Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao an theo tuan lop 1 KNTT (Tuần 4)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm đắc tống
Ngày gửi: 21h:51' 25-09-2023
Dung lượng: 901.3 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 0 người
153
TUẦN 4
Ngày thực hiện: Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2022
BUỔI SÁNG
Tiết 1:
Môn học: Hoạt động trải nghiệm - Sinh hoạt dưới cờ
Tên bài dạy:
LỚP TRỰC TUẦN SOẠN, GIẢNG
________________________________________
Tiết 2 + 3:
Môn học: Tiếng việt
CHỦ ĐỀ: CHÀO EM VÀO LỚP 1
Tên bài dạy:
BÀI 11: I i K k
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm i, k; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm
i, k; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ i, k; viết đúng các tiếng từ ngữ có chữ i, k.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm i, k có trong bài học. Phát
triển kỹ năng nói lời giới thiệu, làm quen. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ: 1. Tranh Nam đang vẽ, bức
vẽ sắp hoàn thành; 2. Tranh một con kì đã đang bò kẽ đá; 3. Tranh Nam và một
bạn khác đang nói chuyện, làm quen với nhau ở hành lang lớp học.
- Cảm nhận được tình cảm bạn bè khi được cùng học, cùng chơi, cùng trò chuyện
- HS biết vận dụng: đọc, viết đúng các âm i, k.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: giao tiếp và hợp tác (biết giới thiệu
về bản thân, trường lớp); giải quyết vấn đề và sáng tạo (tham gia các hoạt động
cùng bạn bè trò chơi, vận dụng)....
- Góp phần hình thành, phát triển các phẩm chất cụ thể: chăm chỉ (chăm chỉ đọc
bài, hoạt động nhóm), trách nhiệm (biết giữ gìn đồ dùng học tập).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: SGK, đồ dùng dạy học.
2. Học sinh: SGK, vở Tập viết, đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên

Tiết 1

Hoạt động của học sinh

1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- HS hát chơi trò chơi.
- HS thực hiện
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
* Hoạt động 1: Nhận biết.
- HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS quan sát và trả lời

154
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu
nhận biết và yêu cầu HS đọc theo.
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ
thi dừng lại để HS đọc theo.
- GV và HS lặp lại nhận biết một số
lần: Nam vẽ kỳ đà..
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm i,
k và giới thiệu chữ ghi âm i, k.
* Hoạt động 2: Đọc.
a. Đọc âm
- GV đưa chữ i lên bảng để giúp HS
nhận biết chữ i trong bài học này.
- GV đọc mẫu âm i.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm
i, sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng
thanh một số lần.
- Âm k hướng dẫn tương tự
b. Đọc tiếng
- GV đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò,
cỏ (trong SHS). GV khuyến khích HS
vận dụng mô hình tiếng đã học để nhận
biết mô hình và đọc thành tiếng ki, kì.
- GV yêu cầu một số (4 -5) HS đánh vần
tiếng mẫu ki, kì. Lớp đánh vần đồng
thanh tiếng mẫu. GV lưu ý HS, c (xê) và
k (ca) đều đọc là “cờ” Âm “cờ” viết là k
(ca) khi âm này đứng trước e, ê, i ; viết là
c (xê) khi đứng trước các âm còn lại.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc
trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng
thanh tiếng mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm i
• GV đưa các tiếng chứa âm i ở yêu cầu
HS tìm điểm chung (cùng chứa âm i).
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn
tất cả các tiếng có cùng âm đang học.
• Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng
có cùng âm i đang học.
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa

- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- HS lắng nghe
- HS theo dõi, nhận biết

- HS quan sát
- HS lắng nghe
- Một số (4 -5) HS đọc âm i, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS theo dõi

- HS đánh vần tiếng mẫu. Lớp đánh
vần đồng thanh tiếng mẫu.

- HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu.
- HS đọc
- HS tìm
- HS đánh vần
- HS đọc
- HS đọc

155
âm o đang học: Một số (3- 4) HS đọc
trơn, mỗi HS đọc trơn một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
* Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa i.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng,
2- 3 HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng
mới ghép được.
Tương tự với âm k
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho
từng từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà.
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn bí đỏ.
- GV yêu cầu nói tên người trong tranh
GV cho từ bí đỏ xuất hiện dưới tranh
- Cho HS phân tích và đánh vần bí đỏ,
đọc trơn từ bí đỏ.
- GV thực hiện các bước tương tự đối
với kẻ ô, đi đò, kì đà.
- Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3
HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng
thanh một số lần
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho từng nhóm và sau đó cả lớp đọc
đồng thanh một lần.
e. Viết bảng
- GV hướng dẫn HS chữ i, k.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường
ghi âm i, âm k, hướng dẫn HS quan sát
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
trình và cách viết âm i, âm k dấu hỏi.
- Cho HS viết vào bảng con

- HS đọc
- HS tự tạo
- HS trả lòi
- HS đọc
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và quan sát

- HS trả lời
- HS phân tích đánh vần
- HS thực hiện
- HS đọc

- HS đọc
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, quan sát

- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
(chú ý khoảng cách giữa các chữ trên
một dòng).
- Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết - HS nhận xét
của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS - HS theo dõi
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
- HS quan sát
Tiết 2
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
* Hoạt động 1: Viết vở.

156
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ i, k
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở
Tập viết 1, tập một. Chú ý liên kết các
nét trong chữ i, k.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
* Hoạt động 2: Đọc.
- Cho HS đọc thầm cả câu; tìm các
tiếng có âm i, âm k.
- GV đọc mẫu cả câu.
- GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần)
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu (theo
cá nhân hoặc theo nhóm), sau đó cả
lớp đọc đồng thanh theo GV.
- Cho HS trả lời một số câu hỏi về nội
dung đã đọc:
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
4. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm
* Nói theo tranh.
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh
trong SHS.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Em nhìn thấy những ai trong tranh?
+ Những người ấy đang ở đâu?
+ Họ đang làm gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi,
đóng vai 1 HS đóng vai Nam, 1 HS
đóng vai bạn còn lại. Bạn hỏi (ví dụ:
Bạn tên gì? Bạn học lớp nào?...), Nam
trả lời (tự giới thiệu bản thân mình).
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả
lớp, GV và HS nhận xét.
* Củng cố, dặn dò
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm i, k.
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp
ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS tô và viết chữ i, k (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1,
tập một.
- HS viết
- HS nhận xét
- HS đọc thầm.
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- HS trả lời.

- HS quan sát.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
- HS thực hiện

- HS đóng vai, nhận xét
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS thực hành

________________________________________

157
Tiết 4:
Môn học: Toán
CHỦ ĐỀ 1: CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10
Tên bài dạy:
BÀI 4: SO SÁNH SỐ (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết được các dấu >
- Sử dụng được các dấu khi > khi so sánh hai số
- Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm
có không quá 4 số)
- Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- HS biết vận dụng: Tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: chăm chỉ (Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời
câu hỏi; làm tốt các bài tập), trách nhiệm (Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập
nghiêm túc).
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ (Chăm chỉ đọc bài, trả
lời câu hỏi), đoàn kết (tích cực trao đổi, thảo luận với bạn)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: SGK , đồ dùng dạy học
2. Học sinh: SGK , vở Toán, đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- GV tổ chức cho HS hát.
- GV giới thiệu bài
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
- GV hỏi: Đố các em con vịt kêu thế nào?
- GV: Hôm nay chúng ta sẽ học cách so
sánh số lớn hơn với những chú vịt nhé
- GV cho HS đếm số vịt ở hình bên trái
và hình bên phải để giải thích về con số
ở cạnh mỗi hình
- Yêu cầu HS so sánh số vịt 2 bên ở mỗi
hình vẽ (dùng cách ghép tương ứng 1-1)
- GV kết luận về số vịt của mỗi bên
(như vậy 4 lớn hơn 3)
- HD HS viết phép so sánh 4 > 3 vào vở
- GV làm tương tự với hình quả dưa
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:

