Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Cách đánh trọng âm trong Tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thanh Mai
Ngày gửi: 19h:01' 16-09-2018
Dung lượng: 18.2 KB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích: 1 người (Trần Minh Thuỷ)
QUY TẮC 1: Độngtừcó 2 âmtiết ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 2
Ex: be`gin, be`come, for`get, en`joy, dis`cover, re`lax, de`ny, re`veal,…
Ngoạilệ: `answer, `enter, `happen, `offer, `open…
QUY TẮC 2: Danhtừcó 2 âmtiết ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1
Ex: `children, `hobby, `habit, `labour, `trouble, `standard…
Ngoạilệ: ad`vice, ma`chine, mis`take…
QUY TẮC 3: Tínhtừcó 2 âmtiết ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1
Ex: `basic, `busy, `handsome, `lucky, `pretty, `silly…
Ngoạilệ: a`lone, a`mazed, …
QUY TẮC 4: Độngtừghép ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 2
Ex: be`come, under`stand,
QUY TẮC 5: Trọngâmrơivàochínhcácvầnsau: sist, cur, vert, test, tain, tract, vent, self.
Ex: e`vent, sub`tract, pro`test, in`sist, main`tain, my`self, him`self …
QUY TẮC 6: Vớinhữnghậutốsauthìtrọngâmrơivàochínhâmtiếtchứanó: -ee, - eer, -ese, -ique, -esque, -ain.
Ex: ag`ree, volun`teer, Vietna`mese, re`tain, main`tain, u`nique, pictu`resque, engi`neer…
Ngoạilệ: com`mittee, `coffee, em`ployee…
QUY TẮC 7: Cáctừcóhậutốlà –ic, -ish, -ical, -sion, -tion, -ance, -ence, -idle, -ious, -iar, ience, -id, -eous, -acy, -ian, -ity ->trọngâmrơivàoâmtiếtliềntrước.
Ex: eco`nomic, `foolish, `entrance, e`normous …
QUY TẮC 8: Hầunhưcáctiềntốkhôngnhậntrọngâm.
Ex: dis`cover, re`ly, re`ply, re`move, des`troy, re`write, im`possible, ex`pert, re`cord, …
Ngoạilệ: `underpass, `underlay…
QUY TẮC 9: Danhtừghép ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1
Ex: `birthday, `airport, `bookshop, `gateway, `guidebook, `filmmaker,…
QUY TẮC 10: Tínhtừghép ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1
Ex: `airsick, `homesick, `carsick, `airtight, `praiseworthy, `trustworth, `waterproof, …
Ngoạilệ: duty-`free, snow-`white …
QUY TẮC 11: Cáctínhtừghépcóthànhphầnđầutiênlàtínhtừhoặctrạngtừ, thànhphầnthứhaitậncùnglà –ed ->trọngâmchínhrơivàothànhphầnthứ 2.
Ex: ,bad-`tempered, ,short-`sighted, ,ill-`treated, ,well-`done, well-`known…
QUY TẮC 12: Khithêmcáchậutốsauthìtrọngâmchínhcủatừkhôngthayđổi.
-ment, -ship, -ness, -er/or, -hood, -ing, -en, -ful, -able, -ous, -less
Ex:
·        ag`ree – ag`reement
·        `meaning – `meaningless
·        re`ly – re`liable
·        `poison – `poisonous
·        `happy – `happiness
·        re`lation – re`lationship
·        `neighbour – `neighbourhood
·        ex`cite - ex`citing

QUY TẮC 13: Nhữngtừcótậncùnglà: –graphy, -ate, –gy, -cy, -ity, -phy, -al ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 3 từdướilên.
Ex: eco`nomical, de`moracy, tech`nology, ge`ography, pho`tography, in`vestigate, im`mediate,…

 
Gửi ý kiến