Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nhu
Ngày gửi: 08h:49' 12-01-2024
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nhu
Ngày gửi: 08h:49' 12-01-2024
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán giữa kỳ I Khối 5
(Năm học ;2023- 2024)
Mạch kiến thức, kỹ
năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
TN TL
TN
Đọc, viết, so sánh phân Câu số 1,5 3
số, số thập phân. So sánh
Số điểm 2đ 1đ
Đo độ dài, khối lượng
và diện tích.
Giải bài tìm x
Giải bài toán liên quan
đến quan hệ tỉ lệ . Giải
bài toán Tìm hai số biết
hiệu và tỉ số của hai số
đó.
Câu số
Mức 3
TL TN TL
Mức 4
Tổng
TN TL
TN TL
7
2
1đ
2đ 2đ
2,4
6
3
Số điểm
2đ
1đ
3đ
Câu số
9
1
Số điểm
1đ
1đ
Câu số
Số điểm
Câu số
2
8
1
1đ
1đ
Yếu tố hình học
Giải bài toán có lời văn
10
1
Số điểm
1đ
1đ
Tổng
Số câu
Số điểm 2đ 1đ
2
1
2
1
1
1
2đ
1đ
1đ 1đ
1
1
1đ 1đ
6
4
6đ 4đ
Trường PTDTBT-TH&THCS Trà Hiệp
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Năm học : 2023 - 2024
Điểm
Lời phê của giáo viên
Họ và tên:............................................
Lớp 5......
Chữ kí GK
GV chấm
Bài 1 . (1đ) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Chín đơn vị, hai phần trăm được
viết là:
A. 9,200
B. 9,2
C. 9,002
D. 9,02
Bài 2: Trong các số thập phân 42,538; 41,83 ; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:
(1đ). Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
A. 42,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 41,538
Bài 3: Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm)
34,257; 37,329; 37,314 , 34,075;
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 4. : Khoanh vào chữ cái đặt trước số để có kết quả đúng.(1đ)
6m 4dm = ..........dm. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 6 B. 604 C. 4 D. 64
Bài 5: Chữ số 4 trong số thập phân 62,48 thuộc hàng nào? (1 điểm)
A. Hàng phần triệu
B. Hàng phần trăm
C. Hàng phần mười
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.(1đ)
20000 m2 =……….
ha
D.Hàng phần nghìn
Bài 7: Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a)
18 ,5 ……18,2
b)
7,35….....7,53
Bài 8. Giải bài toán: (1 đ iểm)
Tổng của hai số là 150. Tỉ số của hai số đó là
. Tìm hai số đó.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 9: (1 điểm) Tìm x có giá trị bao nhiêu ? , biết 5,6x4 < 5,614.
Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Bài 10. Giải bài toán: Để lát một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng
5m, người ta dùng gạch hình vuông có cạnh dài 50cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát
kín sân đó (Diện tích mạch vữa không đáng kể)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 5
Năm học: 2023-2024
Hướng dẫn chấm và đáp án
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: 0,5 điểm
Bài
1
2
4
5
6
9
Khoanh đúng
D
A
D
C
Điến số 2 B
Điểm
1điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Bài 3: Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm)
34,075; 34,257, 37,314, 37,329
Bài 7: Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 18,5 …>…18,2
b) 7,35…..<...7,53
Bài 8. Giải bài toán: Tổng của hai số là 150. Tỉ số của hai số đó là 2/3. Tìm hai số đó.
Tổng số phần bằng nhau:
2 + 3 = 5 (phần)
Số thứ nhất là:
150 : 5 x 2 = 60 (0,25đ)
Số thứ hai là:
150 - 60 = 90 (0,25đ)
Đáp số: Số thứ nhất: 60 (0,25 đ)
Số thứ hai: 90 (0,25đ)
( Nếu chỉ tìm được tổng số phần bằng nhau được 0,25 điểm)
Bài 10: (1đ)
. DTcái sân hình chữ nhật là.(0,1đ)
10 x 5 = 50(m2) (0,1đ)
50m2 = 500000(cm2) (0,2)
DT của viên gạch hình vuông là. (0,1đ)
50 x 50 = 2500 (cm2) (0,1đ)
Số viên gạch cần để lát kín cái sân là (0,1đ)
500000 : 2500 = 200 ( viên gạch) (0,2đ)
ĐS: 200 viên gạch (0,1đ)
(Năm học ;2023- 2024)
Mạch kiến thức, kỹ
năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
TN TL
TN
Đọc, viết, so sánh phân Câu số 1,5 3
số, số thập phân. So sánh
Số điểm 2đ 1đ
Đo độ dài, khối lượng
và diện tích.
