Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề toán lớp 2 TT22

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan lệ nga
Ngày gửi: 20h:25' 08-09-2017
Dung lượng: 73.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Ma trận đề kiểm tra cuối năm lớp 2A trường TH Xuân Dục

Mạch kiến thức
Số câu
Số điểm
M1
M2
M3
M4
Tổng

Số học: Số và phép tính: Đọc,viết các số đến 1000; nhận biết giá trị của các chữ số trong một số; so sánh các số có ba chữ số; cộng, trừ, nhân chia trong bảng; cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100; cộng trừ không nhớ trong phạm vi 1000;số liền trước, số liền sau.
Số câu
2
2
2
2
8


Số điểm
2,5
1,5
1,5
1
6,5

Đại lượng và đo đại lượng: Giải toán bằng một phép nhân hoặc chia ( có liên quan đến đơnvị đo đã học).
Xem đồng hồ.


1
2

3




0,5
1,5

2,0

Yếu tố hình học: Nhận diện hình tam giác. Tính chu vi hình tam giác.


1

1
2




1,0

0,5
1,5

Tổng

2
4
4
3
13



2,5
3,0
3,0
1,5
10


Chủ đề

M1
M2
M3
M4
Tổng

Số học:
Số câu
2
2
2
2
8


Câu số
TN:1
TL: 1
TN: 1
TL: 1
TN:3,9

TN:5
TL:4


Đại lượng và đo đại lượng
Số câu

1
2

3


Câu số

TN:3
TN: 8
TL: 5



Yếu tố hình học
Số câu

1
1

2


Câu số

TN: 6
TN: 7



Tổng

3
3
4
3
13




Phòng GD$ĐT huyện Mỹ Hào KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II
Trường TH Xuân Dục MÔN: TOÁN ( 40 phút)
Họ và tên:…………………………Lớp 2ANĂM HỌC: 2016- 2017

Điểm


…………………..
 Lời phê của cô giáo

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Viết (theo mẫu):
Viết số
Đọc số

429
 Bốn trăm hai mươi chín

106



 Tám trăm mười sáu


Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu: 2; 3; 5; 6;7

Câu 2. Số bé nhất trong các số 345; 654; 435; 876; 234 là:
A. 876 B. 345 C. 234 D. 435
Câu 3 . Khoanh vào chữ cái trước khoảng thời gian ngắn nhất :
A. 1 giờ B.15phútC. 45 phútD. 30 phút
Câu 4. Điền số dấu >, <, = ?
4 x 7 - 8 … 3 x 6 + 10
Câu5.Cho X - 47 = 3 x 5, giá trị của X là:
A. 62B. 32C . 30 D. 28
Câu 6. Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh là 12 cm; 10cm; 13cm. Tính chu vi hình tam giác đó ?
A. 34cm B. 35cmC . 36 cm D. 35dm
Câu 7 . Số hình tam giác trong hình vẽ dưới đây là :
A. 6B. 8
C. 10 D. 11


Câu 8. Điền đơn vị đo độ dài thích hợp vào chỗ trống :
- Quãng đường từ Phố Nối đến Hà Nội khoảng 30 …
Chiều dài lớp học khoảng 6….
Câu 9. Số?
x 4 + 8 : 5 x 6


II/ TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính :
95 - 29 435 + 304 885 - 32

























































































































































 
Gửi ý kiến