Hoạt động của học sinh

- HS hát
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS đếm số vịt

- HS so sánh bằng cách ghép tương ứng
- HS lắng nghe
- HS viết vào vở

158
Bài tập 1: (T.24)
- GV nêu yêu cầu của bài.
- HD HS viết dấu > vào vở
- GV cho HS viết bài
Bài tập 2: (T.24)
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV hướng dẫn lần lượt cách thử để
tìm ra đáp án đúng
- GV nhận xét , kết luận
Bài tập 3: (T.25)
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD HS đếm số sự vật có trong hình:
H1: Kiến; H2: Cây; H3: Cò: H4: Khỉ và
hươu cao cổ
- Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông
rồi nêu dấu lớn hơn trong ô trởn giữa.
- GV nhận xét, kết luận
Bài tập 4: (T.25)
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD HS tìm đường đi bằng bút chì
- GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện
- GV nhận xét, kết luận
4. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm
- GV cho HS so sánh vật thật có số
lượng nhiều nhất hoặc ít nhất.
- Về nhà tìm thêm nhóm sự vật có số
lượng nhiều nhất hoặc ít nhất.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS nhắc lại
- HS viết vào vở

- HS nhắc lại yêu cầu của bài
- HS quan sát
- HS nêu miệng
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS trả lời

- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
- HS thực hiện.
- HS lắng nghe

_______________________________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1:
Môn học: Mĩ thuật
CHỦ ĐỀ 2: SÁNG TẠO TỪ NHỮNG CHẤM MÀU
Tên bài dạy: SÁNG TẠO TỪ NHỮNG CHẤM MÀU (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Sau bài học, học sinh biết:

159
- HS trình bày được cách sắp xếp các mảng màu trong sản phẩm mĩ thuật.
- Sử dụng được chấm màu để tạo nét, tạo hình và trang trí tạo ra sản phẩm mĩ thuật.
- Thực hiện được sản phẩm mĩ thuật cụ thể.
- HS yêu thích môn học.
- Học sinh vận dụng được: Biết cách chấm màu bằng nhiều cách khác mhau.
- Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực: Giao tiếp và hợp tác (Biết
hợp tác cùng bạn); Giải quyết vấn đề và sáng tạo (Tham gia các hoạt động cùng
bạn bè trò chơi, vận dụng)...Trách nhiệm (Biết giữ gìn đồ dùng học tập).
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: chăm chỉ (hoàn thành các sản
phẩm mĩ thuật)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Tranh vẽ và một số sản phẩm được trang trí từ những chấm màu,…
- Màu vẽ (màu nước, sáp màu…), giấy A4, bìa cứng, tăm bông, que gỗ tròn, các
loại hạt có hình tròn, keo sữa,…
2. Học sinh:
- Sách mĩ thuật, vở thực hành, bìa cứng,…
- Màu sáp, màu nước (bút dạ), vật liệu từ tự nhiên có dạng tròn, tăm bông,…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- GV cho HS hát.
- Giới thiệu ghi tên bài.
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
- Căn cứ vào phần thể hiện ở tiết trước, GV
tổ chức thảo luận nhóm, theo gợi ý sau:
+ Hình vẽ trong sản phẩm mĩ thuật của
bạn giúp em liên tưởng đến những loại
hoa, quả hay đồ vật nào?
+ Em đã dùng màu sắc nào để thực hiện
sản phẩm mĩ thuật của mình?
+ Em thích sản phẩm mĩ thuật nào nhất?
- Yêu cầu HS chia sẻ kết quả thảo luận.
- Yêu cầu học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
- Với những chấm thể hiện trong sản
phẩm mĩ thuật của bạn, em có thể tạo ra
hình ảnh, sản phẩm nào khác?

Hoạt động học sinh

- HS hát.
- HS nghe
- Thảo luận theo nhóm.
- HS trả lời

- HS trả lời

- Đại diện nhóm chia sẻ trước lớp.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS nêu.

160
- GV kết luận động viên HS thực hành
thêm nhiều sản phẩm phong phú hơn.
3. Hoạt động thực hành:
- GV cho HS quan sát một số hình minh
hoạ để HS hiểu rõ hơn. GV đặt câu hỏi
gợi ý cho HS đưa ra ý tưởng trang trí
- Yêu cầu học sinh thực hành.
- GV quan sát, giúp đỡ HS hoàn thành
bài tập.
* Trưng bày sản phẩm:
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản
phẩm, chia sẻ và giới thiệu sản phẩm.
- Yêu cầu HS nhận xét sản phẩm của
mình và của bạn.
- Giáo viên đánh sản phẩm trên tinh
thần động viên, khích lệ HS.
4. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm:
+ Sử dụng chấm để trang trí làm mới đồ
vật theo ý thích.
+ Thực hiện cùng bố mẹ hoặc cùng bạn
bè thu gom các loại hộp để trang trí.
+ Báo cáo kết quả ở tiết học sau.
- GV nhận xét đánh giá giờ học.
- Chuận bài học sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS chú ý lắng nghe.

