Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi toán 4 TT30

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Đăng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:18' 17-12-2014
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người

Trường TH Tân Thành
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I


Điểm trường : .....................................................................
Năm học : 2014-2015


Lớp 4 : ........................
Môn TOÁN


Họ và tên : .........................................................................................
Ngày thi : 16/12/2014


Thời gian : 40 phút


Chữ ký người coi

Chữ ký người chấm bài
Chữ ký người chấm lại bài




Câu 1 .............

Câu 2 .............

Câu 3 .............

Câu 4 .............

Câu 5 ............

Câu 6 .............

Câu 7 .............

Câu 8 .............
Câu 9 .............

Câu 10 .............



Điểm bài làm


Điểm bài làm ghi bằng chữ ........................................................................................................ ; ghi bằng số (




Câu 1 .............

Câu 2 .............

Câu 3 .............

Câu 4 .............

Câu 5 ............

Câu 6 .............

Câu 7 .............

Câu 8 .............
Câu 9 .............

Câu 10 .............



Điểm chấm lại


Điểm chấm lại ghi bằng chữ ........................................................................................................ ; ghi bằng số (



Nhận xét của người chấm bài

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

Nhận xét của người chấm lại

..................................................................

..................................................................

..................................................................

..................................................................

Câu 1 : Viết số biết số đó gồm :
a) 6 chục triệu, 8 trăm nghìn, 3 nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị : ..................................................
b) 5 trăm triệu, 3 trăm nghìn, 4 chục, 9 đơn vị : ...............................................................

Câu 2 : Đặt tính rồi tính :
a) 35269 + 27485 b) 80326 – 45719 c) 428 x 125 d) 10625 : 25
……………….. ………………. …………….. ..........................
……………….. ………………. …………….. ..........................
……………….. ………………. …………….. ..........................
……………….. ………………. …………….. ..........................
……………….. ………………. …………….. ..........................

Câu 3 : Tính giá trị biểu thức :
a) 13952 + 1958 x 2 = ......................................................................................................

b) 19423 + 9405 : 5 = .......................................................................................................



Câu 4 : Tìm X
a) X : 13 = 205 b) 75 x X = 1800
……………………………. …………………………….
……………………………. …………………………….
……………………………. …………………………….

Câu 5 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( ...... ) :
a) 7 tạ 15 kg =...................... kg b) 9025kg = .......... tấn ......... kg
c) 829 dm2 = ........... m2 .............dm2 d) 731 dm2 = ...........dm2 ....... cm2

Câu 6 : Quan sát hình bên và cho biết :

Các cặp vuông góc với nhau là : …………………………….
Các cặp cạnh song song với nhau là : ……………………….



Câu 7 : Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 48 tuổi. Bố hơn con 32 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi con bao nhiêu tuổi ?
Bài làm
…………………….……………………..
…………………..………………………..
…………………………………………...
……………………………………………
……………………………………………



Câu 8 : Tìm số bị chia, số chia nhỏ nhất sao cho phép chia đó có thương là 6 và số dư là 33
Bài làm
.......................................................................................
.......................................................................................
.......................................................................................
......................................................................................







Trường TH Tân Thành
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN
LỚP BỐN
Câu 1 : Viết số biết số đó gồm :
a) 6 chục triệu, 8 trăm nghìn, 3 nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị : 60803402 ( 0,5 điểm )
b) 5 trăm triệu, 3 trăm nghìn, 4 chục, 9 đơn vị : 500300049 ( 0,5 điểm )

Câu 2 : Đặt tính rồi tính : mỗi bài tính đúng đạt 0,5 điểm
a) 35269 + 27485 b) 80326 – 45719 c) 428 x 125 d) 10625 : 25
35269 80326 428 10625 25
27485 45719 125 062 425
62754 34607 2140 125
856 00
428
53500
Câu 3 : Tính giá trị biểu thức :
a) 13952 + 1958 x 2 = 13952 + 3916 = 17868 ( 0,5 điểm )
b) 19423 + 9405 : 5 = 19423 + 1881 = 21304 ( 0,5 điểm )

Câu 4 : Tìm X ( mỗi bài tính đúng đạt 0,5 điểm )
a) X : 13 = 205 b) 75 x X = 1800
X = 205 x 13 X = 1800 : 75
X = 2665 X =
 
Gửi ý kiến