KHBD LỚP 1-TÍCH HỢP ĐẦY ĐỦ - 35 TUẦN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 11h:45' 14-08-2026
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 11h:45' 14-08-2026
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
THẦY CÔ CẦN GIÁO ÁN 35 TUẦN LỚP 1, 2,3,4, 5 TÍCH HỢP ĐẦY
ĐỦ
VUI LÒNG LIÊN HỆ: không/chín/7/sáu/0/ năm/hai/134
TUẦN 2
TIẾNG VIỆT
TUẦN 2 - BÀI 1: A, a (TIẾT 13 + 14)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm a; nhận biết tiếng chứa âm a trong câu “Nam và Hà ca hát”.
- Tô, viết đúng chữ a chữ thường theo mẫu.
- Quan sát tranh, nói được lời chào hỏi khi gặp mặt và khi tạm biệt.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự luyện đọc, luyện viết chữ a.
- Giao tiếp và hợp tác: Thực hành lời chào theo nhóm đôi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Chọn lời chào phù hợp với từng tình huống trong tranh.
3. Phẩm chất
- Lễ phép, thân thiện trong giao tiếp với người thân, thầy cô và bạn bè.
- Chăm chỉ, cẩn thận khi luyện viết.
- Yêu thích môn Tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 14 - 15; chữ mẫu A, a; bảng phụ câu “Nam và Hà
ca hát”; tranh tình huống chào hỏi.
2. Học sinh: SGK; bảng con; phấn/bút; vở Tập viết; bộ chữ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (KHỞI ĐỘNG)
Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn nội dung đã học và kết nối vào bài mới.
Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò - Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết
chơi ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài và đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.
trước.
- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài - Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh;
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm nghe nhận xét và sửa lỗi phát âm.
khi cần.
- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô - HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung bài
và các em cùng luyện đọc, luyện viết học và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.
âm/chữ a để đọc đúng hơn và viết đẹp
hơn.”
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (KHÁM PHÁ)
Mục tiêu: Nhận biết và đọc đúng âm/chữ a; đọc được tiếng, từ ngữ theo quy trình
SGV.
Cách tiến hành:
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh - HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung:
vẽ gì?
“Nam và Hà ca hát.”.
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Nam và
Hà ca hát.”.
- Đọc mẫu câu nhận biết “Nam và Hà ca - Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và
hát.; đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cầu đọc lại cả câu nhận biết.
HS nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa - Tìm, chỉ và đọc tiếng có a; quan sát
a trong câu nhận biết; giới thiệu bài mới.
chữ/vần mới trên bảng.
b. Đọc âm/chữ
- Đưa a; phát âm/đánh vần mẫu, hướng dẫn - Quan sát khẩu hình; lắng nghe và luyện
HS quan sát khẩu hình và cách phát âm.
phát âm/đánh vần a.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm - Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát
và đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho âm theo hướng dẫn của GV.
từng em.
c. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK; - Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu tiếng mẫu theo hướng dẫn.
thanh (nếu có).
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn - Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân
tiếng mẫu có a; tổ chức đọc cá nhân, đồng và đồng thanh.
thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có a bằng bộ - Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và
chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép.
đọc trơn tiếng đã ghép.
d. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự - Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt
vật/hoạt động ứng với các từ: âm a trong động và dự đoán từ ngữ tương ứng.
tiếng Nam, Hà, ca, hát.
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng - Chỉ tiếng có a; phân tích, đánh vần khi
chứa a, phân tích và đọc trơn.
cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và - Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và
đọc đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
đọc đồng thanh.
e. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung a, - Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả
tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
lớp; sửa lỗi phát âm.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện - HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc
đọc đúng âm/chữ a; biết đọc/ghép tiếng, từ lại một số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.
ngữ theo quy trình đã học.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Mục tiêu: Luyện viết đúng a; đọc đúng câu/đoạn ứng dụng và hiểu nội dung bài
đọc.
Cách tiến hành:
a. Viết bảng
- Các em quan sát mẫu viết a và tiếng/từ - Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần lưu ý
ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối, vị trí khi viết.
dấu thanh.
- Viết mẫu lần lượt a; vừa viết vừa hướng - Quan sát GV viết mẫu; luyện viết trên
dẫn điểm đặt bút, dừng bút, nối nét và đặt không theo quy trình.
dấu.
- Yêu cầu HS viết bảng con a và tiếng/từ - Viết bảng con đúng mẫu; giơ bảng và
ứng dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp.
sửa chữ chưa đúng theo hướng dẫn.
TIẾT 2
b. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết a, từ ngữ ứng - Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng mẫu và
dụng trong vở Tập viết; nhắc tư thế ngồi và đúng số dòng quy định.
cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm - Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa chữ
hoặc sai nét nối, dấu thanh; nhận xét một số theo góp ý.
bài.
c. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang - Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc thầm và
15, đọc thầm và tìm tiếng có a.
chỉ các tiếng có nội dung vừa học.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có a; - Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại tiếng
hỗ trợ đánh vần lại với HS còn lúng túng.
khó khi cần.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ - Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá nhân,
theo dấu câu và nội dung; tổ chức đọc cá nhóm và đọc đồng thanh câu/đoạn.
nhân, nhóm, lớp.
- Hai bố con trong tranh đang vui chơi với
hoạt động gì?
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết
âm/chữ a và hoàn thành nhiệm vụ thực
hành theo hướng dẫn.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Mục tiêu: Vận dụng nội dung bài học để
xử phù hợp trong đời sống.
- HS trả lời: Hai bố con đang chơi thả
diều và reo vui khi diều bay cao.
- HS tự nhận xét phần luyện đọc, luyện
viết và sửa lỗi nếu còn sai.
thực hành nói lời chào hỏi; liên hệ ứng
Cách tiến hành:
a. Nói theo tranh
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân - Quan sát tranh; xác định nhân vật, sự
vật, sự việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
việc và trao đổi ban đầu với bạn.
- Nam chào bố khi vào trường như thế nào? - HS trả lời: Nam nói: “Con chào bố ạ!
Con vào lớp ạ.”
- Khi gặp cô giáo, Nam cần nói gì?
- HS trả lời: Nam nói: “Em chào cô ạ!”