- Quan sát, ghi nhớ. Nêu ý tưởng
trang trí.

- HS thực hành.

- Trưng bày sản phẩm và chia sẻ sản
phẩm.

- HS chú ý lắng nghe.
- HS nghe thực hiện.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.

Tiết 2:
Môn học: Tăng cường Toán
CHỦ ĐỀ 1: CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10
Tên bài dạy:
BÀI 4: SO SÁNH SỐ (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc ,viết, sử dụng được dấu > khi so sánh 2 số.
- So sánh được các số trong phạm vi 10
- HS biết vận dụng: Tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: chăm chỉ (Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời
câu hỏi; làm tốt các bài tập), trách nhiệm (Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập
nghiêm túc).

161
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ (Chăm chỉ đọc bài, trả
lời câu hỏi), đoàn kết (tích cực trao đổi, thảo luận với bạn)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: VBT Toán, đồ dùng dạy học
2. Học sinh: VBT Toán, đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC)
- Tổ chức trò chơi xem ai nhanh mắt
hơn tìm những vật nhiều hơn
- Giới thiệu bài học, GV ghi bảng: So
sánh số (Tiết 1)
2. Hoạt động luyện tập:
Bài tập 1: (T.19)
- GV nêu yêu cầu đề.
- GV hướng dẫn mẫu
- GV cho học sinh làm vào vở bài tập.
- Yêu cầu HS viết vào VBT.
- GV quan sát, nhận xét, hỗ trợ các em.
- GV củng cố cho các e về sử dụng dấu
lớn khi so sánh 2 số.
Bài tập 2: (T.19)
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài
- GV cùng HS nhận xét.
Bài tập 3: (T.20)
Vẽ thêm chấm tròn rồi viết số thích
hợp vào ô trống.
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV cùng HS nhận xét.
Bài tập 4: (T.20)
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS tìm xem trong bài có
những số nào lớn hơn 6.
- GV cho HS thực hiện vào vở bài tập
- GV cho học sinh đổi chéo vở để kiểm
tra bài cho nhau.

Hoạt động của học sinh

- HS tham gia trò chơi
- HS lắng nghe

- HS lắng nghe.
- HS làm bài
9>7
3>1
- HS lắng nghe.

5>3
5>3

- HS lắng nghe
- HS viết vào VBT.
8>6
6>4
- HS lắng nghe

4>2

- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu
của giáo viên.
- HS làm bài
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và trả lời
- HS làm bài.
- HS thực hiện

162
- GV cùng HS nhận xét.
4. Hoạt động vận dụng và
trải nghiệm
- GV cho HS so sánh vật thật có số
lượng nhiều nhất hoặc ít nhất.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà hoàn thành các bài
tập vào vở
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS lắng nghe
- HS thực hành.
- HS lắng nghe
- HS thực hiện

Tiết 3:
Môn học: Giáo dục thể chất
CHỦ ĐỀ: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Tên bài dạy: Bài 2: ÔN TẬP HỢP ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG
ĐIỂM SỐ (Tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục thể thao.
- Thực hiện được các động tác tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số và
vận dụng được vào trong các hoạt động tập thể.
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực.
- Hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực.
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- HS biết vận dụng: Hình thành thói quen tập luyện thể dục thể thao.
- Bài học góp phần hình thành các năng lực: Tự chủ và tự học; Giao tiếp và hợp tác;
Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực chăm sóc SK; Năng lực vận động cơ bản.
- Bài học góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất cụ thể: Tích cực, chăm
chỉ, trách nhiệm, nhân ái.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Địa điểm: Sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- Phương tiện:
+ Giáo viên: chuẩn bị còi, chuẩn bị sân cho trò chơi.
+ Học sinh: Trang phục gọn gàng, khuyến khích đi dày hoặc dép có quai
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
1. Hoạt động mở đầu:
a. Nhận lớp:

LVĐ
4-6'

Hoạt động dạy học
HĐ của GV
HĐ của Học sinh

163
- Kiểm tra vệ sinh sân tập,
trang phục, tình hình sức
khỏe của lớp.
- Phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học.

b. Khởi động:
- Xoay các khớp...

