Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án TA 8 tiết 90,91 ma trận, đề, đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Ánh
Ngày gửi: 10h:32' 27-03-2015
Dung lượng: 32.4 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích: 0 người

WEEK: 30
Reported speech
A. Quy tắc chung:
Direct speech(lời nói trực tiếp ):là lời nói của một ngời nào đó đợc thuật lại nguyên văn
Ex : Mary said to me “ our teacher will give us a test ”
Indirect speech(lời nói gián tiếp ): là lời của một ngời nào đó thuật lại với từ và cách nói của ngời thuật lại nhng ý nghĩa không thay đổi .
Ex : Mary said to me our teacher would give us a test .
Lời nói trực tiếp hay lời nói gián tiếp gồm có hai phần.
+ mệnh đề trờng thuật ( mệnh đề chính )
+ Lời nói trực tiếp hay lời nói gián tiếp .
Ex : Henry said : “ I’m studying law next year ”.
mệnh đề trờng thuật Lời nói trực tiếp
Ex : Henry said (that ) he was studying law the next year ”.
mệnh đề trờng thuật lời nói gián tiếp .
Một số thay đổi khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp .
a. Đại từ làm chủ từ I He / She
We they
You they ,he , she
b. Đại từ làm tân ngữ me him / her
us their
you them. her , him
c. Đại từ sở hữu my his / her
our their
you their , her , him
* Động từ tờng thuật có túc từ : chủ từ của câu trực tiếp đợc đổi theo tân ngữ của động từ tờng thuật .
Ex : He said to me “ You do the test very well ”
He told to me (that ) I did the test very well
Tom said to Mary : “ It’s veru kind of you ”
Tom told Mary ( that ) It was very kind of her
* Chủ từ của câu trực tiếp là ngôi thứ ba số : She , He , It , They thì khi đổi sang câu gián tiếp ta không thay đổi .
Ex : He said : “ She’s a nice person ”
He said that she was a nice person
d.Thay đổi thì : Khi động từ tờng thuật ở thì quá khứ đơn , thông thờng động từ của câu trực tiếp đổi sang câu gián tiếp phải lui về quá khứ một thì tơng ứng .
Direct speech Indirect speech
Simple present Simple Past
( am / is / are ) ( was / were )
( V/ Vs / es ) ( Ved / V2 )
Present progressive Past progressive
( am/ is / are + Ving ) ( was / were + Ving )
Will would
Can could
Shall should
Have to had
Must had
May might
Ought to ought to
Could could
Should should
* Khi động từ tờng thuật ở thì hiện tại đơn hay thì tơng lai đơn , thì hiện tại hoàn thành thì câu trực tiếp đổi sang câu gián tiếp chúng ta không thay đổi thì ( giữ nguyên thì của động từ trong câu trực tiếp ).
e. Một số thay đổi khác .
Direct speech Indirect speech
now then
ago before
today that day
yesterday the day before,
tomorrow the next day , the following day
last night the night before
week the week before
month … the month before
here there
this that
these those
* Note : This / these + từ chỉ thời gian that / those + từ chỉ thời gian
Ex : this morning that morning
 
Gửi ý kiến