Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Thị Triên
Ngày gửi: 19h:43' 25-08-2022
Dung lượng: 284.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 18 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Tiếng việt
Ôn tập cuối học kì I ( tiết 1)
I. Mục tiêu:
1. Kiểm tra lấy điểm đọc .
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ ) .
-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học .
2. Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe – viết : Rừng cây trong nắng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong Sgk TV tập 1 .
III. Các hoạt động dạy học:
1. GTB: (1 phút) ghi đầu bài .
2. KT tập đọc: (20 phút) Khoảng 1/ 5 số HS trong lớp.

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Gv gọi HS bốc thăm
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- GV gọi HS đọc bài
- xem bài khoảng 1 phút
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- HS đọc bài theo phiếu bốc thăm
- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ giáo dục tiểu học .
- HS trả lời
3. Bài tập 3 : (18 phút)

a. GV HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng.
- HS nghe
- 2 HS đọc lại
- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi, tráng lệ

- GV giúp HS nắm ND bài chính tả

+ Đoạn văn tả cảnh gì ?
-> Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng
- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng .
-> HS luyện viết vào bảng con .
-> GV quan sát, sửa sai cho HS

b. Nghe- viết:

- GV đọc bài.
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
- HS viết vào vở chính tả
c. Chấm - chữa bài:

- GV đọc lại bài
- HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

4. Củng cố dặn dò: (1 phút)

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau.

* Đánh giá tiết học .


Ôn tập cuối học kì I ( tiết 2 )
I. Mục tiêu:
1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ ) .
-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học .
2. Ôn luyện về so sánh ( tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn )
3. Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ .
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV
- Bảng phụ chép BT 2 + 3.
III. Các hoạt động dạy học :
1. GTB : (1 phút) ghi đầu bài
2. Kiểm tra tập đọc : (20 phút) Khoảng 1/ 5 số HS trong lớp.

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Gv gọi HS bốc thăm
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- GV gọi HS đọc bài và TLCH.
-> xem bài khoảng 1 phút
- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ giáo dục tiểu học .
- HS đọc bài theo phiếu và TLCH.
3. HDHS làm bài tập: (18 phút)
* Bài tập 2:
- YCHS nêu yêu cầu của bài.
- YCHS làm bài cá nhân.
- Gọi một số em báo kết quả.


- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài cá nhân.
- 1 số em báo kết quả, lớp nhận xét.
-> GV chốt lại lời giải đúng.
a. Những thân cây tràm như những cây nến khổng lồ.
b. Đước như cây dù.
*Bài tập 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ phát biểu
-> GV chốt lại lời giải đúng

VD: Từ biển trong câu : " Từ trong biển lá xanh rờn " không cón có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước 1 biển lá .

4 Củng cố,dặndò: (1 phút)

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau.

* Đánh giá tiết học .


Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ……… ………………………………………………………………………………………………….
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ……………
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ……..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ……………



















Toán
Tiết: 96 Chu vi hình chữ nhật

I. Mục đích yêu cầu:
Giúp HS:
- Nắm được quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng của nó) và làm quen với giải toán có nội dung hình học (liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật)
*HS khuyết tật: Làm BT 1.
II. Chuẩn bị:
- GV :Bảng phụ, phấn màu.
- HS : Bảng con.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. KTBC: (4 phút)
- Nêu đặc điểm của HCN ? ( 2 HS )
- HS + GV nhận xét.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: (1 phút) Chu vi hình chữ nhật.

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
b. HD tính chu vi HCN: (14 phút)

- GV vẽ lên bảng hcn ABCD có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm
- HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi của hcn này ?
- HS tính : 4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm = 14 cm
+ Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều rộng ?
-> HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm
+ 14 cm gấp mấy lần 7 cm ?
- 14 cm gấp 2 lần 7 cm
+ Vậy chuvi của hcn ABCD gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chièu rộng và 1 cạnh của chiều dài ?
-> Chu vi của hcn ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiểu rộng và 1 cạnh chiều dài .
* Vậy khi tính chu vi của hcn ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau đó nhân với 2 . Ta viết là : ( 4 + 3 ) x 2 = 14

- HS nhắc lại
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- HS tính lại chu vi HCN theo công thức
* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng phải cùng 1 đơn vị đo.

c.Luyện tập: (20 phút)

* Bài 1 + 2 + 3 : Củng cố cách tính chu vi HCN theo công thức .

