Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương Toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Cương
Ngày gửi: 21h:17' 23-06-2016
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Thanh Thủy)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 9 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015

A/ PHẦN ĐẠI SỐ
I/ LÝ THUYẾT
CHỦ ĐỀ: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1/ Phương trình bậc nhất hai ẩn: Có dạng  ( a, b không đồng thời bằng 0)
tổng quát là: 
2/ Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
a/ Nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Cho hệ phương trình: (I) trong đó 
+ Hệ I có vô số nghiệm khi : 
+ Hệ I vô nghiệm khi : 
+ Hệ I có nghiệm duy nhất khi: 
b/ Các phương pháp giải hệ phương trình: Phương pháp thế và phương pháp cộng đại số.
c/ Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
+ Bước 1: Lập hệ phương trình:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết thông qua ẩn và đại lượng đã biết.
- Lập hai phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
+ Bước 2: Giải hệ hai phương trình vừa lập đựơc.
+ Bước 3: So điều kiện và kết luận
CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1/ Hàm số và đồ thị hàm số: 
+ Tính chất:
Hàm số  khi a > 0
Hàm số  khi a < 0

- Nghịch biến khi x < 0
- Đồng biến khi x > 0
- Giá trị nhỏ nhất y = 0 tại x = 0
- Đồ thị nằm phía trên trục hoành
- O(0;0) là điểm thấp nhất của đồ thị
 - Nghịch biến khi x > 0
- Đồng biến khi x < 0
- Giá trị lớn nhất y = 0 tại x = 0
- Đồ thị nằm phía dưới trục hoành
- O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị

 + Cách vẽ đồ thị hàn số 
- Lập bảng giá trị tương ứng của x và y
- Biểu diễn các điểm có tọa độ tương ứng của x và y trên mặt phẳng Oxy.
- Đồ thị dạng Parabol.
2/ Phương trình bậc hai một ẩn: Có dạng 
+ Công thức nghiệm của phương trình: 
Phương trình: 

Biệt thức: ∆
+ ∆ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

+ ∆ = 0 phương trình có nghiệm kép:

+ ∆ < 0 phương trình vô nghiệm
Biệt thức: ∆’ 
+ ∆’ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

+ ∆’ = 0 phương trình có nghiệm kép:

+ ∆’ < 0 phương trình vô nghiệm

 + Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt, nghiệm kép, vô nghiệm và có nghiệm.
- Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ∆ > 0 (hay ∆’> 0)
- Phương trình có nghiệm kép khi ∆ = 0 (hay ∆’= 0)
- Phương trình vô nghiệm khi ∆ < 0 (hay ∆’< 0)
- Phương trình có nghuiệm khi ∆ ≥ 0 (hay ∆’≥ 0)
+ Định lí Vi-ét: Phương trình:  có nghiệm thì 
+ Trường hợp đặc biệt nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai.
Phương trình 
- Nếu  thì phương trình có hai nghiệm 
- Nếu  thì phương trình có hai nghiệm 
3/ Tìm hai số khi biết tổng và tích: Nếu  và  thì u, v là hai nghiệm của phương trình : . Điều kiện để có hai số u và v: .
4/ Phương trình trùng phương: Có dạng  (1)
Cách giải:
+ Đặt 
+ Khi đó phương trình (1) có dạng:  (2)
+ Giải phương trình (2). Lưu ý: Chúng ta chỉ nhận các giá trị của . Sau đó tính các giá trị tương ứng của x
5/ Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
+ Bước 1: Lập phương trình:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết thông qua ẩn và đại lượng đã biết.
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
+ Bước 2: Giải phương trình vừa lập được.
+ Bước 3: So điều kiện và kết luận


II/ BÀI TẬP
Câu 1: Giải các hệ phương trình sau:
a/
 
Gửi ý kiến