Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuần 13 đến tuần 15

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 11h:29' 08-12-2021
Dung lượng: 59.3 KB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 13(Từ ngày 6 đến 9/12/2021)
Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2021
TOÁN
Bài 11 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10(Tiết 6)
III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1.Hoạt độngkhởi động
MT:Tạo tâm thế, khơi gợi suy nghĩ, hứng thú của HS
Cho HS hát .đọc các phép tính trừ của bài học tiết 5

-HS hát

-HS nêu phép tính.HSNX

GV nhận xét khen ngợi
2. Hoạt động luyện tập thực hành:


MT: tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính trừ
*Bài 1: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
-HD HS quan sát tranh thứ nhất:
Trong bể có mấy con cá?
Lần thứ nhất vớt ra 3 con cá, lần thứ hai vớt ra 2 con cá. Sau hai lần vớt còn mấy con cá?
Hình thành phép tính: 9 – 3 - 2 = 4
- GV cùng Hs nhận xét





-HS quan sát

-HS trả lời

-HS nêu phép tính

*Bài 2: Tính
MT: : tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính trừ; Biết tính từ trái sang phải
- GV nêu yêu cầu bài tập
-GV HD HS tính lần lượt từ trái sang phải
-HS trả lời, ghi kết quả vào vở
- GV cùng Hs nhận xét




- HS nêu
- HS ghi vào vở
- HS ghi kết quả vào vở


*Bài 3.Chơi trò chơi: Câu cá
MT: Củng cố các phép trừ trong phạm vi 10


-GV nêu cách chơi
-HD HS chơi theo nhóm ( Như hướng dẫn ở SKK)
-GV giám sát động viên
-HS theo dõi
-HS chơi

3.Hoạt động vận dụng
MT:Giúp HS vận dụng để làm bài đúngvà khắc sâu kiến thức..
Trò chơi nêu bảng trừ trong phạm vi 7
- Hôm nay các em học bài gì ?
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- GV chốt kiến thức
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị trước bài 12 : Bảng cộng trong phạm vi 10 Tiết 1



HS nêu.. HS theo dõi
HS nhận xét

Hs lắng nghe


IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
TOÁN
Bài 12 : BẢNG CỘNG BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10(Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : Sau bài học giúp HS
- Hình thành được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vận dụng tính nhẩm.
- Qua việc xây dựng bảng cộng, bảng trừ thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng và phép trừ, từ đó phát triển tư duy lôgic .Qua giải các bài toán có tình huống thực tế HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề .
- Giao tiếp diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tinh và câu trả lời cho bài tính
- Hình thành phát triển phẩm chất yêu toán học đoàn kết giúp đỡ bạn ,hợp tác với bạn trong học tập HS tự tin giao tiếp ,hợp tác , tích cực giải quyết vấn đề và sáng tạo,...
-Hình thành phát triển năng lực ngôn ngữ,tự chủ và tự học,năng lực tính toán,tính độc lập, sáng tạo tư duy lập luận,phân tích, tổng hợp .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Học liệu : SGK, , Bộ đồ dùng học Toán 1 của HS.
2. Thiết bị dạy học:-
-Giáo viên: Máy tinh, máy chiếu
- Học sinh: bảng con, SGK - Sách Toán 1. Bộ đồ dùng học Toán 1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1.Hoạt độngkhởi động
MT:Tạo tâm thế, khơi gợi suy nghĩ, hứng thú của HS
Cho nêu kết quả câc phép tính ở BT2 /80
GV nhận xét khen ngợi
- Hát
- HS đọc .HS lắng nghe NX

2.Hình thành kiến thức mới :Bảng cộng
MT: giúp HS hình thành bảng cộng 7
Từ hình ảnh các bông hoa, HS hình thành các phép tính cộng có kết quả bằng 7. (Nêu được kết quả các phép tính 1 + 6, 2 + 5, 3 + 4, 4 + 3, 5 + 2, 6 + 1).


HS đọc PT

3. Hoạt động luyện tập thực hành:


*Bài 1: Số
MT: giúp
 
Gửi ý kiến