a. Bài 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu

- 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức
- 1 HS nhắc lại công thức
- GV yêu cầu HS làm bài
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm

a. Chu vi HCN là :

( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )

b. Chu vi HCN là :

( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )
- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

b. Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT

- 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS phân tích bài toán
- 1 HS phân tích

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm

Bài giải :

Chu vi của mảnh đất đó là :

( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m )

Đáp số : 110 m.
- GV gọi HS nhận xét
- HS nhận xét.
- GV nhận xét ghi điểm

c. bài 3 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- GVHD HS tính chu vi với nhau để chọn câu trả lời đúng


- Nhận xét, chốt kq đúng.
- Theo dõi.
- HS tự làm bài sau đó từng cặp đổi vở kiểm tra lẫn nhau.
- 1 số cặp báo kết quả, lớp nhận xét.
KQ:
+ Chu vi HCN ABCD là :
(63 + 31 ) x 2 = 188( m )

+ Chu vi HCN MNPQ là :

( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m)

Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN MNPQ.
4. Củng cố dặn dò : (1 phút)

- Nêu công thức tính chu vi HCN?
- 2HS nêu.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.




Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .









Thứ ba ngày 21 /12/2010
Tiếng Việt
Ôn tập cuối học kì I ( tiết 3)
I. Mục tiêu:
Giúp HS :
1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ ) .
-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học .
2. Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn điền đúng nội dung và giấy mời cô (thầy) Hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc.
- Mẫu giấy mời cho từng HS.
III. Các hoạt động dạy học :
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Kiểm tra tập đọc: (20 phút) Khoảng 1/ 5 số HS trong lớp.

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Gv gọi HS bốc thăm

- GV gọi HS đọc bài và TLCH
- GV nhận xét đánh giá theo HD của Vụ giáo dục.
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc.
-> xem bài khoảng 1 phút.
- HS đọc bài và TLCH.
3. HDHS làm bài tập: (18 phút)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- GV nhắc HS:

- 2 HS nêu yêu cầu BT.
+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng để viết giấy mời.
- HS nghe.
+ Khi viết phải viết những lời kính trọng, ngắn gọn

- GV mời HS làm mẫu.
- HS điền miệng ND
VD: Giấy mời
Kính gửi: Cô hiệu trưởng trường TH…
Lớp 3B trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan ….
Vào hồi: ….giờ ... phút , ngày ... tháng ... năm 20
Tại: Phòng học lớp 3B
Chúng em rất mong được đón cô.
Ngày 13/1/2010
T.M lớp
Lớp trưởng:
Nguyễn Văn Sơn
- GV yêu cầu HS làm bài
- HS làm vào SGK.
- Vài HS đọc bài.
-> HS nhận xét.
- GV nhận xét chấm điểm.

4. Củng cố dặn dò: (1 phút)

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học.


Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

















Tiếng Việt
Ôn tập cuối học kì I (tiết 4)
I.Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ y/ cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 .
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2)
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học.
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn bài tập 2.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Ổn định: (1 phút)
2. Bài mới:

Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
a) Kiểm tra đọc: (20 phút)
- Khoảng 1/ 5 số HS trong lớp.
- T/ chức đọc, đặt câu hỏi về ndung ở đoạn bài HS đọc.
- Theo dõi, nhận xét, ghi điểm
+ Đọc đúng
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp
+ Đạt tốc độ 60 tiếng / 1 phút
+ Trả lời đúng câu hỏi
b) Bài tập 2: (18phút)
- Nêu yêu cầu
- T/ c thực htện

Theo dõi, nhận xét.
- Chốt lại
3. Củng cố, dặn dò: (1')
- Nhận xét chung về tiết học.
- Chuẩn bị: Tiết 5


- Bốc thăm, chuẩn bị (2')
- Đọc 1 đoạn (ít nhất 60 chữ), trả lời 1 câu hỏi.






- 2 HS nêu y/ cầu
- CL đọc thầm trong sách giáo khoa.
- CL làm vào VBT. 1 HS làm bảng phụ. CL nhận xét
- 2 HS đọc lại bài.