- Tổ chức cho HS luyện nói hoặc đóng vai - Luyện nói/đóng vai theo cặp; đại diện
theo nhóm đôi; mời một số nhóm trình bày nhóm thể hiện và nhận xét bạn lịch sự.
trước lớp.
c. Củng cố - dặn dò
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có a và - Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn
nói câu ngắn với một tiếng tìm được.
theo khả năng.
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc,
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở
nhà.
- Kết luận: Các em biết vận dụng nội dung
bài học vào lời nói và việc làm phù hợp;
tiếp tục luyện tập ở nhà.
- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực
hành nhiệm vụ ở nhà.
- HS nhắc lại điều ghi nhớ và thực hiện
nhiệm vụ luyện tập ở nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: ĐẠO ĐỨC - LỚP 1
TUẦN 2 - CHỦ ĐỀ 1: TỰ CHĂM SÓC BẢN THÂN
BÀI 2: EM GIỮ SẠCH RĂNG MIỆNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nêu được lợi ích của việc giữ sạch răng miệng.
- Nêu được một số việc cần làm để răng miệng sạch, không sâu răng.
- Thực hành được các bước chải răng theo hướng dẫn.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự giác thực hiện vệ sinh răng miệng hằng ngày.
- Giao tiếp và hợp tác: Chia sẻ với bạn cách giữ răng miệng sạch.
- Giải quyết vấn đề: Nhận biết thói quen không tốt và lựa chọn lời khuyên phù hợp.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chải răng đúng thời điểm mỗi ngày.
- Trách nhiệm: Biết chăm sóc sức khỏe răng miệng của bản thân.
- Nhân ái: Biết khuyên bạn bằng lời nói lịch sự.
4. Tích hợp
- Giáo dục quyền con người: Học sinh được thực hiện quyền được chăm sóc sức khỏe
và có bổn phận giữ gìn vệ sinh cho bản thân.
- Giáo dục đạo đức, lối sống: Hình thành ý thức giữ gìn vệ sinh, sống lành mạnh, tự tin
khi giao tiếp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK, SGV; tranh cắt từ SGK; bài hát “Anh Tí sún”; mô hình răng và bàn
chải; cốc nước sạch.
- Học sinh: SGK, vở bài tập; bàn chải cá nhân hoặc mô hình thực hành.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động
Mục tiêu: Tạo hứng thú, gợi nhu cầu giữ sạch răng miệng.
- GV tổ chức cho HS hát bài “Anh Tí - HS hát và tham gia theo nhịp.
sún”.
- GV hỏi: “Vì sao bạn Tí trong bài hát bị - HS trả lời: Vì bạn bị sâu răng hoặc chưa
sún răng?”
giữ răng miệng sạch.
- GV hỏi: “Em sẽ khuyên bạn Tí điều gì?” - HS trả lời: Chải răng sạch, hạn chế bánh
kẹo, khám răng khi đau.
- GV giới thiệu: “Chúng ta học Bài 2: Em - HS nhắc lại tên bài.
giữ sạch răng miệng.”
2. Khám phá - Vì sao cần giữ sạch răng miệng?
Mục tiêu: Nhận biết lợi ích của răng sạch và tác hại của răng sâu.
Mục tiêu tích hợp: Giáo dục quyền con người: HS hiểu được chăm sóc răng miệng là
một việc làm bảo vệ sức khỏe của bản thân.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh Khám phá - HS quan sát tranh và mô tả: bạn răng
và các bước chải răng trong SGK.
sạch, bạn đau răng; các bước chải răng.
- GV hỏi: “Bạn nào trong tranh có nụ cười - HS trả lời: Bạn có răng sạch vui vẻ vì
vui vẻ? Vì sao?”
răng khỏe, không đau.
- GV hỏi: “Bạn bị đau răng có thể gặp khó - HS trả lời: Bạn khó nhai thức ăn, đau,
khăn gì?”
không vui.
- GV hỏi: “Em cần làm gì để giữ răng - HS trả lời: Chải răng sáng và tối, súc
miệng sạch?”
miệng, hạn chế ăn kẹo, khám răng.
- GV hỏi dẫn tích hợp: “Khi bị đau răng - HS trả lời: Em được cha mẹ, thầy cô,
hoặc cần học cách chải răng, em có quyền bác sĩ chăm sóc và hướng dẫn.
được ai chăm sóc và hướng dẫn?”
- GV diễn giải: “Mỗi trẻ em đều có quyền - HS lắng nghe; nói: Em sẽ chải răng
được chăm sóc sức khỏe. Việc được đúng cách để bảo vệ sức khỏe.
hướng dẫn chải răng, được khám khi răng
đau giúp các em ăn uống, học tập tốt hơn.
Đồng thời, các em cần chủ động vệ sinh
răng miệng mỗi ngày.”
- GV kết luận: “Giữ răng sạch giúp em ăn - HS nhắc lại câu kết luận.
ngon, khỏe mạnh và có nụ cười tự tin.”
3. Luyện tập - Em chải răng đúng cách
Mục tiêu: Thực hành được trình tự chải răng và nhận biết hành vi giữ răng miệng
sạch.
- GV cho HS quan sát phần Luyện tập - HS quan sát, lựa chọn và giải thích theo
trong SGK; yêu cầu xác định bạn đã biết tranh.
giữ răng miệng sạch.
- GV dùng mô hình hướng dẫn: lấy kem - HS quan sát thao tác mẫu.
vừa đủ; chải mặt ngoài, mặt trong, mặt
nhai; súc miệng sạch; rửa bàn chải.
- GV mời HS thực hành mô phỏng từng - HS thực hành lần lượt; nhận xét nhẹ
bước theo nhóm đôi; bạn còn lại quan sát nhàng cho bạn.
và góp ý.
- GV hỏi: “Những lúc nào em cần chải - HS trả lời: Buổi sáng sau khi ngủ dậy và
răng?”
buổi tối trước khi đi ngủ.
- GV chốt: “Chải răng đúng cách, đúng - HS lắng nghe, ghi nhớ.
thời điểm giúp phòng sâu răng.”
4. Vận dụng - Hình thành lối sống vệ sinh, tự tin
Mục tiêu: Đưa ra lời khuyên phù hợp và thực hiện thói quen vệ sinh răng miệng.
