Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Khoa học tự nhiên 9 Phân Vật lí Năng lượng cơ học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng
Ngày gửi: 17h:57' 24-08-2026
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra
Môn: KHTN Tg: 15 phút

Câu 1: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật.
B. trọng lượng của vật.
C. độ cao của vật.
D. tốc độ của vật.
Câu 2. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
A. thế năng của vật giảm dần.
B. động năng của vật giảm dần.
C. thế năng của vật tăng dần.
D. động lượng của vật giảm dần.
Câu 3. Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
A. Thế năng đàn hồi.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Thế năng trọng trường.
Câu 4. Xét một vật chuyển động nhanh dần theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây
không đổi?
A. Động năng.
B. Cơ năng.
C. Thế năng.
D. Vận tốc.
Câu 5. Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)?
A. Vị trí vật.

B. Vận tốc vật.
C. Khối lượng vật.
D. Độ cao.
Câu 6. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì?
A. Thế năng của vật giảm, động năng của vật tăng.
B. Thế năng của vật giảm, động năng của vật giảm.
C. Thế năng của vật tăng, động năng của vật tăng.
D. Thế năng của vật tăng, động năng của vật giảm.
Câu 7. Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng
lên 10 lần thì thế năng của vật
A. tăng 10 lần.
B. giảm 10 lần.
C. tăng 100 lần.
D. giảm 100 lần.
Câu 8. Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi giảm độ cao của
vật xuống 4 lần thì thế năng của vật
A. tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần .
D. giảm 2 lần.
Câu 9. Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng
và độ cao của vật lên 4 lần thì thế năng của vật
A. tăng 8 lần.
B. giảm 8 lần.
C. tăng 16 lần.
D. giảm 16 lần.

Câu 10. Một vật đang chuyển động có thể không có
A. động lượng.
B. động năng.
C. thế năng.
D. cơ năng.
Câu 11: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
C. động năng bằng thế năng.
D. động năng bằng nữa thế năng.
Câu 12. Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:
A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
C. vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
D. vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.
Câu 13: Hai vật có khối lượng bằng nhau đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng của vật
thứ nhất so với vật thứ hai là
A. bằng hai lần vật thứ hai.
B. bằng một nửa vật thứ hai.
C. bằng vật thứ hai.
D. bằng 1414 vật thứ hai.
Câu 14. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi
A. động năng của vật không thay đổi.
B. thế năng của vật không thay đổi.

C. tổng động năng và thế năng của vật không đổi.
D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
Câu 15. Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đang đi lên với vận tốc không đổi.
Lấy mặt đất làm mốc thế năng thì
A. thế năng của người giảm và động năng không đổi.
B. thế năng của người tăng và của động năng không đổi.
C. thế năng của người tăng và động năng tăng.
D. thế năng của người giảm và động năng tăng.
Câu 16. Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với vật khác được gọi là
A. động năng.
B. cơ năng.
C. thế năng.
D. hoá năng.
Câu 17. Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang nếu bỏ qua
lực cản?
A. Thế năng.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Năng lượng.
Câu 18. Đơn vị của cơ năng là gì?
A. Jun (J).
B. Niuton (N).
C. Kilogam (kg).
D. Mét (m).
Câu 19: Động năng của một xe tải có khối lượng tổng cộng 1,5 tấn đang chạy trên đường với
tốc độ 54 km/h là