Toán
Tiết: 87 Chu vi hình vuông

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- Biếtcách tính chu vi hình vuông (lấy độ dài một cạnh nhân với 4)
- Vân dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông.
*HS khuyết tật : Làm BT1.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS: Bảng con.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Ổn định: (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
+ Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 45m và chiều rộng là 30m.
+ Nêu đặc điểm của hình vuông.
3. Bài mới:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
a) Giới thiệu bài: (1 phút)
b) Các hoạt động:
*HĐ1: Hướng dẫn xây dựng quy tắc tính chu vi hình vuông. (12 phút)
- YC HS giải bài toán: Cho hình vuông ABCD cạnh 3dm. Tính chu vi hình vuông đó.
+ Có cách tính nào khác không? Vì sao?

 Quy tắc:Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4.
* HĐ2:Thực hành. (20 phút)
Bài 1:
- Gọi HS nêu YC bài tập.
- Gọi HS đọc mẫu
- Cho HS làm bài, theo dõi + chấm một số HS.
- HD chữa bài.
+ Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào?
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gì?
- YC HS giải bài toán.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.

+ Muốn tính độ dài đoạn dây đó ta làm thế nào? Vì sao?
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán hỏi gì? Bài toán cho biết gì?
- HD:
+ Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta cần biết gì?
 Để tính được chu vi hình chữ nhật, ta cần tìm chiều dài hay chiều rộng hình chữ nhật này?
- YC HS giải bài toán.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.





+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật.
+ Tính chiều dài hình chữ nhật này, con làm thế nào? Vì sao?
Bài 4:
- Gọi HS nêu YC bài tập.

- YC lớp đo cạnh hình vuông và nêu kết quả đo.
- YC HS làm bài
- Gọi HS chữa bài.

+ Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào?
4. Củng cố, dặn dò: (1 phút)
- NX giờ học.
- Dặn dò HS thuộc quy tắc tính chu vi hình vuông để áp dụng giải bài tập.





Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
Đáp số: 12dm
3  4 = 12 (dm)
Vì: 3 + 3 + 3 + 3 = 3  4
Hoặc: Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau


- 1 HS: Viết vào ô trống theo mẫu
- 1 HS đọc
- 1 HS làm trên bảng phụ, cả lớp làm trên vở.
+1, 2 HS trả lời.

- 1 HS đọc
+1,2 HS trả lời.

- Lớp làm bài.
- 1HS lên bảng giải bài toán.
ĐS: 40cm
+1, 2 HS trả lời.


- 1 HS đọc
+1,2 HS trả lời.




- Lớp làm bài.
- 1HS lên bảng giải bài toán.
Chiều dài hình chữ nhật là:
20  3 = 60 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 20)  2 = 160 (cm)
Đáp số: 160 cm
+1, 2 HS trả lời.
+1, 2 HS trả lời.


- 1 HS: Đo độ dài cạnh rồi tính chu vi hình vuông
- KQ: 3cm

- HS tự làm bài.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
ĐS: 12cm
+1, 2 HS trả lời.
- HS lắng nghe.
Đạo đức
Tiết: 18 Thực hành kĩ năng Học Kì I
I. Mục đích yêu cầu:
- Củng cố những hiểu biết về một số chuẩn mực hành vi đạo đức và pháp luật các em đã học.
- Rèn kỹ năng nhận xét, đánh giá những quan niệm, hành vi, việc làm có liên quan đến các chuẩn mực đã học; kỹ năng lựa chọn và thực hiện các hành vi ứng xử phù hợp trong các tình huống đơn giản, cụ thể trong cuộc sống.
- Hình thành thái độ có trách nhiệm với lời nói, việc làm của bản thân, tự tin vào khả năng của bản thân.
II. Công việc chuẩn bị:
- GV:Phiếu học tập.
- HS : Ôn bài.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Ổn định tổ chức: (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
+ Vì sao chúng ta phải biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ?
+ Các em đã làm gì để thể hiện tình cảm đó?
3. Bài mới:

