ĐÊ THI HÓA 9 HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bình Trọng
Ngày gửi: 10h:51' 05-05-2017
Dung lượng: 151.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Trần Bình Trọng
Ngày gửi: 10h:51' 05-05-2017
Dung lượng: 151.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Võ Trứ
Tổ: Sinh – Hóa – Thể Dục KIỂM TRA HKII
Môn: Hóa học 9 (Năm học: 2016 – 2017 )
Đề có 2 trang Thời gian: 45 phút
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4Đ)
Hãy chọn và khoanh tròn chữ cái A hoặcB,C,D cho câu trả lời đúng trong các câu sau :
Câu 1:Dãy các chất nào sau đây là muối axit
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3. B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3. D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
Câu 2:Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau
A. HCl và KHCO3. B. Na2CO3 và K2CO3.
C. K2CO3 và NaCl. C. Na2CO3 và NaHCO3.
Câu 3:Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là
A. O, F, N, P. B. F, O, N, P.
C. O, N, P, F. D. P, N, O, F.
Câu 4:Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CH4, C2H6, CO2. B. C6H6, CH4, C2H5OH.
C. CH4, C2H2, CO. D. C2H2, C2H6O, CaCO3.
Câu 5: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon
A. C2H6O, CH4, C2H2. B. C2H4, C3H7Cl, CH4.
C. C2H6O, C3H7Cl, C6H5Br. D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Câu 6: Một hiđrocacbon (X) ở thể khí có tỉ khối so với khí H2 là 28.Công thức phân tử của (X) là
A. C4H10. B. C4H8. C. C4H6. D. C3H6.
Câu 7:Hợp chất hữu cơ nào sau đây có cấu tạo dạng mạch vòng
A. metan. B. etilen. C. benzen. D. axetilen.
Câu 8: Phản ứng biểu diễn đúng phản ứng thế giữa metan và clo là
A. CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2. B. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.
C. CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl. D. 2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.
Câu 9: Chất có phần trăm khối lượng cacbon lớn nhất là
A. CH4. B. CH3Cl. C. CH2Cl2. D. CHCl3
Câu 10 : Cấu tạo chất nào sau đây có liên kết đôi trong phân tử
A. CH4 B.C2H6 C. C2H4 D.C3H8
Câu 11 : Công thức cấu tạo của rượu etylic là
A. CH2 – CH3 – OH. B. CH3 – O – CH3.
C. CH2 – CH2 – OH2. D. CH3 – CH2 – OH.
Câu 12:Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 70 ml nước cất thu được
A. rượu etylic có độ rượu là 250. B. rượu etylic có độ rượu là 200.
C. rượu etylic có độ rượu là 300. D. rượu etylic có độ rượu là 350.
Câu 13: Chất nào sau đây tác dụng được với cả Na và Na2CO3
A. dd C2H5OH B.C6H6 C.dd NaCl D.dd CH3COOH
Câu 14: Phân biệt dd glucozo và dd axit axetic ta dùng chất nào sau đây
A/Dungdịch AgNO3/NH3 B/ Ag C/ Na D.C2H5OH
Câu 15:Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là
A. KOH; Na; CH3COOH; O2. B. Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2.
C. C2H4; Na; CH3COOH; O2. D. Na; K; CH3COOH; O2.
Câu 16: Chất béo là
A/este giữa rượu và axit hữu cơ
B/ este của glixerol và axit axetic
C/ hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
D/hỗn hợp nhiều este của rượu etylic và các axit béo
B.TỰ LUẬN (6Đ)
Câu 1: (2,0 điểm) Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau và ghi rõ điều kiện
(1) (2) (3) (4)
Saccarozơ → Glucozơ → Rượu etylic → Axit axetic → Kali axetat.
Câu 2: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa
Tổ: Sinh – Hóa – Thể Dục KIỂM TRA HKII
Môn: Hóa học 9 (Năm học: 2016 – 2017 )
Đề có 2 trang Thời gian: 45 phút
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4Đ)
Hãy chọn và khoanh tròn chữ cái A hoặcB,C,D cho câu trả lời đúng trong các câu sau :
Câu 1:Dãy các chất nào sau đây là muối axit
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3. B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3. D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
Câu 2:Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau
A. HCl và KHCO3. B. Na2CO3 và K2CO3.
C. K2CO3 và NaCl. C. Na2CO3 và NaHCO3.
Câu 3:Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là
A. O, F, N, P. B. F, O, N, P.
C. O, N, P, F. D. P, N, O, F.
Câu 4:Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CH4, C2H6, CO2. B. C6H6, CH4, C2H5OH.
C. CH4, C2H2, CO. D. C2H2, C2H6O, CaCO3.
Câu 5: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon
A. C2H6O, CH4, C2H2. B. C2H4, C3H7Cl, CH4.
C. C2H6O, C3H7Cl, C6H5Br. D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Câu 6: Một hiđrocacbon (X) ở thể khí có tỉ khối so với khí H2 là 28.Công thức phân tử của (X) là
A. C4H10. B. C4H8. C. C4H6. D. C3H6.
Câu 7:Hợp chất hữu cơ nào sau đây có cấu tạo dạng mạch vòng
A. metan. B. etilen. C. benzen. D. axetilen.
Câu 8: Phản ứng biểu diễn đúng phản ứng thế giữa metan và clo là
A. CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2. B. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.
C. CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl. D. 2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.
Câu 9: Chất có phần trăm khối lượng cacbon lớn nhất là
A. CH4. B. CH3Cl. C. CH2Cl2. D. CHCl3
Câu 10 : Cấu tạo chất nào sau đây có liên kết đôi trong phân tử
A. CH4 B.C2H6 C. C2H4 D.C3H8
Câu 11 : Công thức cấu tạo của rượu etylic là
A. CH2 – CH3 – OH. B. CH3 – O – CH3.
C. CH2 – CH2 – OH2. D. CH3 – CH2 – OH.
Câu 12:Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 70 ml nước cất thu được
A. rượu etylic có độ rượu là 250. B. rượu etylic có độ rượu là 200.
C. rượu etylic có độ rượu là 300. D. rượu etylic có độ rượu là 350.
Câu 13: Chất nào sau đây tác dụng được với cả Na và Na2CO3
A. dd C2H5OH B.C6H6 C.dd NaCl D.dd CH3COOH
Câu 14: Phân biệt dd glucozo và dd axit axetic ta dùng chất nào sau đây
A/Dungdịch AgNO3/NH3 B/ Ag C/ Na D.C2H5OH
Câu 15:Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là
A. KOH; Na; CH3COOH; O2. B. Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2.
C. C2H4; Na; CH3COOH; O2. D. Na; K; CH3COOH; O2.
Câu 16: Chất béo là
A/este giữa rượu và axit hữu cơ
B/ este của glixerol và axit axetic
C/ hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
D/hỗn hợp nhiều este của rượu etylic và các axit béo
B.TỰ LUẬN (6Đ)
Câu 1: (2,0 điểm) Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau và ghi rõ điều kiện
(1) (2) (3) (4)
Saccarozơ → Glucozơ → Rượu etylic → Axit axetic → Kali axetat.
Câu 2: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa
 








Các ý kiến mới nhất