giáo án công nghệ 6 - kì 2 đầy đủ - 2017 - chinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
Ngày gửi: 17h:32' 12-09-2017
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 375
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
Ngày gửi: 17h:32' 12-09-2017
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III: NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH
Mục tiêu
Kiến thức.
Hiểu được tại sao cần ăn uống hợp lý.
Biết được ăn uống hợp lý dựa trên những cơ sở nào.
Biết được tại sao cần phải chế biến và bảo quản thực phẩm.
Biết làm thế nào để có bữa ăn hợp lý
Kĩ năng.
Có kĩ năng lựa chọn và thay thế các loại thực phẩm.
Có biện pháp an toàn để giữ gìn vệ sinh thực phẩm.
Bảo quản được chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn.
Chế biến được một số loại thực phẩm có sử dụng nhiệt và không sử dụng nhiệt.
Thái độ.
Giúp đỡ gia đình trong lựa chọn, bảo quản và chế biến món ăn.
Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì,…
Ngày soạn:
Tiết 37
BÀI 15: CƠ SỞ ĂN UỐNG HỢP LÝ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh nắm được vai trò các chất dinh dưỡng trong bữa ăn hàng ngày.
- Mục tiêu dinh dưỡng cụ thể.
- Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế, thực phẩm trong cùng một nhóm để đảm bảo ngon miệng, đủ chất thích hợp với từng mùa.
2. Kĩ năng: Lựa chọn thực phẩm để đảm bảo chất dinh dưỡng.
3. Thái độ :Giữ gìn sức khoẻ, ăn uống điều độ đủ chất.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.GV: Đọc SGK, sưu tầm tạp chí ăn uống.
2.HS: Đọc SGK bài 15.
III. Phương pháp : Thảo luận nhóm, hỏi đáp ,giảng giải.
IV. Tiến trình giờ dạy – giáo dục
1. ổn định tổ chức:1/
2. Kiểm tra bài cũ.
- Không kiểm tra.
3. Bài mới:
* Đặt vấn đề:
- Tại sao chúng ta phải ăn uống?
- ăn uống để sống và làm việc, đồng thời cũng để có chất bổ dưỡng nuôi cơ thể khỏe mạnh phát triển tốt.
Hoạt động của GV
HĐ HS
Nội dung
HĐ1.Tìm hiểu vai trò của chất đạm
- Mục tiêu: Hiểu được vai trò của chất đạm đối với cơ thể.
? Đạm động vật có trong thực phẩm
? Đạm ở thực vật có trong thực phẩm nào?
? Nên sử dụng chất đạm như thế nào cho hợp lý?
GV: Cho học sinh đọc 1b SGK ( 67).
GV: Nêu thức ăn của Prôtêin
Gv: Bổ sung.
GV: Chất đường bột có trong thực phẩm nào?
- Giáo viên nhận xét đưa ra kết luận.
GV: Chất đường bột có vai trò như thế nào đối với cơ thể?
3.Tìm hiểu các chất béo.
GV: Chất béo có trong thực phẩm nào?
GV: Em hãy kể tên các loại vitamin mà em biết?
.
Gv: Vitamin A có trong thực phẩm nào? vai trò của Vitamin A đối với cơ thể.
GV: Kết luận
GV: Vitamin B gồm những loại nào?
GV: Vitamin B1 Có trong thực phẩm nào?
Gv: Vitamin C có trong thực phẩm nào? vai trò của cơ thể?
GV: Vitamin D có trong thực phẩm nào? vai trò của cơ thể?
- Thịt cá, trứng tôm cua.
- Đậu lạc vừng
HS: Trả lời.
HS: Đọc bài
HS: Trả lời.
HS: hoạt động nhóm.
đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung.
HS: Trả lời.
HS: Trả lời.
HS: Hoạt động nhóm
HS: Trả lời
HS: B1, B2, B6, B12
Trả lời
HS: Trả lời
HS: Trả lời.
I. Vai trò của các chất dinh dưỡng.
1.Chất đạm ( Prôtêin ).
a) Nguồn cung cấp.
- Đạm có trong thực vật và động vật.
- Nên dùng 50% đạm thực vật và động vật trong khẩu phần ăn hàng ngày.
b) Chức năng của chất dinh dưỡng.
- Tham gia tổ chức cấu tạo cơ thể.
- Cấu tạo men tiêu hoá, tuyến nội tiết.
- Tu bổ những hao mòn cơ thể.
- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
2) Chất đường bột ( Gluxít ).
a) Nguồn cung
Mục tiêu
Kiến thức.
Hiểu được tại sao cần ăn uống hợp lý.
Biết được ăn uống hợp lý dựa trên những cơ sở nào.
Biết được tại sao cần phải chế biến và bảo quản thực phẩm.
Biết làm thế nào để có bữa ăn hợp lý
Kĩ năng.
Có kĩ năng lựa chọn và thay thế các loại thực phẩm.
Có biện pháp an toàn để giữ gìn vệ sinh thực phẩm.
Bảo quản được chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn.
Chế biến được một số loại thực phẩm có sử dụng nhiệt và không sử dụng nhiệt.
Thái độ.
Giúp đỡ gia đình trong lựa chọn, bảo quản và chế biến món ăn.
Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì,…
Ngày soạn:
Tiết 37
BÀI 15: CƠ SỞ ĂN UỐNG HỢP LÝ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh nắm được vai trò các chất dinh dưỡng trong bữa ăn hàng ngày.
- Mục tiêu dinh dưỡng cụ thể.
- Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế, thực phẩm trong cùng một nhóm để đảm bảo ngon miệng, đủ chất thích hợp với từng mùa.
2. Kĩ năng: Lựa chọn thực phẩm để đảm bảo chất dinh dưỡng.
3. Thái độ :Giữ gìn sức khoẻ, ăn uống điều độ đủ chất.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.GV: Đọc SGK, sưu tầm tạp chí ăn uống.
2.HS: Đọc SGK bài 15.
III. Phương pháp : Thảo luận nhóm, hỏi đáp ,giảng giải.
IV. Tiến trình giờ dạy – giáo dục
1. ổn định tổ chức:1/
2. Kiểm tra bài cũ.
- Không kiểm tra.
3. Bài mới:
* Đặt vấn đề:
- Tại sao chúng ta phải ăn uống?
- ăn uống để sống và làm việc, đồng thời cũng để có chất bổ dưỡng nuôi cơ thể khỏe mạnh phát triển tốt.
Hoạt động của GV
HĐ HS
Nội dung
HĐ1.Tìm hiểu vai trò của chất đạm
- Mục tiêu: Hiểu được vai trò của chất đạm đối với cơ thể.
? Đạm động vật có trong thực phẩm
? Đạm ở thực vật có trong thực phẩm nào?
? Nên sử dụng chất đạm như thế nào cho hợp lý?
GV: Cho học sinh đọc 1b SGK ( 67).
GV: Nêu thức ăn của Prôtêin
Gv: Bổ sung.
GV: Chất đường bột có trong thực phẩm nào?
- Giáo viên nhận xét đưa ra kết luận.
GV: Chất đường bột có vai trò như thế nào đối với cơ thể?
3.Tìm hiểu các chất béo.
GV: Chất béo có trong thực phẩm nào?
GV: Em hãy kể tên các loại vitamin mà em biết?
.
Gv: Vitamin A có trong thực phẩm nào? vai trò của Vitamin A đối với cơ thể.
GV: Kết luận
GV: Vitamin B gồm những loại nào?
GV: Vitamin B1 Có trong thực phẩm nào?
Gv: Vitamin C có trong thực phẩm nào? vai trò của cơ thể?
GV: Vitamin D có trong thực phẩm nào? vai trò của cơ thể?
- Thịt cá, trứng tôm cua.
- Đậu lạc vừng
HS: Trả lời.
HS: Đọc bài
HS: Trả lời.
HS: hoạt động nhóm.
đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung.
HS: Trả lời.
HS: Trả lời.
HS: Hoạt động nhóm
HS: Trả lời
HS: B1, B2, B6, B12
Trả lời
HS: Trả lời
HS: Trả lời.
I. Vai trò của các chất dinh dưỡng.
1.Chất đạm ( Prôtêin ).
a) Nguồn cung cấp.
- Đạm có trong thực vật và động vật.
- Nên dùng 50% đạm thực vật và động vật trong khẩu phần ăn hàng ngày.
b) Chức năng của chất dinh dưỡng.
- Tham gia tổ chức cấu tạo cơ thể.
- Cấu tạo men tiêu hoá, tuyến nội tiết.
- Tu bổ những hao mòn cơ thể.
- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
2) Chất đường bột ( Gluxít ).
a) Nguồn cung
 









Các ý kiến mới nhất