giáo án chiều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 22h:53' 29-08-2017
Dung lượng: 39.8 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 22h:53' 29-08-2017
Dung lượng: 39.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Ngày soạn: 3/ 9/ 2016
Ngày giảng: 6/ 9/ 2016
Luyện Toán
Tiết 1: ÔN TẬP
I. Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết cách đọc, viết so sánh các số có ba chữ số.
- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ).
- Củng cố giải bài toáncó lời vănvề nhiều hơn ít hơn.
- Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x.
- HS vận dụng làm bài 1 (dòng a, b), bài 2, bài 3 (cột 1, 2), bài 4, bài 5.
- HSNK làm thêm bài 1 (dòngc), bài 3 (cột 3, 4).
II. Đồ dùng dạy học
- GV: vở thực hành tiếng việt và toán, bảng phụ
- HS: vở thực hành tiếng việt và toán
III. Các hoạt động dạy và học
HOẠT ĐỘNG DẠY
A. Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra đồ dùng của HS
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu nêu mục tiêu tiết học.
2. Luyện tập
Bài 1
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc các số đã điền.
- GV nhận xét.
Bài 2
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Gọi 2 HS lên bảng làm.
- Gọi học sinh nhận xét bài làm.
- GV nhận xét.
-> GV chốt: cách so sánh số có ba chữ số.
Bài 3
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính.
- GV gọi HS lên bảng làm.
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng.
->GV lưu ý cho HS cách đặt tính thẳng hàng và thực hiện tính từ phải sang trái.
* Ôn tập giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
Bài 4
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài.
- Khối lớp 3 có bao nhiêu học sinh?
- Số học sinh của Khối lớp 2 như thế nào so với số học sinh của Khối lớp 3?
- Vậy muốn tính số học sinh của Khối lớp 2 ta phải làm như thế nào?
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Chữabài cho học sinh.
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
Bài 5
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- GV hướng dẫn
+ Phần a, x đóng vai trò là gì?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Tương tự yêu cầu HS làm phần b.
- Gọi 2 HS làm bảng phụ.
- GV treo bảng phụ, chữa bài.
-> GV chốt: cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết.
3. Củng cố- Dặn dò
- Gọi học sinh nhắc lại cách làm bài toán về nhiều hơn ít hơn.
- GV nhận xét tiết học
HOẠT ĐỘNG HỌC
- HS theo dõi.
- HS lắng nghe.
- Viết số thích hợp vào ô trống.
- Học sinh làm vào vở.
- HS nối tiếp nhau đọc các số.
a, 890, 891, 892, 893, 894, 895, 896, 897, 898, 899.
b, 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999.
c, Số liền sau của 999 là: 1000.
- HS lắng nghe.
- Điền dấu >, <, =, vào chỗ chấm.
- HS làm.
- 2 HS lên bảng làm, lớp theo dõi.
872 > 827
909 < 990
482 = 400 + 80 + 2
400 + 500 = 900
610 – 10 < 600 + 1
999 – 9 > 999 – 9
- 3 HS nhận xét.
- HS theo dõi.
- 2 HS nêu: đặt tính rồi tính
- 1 HS nêu
+
254
- 2 cộng 3 bằng 5, viết 5
315
- 5 cộng 1 bằng 6, viết 6
569
- 4 cộng 5 bằng 9, viết 9
- 3 HS lên bảng làm. Cả lớp làm vở.
KQ: 424; 968; 820.
- HS lắng nghe.
- HS đọc đề.
- Có 156 học sinh.
- Số học sinh Khối lớp 2 nhiều hơn số học sinh của Khối lớp 3 là 23 em.
- HS nêu cách tính.
- 1 học sinh lên bảng làm bài
Ngày soạn: 3/ 9/ 2016
Ngày giảng: 6/ 9/ 2016
Luyện Toán
Tiết 1: ÔN TẬP
I. Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết cách đọc, viết so sánh các số có ba chữ số.
- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ).
- Củng cố giải bài toáncó lời vănvề nhiều hơn ít hơn.
- Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x.
- HS vận dụng làm bài 1 (dòng a, b), bài 2, bài 3 (cột 1, 2), bài 4, bài 5.
- HSNK làm thêm bài 1 (dòngc), bài 3 (cột 3, 4).
II. Đồ dùng dạy học
- GV: vở thực hành tiếng việt và toán, bảng phụ
- HS: vở thực hành tiếng việt và toán
III. Các hoạt động dạy và học
HOẠT ĐỘNG DẠY
A. Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra đồ dùng của HS
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu nêu mục tiêu tiết học.
2. Luyện tập
Bài 1
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc các số đã điền.
- GV nhận xét.
Bài 2
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Gọi 2 HS lên bảng làm.
- Gọi học sinh nhận xét bài làm.
- GV nhận xét.
-> GV chốt: cách so sánh số có ba chữ số.
Bài 3
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính.
- GV gọi HS lên bảng làm.
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng.
->GV lưu ý cho HS cách đặt tính thẳng hàng và thực hiện tính từ phải sang trái.
* Ôn tập giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
Bài 4
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài.
- Khối lớp 3 có bao nhiêu học sinh?
- Số học sinh của Khối lớp 2 như thế nào so với số học sinh của Khối lớp 3?
- Vậy muốn tính số học sinh của Khối lớp 2 ta phải làm như thế nào?
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Chữabài cho học sinh.
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
Bài 5
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- GV hướng dẫn
+ Phần a, x đóng vai trò là gì?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Tương tự yêu cầu HS làm phần b.
- Gọi 2 HS làm bảng phụ.
- GV treo bảng phụ, chữa bài.
-> GV chốt: cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết.
3. Củng cố- Dặn dò
- Gọi học sinh nhắc lại cách làm bài toán về nhiều hơn ít hơn.
- GV nhận xét tiết học
HOẠT ĐỘNG HỌC
- HS theo dõi.
- HS lắng nghe.
- Viết số thích hợp vào ô trống.
- Học sinh làm vào vở.
- HS nối tiếp nhau đọc các số.
a, 890, 891, 892, 893, 894, 895, 896, 897, 898, 899.
b, 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999.
c, Số liền sau của 999 là: 1000.
- HS lắng nghe.
- Điền dấu >, <, =, vào chỗ chấm.
- HS làm.
- 2 HS lên bảng làm, lớp theo dõi.
872 > 827
909 < 990
482 = 400 + 80 + 2
400 + 500 = 900
610 – 10 < 600 + 1
999 – 9 > 999 – 9
- 3 HS nhận xét.
- HS theo dõi.
- 2 HS nêu: đặt tính rồi tính
- 1 HS nêu
+
254
- 2 cộng 3 bằng 5, viết 5
315
- 5 cộng 1 bằng 6, viết 6
569
- 4 cộng 5 bằng 9, viết 9
- 3 HS lên bảng làm. Cả lớp làm vở.
KQ: 424; 968; 820.
- HS lắng nghe.
- HS đọc đề.
- Có 156 học sinh.
- Số học sinh Khối lớp 2 nhiều hơn số học sinh của Khối lớp 3 là 23 em.
- HS nêu cách tính.
- 1 học sinh lên bảng làm bài
 








Các ý kiến mới nhất