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
a) Giới thiệu và ghi tên bài .
b) Hướng dẫn:
- YC HS nêu tên các bài đạo đức đã học và ghi nhớ sau mỗi bài học đó.
- Phát phiếu học tập cho HS, YC HS thảo luận và nêu ý kiến
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý kiến em tán thành:
a. Không nên hứa hẹn với ai bất cứ điều gì.
b. Chỉ nên hứa những điều mình có thể thực hiện được.
c. Hứa mọi điều còn thực hiện được hay không thì không quan trọng.
d. Chỉ cần thực hiện lời hứa với người lớn tuổi.
Bài 2: Điền những từ: tiến bộ, bản thân, cố gắng, làm phiền, dựa dẫm vào chỗ chấm trong các câu sau cho thích hợp:
Tự làm lấy việc của mình là … làm lấy công việc của,… mà không … vào người khác.
Tự làm lấy việc của mình giúp cho em mau …và không … người khác.
Bài 3: Đánh dấu + vào ô trống trước những việc nên làm:
Hỏi thăm hàng xóm khi có chuyện buồn.
Tự ý hái quả trong vườn nhà hàng xóm.
Không làm ồn trong giờ nghỉ trưa.
Không vứt rác sang nhà hàng xóm
Bài 4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm :
Tham gia việc trường, việc lớp vừa là ….,
vừa là … của mỗi học sinh.
Bài 5: Tại sao chúng ta cần biết ơn các thương binh và gia đình liệt sĩ?
- GV chấm bài, nhận xét cho HS .
4. Củng cố, dặn dò: (1 phút)
- GV nhận xét giờ học.
- VN ôn bài và rèn luyện những kĩ năng đạo đức đã học.









- HS tự làm bài cá nhân.
- Đổi vở kiểm tra chéo.
- HS chữa bài.
- HS nhận xét
( ý kiến đúng là b.)

- HS làm nhóm đôi .
- HS trình bày bài 2.
- Các nhóm nhận xét
( Thứ tự các từ cần điền là : Bản thân, dựa dẫm , tiến bộ, làm phiền )



- HS làm bài cá nhân .
- HS chữa bài ( nêu miệng )
- HS nhận xét.
( ý 1, 3 , 4 là những việc nên làm )


- HS làm bài cá nhân .


- HS trả lời câu hỏi.


- HS lắng nghe.

Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .









Thứ tư ngày 22 /12/2010
Tiếng Việt
Ôn tập cuối học Kì I (Tiết 5)
I.Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ y/ cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.
- Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ mượn sách ( BT2)
II. Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học.
III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định : (1')
2. Bài mới :
a. Giới thiệu: (1')
Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên bảng.
b. Bài dạy:
+ Kiểm tra đọc:(20')
- Khoảng 1/ 5 số HS trong lớp.
- T/ chức đọc, đặt câu hỏi về ndung ở đoạn bài HS đọc.
- Theo dõi, nhận xét, ghi điểm
+ Đọc đúng
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp
+ Đạt tốc độ 60 tiếng / 1 phút
+ Trả lời đúng câu hỏi
+ Bài tập 2: (18')
- Nêu y/ c
- Thực hiện mẫu
- T/ c làm bài

Theo dõi, ghi điểm, nhận xét
Chồt lại
3. Củng cố, dặn dò (1')
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Tiết 6.

• Hát





- Bốc thăm, chuẩn bị (2')
- Đọc 1 đoạn (ít nhất 60 chữ), trả lời 1 câu hỏi.





- 2 HS đọc yêu cầu bài
- CL đọc thầm mẫu đơn trong SGK.
- 1HS làm mẫu. CL nhận xét bổ sung.
- CL làm bài vào VBT.
- Nhiều HS đọc lại lá đơn vừa điền hoàn chỉnh .
- CL nhận xét, chọn lời giải đúng .




Tiếng Việt
Ôn tập cuối học kì I(tiết 6)
I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc thêm bài : Ba điều ước; Âm thanh thành phố
-Rèn kỹ năng viết :viết 1 lá thư đúng thể thức, thể hiện đúng ND thăm hỏi người thân (hoặc 1 ngườimà em quý mến).Câu văn rõ ràng, sáng sủa.
II. Phương pháp dạy học:
- Đàm thoại, thảo luận nhóm, luyện tập thực hành
III. Công việc chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ.
- HS : Ôn tập văn viết thư, đọc trước bài đọc thêm.
IV.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1. Ổn định: (1')
2. Bài mới:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
a. Giới thiệu bài: (1')
b. Hướng dẫn nôi dung: (38')
*HĐ1: Đọc thêm bài
- Ba điều ước.
+ Nêu ba điều ước của chàng thợ rèn?
+ Vì sao ba điều ước không mang lại hạnh phúc cho chàng ? Cuối cùng chàng hiểu được điều gì ?
- Âm thanh thành phố.
+ Hằng ngày , anh Hải nghe thấy những âm thanh nào ?
+ Các âm thanh đó nói lên điều gì về cuộc sống của thành phố ?
*HĐ2.Bài tập 2
-Nêu YC.
-Đối tượng viết thư là ai ?


-ND thư cần trình bày là gì ?