Mục tiêu tích hợp: Giáo dục đạo đức, lối sống: HS tự giác sống sạch sẽ, lành mạnh,
tự tin khi giao tiếp.
- GV cho HS quan sát tranh bạn chưa biết - HS trả lời: Bạn nên chải răng sáng, tối;
giữ vệ sinh răng miệng và hỏi: “Em sẽ không ăn nhiều bánh kẹo.
khuyên bạn điều gì?”
- GV hỏi dẫn tích hợp: “Một bạn biết giữ - HS trả lời: Bạn sạch sẽ, tự giác, tự tin
răng miệng sạch thường thể hiện nếp sống khi nói chuyện.
như thế nào?”
- GV diễn giải: “Sống sạch sẽ không chỉ - HS lắng nghe; thực hành lời khuyên lịch
giúp em khỏe mạnh mà còn thể hiện em sự với bạn.
biết yêu quý bản thân, tôn trọng người
giao tiếp với mình. Các em nên tự giác
chải răng, súc miệng và biết nhắc bạn
bằng lời nói thân thiện.”
- GV yêu cầu HS nêu cam kết chăm sóc - HS nêu: Em chải răng đúng cách mỗi
răng miệng.
sáng và mỗi tối.
- GV nhận xét, dặn dò HS thực hiện tại - HS lắng nghe, thực hiện.
nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
TIẾNG VIỆT
TUẦN 2 - BÀI 2: B, b, DẤU HUYỀN (TIẾT 15 + 16)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm b, dấu huyền; đọc được tiếng bà, ba và câu ngắn phù hợp.
- Tô, viết đúng chữ b và tiếng bà theo mẫu.
- Quan sát tranh, nói được một số câu về gia đình và tình cảm bà cháu.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động luyện đọc, luyện viết.
- Giao tiếp và hợp tác: Chia sẻ về gia đình, lắng nghe bạn.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Ghép âm, dấu thanh để tạo tiếng phù hợp.
3. Phẩm chất
- Nhân ái: Yêu thương, kính trọng ông bà, cha mẹ.
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, viết.
- Trách nhiệm: Biết thể hiện tình cảm bằng việc làm phù hợp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 16 - 17; chữ mẫu B, b và dấu huyền; bảng phụ
câu “Bà cho bé búp bê”; bộ thẻ âm.
2. Học sinh: SGK; bảng con; vở Tập viết; bộ chữ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (KHỞI ĐỘNG)
Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn nội dung đã học và kết nối vào bài mới.
Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò chơi - Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết
ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài trước.
và đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.
- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài - Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh;
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm khi nghe nhận xét và sửa lỗi phát âm.
cần.
- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và - HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung
các em cùng luyện đọc, luyện viết âm/chữ và bài học và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.
dấu thanh b, dấu huyền để đọc đúng hơn và
viết đẹp hơn.”
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (KHÁM PHÁ)
Mục tiêu: Nhận biết và đọc đúng âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền; đọc được
tiếng, từ ngữ theo quy trình SGV.
Cách tiến hành:
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ - HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung:
gì?
“Bà cho bé búp bê.”.
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Bà cho
bé búp bê.”.
- Đọc mẫu câu nhận biết “Bà cho bé búp bê.; - Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và
đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cầu HS đọc lại cả câu nhận biết.
nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa - Tìm, chỉ và đọc tiếng có b, dấu huyền;
b, dấu huyền trong câu nhận biết; giới thiệu quan sát chữ/vần mới trên bảng.
bài mới.
b. Đọc âm/chữ và dấu thanh
- Đưa b, dấu huyền; phát âm/đánh vần mẫu, - Quan sát khẩu hình; lắng nghe và
hướng dẫn HS quan sát khẩu hình và cách luyện phát âm/đánh vần b, dấu huyền.
phát âm.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và - Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát
đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng âm theo hướng dẫn của GV.
em.
- Âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền giống - HS trả lời: Em nhận biết và đọc đúng
nhau và khác nhau ở điểm nào?
âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền theo
mẫu của cô.
c. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK; - Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu tiếng mẫu theo hướng dẫn.
thanh (nếu có).
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng - Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân
mẫu có b, dấu huyền; tổ chức đọc cá nhân, và đồng thanh.
đồng thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có b, dấu - Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và
huyền bằng bộ chữ; mời HS phân tích tiếng đọc trơn tiếng đã ghép.
vừa ghép.
d. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự - Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt
vật/hoạt động ứng với các từ: ba, bà, ba ba.
động và dự đoán từ ngữ tương ứng.
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng - Chỉ tiếng có b, dấu huyền; phân tích,
chứa b, dấu huyền, phân tích và đọc trơn.
đánh vần khi cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc - Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và
đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
đọc đồng thanh.
e. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung b, dấu - Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả
huyền, tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
lớp; sửa lỗi phát âm.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện - HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc
đọc đúng âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền; lại một số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.
biết đọc/ghép tiếng, từ ngữ theo quy trình đã
học.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Mục tiêu: Luyện viết đúng b, dấu huyền; đọc đúng câu/đoạn ứng dụng và hiểu
nội dung bài đọc.
Cách tiến hành:
a. Viết bảng
- Các em quan sát mẫu viết b, dấu huyền và - Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần lưu ý
tiếng/từ ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối, khi viết.
vị trí dấu thanh.
- Viết mẫu lần lượt b, dấu huyền; vừa viết - Quan sát GV viết mẫu; luyện viết trên
vừa hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, nối không theo quy trình.
nét và đặt dấu.
- Yêu cầu HS viết bảng con b, dấu huyền và - Viết bảng con đúng mẫu; giơ bảng và
tiếng/từ ứng dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp. sửa chữ chưa đúng theo hướng dẫn.
TIẾT 2
b. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết b, dấu huyền, từ - Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng mẫu
ngữ ứng dụng trong vở Tập viết; nhắc tư thế và đúng số dòng quy định.
ngồi và cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm - Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa chữ
hoặc sai nét nối, dấu thanh; nhận xét một số theo góp ý.
bài.
c. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang - Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc thầm và
17, đọc thầm và tìm tiếng có b, dấu huyền.
chỉ các tiếng có nội dung vừa học.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có b, - Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại tiếng
dấu huyền; hỗ trợ đánh vần lại với HS còn khó khi cần.
lúng túng.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ - Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá nhân,
theo dấu câu và nội dung; tổ chức đọc cá nhóm và đọc đồng thanh câu/đoạn.
nhân, nhóm, lớp.