2Lx8N

- GV tiếp nhận
tình hình sức
khoẻ và đặc điểm
của HS.
- Thông báo cho
HS về nội dung,
yêu cầu, an toàn
của tiết học.

- ĐH nhận lớp:





- GV hướng dẫn
và khởi động - Học sinh thực hiện
khởi động các khớp.
cùng HS.
2-3 lần - GV hướng dẫn
- HS tích cực tham
HS chơi
gia vào trò chơi
20-22'

c. Trò chơi: “Làm theo hiệu
lệnh”.
2. Hoạt động luyện tập
a. Tập luyện tập hợp hàng
dọc, dóng hàng, điểm số.
* Tập cả lớp
2-3 lần - GV tổ chức cho
HS luyện tập cả - Thực hiện yêu cầu
lớp, đồng thời của giáo viên.
quan sát, sửa sai
€
€€€
cho học sinh.
€€€
€€€
€€€
GV
đến
từng
tổ
* Tập theo tổ nhóm
4-5 lần
- Tổ trưởng điều
quan sát, chỉ dẫn
khiển tổ mình tập
cho HS thực
luyện.
hiện, sửa động tác
Đội hình tập luyện
sai, cách hô nhịp,
gợi ý thay đổi
€
cách tổ chức tập
theo nhóm.
€
€
- Nêu những lỗi
€
sai thường mắc và €
€
cách khắc phục €
cho HS khi thực €
€
hiện động tác.
€
€
* Thi đua giữa các tổ
1 lần

- GV tổ chức cho Từng tổ lên thi
HS thi đua giữa đua - trình diễn
các tổ. GV nhận
xét, đánh giá,
tuyên dương.
- Đội hình trò chơi
- Giáo viên nêu

164
b. Trò chơi: “Chạy đổi chỗ, 5-6 lần tên trò chơi,
vỗ tay nhau
hướng dẫn cách
chơi, luật chơi.
- Cho HS chơi
thử , giáo viên
quan sát, giải
thích thêm
- Tổ chức cho HS
chơi chính thức,
GC quan sát,
nhắc nhở học
sinh thực hiện
nghiêm túc quy
định của trò chơi.
- Nhận xét, tuyên
dương HS tham
gia chơi chủ động,
tích cực
Ơ

c. Bài tập thể lực:
3 lần
Đứng nhón gót (kiễng-hạ gót),
hai tay chống hông 10-15 lần.

3. Hoạt động vận dụng:
* Hồi tĩnh:
- Thả lỏng cơ toàn thân

5-7'

- Giáo viên nêu
tên động tác,
hướng dẫn cách
tập luyện. Yêu
cầu học sinh tập
lặp lại 3 lần
- Theo dõi nhắc
nhở học sinh, sau
mỗi lần tập cần đi
lại hít thở sâu
trong vòng 1 phút

- HS tích cực tham
gia trò chơi vận
động theo chỉ dẫn
của GV
- HS tích cực tham
gia tập luyện theo
chỉ dẫn của GV

- Đội hình hồi tĩnh:
€€€€€€€
€€€€€€€

€

- HS tập trung thực
hiện theo chỉ dẫn
của GV nhằm đưa
cơ thể về trạng thái
bình thường.

- Đội hình nhận xét
- GV điều hành và kết thúc giờ học
lớp thả lỏng cơ
€€€€€€€
toàn thân.
€€€€€€€

€

- HS lắng nghe để
biết cách sửa chữa
những lỗi sai và
tiếp thu để vận dụng
vào cuộc sống.
* Vận dụng:

- HS lắng nghe để
- GV nhận xét biết cách sửa chữa

165
- Nêu ưu điểm, hạn chế cần
khắc phục.

- Vận dụng các động tác đã
học để xếp hàng lúc chào cờ,
xếp hàng vào lớp, xếp hàng
trong các giờ học thể dục.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

kết quả, ý thức,
thái độ học của
HS, đồng thời
đưa ra hướng
khắc phục hoặc
trả lời câu hỏi
của HS.
- GV hướng dẫn
HS tập luyện ở
nhà.

những lỗi sai của
bản thân và khắc
phục nhược điểm
khi tập luyện.
- HS tiếp thu để vận
dụng vào cuộc sống.

