Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Đình Lập
Ngày gửi: 09h:42' 21-10-2014
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
Ngày soạn: 15/8/2014
Tiết 1: Căn Bậc hai
A. Mục tiêu
-Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc 2 số học của số không âm.Phân biệt được CBHSH và căn bậc hai.
- Kỹ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
- Thái độ :Rèn tính cẩn thận chính xác, làm việc hợp tác.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: - Máy tính bỏ túi - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập
HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc 2 (Toán 7)
- Bảng phụ – máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung

Hoạt động 1:
- Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn
- Giáo viên nói – học sinh nghe


Hoạt động 2: Bài mới


GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của 1 số a không âm.
1. Căn bậc 2 số học

HS: Trả lời
a. ĐN căn bậc 2 của một số không âm a

GV: Với số a dương có mấy căn bậc 2. Cho ví dụ? Hãy viết dưới dạng ký hiệu.
- Làm ? 1 SGK
- Căn bậc 2 của một số không âm a là số x sao cho = a
- Số a > 0 có đúng 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau.  và - .

GV gọi 4 học sinh trả lời, mỗi học sinh 1 ý.
GV:Số 0 có mấy căn bậc 2. Giáo viên giới thiệu căn bậc 2 số học của một số không âm a.
GV đưa ra phần chú ý để viết ký hiệu ĐN.
Giáo viên giới thiệu thuật ngữ: phép khai phương.
GV cho HS làm ? 2 SGK
GV trình bày mẫu 1 phần, sau đó gọi học sinh làm các phần còn lại.
GV cho học sinh làm ? 3 SGK sau đó gọi học sinh trả lời.
- Số 0 có đúng 1 căn bậc 2 là chính số 0:  = 0.
b. Định nghĩa căn bậc 2 số học:
Với số dương a số  được gọi là căn bậc 2 số học của a.
Ví dụ: Căn bậc 2 số học của 16 là  = 4
Chú ý: Với a  0 ta có:


x =   x  0
x2 = a


GV: Cho a, b ≥0 và aHãy so sánh và 
Cho a và b ≥ 0 và <
2. So sánh các căn bậc hai số học:
Định lý:
Với hai số a và b không âm ta có:
a < b  < 

Hãy so sánh a và b.
(GV có thể cho học sinh nêu VD cụ thể)
Giáo viên cho học sinh làm (94) và gọi 2 học sinh lên bảng trình bày:
Giáo viên gọi học sinh trả lời (Dựa vào đâu để có thể làm được như vậy)
Giáo viên trình bày mẫu.
Ví dụ 1: So sánh 3 và 
Giải: C1: Có 9 > 8 nên  >  Vậy 3> 
C2 : Có 32 = 9; ()2 = 8 Vì 9 > 8  3 > 
Ví dụ 2: Tìm số x> 0 biết:
a.  > 5 b.  < 3
Giải:
a. Vì x 0; 5 > 0 nên  > 5
x > 25 (Bình phương hai vế)
b. Vì x0 và 3> 0 nên  < 3
x < 9 (Bình phương hai vế)Vậy 0 x < 9

GV cho học sinh làm (? 5) sau đó gọi 2 học sinh lên bảng trình bày.
?5

Hoạt động 3: Củng cố
GV cho học sinh làm BT 1 (SGK) sau đó gọi học sinh trả lời, mỗi học sinh 1 ý.
GV cho học sinh làm bài 3 (SGK) theo nhóm.
Trước khi làm yêu cầu học sinh trả lời nghiệm của mỗi phương trình là gì?
x2 = 0 là gì?
3. Luyện tập:
Bài 1: (SGK - 6)
Căn bậc 2 số học của 121 là 11
Căn bậc 2 của 121 là 11 và -11.
Bài 3: (SGK - 6)
X2 = 2 


GV: đưa bảng phụ ghi sẵn bài 4 (SBT) lên y/c 1/2 lớp làm ý b, d.
Giáo viên gọi đại diện các dãy lên làm bài
Bài 4
 
Gửi ý kiến