- Bà đến thăm bé và mang theo quà gì?
- HS trả lời: Bà đến thăm bé, mang theo
quà; bé vui mừng chạy ra đón bà.
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết - HS tự nhận xét phần luyện đọc, luyện
âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền và hoàn viết và sửa lỗi nếu còn sai.
thành nhiệm vụ thực hành theo hướng dẫn.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Mục tiêu: Vận dụng nội dung bài học để nói về gia đình; liên hệ ứng xử phù hợp
trong đời sống.
Cách tiến hành:
a. Nói theo tranh
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân - Quan sát tranh; xác định nhân vật, sự
vật, sự việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
việc và trao đổi ban đầu với bạn.
- Trong tranh có những ai?
- HS trả lời: Trong tranh có ông, bà, bố,
mẹ và các bạn nhỏ trong gia đình.
- Em nói gì để thể hiện tình cảm với ông bà, - HS trả lời gợi ý: “Con yêu ông bà, bố
cha mẹ?
mẹ ạ! Con cảm ơn ông bà, bố mẹ đã
chăm sóc con.”
- Tổ chức cho HS luyện nói hoặc đóng vai - Luyện nói/đóng vai theo cặp; đại diện
theo nhóm đôi; mời một số nhóm trình bày nhóm thể hiện và nhận xét bạn lịch sự.
trước lớp.
c. Củng cố - dặn dò
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có b, dấu - Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn
huyền và nói câu ngắn với một tiếng tìm theo khả năng.
được.
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc,
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở
nhà.
- Kết luận: Các em biết vận dụng nội dung
bài học vào lời nói và việc làm phù hợp; tiếp
tục luyện tập ở nhà.
- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực
hành nhiệm vụ ở nhà.
- HS nhắc lại điều ghi nhớ và thực hiện
nhiệm vụ luyện tập ở nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 1
CHỦ ĐỀ 1: CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10
BÀI 1: CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5 - TIẾT 3 (LUYỆN TẬP)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Đếm, đọc, viết và sử dụng được các số từ 0 đến 5 trong bài tập tranh.
- Điền đúng số còn thiếu trong dãy số theo thứ tự tăng dần và giảm dần.
- Lựa chọn được phương án đúng bằng cách đếm thêm.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự thực hiện nhiệm vụ đếm và điền số.
- Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, trình bày cách tìm kết quả.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng đếm thêm để lựa chọn phương án phù hợp.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tập trung quan sát và hoàn thành bài tập.
- Trung thực: Báo cáo kết quả đúng với số lượng đã đếm.
- Trách nhiệm: Tham gia hoạt động nhóm, giữ gìn SGK và đồ dùng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- SGK Toán 1, Tập một; SGV Toán 1, Tập một.
- Tranh cắt từ SGK trang 12 - 13; thẻ số 0 - 5; bảng phụ.
2. Học sinh
- SGK Toán 1; bộ đồ dùng học Toán; bảng con, thẻ số.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 3 - LUYỆN TẬP
1. KHỞI ĐỘNG - Trò chơi “Nghe số, tìm nhóm”
Mục tiêu:
- Ôn đọc và nhận biết số trong phạm vi 5.
- Tạo hứng thú cho tiết luyện tập.
Cách tiến hành:
- GV giơ một thẻ số từ 0 đến 5 và yêu cầu - HS quan sát thẻ số và tạo nhóm/giơ
HS tạo nhóm có số bạn tương ứng hoặc giơ ngón tay đúng số lượng.
số ngón tay tương ứng.
- GV giới thiệu bài: “Hôm nay, chúng ta - HS lắng nghe, mở SGK trang 12 - 13.
tiếp tục luyện dùng các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 để
chọn đáp án, điền số và đếm các vật trong
tranh.”
2. LUYỆN TẬP - Bài 1 và Bài 2
Mục tiêu:
- Chọn đúng số tương ứng với số con vật.
- Biết đếm thêm để chọn phương án đúng.
Cách tiến hành:
- Bài 1: GV cho HS quan sát từng bức - HS đếm và trả lời: 3 con gà - số 3; 2
tranh và hỏi: “Mỗi tranh có bao nhiêu con con bò - số 2; 5 con ong - số 5; 1 người
vật hoặc đồ vật? Em chọn số nào?”
đi xe - số 1; 2 con vịt - số 2; 4 bạn nhỏ
- số 4.
- GV yêu cầu HS làm cá nhân: đếm số - HS đếm số lượng trong từng tranh.
lượng trong từng tranh.
- GV yêu cầu HS khoanh số thích hợp vào - HS khoanh lần lượt các số 3, 2, 5, 1,
SGK/vở bài tập.
2, 4.
- GV mời HS nêu kết quả trước lớp.
- HS trình bày kết quả đã chọn.
- GV chốt Bài 1: “Các số cần chọn lần lượt - HS đối chiếu và sửa bài.
là 3, 2, 5, 1, 2, 4.”
- Bài 2a: GV cho HS quan sát xe tải và - HS trả lời: Xe đang có 2 thùng; cần
hỏi: “Trên xe đang có mấy thùng? Muốn có thêm 1 thùng; chọn phương án A.
3 thùng, cần thêm mấy thùng?”
- Bài 2b: GV cho HS quan sát xe tải và - HS trả lời: Xe đang có 3 thùng; cần
hỏi: “Trên xe đang có mấy thùng? Muốn có thêm 2 thùng; chọn phương án B.
5 thùng, cần thêm mấy thùng?”
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- HS trao đổi cách tìm số thùng cần
thêm với bạn.
- GV yêu cầu HS dùng que tính mô phỏng - HS dùng que tính kiểm chứng kết
số thùng đang có và số thùng cần thêm.
quả.
- GV yêu cầu HS khoanh phương án đúng - HS khoanh: câu a chọn A; câu b chọn
trong bài.
B.
- GV chốt Bài 2: “Câu a cần thêm 1 thùng, - HS nêu lại cách làm: đếm số đang có
chọn A; câu b cần thêm 2 thùng, chọn B.” rồi đếm thêm đến số cần đạt.
