đề thi toán 4 TT30

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Đăng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:18' 17-12-2014
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Đăng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:18' 17-12-2014
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Tân Thành
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
Điểm trường : .....................................................................
Năm học : 2014-2015
Lớp 4 : ........................
Môn TOÁN
Họ và tên : .........................................................................................
Ngày thi : 16/12/2014
Thời gian : 40 phút
Chữ ký người coi
Chữ ký người chấm bài
Chữ ký người chấm lại bài
Câu 1 .............
Câu 2 .............
Câu 3 .............
Câu 4 .............
Câu 5 ............
Câu 6 .............
Câu 7 .............
Câu 8 .............
Câu 9 .............
Câu 10 .............
Điểm bài làm
Điểm bài làm ghi bằng chữ ........................................................................................................ ; ghi bằng số (
Câu 1 .............
Câu 2 .............
Câu 3 .............
Câu 4 .............
Câu 5 ............
Câu 6 .............
Câu 7 .............
Câu 8 .............
Câu 9 .............
Câu 10 .............
Điểm chấm lại
Điểm chấm lại ghi bằng chữ ........................................................................................................ ; ghi bằng số (
Nhận xét của người chấm bài
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
Nhận xét của người chấm lại
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
Câu 1 : Viết số biết số đó gồm :
a) 6 chục triệu, 8 trăm nghìn, 3 nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị : ..................................................
b) 5 trăm triệu, 3 trăm nghìn, 4 chục, 9 đơn vị : ...............................................................
Câu 2 : Đặt tính rồi tính :
a) 35269 + 27485 b) 80326 – 45719 c) 428 x 125 d) 10625 : 25
……………….. ………………. …………….. ..........................
……………….. ………………. …………….. ..........................
……………….. ………………. …………….. ..........................
……………….. ………………. …………….. ..........................
……………….. ………………. …………….. ..........................
Câu 3 : Tính giá trị biểu thức :
a) 13952 + 1958 x 2 = ......................................................................................................
b) 19423 + 9405 : 5 = .......................................................................................................
Câu 4 : Tìm X
a) X : 13 = 205 b) 75 x X = 1800
……………………………. …………………………….
……………………………. …………………………….
……………………………. …………………………….
Câu 5 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( ...... ) :
a) 7 tạ 15 kg =...................... kg b) 9025kg = .......... tấn ......... kg
c) 829 dm2 = ........... m2 .............dm2 d) 731 dm2 = ...........dm2 ....... cm2
Câu 6 : Quan sát hình bên và cho biết :
Các cặp vuông góc với nhau là : …………………………….
Các cặp cạnh song song với nhau là : ……………………….
Câu 7 : Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 48 tuổi. Bố hơn con 32 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi con bao nhiêu tuổi ?
Bài làm
…………………….……………………..
…………………..………………………..
…………………………………………...
……………………………………………
……………………………………………
Câu 8 : Tìm số bị chia, số chia nhỏ nhất sao cho phép chia đó có thương là 6 và số dư là 33
Bài làm
.......................................................................................
.......................................................................................
.......................................................................................
......................................................................................
Trường TH Tân Thành
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN
LỚP BỐN
Câu 1 : Viết số biết số đó gồm :
a) 6 chục triệu, 8 trăm nghìn, 3 nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị : 60803402 ( 0,5 điểm )
b) 5 trăm triệu, 3 trăm nghìn, 4 chục, 9 đơn vị : 500300049 ( 0,5 điểm )
Câu 2 : Đặt tính rồi tính : mỗi bài tính đúng đạt 0,5 điểm
a) 35269 + 27485 b) 80326 – 45719 c) 428 x 125 d) 10625 : 25
35269 80326 428 10625 25
27485 45719 125 062 425
62754 34607 2140 125
856 00
428
53500
Câu 3 : Tính giá trị biểu thức :
a) 13952 + 1958 x 2 = 13952 + 3916 = 17868 ( 0,5 điểm )
b) 19423 + 9405 : 5 = 19423 + 1881 = 21304 ( 0,5 điểm )
Câu 4 : Tìm X ( mỗi bài tính đúng đạt 0,5 điểm )
a) X : 13 = 205 b) 75 x X = 1800
X = 205 x 13 X = 1800 : 75
X = 2665 X =
 








Các ý kiến mới nhất