Ngày thực hiện: Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2022
BUỔI SÁNG
Tiết 1 + 2:
Môn học: Tiếng việt
CHỦ ĐỀ: CHÀO EM VÀO LỚP 1
Tên bài dạy:
BÀI 12: H h L l
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm h, l hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên
quan đến nội dung đã đọc, đọc dúng các tiếng, từ ngữ, có các âm hộ ;
- Viết đúng các chữ h, l; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ h,l.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm h, 1 có trong bài học.
Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối.Phát triển kỹ năng quan sát, nhận
biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1. Tranh le le bơi trên hồ; 2.
Tranh khung cảnh gia đình, em bé 1-2 tuổi, mẹ bế bé, bà cầm lá hẹ để làm thuốc
ho cho bé; 3. Tranh về một số loài cây.
- Cảm nhận được tình cảm gia đình (qua tình yêu và sự chăm sóc của bà và mẹ
với bé), tình yêu đối với cây cỏ, thiên nhiên.
- HS vận dụng được: đọc, viết đúng các âm h, l.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: giao tiếp và hợp tác (biết giới thiệu
về bản thân, trường lớp); giải quyết vấn đề và sáng tạo (tham gia các hoạt động
cùng bạn bè trò chơi, vận dụng)....
- Góp phần hình thành, phát triển các phẩm chất cụ thể: chăm chỉ (chăm chỉ đọc
bài, hoạt động nhóm), trách nhiệm (biết giữ gìn đồ dùng học tập).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

166
1. Giáo viên: SGK TV, đồ dùng dạy học
2. Học sinh: SGK TV, vở Tập viết, đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh
Tiết 1

1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- Cho HS ôn lại chữ i ,k. GV có thể cho
HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra
chữ i, k.
- Cho HS viết chữ i, k
2. Hoạt động hình thành kiến
thức mới:
* Hoạt động 1: Nhận biết.
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các
câu hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói của thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu
nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV
đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng
lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu
nhận biết một số lần: le le bơi trên hồ.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm h,
âm l và giới thiệu chữ ghi âm h, âm l.
* Hoạt động 2: Đọc.
a. Đọc âm
- GV đưa chữ ô lên bảng để giúp HS
nhận biết chữ h trong bài học.
- GV đọc mẫu âm h
- GV yêu cầu HS đọc.

- HS thực hiện

- HS viết.

- HS quan sát tranh và trả lời.
- HS lắng nghe
- HS nói theo.
- HS quan sát.

- HS lắng nghe

- HS quan sát
- HS lắng nghe
- Một số (4 5) HS đọc âm h, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
- HS đọc

- Tương tự với âm l
- HS đọc
b. Đọc tiếng
- Cho HS đọc tiếng trong SHS + Đọc
- HS tìm
tiếng chứa âm h ở nhóm thứ nhất
• GV đưa các tiếng chứa âm h ở nhóm

167
thứ nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung
cùng chứa âm h).
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần
tất cả các tiếng có cùng âm h đang học.
• GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có
cùng âm h đang học.
+ Đọc trơn các tiếng chứa âm h đang
học: Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS
đọc trơn một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có
chứa h
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2
- 3 HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng
mới ghép được.
- Tương tự âm l
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho
từng từ ngữ: lá đỏ, bờ hồ, cá hố, le le
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ. GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh
- GV cho từ lá đỏ xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần
tiếng lá đỏ, đọc trơn từ lá đỏ.
- GV thực hiện các bước tương tự đối
với bờ hồ, cá hố, le le
- Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc
một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc.
- 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc
đồng thanh một số lần.
* Hoạt động 3: Viết bảng.
- GV đưa mẫu chữ h, chữ l và hướng
dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ h, chữ l
- Cho HS viết chữ h, chữ l (chú ý
khoảng cách giữa các chữ trên một dòng)

- HS đánh vần
- HS đọc
- HS đọc

+ HS đọc
+ HS ghép
+ HS phân tích
+ HS đọc
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS nói