- GV chốt: “Đếm số đang có rồi đếm thêm - HS nhắc lại cách làm: Đếm số có sẵn,
đến số cần đạt sẽ giúp em chọn đúng đáp đ
ĐỦ
VUI LÒNG LIÊN HỆ: không/chín/7/sáu/0/ năm/hai/134
TUẦN 2
TIẾNG VIỆT
TUẦN 2 - BÀI 1: A, a (TIẾT 13 + 14)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm a; nhận biết tiếng chứa âm a trong câu “Nam và Hà ca hát”.
- Tô, viết đúng chữ a chữ thường theo mẫu.
- Quan sát tranh, nói được lời chào hỏi khi gặp mặt và khi tạm biệt.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự luyện đọc, luyện viết chữ a.
- Giao tiếp và hợp tác: Thực hành lời chào theo nhóm đôi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Chọn lời chào phù hợp với từng tình huống trong tranh.
3. Phẩm chất
- Lễ phép, thân thiện trong giao tiếp với người thân, thầy cô và bạn bè.
- Chăm chỉ, cẩn thận khi luyện viết.
- Yêu thích môn Tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 14 - 15; chữ mẫu A, a; bảng phụ câu “Nam và Hà
ca hát”; tranh tình huống chào hỏi.
2. Học sinh: SGK; bảng con; phấn/bút; vở Tập viết; bộ chữ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (KHỞI ĐỘNG)
Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn nội dung đã học và kết nối vào bài mới.
Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò - Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết
chơi ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài và đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.
trước.
- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài - Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh;
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm nghe nhận xét và sửa lỗi phát âm.
khi cần.
- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô - HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung bài
và các em cùng luyện đọc, luyện viết học và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.
âm/chữ a để đọc đúng hơn và viết đẹp
hơn.”
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (KHÁM PHÁ)
Mục tiêu: Nhận biết và đọc đúng âm/chữ a; đọc được tiếng, từ ngữ theo quy trình
SGV.
Cách tiến hành:
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh - HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung:
vẽ gì?
“Nam và Hà ca hát.”.
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Nam và
Hà ca hát.”.
- Đọc mẫu câu nhận biết “Nam và Hà ca - Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và
hát.; đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cầu đọc lại cả câu nhận biết.
HS nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa - Tìm, chỉ và đọc tiếng có a; quan sát
a trong câu nhận biết; giới thiệu bài mới.
chữ/vần mới trên bảng.
b. Đọc âm/chữ
- Đưa a; phát âm/đánh vần mẫu, hướng dẫn - Quan sát khẩu hình; lắng nghe và luyện
HS quan sát khẩu hình và cách phát âm.
phát âm/đánh vần a.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm - Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát
và đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho âm theo hướng dẫn của GV.
từng em.
c. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK; - Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu tiếng mẫu theo hướng dẫn.
thanh (nếu có).
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn - Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân
tiếng mẫu có a; tổ chức đọc cá nhân, đồng và đồng thanh.
thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có a bằng bộ - Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và
chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép.
đọc trơn tiếng đã ghép.
d. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự - Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt
vật/hoạt động ứng với các từ: âm a trong động và dự đoán từ ngữ tương ứng.
tiếng Nam, Hà, ca, hát.
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng - Chỉ tiếng có a; phân tích, đánh vần khi
chứa a, phân tích và đọc trơn.
cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và - Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và
đọc đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
đọc đồng thanh.
e. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung a, - Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả
tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
lớp; sửa lỗi phát âm.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện - HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc
đọc đúng âm/chữ a; biết đọc/ghép tiếng, từ lại một số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.
ngữ theo quy trình đã học.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Mục tiêu: Luyện viết đúng a; đọc đúng câu/đoạn ứng dụng và hiểu nội dung bài
đọc.
Cách tiến hành:
a. Viết bảng
- Các em quan sát mẫu viết a và tiếng/từ - Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần lưu ý
ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối, vị trí khi viết.
dấu thanh.
- Viết mẫu lần lượt a; vừa viết vừa hướng - Quan sát GV viết mẫu; luyện viết trên
dẫn điểm đặt bút, dừng bút, nối nét và đặt không theo quy trình.
dấu.
- Yêu cầu HS viết bảng con a và tiếng/từ - Viết bảng con đúng mẫu; giơ bảng và
ứng dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp.
sửa chữ chưa đúng theo hướng dẫn.
TIẾT 2
b. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết a, từ ngữ ứng - Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng mẫu và
dụng trong vở Tập viết; nhắc tư thế ngồi và đúng số dòng quy định.
cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm - Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa chữ
hoặc sai nét nối, dấu thanh; nhận xét một số theo góp ý.
bài.
c. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang - Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc thầm và
15, đọc thầm và tìm tiếng có a.
chỉ các tiếng có nội dung vừa học.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có a; - Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại tiếng
hỗ trợ đánh vần lại với HS còn lúng túng.
khó khi cần.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ - Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá nhân,
theo dấu câu và nội dung; tổ chức đọc cá nhóm và đọc đồng thanh câu/đoạn.
nhân, nhóm, lớp.
- Hai bố con trong tranh đang vui chơi với
hoạt động gì?
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết
âm/chữ a và hoàn thành nhiệm vụ thực
hành theo hướng dẫn.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Mục tiêu: Vận dụng nội dung bài học để
xử phù hợp trong đời sống.
- HS trả lời: Hai bố con đang chơi thả
diều và reo vui khi diều bay cao.
- HS tự nhận xét phần luyện đọc, luyện
viết và sửa lỗi nếu còn sai.
thực hành nói lời chào hỏi; liên hệ ứng
Cách tiến hành:
a. Nói theo tranh
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân - Quan sát tranh; xác định nhân vật, sự
vật, sự việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
việc và trao đổi ban đầu với bạn.
- Nam chào bố khi vào trường như thế nào? - HS trả lời: Nam nói: “Con chào bố ạ!
Con vào lớp ạ.”
- Khi gặp cô giáo, Nam cần nói gì?
- HS trả lời: Nam nói: “Em chào cô ạ!”
- Tổ chức cho HS luyện nói hoặc đóng vai - Luyện nói/đóng vai theo cặp; đại diện
theo nhóm đôi; mời một số nhóm trình bày nhóm thể hiện và nhận xét bạn lịch sự.
trước lớp.
c. Củng cố - dặn dò
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có a và - Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn
nói câu ngắn với một tiếng tìm được.
theo khả năng.
