Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quy Ngan
Ngày gửi: 11h:29' 12-12-2020
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
PHẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút


Họ và tên học sinh......................………......................................................…….lớp:...........................Trường Tiểu học Tân Lập

I, Bài tập.
Câu 1. ( 2điểm ) Đọc thầm đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
Chú Đất Nung

Tết trung thu, cu Chắt được móm quà. Đó là một chàng kị sĩ rất bảnh, cưỡi ngựa tía, dây cương vàng và một nàng công chúa mặt trắng, ngồi trong mái lầu son. Chắt còn một đồ chơi nữa là chú bé bằng đất em nặn lúc đi chăn trâu.
Cu Chắt cất đồ chơi vào cái nắp tráp hỏng. Hai người bột và chú bé Đất làm quen với nhau. Sáng hôm sau, chàng kị sĩ phàn nàn với nàng công chúa:
- Cu Đất thật đoảng. Mới chơi với nó một tí mà chúng mình đã bẩn hết quần áo đẹp.
Theo: NGUYỄN KIÊN
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
a) Cu Chắt có những đồ chơi nào?
A. một chú bé Đất, một nàng công chúa
B. một chú bé Đất, một nàng công chúa mặt trắng ngồi trong mái lầu son
C. một chàng kị sĩ cữa ngựa, một nàng công chúa, một chú bé Đất.
D. một con ngựa tía, một nàng công chúa
b) Chàng kị sĩ phàn làn với nàng công chúa điều gì?
A. Cu Đất nghịch quá B. Cu Chắt không chơi với chúng mình
C. Cu Đất làm bẩn hết quần áo đẹp D. trong tráp nóng quá

Câu 2. ( 1 điểm ) Gạch chân các động từ có trong câu sau, đặt một câu với 1 động từ đó.
- Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai.
………………………………………………………………...........................................………………………………………………..……………………………....……
………………………………………………………………...........................................………………………………………………..……………………………....……
Câu 3. (1 điểm ) Đặt một câu hỏi để hỏi tuổi một người bạn của em.
...................................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………...........................................………………………………………………..……………………………....……
Câu 4. (1 điểm ) Điền s hay x vào chỗ trống ?
Lũ trẻ trong xóm .........úm lại ........em. Chúng ..........ờ vào cái áo màu xanh lá cây, cái mũ có ngôi .........ao xanh.
II. Tập làm văn ( 5 điểm)
Hãy tả một đồ chơi mà em thích.
Bài làm





































































































Đáp án
I/ Phần bài tập
Câu 1 : 2 điểm
Mỗi phần đúng được 1 điểm
a) C
b) C
Câu 2 : 1 điểm
• Gạch chân đúng 1 động từ được 0,25 điểm
• Đặt được câu đúng yêu cầu được 0,5 điểm
Câu 3 : 1 điểm
- Đặt được câu đúng yêu cầu
Câu 4 : 1 điểm: Mỗi từ đúng được 0,25 điểm
- lầm lượt : xúm lại, xem, sờ, ngôi sao xanh.
II/ Phần Tập làm văn : 5 điểm
- HS viết đúng yêu cầu của đề bài trình bày rỗ ràng 3 phần cho 3 điểm.
- HS viết được bài văn một cách tự nhiên, sáng tạo, câu văn rõ nghĩa, có sự liên kết tốt. Biết sử dụng nghệ thuật vào viết văn, bài văn có cảm xúc... cho 2 điểm.
(Tuỳ theo mức độ sai sót về nội dung, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm lẻ đến 0,5 điểm).
Bài viết bị trừ điểm nếu mắc lỗi sau:
- Mắc từ 3-5 lỗi (chính tả, dùng từ, viết câu, ...) trừ 1,0 điểm.
- Mắc từ 6 lỗi (chính tả, dùng từ, viết câu, ...) trở lên trừ 1,5 điểm.
- Chữ xấu, khó đọc, trình bày bẩn và cẩu thả trừ 0,5 điểm.



Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng


TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đọc hiểu
Số câu
1







1


Số điểm
2,0







2,0

2. Luyện từ và câu
Số câu




1


1
1
1

Số điểm




1,0


1,0
1,0
1,0
3. Chính tả
Số câu
1







1


Số điểm
1,0







1,0

4. Tập làm văn
Số câu



1





1

Số điểm



5,0





5,0
Tổng
Số câu
2


1
1


1
3
2

Số điểm
2,0


5,0
1,0


1,0
4,0
6,0
PHẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút


Họ và tên học sinh......................………......................................................…….lớp:...........................Trường Tiểu học Tân Lập

I, Bài tập.
Câu 1. ( 2điểm ) Đọc thầm đoạn văn sau và trả lời câu hỏi : MĐ1 (tập đọc tr 134)
Chú Đất Nung

Tết trung thu, cu Chắt được móm quà. Đó là một chàng kị sĩ rất bảnh, cưỡi ngựa tía, dây cương vàng và một nàng công chúa mặt trắng, ngồi trong mái lầu son. Chắt còn một đồ chơi nữa là chú bé bằng đất em nặn lúc đi chăn trâu.
Cu Chắt cất đồ chơi vào cái nắp tráp hỏng. Hai người bột và chú bé Đất làm quen với nhau. Sáng hôm sau, chàng kị sĩ phàn nàn với nàng công chúa:
- Cu Đất thật đoảng. Mới chơi với nó một tí mà chúng mình đã bẩn hết quần áo đẹp.
Theo: NGUYỄN KIÊN
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
b) Cu Chắt có những đồ chơi nào?
A. một chú bé Đất, một nàng công chúa
B. một chú bé Đất, một nàng công chúa mặt trắng ngồi trong mái lầu son
C. một chàng kị sĩ cữa ngựa, một nàng công chúa, một chú bé Đất.
D. một con ngựa tía, một nàng công chúa
b) Chàng kị sĩ phàn làn với nàng công chúa điều gì?
A. Cu Đất nghịch quá B. Cu Chắt không chơi với chúng mình
C. Cu Đất làm bẩn hết quần áo đẹp D. trong tráp nóng quá
Câu 2. ( 1 điểm ) Gạch chân các động từ có trong câu sau, đặt một câu với 1 động từ đó. MĐ3 ( Bài 1 trang 93 )
- Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai.
………………………………………………………………...........................................………………………………………………..……………………………....……
………………………………………………………………...........................................………………………………………………..……………………………....……

Câu 3. (1 điểm ) Đặt một câu hỏi để hỏi tuổi một người bạn của em. MĐ4( Bài 2 trang 152 ).
...................................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………...........................................………………………………………………..……………………………....……
Câu 4. (1 điểm ) Điền s hay x vào chỗ trống ? MĐ1 ( bài 1 trang 136 )
Lũ trẻ trong xóm ........úm lại .......em. Chúng ........ờ vào cái áo màu xanh lá cây, cái mũ có ngôi .........ao xanh.
II. Tập làm văn (5 điểm)
Hãy tả một đồ chơi mà em thích. (Mức 2)
Bài làm
 
Gửi ý kiến