-Nêu hình thức 1 lá thư ?
-YC HS làm bài.
-Gọi HS đọc bài ,nx
3.Củng cố – dặn dò: (
- GV nhận xét giờ học.
-YC HS nhớ hình thức 1 lá thư. Ôn các bài tập đọc để tiết sau kiểm tra đọc tiếng.




- 3 HS đọc bài theo đoạn .
- 1 HS đọc cả bài.
- HS trả lời câu hỏi



- 3 HS đọc bài theo đoạn .
- 1 HS đọc cả bài.
- HS trả lời câu hỏi



-1 HS
-1 người thân hoặc 1 người mà mình quý mến :ông , bà, cô giáo cũ, cô bác, bạn thân, bố,mẹ
+Thăm hỏi(sức khoẻ,tình hình cuộc sống)Tuỳ theo đối tượng nhận thư.
+Báo tin(sức khoẻ,tình hình gia đình,tình hình học tập của em)
-2,3 HS
-Làm bài.
-3,4 HS đọc thư, lớp nhận xét.



- HS lắng nghe.

Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .























Toán
Tiết: 88 Luyện tập
I. Mục đích yêu cầu:
Giúp HS: Rèn kỹ năng tính chu vi hình chữ nhật và tính chu vi hình vuông qua việc giải các bài toán có nội dung hình học.
*HS khuyết tật: Làm BT1.
II. Công việc chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS : Vở bài tập, bảng con.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Ôn định tổ chức: (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông.
+ Tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông có ở hình sau:
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: (1')
b. Hướng dẫn luyện tập: (32')
Bài 1:
- Gọi HS nêu YC bài tập.
- YC lớp làm bài.
- Gọi HS chữa bài.
+ Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế nào?
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gì?
- YC HS giải bài toán.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
+ Tính chu vi khung bức tranh đó ta làm thế nào? Vì sao?
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gì?
HD: Cạnh  4 = Chu vi hình vuông
?  4 = 24cm
- YC HS giải bài toán.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.

+ Biết chu vi hình vuông, muốn tìm độ dài 1 cạnh hình vuông đó ta làm thế nào?
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gì?
- YC HS giải bài toán.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
+ Biết nửa chu vi và chiều rộng hình chữ nhật, làm thế nào để tìm được chiều dài hình chữ nhật đó?
+ Nếu biết chu vi hình chữ nhật và chiều rộng hình chữ nhật, làm thế nào để tìm được chiều dài hình chữ nhật đó?
4. Củng cố, dặn dò: (1')
- NX giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung



+ 2 HS trả lời

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm nháp và NX bài bạn làm.




- 1 HS: Tính chu vi hình chữ nhật
- HS tự làm bài.
- 2 HS lên bảng chữa bài, mỗi HS chữa 1 phần
ĐS: a) 100cm b)46cm
+1, 2 HS trả lời.

- 1 HS đọc
+1,2 HS trả lời.

- Lớp làm bài.
- 1HS lên bảng giải bài toán.
ĐS: 200cm
+1, 2 HS trả lời.

- 1 HS đọc
+1,2 HS trả lời.



- Lớp làm bài.
- 1HS lên bảng giải bài toán.
ĐS: 6cm
+… chu vi hình vuông chia cho 4




- 1 HS đọc
+1,2 HS trả lời.
- Lớp làm bài.
- 1HS lên bảng giải bài toán.
ĐS: 40cm
+ …Nửa chu vi trừ số đo chiều dài


+ …tìm nửa chu vi (Chu vi chia 2) rồi lấy nửa chu vi trừ số đo chiều dài.



- HS lắng nghe.

Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .




Tự nhiên và Xã hội
Tiết: 35 Ôn tập học kì I
I. Mục tiêu: Học sinh biết : - Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể .
- Nêu chức năng của các cơ quan : hô hấp , tuần hòn , bài tiết nước tiểu , thần kinh . Nêu một số
việc nên làm để bảo vệ các cơ quan đó . Nêu một số hoạt động nông nghiệp , công nghiệp và
thương mại, thông tin liên lạc.Vẽ sơ đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình . Thẻ ghi tên và chức năng của từng cơ quan.
II. Chuẩn bị: Tranh ảnh sưu tầm về các bài đã học, hình các cơ quan : hô hấp , tuần hoàn , bài tiết nước tiểu, thần kinh.
III. Lên lớp:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài: (1')
2. Hướng dẫn HS ôn tập: (38')
* Hoạt động 1 :Trò chơi ai nhanh ai đúng ?
Bước 1 - Chia lớp thành các nhóm, yêu cầu quan sát tranh vẽ về các cơ quan : hô hấp , tuần hoàn , bài tiết nước tiểu, thần kinh và các thẻ ghi tên chức năng và các yêu cầu vệ sinh đối với từng cơ quan.
Bước 2 :-Yêu cầu các nhóm thảo luận và cử đại diện lên gắn được thẻ đúng vào từng tranh
- Giáo viên kết luận.
* Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm
Bước 1 : - Yêu cầu thảo luận trao đổi theo gợi ý : + Hãy cho biết các hoạt động nông nghiệp , công nghiệp ,thương mại , thông tin liên lạc có trong các hình 1, 2, 3, 4 trang 67 sách giáo khoa ?
+ Liên hệ thực tế để nói về các hoạt động mà em biết ?
Bước 2: - Mời đại diện các nhóm lên dán tranh sưu tầm được và trình bày trước lớp .
- Yêu cầu lớp nhận xét bổ sung .
* Hoạt động3 : Vẽ sơ đồ gia đình .
Bước 1: - Yêu cầu làm việc cá nhân : Vẽ sơ đồ của gia đình mình .
Bước 2: Yêu cầu lần lượt một số em lên chỉ sơ đồ mình vẽ và giới thiệu .
3. Củng cố - Dặn dò: (1')
- Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng ngày. Xem trước bài mới .


- Tiến hành thực hiện chia ra từng nhóm để quan sát các bức tranh về các cơ quan đã học như : hô hấp , tuần hoàn , bài tiết nước tiểu , thần kinh … thảo luận theo hướng dẫn của giáo viên

- Lần lượt đại diện các nhóm lên gắn thẻ vào bức tranh và trình bày trước lớp.
- Lớp nhận xét va bình chọn nhóm đúng nhất

-Tiến hành trao đổi và nói về các hoạt động có trong các hình 1, 2, 3 ,4 trong sách giáo khoa và qua đó liên hệ với những hoạt động có ở nơi em ở.


- Lần lượt các nhóm lên trình bày trước lớp .
- Lớp lắng nghe và nhận xét bổ sung nếu có .


- Lớp làm việc cá nhân tưng em sẽ vẽ về sơ đồ gia đình mình lên tờ giấy lớn .
- Lần lượt từng em lên chỉ sơ đồ và giới thiệu trước lớp .


Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .



























Thứ năm ngày 23 /12/2010
Tiếng Việt
Ôn tập cuối học Kì I (Tiết 7)
Kiểm tra đọc
( Đọc hiểu , luyện từ và câu )

Toán
Tiế: 89 Luyện tập chung
I. Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức đã học ở nhièu bài về phép tính nhân, chia trong bảng, nhân chia số có 2, 3 chữ số với (cho) số có một chữ số, tính giá trị biểu thức.
- Củng cố cách tính chu vi hình vuông, chu vi hình chữ nhật, giải toán về tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
*HS khuyết tật: Làm BT1.
II. Công việc chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ, phấn màu.
- HS : Vở bài tập.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Ổn định tổ chức: (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Tính cạnh hình vuông, biết chu vi hình vuông đó là 64cm.
+ Tính chiều dài hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật đó là 28 cm và chiều rộng là 5 cm.
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài: (1')
b) Hướng dẫn luyện tập: (32')
:Bài 1:
- Gọi HS nêu YC bài tập.
- YC lớp làm bài.
- Gọi HS chữa bài.
+ Dựa vào đâu để nhẩm tính kết quả các phép tính trên?
Bài 2:
- Gọi HS nêu YC bài tập.
- YC lớp làm bài.
- Gọi HS chữa bài.

 Thứ tự thực hiện phép nhân ngược với phép chia.
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gì?
- YC HS giải bài toán.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.

+ Muốn tính chu vi vườn cây này ta làm thế nào? Vì sao?
Bài 4:
- Tiến hành tương tự bài 3
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Tìm 1 trong các phần bằng nhau của một số, ta làm thế nào?
Bài 5:
- Gọi HS nêu YC bài tập.
- YC lớp làm bài.
- Gọi HS chữa bài.