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc,
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở
nhà.
- Kết luận: Các em biết vận dụng nội dung
bài học vào lời nói và việc làm phù hợp;
tiếp tục luyện tập ở nhà.
- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực
hành nhiệm vụ ở nhà.
- HS nhắc lại điều ghi nhớ và thực hiện
nhiệm vụ luyện tập ở nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: ĐẠO ĐỨC - LỚP 1
TUẦN 2 - CHỦ ĐỀ 1: TỰ CHĂM SÓC BẢN THÂN
BÀI 2: EM GIỮ SẠCH RĂNG MIỆNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nêu được lợi ích của việc giữ sạch răng miệng.
- Nêu được một số việc cần làm để răng miệng sạch, không sâu răng.
- Thực hành được các bước chải răng theo hướng dẫn.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự giác thực hiện vệ sinh răng miệng hằng ngày.
- Giao tiếp và hợp tác: Chia sẻ với bạn cách giữ răng miệng sạch.
- Giải quyết vấn đề: Nhận biết thói quen không tốt và lựa chọn lời khuyên phù hợp.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chải răng đúng thời điểm mỗi ngày.
- Trách nhiệm: Biết chăm sóc sức khỏe răng miệng của bản thân.
- Nhân ái: Biết khuyên bạn bằng lời nói lịch sự.
4. Tích hợp
- Giáo dục quyền con người: Học sinh được thực hiện quyền được chăm sóc sức khỏe
và có bổn phận giữ gìn vệ sinh cho bản thân.
- Giáo dục đạo đức, lối sống: Hình thành ý thức giữ gìn vệ sinh, sống lành mạnh, tự tin
khi giao tiếp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK, SGV; tranh cắt từ SGK; bài hát “Anh Tí sún”; mô hình răng và bàn
chải; cốc nước sạch.
- Học sinh: SGK, vở bài tập; bàn chải cá nhân hoặc mô hình thực hành.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động
Mục tiêu: Tạo hứng thú, gợi nhu cầu giữ sạch răng miệng.
- GV tổ chức cho HS hát bài “Anh Tí - HS hát và tham gia theo nhịp.
sún”.
- GV hỏi: “Vì sao bạn Tí trong bài hát bị - HS trả lời: Vì bạn bị sâu răng hoặc chưa
sún răng?”
giữ răng miệng sạch.
- GV hỏi: “Em sẽ khuyên bạn Tí điều gì?” - HS trả lời: Chải răng sạch, hạn chế bánh
kẹo, khám răng khi đau.
- GV giới thiệu: “Chúng ta học Bài 2: Em - HS nhắc lại tên bài.
giữ sạch răng miệng.”
2. Khám phá - Vì sao cần giữ sạch răng miệng?
Mục tiêu: Nhận biết lợi ích của răng sạch và tác hại của răng sâu.
Mục tiêu tích hợp: Giáo dục quyền con người: HS hiểu được chăm sóc răng miệng là
một việc làm bảo vệ sức khỏe của bản thân.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh Khám phá - HS quan sát tranh và mô tả: bạn răng
và các bước chải răng trong SGK.
sạch, bạn đau răng; các bước chải răng.
- GV hỏi: “Bạn nào trong tranh có nụ cười - HS trả lời: Bạn có răng sạch vui vẻ vì
vui vẻ? Vì sao?”
răng khỏe, không đau.
- GV hỏi: “Bạn bị đau răng có thể gặp khó - HS trả lời: Bạn khó nhai thức ăn, đau,
khăn gì?”
không vui.
- GV hỏi: “Em cần làm gì để giữ răng - HS trả lời: Chải răng sáng và tối, súc
miệng sạch?”
miệng, hạn chế ăn kẹo, khám răng.
- GV hỏi dẫn tích hợp: “Khi bị đau răng - HS trả lời: Em được cha mẹ, thầy cô,
hoặc cần học cách chải răng, em có quyền bác sĩ chăm sóc và hướng dẫn.
được ai chăm sóc và hướng dẫn?”
- GV diễn giải: “Mỗi trẻ em đều có quyền - HS lắng nghe; nói: Em sẽ chải răng
được chăm sóc sức khỏe. Việc được đúng cách để bảo vệ sức khỏe.
hướng dẫn chải răng, được khám khi răng
đau giúp các em ăn uống, học tập tốt hơn.
Đồng thời, các em cần chủ động vệ sinh
răng miệng mỗi ngày.”
- GV kết luận: “Giữ răng sạch giúp em ăn - HS nhắc lại câu kết luận.
ngon, khỏe mạnh và có nụ cười tự tin.”
3. Luyện tập - Em chải răng đúng cách
Mục tiêu: Thực hành được trình tự chải răng và nhận biết hành vi giữ răng miệng
sạch.
- GV cho HS quan sát phần Luyện tập - HS quan sát, lựa chọn và giải thích theo
trong SGK; yêu cầu xác định bạn đã biết tranh.
giữ răng miệng sạch.
- GV dùng mô hình hướng dẫn: lấy kem - HS quan sát thao tác mẫu.
vừa đủ; chải mặt ngoài, mặt trong, mặt
nhai; súc miệng sạch; rửa bàn chải.
- GV mời HS thực hành mô phỏng từng - HS thực hành lần lượt; nhận xét nhẹ
bước theo nhóm đôi; bạn còn lại quan sát nhàng cho bạn.
và góp ý.
- GV hỏi: “Những lúc nào em cần chải - HS trả lời: Buổi sáng sau khi ngủ dậy và
răng?”
buổi tối trước khi đi ngủ.
- GV chốt: “Chải răng đúng cách, đúng - HS lắng nghe, ghi nhớ.
thời điểm giúp phòng sâu răng.”
4. Vận dụng - Hình thành lối sống vệ sinh, tự tin
Mục tiêu: Đưa ra lời khuyên phù hợp và thực hiện thói quen vệ sinh răng miệng.
Mục tiêu tích hợp: Giáo dục đạo đức, lối sống: HS tự giác sống sạch sẽ, lành mạnh,
tự tin khi giao tiếp.