- HS quan sát
- HS phân tích và đánh vần
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS đọc

- HS lắng nghe và quan sát
- HS lắng nghe
- HS viết
- HS nhận xét

168
- GV cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết
của bạn
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS.
Tiết 2
3. Hoạt động luyện tập
* Hoạt động 1: Viết vở.
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ h, l - HS tô và viết chữ h, chữ l (chữ viết
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết
Tập viết 1, tập một.
1, tập một.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS - HS viết
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét, sửa bài của một số HS.
- HS nhận xét.
* Hoạt động 2: Đọc.
- Cho HS đọc thầm câu.
- HS đọc thẩm.
- Tìm tiếng có âm h
- HS tìm
- GV đọc mẫu
- HS lắng nghe.
- Cho HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp - HS đọc
đọc đồng thanh theo GV
* Tương tự với âm l
- HS lắng nghe
4. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm
* Nói theo tranh.
- Cho HS quan sát tranh trong SHS. GV - HS quan sát.
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
- Em thấy gì trong tranh?
- HS trả lời.
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- HS theo dõi
- GV hướng dẫn HS nói về các loài cây - HS lắng nghe
trong tranh (có cây ăn quả) với các bộ
phận khác nhau (tên các bộ phận) và lợi
ich của chúng (cho quả, dùng gỗ làm
nhà, chữa bệnh (liên hệ với câu “Bé bị
ho. Bà đã có lá hẹ”), cho bóng mát, giữ
gìn môi trường trong sạch,...).
- GV chia HS thành các nhóm trả lời - HS thực hiện.
dựa vào nội dung đã trả lời ở trên
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung - HS thể hiện, nhận xét.
trước cả lớp, GV và HS nhận xét.
* Củng cố, dặn dò:

169
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm h, âm l
- HS lắng nghe
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi HS.
- HS lắng nghe
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp - HS thực hiện
ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

________________________________________
Tiết 3:
Môn học: Toán
CHỦ ĐỀ 1: CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10
Tên bài dạy:
BÀI 4: SO SÁNH SỐ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết được các dấu <; Sử dụng được các dấu khi < khi so sánh hai số
- Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm
có không quá 4 số)
- Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- HS vận dụng được: Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: chăm chỉ (Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời
câu hỏi; làm tốt các bài tập), trách nhiệm (Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập
nghiêm túc).
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ (Chăm chỉ đọc bài, trả
lời câu hỏi), đoàn kết (tích cực trao đổi, thảo luận với bạn).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: SGK, đồ dùng dạy học
2. Học sinh: SGK, vở Toán, đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- Ổn định tổ chức
- Yêu cầu HS viết dấu >
2. Hoạt động hình thành kiến
thức mới:
- GV: Hôm trước chúng ta học về dấu lớn
hơn, hôm nay chúng ta học về dấu bé hơn.
- GV cho HS đếm số chim
- Yêu cầu HS đếm số chim

Hoạt động của học sinh

- HS hát.
- HS viết.
- HS lắng nghe.
- HS đếm số chim
- HS trả lời

170
- GV hỏi: Bên nào có số chim ít hơn
- GV kết luận: số 2 bé hơn số 3
- GV hướng dẫn HS viết phép so sánh :
2 < 3 vào vở
- GV làm tương tự với hình minh họa
bầy kiến
3. Hoạt động luyện tập:
Bài tập 1: (T.26)
- GV nêu yêu cầu của bài.
- HD HS viết dấu < vào vở
- GV cho HS viết bài
Bài tập 2: (T.26)
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV hướng dẫn lần lượt cách thử để
tìm ra đáp án đúng
- GV nhận xét , kết luận
Bài tập 3: (T.27)
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD HS đếm số sự vật có trong hình
- Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông
rồi nêu dấu bé hơn trong ô tròn ở giữa.
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét, kết luận
Bài tập 4: (T.27)
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD HS ghép thử
- GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện
- GV nhận xét, kết luận
4. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm
- GV cho HS vật thật về nhiều hơn, ít hơn
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tìm thêm nhóm sự vật có số
lượng nhiều nhất hoặc ít nhất.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS so sánh
- HS viết vào vở
- HS theo dõi

