Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 14 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cao djnh long
Người gửi: Cao Dinh Long
Ngày gửi: 12h:31' 03-12-2017
Dung lượng: 641.9 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn: cao djnh long
Người gửi: Cao Dinh Long
Ngày gửi: 12h:31' 03-12-2017
Dung lượng: 641.9 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 14
KẾ HOẠCH DẠY –HỌC
Thứ hai ngày 4 tháng 12 năm 2017
Tiết thứ
Môn
Tên bài
1
Chào cờ
2
Học vần
Bài 55 : Eng - iêng
3
Học vần
Bài 55 : Eng - iêng
4
Đạo đức
Đi học đều và đúng giờ- tiết 1
HỌC VẦN
Bài 55 ENG - IÊNG
1. Mục tiêu:
Sau tiết học, học sinh có khả năng:
1.1. Kiến thức:
- Đọc ,viết được eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng. Đọc được từ, câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
1.2. Kĩ năng:
- Đọc lưu loát, viết đúng quy trình. Nhận ra các tiếng có vần eng, iêng.
1.3. Thái độ:
- Biết giữ sạch nguồn nước.
2. Hình thức, phương pháp và phương tiện dạy học:
- Hình thức: - Cá nhân . - Nhóm
- Phương pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, thực hành.
- Phương tiện : + GV: SGK,Máy chiếu, tranh ảnh trong bài,phấn ,bảng.
+ HS: SGK,vở tập viết,BĐ DTV,bảng ,phấn ,giẻ lau.
3. Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:
- Cá nhân : Ghép tiếng, luyện đọc, phân tích tiếng có chứa vần mới, viết bảng,viết vở
- Nhóm : Tìm hiểu về Ao, hồ, giếng.
4. Tổ chức dạy học trên lớp:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
4.1. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Đọc, viết bài: ung – ưng.
4.2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
* HĐ1: Dạy vần ( 17’)
MT; Đọc ,viết được eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
* Vần eng.
- Phát âm: eng.
- Giới thiệu chữ ghi vần eng.
- Hướng dẫn HS phân tích vần eng.
So sánh vần eng với vần ong
- Hướng dẫn HS đánh vần vần eng.
- Hướng dẫn học sinh gắn: xẻng.
- Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng xẻng.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng xẻng.
- Trưng tranh giới thiệu: lưỡi xẻng.
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
- Đọc phần 1.
* Vần iêng: quy trình tương tự vần eng
- Đọc bài khóa.
* HĐ2: Viết bảng con: ( 7’)
eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
- Hướng dẫn cách viết.
- Nhận xét, sửa sai.
* HĐ3: Đọc từ ứng dụng.( 4’)
MT;Đọc được từ, câu ứng dụng.
cái kẻng - củ riềng - xà beng - bay liệng
Giảng từ
- Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có eng - iêng.
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
- Đọc toàn bài.
Cá nhân, lớp.
- Học sinh nhận diện
- Giống nhau: kết thúc bằng ng; Khác nhau: eng bắt đầu bằng e, ong bắt đầu bằng o
Cá nhân
- HS gắn vần eng.
cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
cá nhân.
Cá nhân, lớp.
- Cá nhân, nhóm.
- Cá nhân, lớp.
HS viết bảng con.
- 2 HS thi tìm
Cá nhân, lớp.
2 – 3 em đọc
Tiết 2:
* HĐ1: Luyện đọc. ( 20’)
MT;Đọc lưu loát, viết đúng quy trình. Nhận ra các tiếng có vần eng, iêng.
- Đọc bài tiết 1.
- Đọc câu ứng dụng:
+Trưng tranh và nhận xét xem tranh minh hoa điều gì?
- Giới thiệu câu:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Giáo viên đọc mẫu.
- Đọc toàn bài.
* HĐ2: Luyện nói: ( 5’)
MT;Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
+ Ao thường để làm gì?
