Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Ngà
Ngày gửi: 19h:16' 21-01-2016
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Phùng Ngà
Ngày gửi: 19h:16' 21-01-2016
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1
CĂN BẬC HAI
I . MỤC TIÊU.
Kiến thức:
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
2. Kĩ năng:
- Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc và tích cực trong học tập.
II. CHUẨN BỊ.
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK.
- HS: Đọc SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra kiến thức cũ: Em hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai đã học ở lớp 7 ?
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Căn bậc hai
+ GV nhắc lại về căn bậc hai đã học.
- HS nghe giảng.
+ Cho HS làm ?1
- HS làm bài:
+ GV kiểm tra bài làm của HS.
+ GV nêu ĐN căn bậc hai số học.
- HS đọc ĐN căn bậc hai số học.
+ GV giới thiệu VD 1.
- HS quan sát VD 1
+ GV giới thiệu chú ý SGK và cho HS làm ?2.
- HS làm ?2
GV giới thiệu phộp toỏn tỡm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
Phép toán khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
HS: Phép khai phương là phép toán ngược của phép bỡnh phương.
GV cho HS làm ?3 .
- HS làm ?3
- GV nhận xét, chữa bài.
1. Căn bậc hai
?1 . Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9; b)
c) 0,25 ; d) 2
a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
d) căn bậc hai của 2 là và -
Định nghĩa (SGK. tr44)
Ví dụ 1
?2 Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49; b) 64
c) 81 ; d) 1,21
b) = 8 vì 8 ≥ 0 và 82 = 64
c) = 9 vì 9 ≥ 0 và 92 =81
d) = 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 =1,21
?3 . Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64; b) 81; c) 1,21
a) CBHSH của 64 là 8 nên CBH của 64 là 8 và -8
b) CBHSH của 81 là 9 nên CBH của 81 là 9 và -9
c) CBHSH của 1,21 là 1,1 nên CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
+GV giới thiệu về định lí
- HS ghi định lí và phát biểu.
+ Cho HS đọc VD 2.
+ Cho HS làm ?4.
- HS làm ?4 theo nhóm.
+ GV kiểm tra.
+ Cho HS đọcVD 3.
+ Cho HS làm ?5.
- HS làm ?5 theo nhóm.
+ GV kiểm tra, nhận xét.
2. So sánh các căn bậc hai số học
Định lí. Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b <=> <
Ví dụ 2. So sánh
a) 1 và b) 2 và
?4 So sánh
4 và b) và 3
16 > 15
Ví dụ 3. Tìm số x ≥ 0.
a) > 2 b) < 1
?5 . Tìm số x ≥ 0.
a) > 1 b) < 3
a) nên > 1 có nghĩa là
>
Với ta có >
Vậy
b) nên < 3 có nghĩa là
. Với ta có <
Vậy
4. Củng cố:
? Nhắc lại ĐN căn bậc hai số học?
? Nêu định lí?
Bài tập:
+ Bài 1/
Ngày giảng:
Tiết 1
CĂN BẬC HAI
I . MỤC TIÊU.
Kiến thức:
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
2. Kĩ năng:
- Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc và tích cực trong học tập.
II. CHUẨN BỊ.
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK.
- HS: Đọc SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra kiến thức cũ: Em hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai đã học ở lớp 7 ?
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Căn bậc hai
+ GV nhắc lại về căn bậc hai đã học.
- HS nghe giảng.
+ Cho HS làm ?1
- HS làm bài:
+ GV kiểm tra bài làm của HS.
+ GV nêu ĐN căn bậc hai số học.
- HS đọc ĐN căn bậc hai số học.
+ GV giới thiệu VD 1.
- HS quan sát VD 1
+ GV giới thiệu chú ý SGK và cho HS làm ?2.
- HS làm ?2
GV giới thiệu phộp toỏn tỡm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
Phép toán khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
HS: Phép khai phương là phép toán ngược của phép bỡnh phương.
GV cho HS làm ?3 .
- HS làm ?3
- GV nhận xét, chữa bài.
1. Căn bậc hai
?1 . Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9; b)
c) 0,25 ; d) 2
a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
d) căn bậc hai của 2 là và -
Định nghĩa (SGK. tr44)
Ví dụ 1
?2 Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49; b) 64
c) 81 ; d) 1,21
b) = 8 vì 8 ≥ 0 và 82 = 64
c) = 9 vì 9 ≥ 0 và 92 =81
d) = 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 =1,21
?3 . Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64; b) 81; c) 1,21
a) CBHSH của 64 là 8 nên CBH của 64 là 8 và -8
b) CBHSH của 81 là 9 nên CBH của 81 là 9 và -9
c) CBHSH của 1,21 là 1,1 nên CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
+GV giới thiệu về định lí
- HS ghi định lí và phát biểu.
+ Cho HS đọc VD 2.
+ Cho HS làm ?4.
- HS làm ?4 theo nhóm.
+ GV kiểm tra.
+ Cho HS đọcVD 3.
+ Cho HS làm ?5.
- HS làm ?5 theo nhóm.
+ GV kiểm tra, nhận xét.
2. So sánh các căn bậc hai số học
Định lí. Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b <=> <
Ví dụ 2. So sánh
a) 1 và b) 2 và
?4 So sánh
4 và b) và 3
16 > 15
Ví dụ 3. Tìm số x ≥ 0.
a) > 2 b) < 1
?5 . Tìm số x ≥ 0.
a) > 1 b) < 3
a) nên > 1 có nghĩa là
>
Với ta có >
Vậy
b) nên < 3 có nghĩa là
. Với ta có <
Vậy
4. Củng cố:
? Nhắc lại ĐN căn bậc hai số học?
? Nêu định lí?
Bài tập:
+ Bài 1/
 









Các ý kiến mới nhất