+ Nêu quy tắc thực hiện các phép tính trong biểu thức.
4. Củng cố, dặn dò: (1')
- NX giờ học.
- Dặn HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ



- 2 HS lên bảng làm
Lớp làm nháp
NX






- 1 HS: Tính nhẩm
- HS tự làm bài.
- HS nối tiếp nhau đọc kết quả.
+bảng nhân chia đã học


- 1 HS: Tính
- HS tự làm bài.
- 4 HS lên bảng chữa bài.
Lớp NX và nêu lại cách thực hiện 1 vài phép tính.


- 1 HS đọc
+1,2 HS trả lời.

- Lớp làm bài.
- 1HS lên bảng giải bài toán.
ĐS: 320m
+1, 2 HS trả lời.


- ĐS: 54m
+1, 2 HS trả lời.
+1, 2 HS trả lời.


- 1 HS: Tính giá trị biểu thức
- HS tự làm bài.
- 3 HS lên bảng chữa bài.
KQ: 80, 105, 85
+1, 2 HS trả lời.

- HS lắng nghe.
Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .



Thủ công

Tiết: 18 Cắt , dán chữ VUI VẺ( Tiết 2)

I. Mục đích , yêu cầu:
HS biết cách kẻ , cắt dán chữ vui vẻ
-Kẻ cắt ,dán được chữ vui vẻ đúng quy trình kỹ thuật
-HS thích cắt, dán chữ
II. Công việc chuẩn bị:
GV: Mẫu chữ vui vẻ đã cắt dán
Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ vui vẻ
HS: Giấy thủ công , thước, bút chì ,hồ dán
II.I Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Ổn định tổ chức: (1')
2. Kiểm tra bài cũ : (5')
Kiểm tra việc chuẩn bị của HS
3.Bài mới :
a. Giới thiệu bài : (1')
b. Hướng dẫn nội dung : (32')
* Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét
- GV giới thiệu mẫu chữ vui vẻ
- Yêu cầu HS quan sát và nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ và nhận xét khoảng cách giữa các chữ trong mẫu chữ vui vẻ
- GV goi HS nhắc lại cách kẻ , cắt các chữ V, U, E, I,.

* Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu
Bước 1: Cắt, kẻ chữ vui vẻ và dấu hỏi.
- Kích thước cách cắt, kẻ các chữ V, U, I, E giống như đã học.
- Cắt dấu hỏi ( ? ) : Kẻ dấu hỏi trong 1 ô vuông cắt theo đường kẻ
Bước 2 : Dán thành chữ vui vẻ.
- Kẻ một đường thẳng, sắp xếp các chữ đã được cắt trên đường thẳng như sau:
- Giữa các chữ cái trong chữ VUI và chữ Vẻ cách nhau một ô giữa các chữ VUI và chữ Vẻ cách nhau 2 ô.
- Bôi hồ vào mặt kẻ ô của từng chữ và dán vào các vị trí đã ướm , dán các chữ cái trước , dán dấu hỏi sau.
* Hoạt động 3: Thực hành
- GV kiểm tra HS cách kẻ, cắt , dán chữ VUI Vẻ
-GV quan sát , hướng dẫn thêm cho HS
4. Củng cố , dặn dò: (1')
-GV nhận xét sự chuẩn bị , thái độ học tập của HS
- Về nhà chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau



HS đặt đồ dùng lên bàn.




-HS quan sát
- HS nêu : V, U, I, E.



- Bước 1: Kẻ chữ V, U, E, I.
- Bước 2 : Cắt các chữ V, U, E, I.
- Bước 3: Dán chữ V, U, E, I.


- HS lắng nghe.





-HS tập kẻ , cắt chữ vui vẻ vào nháp



-HS lắng nghe


- Bước 1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI Vẻ và dấu hỏi
- Bước 2 : Dán thành chữ VUI Vẻ
- HS lắng nghe.

Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .













Thứ sáu ngày 24 /12/2010
Tiếng Việt
Ôn tập cuối học Kì I (Tiết 8)
Kiểm tra viết
( Chính tả,Tập làm văn )

Tự nhiên và Xã hội
Tiết:36 Vệ sinh môi trường

I. Mục đích yêu cầu:
HS biết:
- Nêu tác hại của rác thải đối với môi trường và sức khoẻ con người.
- Thực hiện những hành vi đúng để tránh ô nhiễm do rác thải gây ra đối với môi trường sống.
*Tích hợp giáo dục BVMT,sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả:
- GD học sinh biết phân loại xử lí rác như rau,củ ,quả có thể làm phân bón.Một số khác có thể táI chế thành sản phẩm khác .Làm được như vậy sẽ giảm thiểu sự ô nhiễm và tiết kiệm(Bộ phận)
- Biết một vài biện pháp xử lý phân, rác thải, nước thải hợp vệ sinh.
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường.( Toàn phần)
* Kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Kỹ năng quan sát, tìm kiếm và xử lý các thông tin để biết tác hại của rác và ảnh hưởng của các sinh vật sống trong rác tới sức khỏe con người.(Hoạt động1)
- Kỹ năng quan sát, tìm kiếm và xử lý các thông tin để biết tác hại của phân và nước tiểu, của nước bẩn, nước ô nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe con người. (Hoạt động1)
- kỹ năng tư duy phê phán: Có tư duy phân tích, phê phán các hành vi việc làm không đúng làm ảnh hưởng tới vệ sinh môi trường. (Hoạt động2)
- Kỹ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm, cam kết thực hiện các hành vi đúng, phê phán và lên án các hành vi không đúng nhằm đảm bảo vệ sinh môi trường. (Hoạt động2)
- Kỹ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ môi trường. (Hoạt động2)
- Kỹ năng hợp tác: Hợp tác với mọi người xung quanh để bảo vệ môi trường (Hoạt động3)
II. Công việc chuẩn bị:
- GV: Tranh, ảnh cảnh rác thải, thu gom xử lý rác
- Các hình SGK trang 68/69
- HS : Vở bài tập , đọc trước nội dung bài.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:


Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Ổn định tổ chức: (1')
2. Kiểm tra bài cũ: ( không có)
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: (1')
b.Hướng dẫn: (37')
*HĐ1: Sự ô nhiễm và tác hại của rác thải đối với sức khoẻ con người
- YC HS quan sát hình 1, 2 SGK trang 68 và trả lời câu hỏi

+ Hãy nói cảm rác của bạn khi đi qua đống rác.
+ Rác có hại như thế nào?
+ Những sinh vật nào thường sống ở đống rác?
+ Chúng có hại gì đối với sức khoẻ con người?
- GV nêu thêm những hiện tượng về sự ô nhiễm của rác thải ở những nơi công cộng và tác hại đối với sức khoẻ con người.
* Kết luận: Trong các loại rác, có những loại rễ bị thối rữa và chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh. Chuột, gián, ruồi thường sống ở nơi có rác. Chúng là những con vật trung gian truyền bệnh cho người.
*HĐ2: Việc làm nào đúng, việc làm nào sai?
- YC HS quan sát hình 3,4,5,6 trang 69 SGK và những tranh ảnh sưu tầm được, cho biết việc làm nào đúng, việc làm nào sai.
 Nên vứt rác đúng nơi quy định và xử lý rác hợp vệ sinh, không nên vứt rác bừa bãi gây ô nhiễm môi trường và hại cho sức khoẻ con người.
- Liên hệ:
+ Cần làm gì để giữ vệ sinh công cộng?
+ Con đã làm gì để giữ vệ sinh công cộng?
+ Nêu cách xử lý rác thải ở địa phương con ở.
 Cần xử lý rác thải theo 4 cách: chôn, đốt, ủ, tái chế.
*HĐ3: Tập sáng tác bài hát theo nhạc có sẵn hoặc sáng tác những hoạt cảnh ngắn để đóng vai




4. Củng cố, dặn dò: (1')
- NX giờ học.
-Dặn HS thực hành vệ sinh môi trường.





- HS lắng nghe.


- HS quan sát tranh.
- Chia lớp thành 4 nhóm, quan sát, thảo luận, đại diện nêu ý kiến, nhóm khác bổ sung
+ ….thấy mùi hôi thối…
+ ….có loại rác rễ thối rữa, chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh…
+ …ruồi, muỗi, chuột….
+ ….truyền bệnh






- Quan sát, thảo luận N2 và nêu ý kiến






- 4, 5 HS trả lời.




- VD: Dựa theo bài “Chúng cháu yêu cô lắm” để sáng tác nội dung:
Cô dạy chúng cháu giữ vệ sinh
Cô dạy chúng cháu vui học hành
Tình tang tính, tang tính tình
Dạy chúng cháu yêu lao động

- HS lắng nghe.

Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .



Toán
Kiểm tra định kì (Cuối học kì 1)
 
Gửi ý kiến