A. 22500 J.
B. 168750 J.
C. 16875 J.
D. 168,75 J.

Câu 20. Một vật có khối lượng m = 1000g được thả rơi từ độ cao h = 3m so với mặt đất. Chọn
gốc thế năng ở mặt đất, tính tốc độ của vật vừa đến chạm mặt đất. Biết toàn bộ thế năng của vật
chuyển hóa thành động năng của vật.
A. 2√ 15 215m/s.
B. 4√ 15 415m/s.
C. √ 15 15m/s.
D. 2√ 60 260m/s.
Câu 21: Động năng của một vật thay đổi như thế nào khi tốc độ của nó giảm đi hai lần?
A. Động năng tăng lên gấp đôi.
B. Động năng tăng gấp bốn lần.
C. Động năng giảm hai lần.
D. Động năng giảm bốn lần.
Câu 22: Nếu khối lượng và tốc độ của vật tăng lên gấp đôi thì động năng của vật sẽ thay đổi
như thế nào?
A. Tăng gấp đôi.
B. Tăng gấp tám lần.
C. Không thay đổi.
D. Giảm đi một nửa.
Câu 23: Động cơ xăng trong xe máy, ô tô đã có sự chuyển hóa năng lượng từ:
A. hóa năng thành cơ năng.

B. nhiệt năng thành cơ năng.
C. cơ năng thành điện năng.
D. nhiệt năng thành điện năng.
Câu 24: Khi sử dụng búa máy để đóng cọc, đầu búa được nâng lên đến một độ cao nhất định
rồi thả cho rơi xuống cọc cần đóng.
Phát biểu

Đúng

Sai

a. Trong quá trình rơi, động năng của búa luôn bằng 0.
b. Khi búa càng gần cọc, thế năng của búa càng lớn.
c. Trong quá trình rơi, động năng và thế năng của đầu búa chuyển hóa qua
lại lẫn nhau.
d. Trong quá trình rơi, động năng của hệ được bảo toàn.
Câu 25: Con lắc đơn được treo vào giá thí nghiệm bằng một sợi dây không dãn. Kéo vật nặng
đến vị trí A ở độ cao h rồi thả nhẹ, vật nặng chuyển động đến vị trí thấp nhất O rồi tiếp tục đi
lên và dừng lại tại điểm B, sau đó chuyển động ngược lại.
Phát biểu

Đúng

Sai

a. Động năng và thế năng của con lắc đơn có thể chuyển hóa qua lại lẫn
nhau.
b. Sau một thời gian chuyển động, độ cao của vật nặng giảm dần vì một
phần năng lượng của vật nặng đã chuyển hóa thành nhiệt năng.
c. Tại A, động năng của vật là lớn nhất.
d. Tại O, thế năng của vật là nhỏ nhất.

Câu 26: Một vật khối lượng m đang ở độ cao h so với mặt đất và chuyển động với vận tốc v.
Phát biểu
a. Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn
dương.
b. Giá trị của thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế

Đúng

Sai

năng.
c. Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ của
vật.
d. Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn
hơn.
Câu 27: Một vật khối lượng 2kg có thế năng 8J đối với mặt đất. Chọn mốc thế năng ở mặt đất,
khi đó vật ở độ cao bao nhiêu?
Câu 28: Một vật khối lượng m ở độ cao 20m so với mặt đất có thế năng 0,1kJ đối với mặt đất.
Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Khối lượng của vật là bao nhiêu?
Câu 29: Một vật khối lượng 5kg, ở độ cao 15m so với mặt đất và chuyển động với tốc độ 2m/s.
Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Thế năng và động năng của vật là bao nhiêu?
Câu 30: Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s.
Biết khối lượng của vật bằng 500g. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?
Câu 31: Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Tốc độ lớn
nhất vật đạt được là bao nhiêu?
Câu 32: Xác định cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất?
1. Mô tả sự chuyển hóa các dạng cơ năng:
a. Khi quả bóng được ném lên cao.
b. Khi thả vật nặng rơi xuống.

c. Khi con lắc đơn dao động từ A sang O rồi từ O sang B.
Câu 33. Một vật được ném thẳng đứng lên cao với tốc độ 72km/h từ độ cao 5m so với mặt đất.
Bỏ qua sức cản của không khí.
a. Tính cơ năng của vật tại vị trí ném vật lên.
b. Tính độ cao cực đại của vật.
c. Tính vận tốc lớn nhất của vật khi vật gần chạm đất
 
Gửi ý kiến