- GV cho HS quan sát tranh bạn chưa biết - HS trả lời: Bạn nên chải răng sáng, tối;
giữ vệ sinh răng miệng và hỏi: “Em sẽ không ăn nhiều bánh kẹo.
khuyên bạn điều gì?”
- GV hỏi dẫn tích hợp: “Một bạn biết giữ - HS trả lời: Bạn sạch sẽ, tự giác, tự tin
răng miệng sạch thường thể hiện nếp sống khi nói chuyện.
như thế nào?”
- GV diễn giải: “Sống sạch sẽ không chỉ - HS lắng nghe; thực hành lời khuyên lịch
giúp em khỏe mạnh mà còn thể hiện em sự với bạn.
biết yêu quý bản thân, tôn trọng người
giao tiếp với mình. Các em nên tự giác
chải răng, súc miệng và biết nhắc bạn
bằng lời nói thân thiện.”
- GV yêu cầu HS nêu cam kết chăm sóc - HS nêu: Em chải răng đúng cách mỗi
răng miệng.
sáng và mỗi tối.
- GV nhận xét, dặn dò HS thực hiện tại - HS lắng nghe, thực hiện.
nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
TIẾNG VIỆT
TUẦN 2 - BÀI 2: B, b, DẤU HUYỀN (TIẾT 15 + 16)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm b, dấu huyền; đọc được tiếng bà, ba và câu ngắn phù hợp.
- Tô, viết đúng chữ b và tiếng bà theo mẫu.
- Quan sát tranh, nói được một số câu về gia đình và tình cảm bà cháu.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động luyện đọc, luyện viết.
- Giao tiếp và hợp tác: Chia sẻ về gia đình, lắng nghe bạn.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Ghép âm, dấu thanh để tạo tiếng phù hợp.
3. Phẩm chất
- Nhân ái: Yêu thương, kính trọng ông bà, cha mẹ.
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, viết.
- Trách nhiệm: Biết thể hiện tình cảm bằng việc làm phù hợp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 16 - 17; chữ mẫu B, b và dấu huyền; bảng phụ
câu “Bà cho bé búp bê”; bộ thẻ âm.
2. Học sinh: SGK; bảng con; vở Tập viết; bộ chữ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (KHỞI ĐỘNG)
Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn nội dung đã học và kết nối vào bài mới.
Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò chơi - Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết
ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài trước.
và đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.
- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài - Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh;
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm khi nghe nhận xét và sửa lỗi phát âm.
cần.
- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và - HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung
các em cùng luyện đọc, luyện viết âm/chữ và bài học và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.
dấu thanh b, dấu huyền để đọc đúng hơn và
viết đẹp hơn.”
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (KHÁM PHÁ)
Mục tiêu: Nhận biết và đọc đúng âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền; đọc được
tiếng, từ ngữ theo quy trình SGV.
Cách tiến hành:
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ - HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung:
gì?
“Bà cho bé búp bê.”.
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Bà cho
bé búp bê.”.
- Đọc mẫu câu nhận biết “Bà cho bé búp bê.; - Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và
đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cầu HS đọc lại cả câu nhận biết.
nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa - Tìm, chỉ và đọc tiếng có b, dấu huyền;
b, dấu huyền trong câu nhận biết; giới thiệu quan sát chữ/vần mới trên bảng.
bài mới.
b. Đọc âm/chữ và dấu thanh
- Đưa b, dấu huyền; phát âm/đánh vần mẫu, - Quan sát khẩu hình; lắng nghe và
hướng dẫn HS quan sát khẩu hình và cách luyện phát âm/đánh vần b, dấu huyền.
phát âm.
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và - Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát
đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng âm theo hướng dẫn của GV.
em.
- Âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền giống - HS trả lời: Em nhận biết và đọc đúng
nhau và khác nhau ở điểm nào?
âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền theo
mẫu của cô.
c. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK; - Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu tiếng mẫu theo hướng dẫn.
thanh (nếu có).
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng - Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân
mẫu có b, dấu huyền; tổ chức đọc cá nhân, và đồng thanh.
đồng thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có b, dấu - Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và
huyền bằng bộ chữ; mời HS phân tích tiếng đọc trơn tiếng đã ghép.
vừa ghép.
d. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự - Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt
vật/hoạt động ứng với các từ: ba, bà, ba ba.
động và dự đoán từ ngữ tương ứng.
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng - Chỉ tiếng có b, dấu huyền; phân tích,
chứa b, dấu huyền, phân tích và đọc trơn.
đánh vần khi cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc - Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và
đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
đọc đồng thanh.
e. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung b, dấu - Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả
huyền, tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
lớp; sửa lỗi phát âm.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện - HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc
đọc đúng âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền; lại một số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.
biết đọc/ghép tiếng, từ ngữ theo quy trình đã
học.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Mục tiêu: Luyện viết đúng b, dấu huyền; đọc đúng câu/đoạn ứng dụng và hiểu
nội dung bài đọc.
Cách tiến hành:
a. Viết bảng
- Các em quan sát mẫu viết b, dấu huyền và - Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần lưu ý
tiếng/từ ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối, khi viết.
vị trí dấu thanh.
- Viết mẫu lần lượt b, dấu huyền; vừa viết - Quan sát GV viết mẫu; luyện viết trên
vừa hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, nối không theo quy trình.
nét và đặt dấu.
- Yêu cầu HS viết bảng con b, dấu huyền và - Viết bảng con đúng mẫu; giơ bảng và
tiếng/từ ứng dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp. sửa chữ chưa đúng theo hướng dẫn.
TIẾT 2
b. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết b, dấu huyền, từ - Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng mẫu
ngữ ứng dụng trong vở Tập viết; nhắc tư thế và đúng số dòng quy định.
ngồi và cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm - Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa chữ
hoặc sai nét nối, dấu thanh; nhận xét một số theo góp ý.
bài.
c. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang - Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc thầm và
17, đọc thầm và tìm tiếng có b, dấu huyền.
chỉ các tiếng có nội dung vừa học.
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có b, - Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại tiếng
dấu huyền; hỗ trợ đánh vần lại với HS còn khó khi cần.
lúng túng.
- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ - Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá nhân,
theo dấu câu và nội dung; tổ chức đọc cá nhóm và đọc đồng thanh câu/đoạn.
nhân, nhóm, lớp.
- Bà đến thăm bé và mang theo quà gì?