+ Giếng thường để làm gì?
+ Theo em lấy nước ăn ở đâu thì vệ sinh?
+ Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn, em và các bạn phải làm
KẾ HOẠCH DẠY –HỌC
Thứ hai ngày 4 tháng 12 năm 2017
Tiết thứ
Môn
Tên bài
1
Chào cờ
2
Học vần
Bài 55 : Eng - iêng
3
Học vần
Bài 55 : Eng - iêng
4
Đạo đức
Đi học đều và đúng giờ- tiết 1
HỌC VẦN
Bài 55 ENG - IÊNG
1. Mục tiêu:
Sau tiết học, học sinh có khả năng:
1.1. Kiến thức:
- Đọc ,viết được eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng. Đọc được từ, câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
1.2. Kĩ năng:
- Đọc lưu loát, viết đúng quy trình. Nhận ra các tiếng có vần eng, iêng.
1.3. Thái độ:
- Biết giữ sạch nguồn nước.
2. Hình thức, phương pháp và phương tiện dạy học:
- Hình thức: - Cá nhân . - Nhóm
- Phương pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, thực hành.
- Phương tiện : + GV: SGK,Máy chiếu, tranh ảnh trong bài,phấn ,bảng.
+ HS: SGK,vở tập viết,BĐ DTV,bảng ,phấn ,giẻ lau.
3. Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:
- Cá nhân : Ghép tiếng, luyện đọc, phân tích tiếng có chứa vần mới, viết bảng,viết vở
- Nhóm : Tìm hiểu về Ao, hồ, giếng.
4. Tổ chức dạy học trên lớp:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
4.1. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Đọc, viết bài: ung – ưng.
4.2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
* HĐ1: Dạy vần ( 17’)
MT; Đọc ,viết được eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
* Vần eng.
- Phát âm: eng.
- Giới thiệu chữ ghi vần eng.
- Hướng dẫn HS phân tích vần eng.
So sánh vần eng với vần ong
- Hướng dẫn HS đánh vần vần eng.
- Hướng dẫn học sinh gắn: xẻng.
- Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng xẻng.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng xẻng.
- Trưng tranh giới thiệu: lưỡi xẻng.
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
- Đọc phần 1.
* Vần iêng: quy trình tương tự vần eng
- Đọc bài khóa.
* HĐ2: Viết bảng con: ( 7’)
eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
- Hướng dẫn cách viết.
- Nhận xét, sửa sai.
* HĐ3: Đọc từ ứng dụng.( 4’)
MT;Đọc được từ, câu ứng dụng.
cái kẻng - củ riềng - xà beng - bay liệng
Giảng từ
- Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có eng - iêng.
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
- Đọc toàn bài.
Cá nhân, lớp.
- Học sinh nhận diện
- Giống nhau: kết thúc bằng ng; Khác nhau: eng bắt đầu bằng e, ong bắt đầu bằng o
Cá nhân
- HS gắn vần eng.
cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
cá nhân.
Cá nhân, lớp.
- Cá nhân, nhóm.
- Cá nhân, lớp.
HS viết bảng con.
- 2 HS thi tìm
Cá nhân, lớp.
2 – 3 em đọc
Tiết 2:
* HĐ1: Luyện đọc. ( 20’)
MT;Đọc lưu loát, viết đúng quy trình. Nhận ra các tiếng có vần eng, iêng.
- Đọc bài tiết 1.
- Đọc câu ứng dụng:
+Trưng tranh và nhận xét xem tranh minh hoa điều gì?
- Giới thiệu câu:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Giáo viên đọc mẫu.
- Đọc toàn bài.
* HĐ2: Luyện nói: ( 5’)
MT;Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
+ Ao thường để làm gì?
+ Giếng thường để làm gì?
+ Theo em lấy nước ăn ở đâu thì vệ sinh?
+ Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn, em và các bạn phải làm
 








Các ý kiến mới nhất