Giải bài tìm x
Giải bài toán liên quan
đến quan hệ tỉ lệ . Giải
bài toán Tìm hai số biết
hiệu và tỉ số của hai số
đó.
Câu số
Mức 3
TL TN TL
Mức 4
Tổng
TN TL
TN TL
7
2
1đ
2đ 2đ
2,4
6
3
Số điểm
2đ
1đ
3đ
Câu số
9
1
Số điểm
1đ
1đ
Câu số
Số điểm
Câu số
2
8
1
1đ
1đ
Yếu tố hình học
Giải bài toán có lời văn
10
1
Số điểm
1đ
1đ
Tổng
Số câu
Số điểm 2đ 1đ
2
1
2
1
1
1
2đ
1đ
1đ 1đ
1
1
1đ 1đ
6
4
6đ 4đ
Trường PTDTBT-TH&THCS Trà Hiệp
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Năm học : 2023 - 2024
Điểm
Lời phê của giáo viên
Họ và tên:............................................
Lớp 5......
Chữ kí GK
GV chấm
Bài 1 . (1đ) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Chín đơn vị, hai phần trăm được
viết là:
A. 9,200
B. 9,2
C. 9,002
D. 9,02
Bài 2: Trong các số thập phân 42,538; 41,83 ; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:
(1đ). Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
A. 42,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 41,538
Bài 3: Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm)
34,257; 37,329; 37,314 , 34,075;
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 4. : Khoanh vào chữ cái đặt trước số để có kết quả đúng.(1đ)
6m 4dm = ..........dm. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 6 B. 604 C. 4 D. 64
Bài 5: Chữ số 4 trong số thập phân 62,48 thuộc hàng nào? (1 điểm)
A. Hàng phần triệu
B. Hàng phần trăm
C. Hàng phần mười
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.(1đ)
20000 m2 =……….
ha
D.Hàng phần nghìn
Bài 7: Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a)
18 ,5 ……18,2
b)
7,35….....7,53
Bài 8. Giải bài toán: (1 đ iểm)
Tổng của hai số là 150. Tỉ số của hai số đó là
. Tìm hai số đó.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 9: (1 điểm) Tìm x có giá trị bao nhiêu ? , biết 5,6x4 < 5,614.
Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Bài 10. Giải bài toán: Để lát một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng
5m, người ta dùng gạch hình vuông có cạnh dài 50cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát
kín sân đó (Diện tích mạch vữa không đáng kể)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 5
Năm học: 2023-2024
Hướng dẫn chấm và đáp án
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: 0,5 điểm
Bài
1
2
4
5
6
9
Khoanh đúng
D
A
D
C
Điến số 2 B
Điểm
1điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Bài 3: Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm)
34,075; 34,257, 37,314, 37,329
Bài 7: Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 18,5 …>…18,2
b) 7,35…..<...7,53
Bài 8. Giải bài toán: Tổng của hai số là 150. Tỉ số của hai số đó là 2/3. Tìm hai số đó.
Tổng số phần bằng nhau:
2 + 3 = 5 (phần)
Số thứ nhất là:
150 : 5 x 2 = 60 (0,25đ)
Số thứ hai là:
150 - 60 = 90 (0,25đ)
Đáp số: Số thứ nhất: 60 (0,25 đ)
Số thứ hai: 90 (0,25đ)
( Nếu chỉ tìm được tổng số phần bằng nhau được 0,25 điểm)
Bài 10: (1đ)
. DTcái sân hình chữ nhật là.(0,1đ)
10 x 5 = 50(m2) (0,1đ)
50m2 = 500000(cm2) (0,2)
DT của viên gạch hình vuông là. (0,1đ)
50 x 50 = 2500 (cm2) (0,1đ)
Số viên gạch cần để lát kín cái sân là (0,1đ)
500000 : 2500 = 200 ( viên gạch) (0,2đ)
ĐS: 200 viên gạch (0,1đ)
 









Các ý kiến mới nhất