- HS trả lời: Bà đến thăm bé, mang theo
quà; bé vui mừng chạy ra đón bà.
- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết - HS tự nhận xét phần luyện đọc, luyện
âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền và hoàn viết và sửa lỗi nếu còn sai.
thành nhiệm vụ thực hành theo hướng dẫn.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Mục tiêu: Vận dụng nội dung bài học để nói về gia đình; liên hệ ứng xử phù hợp
trong đời sống.
Cách tiến hành:
a. Nói theo tranh
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân - Quan sát tranh; xác định nhân vật, sự
vật, sự việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.
việc và trao đổi ban đầu với bạn.
- Trong tranh có những ai?
- HS trả lời: Trong tranh có ông, bà, bố,
mẹ và các bạn nhỏ trong gia đình.
- Em nói gì để thể hiện tình cảm với ông bà, - HS trả lời gợi ý: “Con yêu ông bà, bố
cha mẹ?
mẹ ạ! Con cảm ơn ông bà, bố mẹ đã
chăm sóc con.”
- Tổ chức cho HS luyện nói hoặc đóng vai - Luyện nói/đóng vai theo cặp; đại diện
theo nhóm đôi; mời một số nhóm trình bày nhóm thể hiện và nhận xét bạn lịch sự.
trước lớp.
c. Củng cố - dặn dò
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có b, dấu - Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn
huyền và nói câu ngắn với một tiếng tìm theo khả năng.
được.
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc,
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở
nhà.
- Kết luận: Các em biết vận dụng nội dung
bài học vào lời nói và việc làm phù hợp; tiếp
tục luyện tập ở nhà.
- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực
hành nhiệm vụ ở nhà.
- HS nhắc lại điều ghi nhớ và thực hiện
nhiệm vụ luyện tập ở nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 1
CHỦ ĐỀ 1: CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10
BÀI 1: CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5 - TIẾT 3 (LUYỆN TẬP)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Đếm, đọc, viết và sử dụng được các số từ 0 đến 5 trong bài tập tranh.
- Điền đúng số còn thiếu trong dãy số theo thứ tự tăng dần và giảm dần.
- Lựa chọn được phương án đúng bằng cách đếm thêm.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự thực hiện nhiệm vụ đếm và điền số.
- Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, trình bày cách tìm kết quả.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng đếm thêm để lựa chọn phương án phù hợp.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tập trung quan sát và hoàn thành bài tập.
- Trung thực: Báo cáo kết quả đúng với số lượng đã đếm.
- Trách nhiệm: Tham gia hoạt động nhóm, giữ gìn SGK và đồ dùng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- SGK Toán 1, Tập một; SGV Toán 1, Tập một.
- Tranh cắt từ SGK trang 12 - 13; thẻ số 0 - 5; bảng phụ.
2. Học sinh
- SGK Toán 1; bộ đồ dùng học Toán; bảng con, thẻ số.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 3 - LUYỆN TẬP
1. KHỞI ĐỘNG - Trò chơi “Nghe số, tìm nhóm”
Mục tiêu:
- Ôn đọc và nhận biết số trong phạm vi 5.
- Tạo hứng thú cho tiết luyện tập.
Cách tiến hành:
- GV giơ một thẻ số từ 0 đến 5 và yêu cầu - HS quan sát thẻ số và tạo nhóm/giơ
HS tạo nhóm có số bạn tương ứng hoặc giơ ngón tay đúng số lượng.
số ngón tay tương ứng.
- GV giới thiệu bài: “Hôm nay, chúng ta - HS lắng nghe, mở SGK trang 12 - 13.
tiếp tục luyện dùng các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 để
chọn đáp án, điền số và đếm các vật trong
tranh.”
2. LUYỆN TẬP - Bài 1 và Bài 2
Mục tiêu:
- Chọn đúng số tương ứng với số con vật.
- Biết đếm thêm để chọn phương án đúng.
Cách tiến hành:
- Bài 1: GV cho HS quan sát từng bức - HS đếm và trả lời: 3 con gà - số 3; 2
tranh và hỏi: “Mỗi tranh có bao nhiêu con con bò - số 2; 5 con ong - số 5; 1 người
vật hoặc đồ vật? Em chọn số nào?”
đi xe - số 1; 2 con vịt - số 2; 4 bạn nhỏ
- số 4.
- GV yêu cầu HS làm cá nhân: đếm số - HS đếm số lượng trong từng tranh.
lượng trong từng tranh.
- GV yêu cầu HS khoanh số thích hợp vào - HS khoanh lần lượt các số 3, 2, 5, 1,
SGK/vở bài tập.
2, 4.
- GV mời HS nêu kết quả trước lớp.
- HS trình bày kết quả đã chọn.
- GV chốt Bài 1: “Các số cần chọn lần lượt - HS đối chiếu và sửa bài.
là 3, 2, 5, 1, 2, 4.”
- Bài 2a: GV cho HS quan sát xe tải và - HS trả lời: Xe đang có 2 thùng; cần
hỏi: “Trên xe đang có mấy thùng? Muốn có thêm 1 thùng; chọn phương án A.
3 thùng, cần thêm mấy thùng?”
- Bài 2b: GV cho HS quan sát xe tải và - HS trả lời: Xe đang có 3 thùng; cần
hỏi: “Trên xe đang có mấy thùng? Muốn có thêm 2 thùng; chọn phương án B.
5 thùng, cần thêm mấy thùng?”
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- HS trao đổi cách tìm số thùng cần
thêm với bạn.
- GV yêu cầu HS dùng que tính mô phỏng - HS dùng que tính kiểm chứng kết
số thùng đang có và số thùng cần thêm.
quả.
- GV yêu cầu HS khoanh phương án đúng - HS khoanh: câu a chọn A; câu b chọn
trong bài.
B.
- GV chốt Bài 2: “Câu a cần thêm 1 thùng, - HS nêu lại cách làm: đếm số đang có
chọn A; câu b cần thêm 2 thùng, chọn B.” rồi đếm thêm đến số cần đạt.
- GV chốt: “Đếm số đang có rồi đếm thêm - HS nhắc lại cách làm: Đếm số có sẵn,
đến số cần đạt sẽ giúp em chọn đúng đáp đ
 








Các ý kiến mới nhất