- HS nhắc lại
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS nhắc lại yêu cầu của bài
- HS quan sát
- HS nêu miệng
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS đếm và trả lời
- HS nêu
- HS trình bày:
4<5 ; 3<6 ; 3<4 ; 2<4
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS thực hiện
- HS lắng nghe nhận xét
- HS thực hiện
- HS lắng nghe

171
Tiết 4:
Môn học: Đạo đức
CHỦ ĐỀ 1: TỰ CHĂM SÓC BẢN THÂN
Tên bài dạy:
Bài 4: EM GIỮ TRANG PHỤC GỌN GÀNG SẠCH
SẼ
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nêu được các việc làm để giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ
- Biết vì sao phải giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ
- Tự thực hiện giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ đúng cách.
- HS biết vận dụng giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ.
- Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao tiếp
và hợp tác (Thảo luận nhóm cùng bạn); Giải quyết vấn đề và sáng tạo (biết giữ
sạch đôi tay).
- Bài học góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm
(chăm chỉ chăm sóc bản thân quần áo, đầu tóc gọn gàng)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- SGK, SGV, vở bài tập đạo đức 1
- Tranh ảnh, truyện, hình dán mặt cười - mặt mếu, âm nhạc (bài hát “Chiếc áo
mùa đông” sáng tác Vũ Hoàng
2. Học sinh: SGK, vở bài tập đạo đức 1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1.Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- Gv tổ chức cho cả lớp hát bài “Chiếc áo
mùa đông”
GV đưa ra câu hỏi cho cả lớp:
- Bạn nhỏ cần làm gì để giữ gìn chiếc áo
mùa đông mà mẹ đan tặng?
HS trả lời. GV góp ý đưa ra kết luận: Để có
trang phục gọn gàng, sạch sẽ em cần biết
giữ gìn trang phục hằng ngày.
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu vì sao phải giữ
trang phục gọn gàng, sạch sẽ.
- GV treo tranh lên bảng
- GV đặt câu hỏi theo tranh
+ Vì sao em cần giữ trang phục gọn gàng,

Hoạt động của HS

- HS hát

- HS trả lời

- HS nghe

- HS quan sát tranh
- HS trả lời: giúp em tự tin, vui vẻ

172
sạch sẽ?
thoải mái và giúp em đẹp hơn…
- GV lắng nghe, khen ngợi HS trình bày tốt. - HS lắng nghe, bổ sung ý kiến
cho bạn vừa trình bày.
- Kết luận: Trang phục gọn gàng, sạch sẽ
 - HS lắng nghe
giúp em tự tin, vui vẻ và thoải mái hơn.
Trang phụ gọn gàng, sạch sẽ giúp em đẹp
hơn trong mắt mọi người
* Hoạt động 2: Em mặc và giữ trang
phục gọn gàng, sạch sẽ.
- HS quan sát tranh.
- GV treo tranh lên bảng
- Học sinh trả lời
- GV đặt câu hỏi theo tranh: Quan sát tranh
và cho biết:
+ Để kiểm tra xem đã mặc trang phục gọn
gàng chưa, chúng ta cần làm gì?
- GV gợi ý các hành động:
- HS tự liên hệ bản thân kể ra.
+ Tranh 1: Bẻ cổ áo
+ Tranh 2: Kiểm tra cài cúc áo
+ Tranh 3: Kiểm tra việc cho áo vào quần
+ Tranh 4: Kiểm tra việc cài quai dép
- GV mời cả lớp cùng đứng tại chỗ thực hiện
kiểm tra và chỉnh lại trang phục của mình.
- HS lắng nghe.
- Kết luận: Để mặc trang phục gọn gàng,
em cần vuốt thẳng ảo, bẻ cổ áo cho gọn
gàng, kiểm tra cúc áo cài lệch, bỏ áo vào
quần, kiểm tra cài quai dép…
- HS quan sát
- GV tiếp tục treo tranh
- Gv hỏi: Chúng ta sẽ làm gì để giữ trang
phục gọn gàng, sạch sẽ?
- HS lắng nghe.
- Kết luận: Những việc cần làm: giặt sạch,
phơi khô quần áo, cất quần áo đúng nơi quy
định;…
3. Hoạt động luyện tập:
* Hoạt động 1: Em chọn bạn ...
 
Gửi ý kiến