ?
+ Học sinh nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Bài 3: Tính: ( làm cột 1, bỏ cột 2, 3)
Học sinh nhìn tranh tính:
8 - 4 = ? 8 – 1 – 3 = ?
+ Học sinh nêu yêu cầu, làm bài. 1 học sinh đọc, cả lớp sửa bài.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp ( viết 1 phép tính)
+ Học sinh xem tranh đặt đề toán và giải:
8 – 4 = 4
Thu chấm một số bài.
III. Hoạt động ứng dụng
Về nhà cùng chia sẻ với người thân thực hiện phép tính: 8 – 3 - 2 =?
TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP VẦN CÓ ÂM CUỐI
Căp n/ t/ và m/ p
Sách thiết kế trang 73
Tiết 3 - 4
Thứ tư ngày 07 tháng 12 năm 2016
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
- Củng cố khắc sâu phép trừ, thực hiện phép trừ trong phạm vi 8.
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép tính cộng và phép tính trừ.
- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận trong làm bài và học tập.
II. Hoạt động cơ bản
1. Tạo hướng thú
2. Trải nghiệm: Học sinh nêu phép tính: 5 - 3 = ?; 8 - 4 + 2 = ?;
- HS khác trả lời
III. Hoạt động thực hành
Bài 1: Tính: ( bỏ cột 3, 4)
7 + 1 = ? 1 + 7 = ?
8 – 1 = ? 8 – 7 = ?
Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và trừ.
+ Học sinh nêu câu hỏi – làm bài, chữa bài.
Bài 2: Điền số:
+ 3
( (
- Cho học sinh quan sát và nhận xét.
- HS lấy các chữ số trong vòng tròn để thực hiện phép tính ở trên mũi tên sau đó điền kết quả vào ( .
Bài 3: Tính: ( bỏ cột 3, cột 4)
4 + 3 + 1 =
GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 – 2017
TUẦN 14
Soạn ngày 03 tháng 12 năm 2016
Thứ hai ngày 05 tháng 12 năm 2016
TIẾNG VIỆT
Vần / âm/, /âp/
Sách thiết kế (trang 70), SGK trang 34 - 35
Tiết 1 - 2
Thứ ba ngày 06 tháng 12 năm 2016
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I. Mục tiêu
- Củng cố về phép trừ trong phạm vi 8.
- Thành lập và ghi nhớ phép trừ trong phạm vi 8.
- Thực hành làm phép trừ trong phạm vi 8.
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận, chính xác.
II. Hoạt động cơ bản
1. Tạo hướng thú
2. Trải nghiệm: Học sinh nêu ra phép tính đố: 5 + 2 – 3 = ?; 3 + 4 – 7 = 0; 7…4 + 2 = ?
III. Hoạt động thực hành
Phép trừ trong phạm vi 8
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh và nêu đề toán: Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao hỏi còn mấy ngôi sao?
* Giáo viên viết lên bảng: 8 – 1 = 7.
+ HS quan sát tranh và nêu đề toán.
+ HS: Còn 7 ngôi sao. Đọc cá nhân – lớp.
- GV: Giới thiệu tương tự: Có 8 ngôi sao, bớt 2 ngôi sao hỏi còn mấy ngôi sao: ( 8 – 2 = 6 ).
+ HS: Đọc cả lớp: 8 – 2 = 6.
* Tương tự giới thiệu hình thành bảng trừ trong phạm vi 8:
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3 8 – 4 = 4
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5 8 – 0 = 8
+ Đọc cả lớp. Học sinh học thuộc.
Bài tập thực hành
Thực hành làm bài ở sách giáo khoa.
Bài 1: Tính.
+ Học sinh nêu yêu cầu và làm bài tập.
-
8
viết thẳng cột
1
Bài 2: Tính:
1 + 7 = ? 8 – 1 = ? 2 + 6 = ? 8 – 2 = ?
+ Học sinh nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Bài 3: Tính: ( làm cột 1, bỏ cột 2, 3)
Học sinh nhìn tranh tính:
8 - 4 = ? 8 – 1 – 3 = ?
+ Học sinh nêu yêu cầu, làm bài. 1 học sinh đọc, cả lớp sửa bài.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp ( viết 1 phép tính)
+ Học sinh xem tranh đặt đề toán và giải:
8 – 4 = 4
Thu chấm một số bài.
III. Hoạt động ứng dụng
Về nhà cùng chia sẻ với người thân thực hiện phép tính: 8 – 3 - 2 =?
TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP VẦN CÓ ÂM CUỐI
Căp n/ t/ và m/ p
Sách thiết kế trang 73
Tiết 3 - 4
Thứ tư ngày 07 tháng 12 năm 2016
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
- Củng cố khắc sâu phép trừ, thực hiện phép trừ trong phạm vi 8.
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép tính cộng và phép tính trừ.
- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận trong làm bài và học tập.
II. Hoạt động cơ bản
1. Tạo hướng thú
2. Trải nghiệm: Học sinh nêu phép tính: 5 - 3 = ?; 8 - 4 + 2 = ?;
- HS khác trả lời
III. Hoạt động thực hành
Bài 1: Tính: ( bỏ cột 3, 4)
7 + 1 = ? 1 + 7 = ?
8 – 1 = ? 8 – 7 = ?
Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và trừ.
+ Học sinh nêu câu hỏi – làm bài, chữa bài.
Bài 2: Điền số:
+ 3
( (
- Cho học sinh quan sát và nhận xét.
- HS lấy các chữ số trong vòng tròn để thực hiện phép tính ở trên mũi tên sau đó điền kết quả vào ( .
Bài 3: Tính: ( bỏ cột 3, cột 4)
4 + 3 + 1 =
 








Các ý kiến mới nhất